Đề Toán cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:27' 05-08-2023
Dung lượng: 17.0 KB
Số lượt tải: 861
Nguồn:
Người gửi: Bích Ngọc
Ngày gửi: 22h:27' 05-08-2023
Dung lượng: 17.0 KB
Số lượt tải: 861
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
ĐỀ CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán
Họ và tên: ………………………………………………………. Lớp: 2….
Bài 1 (1 điểm): Viết số
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………………..
b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: ………………………………………
c) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: ………………………………………
d) Các số tròn chục từ 50 đến 100 là: ………………………………………….
Bài 2 (2 điểm): Tính nhẩm
2 × 8 = …….
5 × 5 = …….
18 : 2 = …….
10 : 5 = …….
5 × 3 = …….
2 × 6 = …….
35 : 5 = …….
14 : 2 = …….
Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
153 – 47
65 + 352
647 – 284
137 + 257
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
Bài 4 (1 điểm): Số?
40m = ……….. dm
5km = ……….. m
3dm = ……….. cm
80dm = ……….. cm
Bài 5 (3 điểm):
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 235kg gạo. Buổi chiều bán được 273kg
gạo. Hỏi buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Nhà bà có 8 chuồng thỏ. Mỗi chuồng có 2 con thỏ. Hỏi nhà bà có bao nhiêu
con thỏ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6 (1 điểm): Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ
chấm cho thích hợp.
Trên đĩa có 2 chiếc bánh hình tròn và 3 chiếc bánh hình vuông. Nam cho Mai và
Mi, mỗi bạn 2 chiếc bánh. Như vậy:
a) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 2 chiếc bánh.
b) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình vuông.
c) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình tròn.
d) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh.
Môn: Toán
Họ và tên: ………………………………………………………. Lớp: 2….
Bài 1 (1 điểm): Viết số
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………………..
b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: ………………………………………
c) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: ………………………………………
d) Các số tròn chục từ 50 đến 100 là: ………………………………………….
Bài 2 (2 điểm): Tính nhẩm
2 × 8 = …….
5 × 5 = …….
18 : 2 = …….
10 : 5 = …….
5 × 3 = …….
2 × 6 = …….
35 : 5 = …….
14 : 2 = …….
Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
153 – 47
65 + 352
647 – 284
137 + 257
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
………………….
Bài 4 (1 điểm): Số?
40m = ……….. dm
5km = ……….. m
3dm = ……….. cm
80dm = ……….. cm
Bài 5 (3 điểm):
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 235kg gạo. Buổi chiều bán được 273kg
gạo. Hỏi buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) Nhà bà có 8 chuồng thỏ. Mỗi chuồng có 2 con thỏ. Hỏi nhà bà có bao nhiêu
con thỏ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6 (1 điểm): Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ
chấm cho thích hợp.
Trên đĩa có 2 chiếc bánh hình tròn và 3 chiếc bánh hình vuông. Nam cho Mai và
Mi, mỗi bạn 2 chiếc bánh. Như vậy:
a) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 2 chiếc bánh.
b) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình vuông.
c) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình tròn.
d) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh.
 








Các ý kiến mới nhất