Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT TIN HOC 8 SÁCH KNTT HK 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Minh
Ngày gửi: 11h:17' 06-08-2023
Dung lượng: 325.3 KB
Số lượt tải: 1120
Số lượt thích: 0 người
Chương/chủ đề

TRƯỜNG THCS ĐẠI THẮNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC
TIẾ Nội dung/đơn vị kiến
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
T thức
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng
TN

1. MÁY TÍNH VÀ
CỘNG ĐỒNG
2. TỔ CHỨC LƯU
TRỮ, TÌM KIẾM VÀ
TRAO ĐỔI THÔNG
TIN
3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP
LUẬT VÀ VĂN
HOÁ TRONG MÔI
TRƯỜNG SỐ

4. ỨNG DỤNG TIN
HỌC

2

4

1

10

TL

TN

TL

TN

TL

VD cao
TN

 Điểm/
Tổng %

TL

Lược sử công cụ tính
toán

1

1

0.5
5%

Thông tin trong môi
trường số

1

1

0.5
5%

Thực hành: Khai thác
thông tin số

1

Đạo đức và văn hóa
trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số

1

Sử dụng bảng tính giải
quyết bài toán thực tế

2

Sắp xếp và lọc dữ liệu

2

Trực quan hoá dữ liệu

1

Làm việc với danh sách
dạng liệt kê và hình ảnh
trong văn bản

1

0.5
5%
0.25
2.5%

1

2.25
22.5%
0.5%

2
3

Tạo đầu trang, chân
trang cho văn bản

1

2

Định dạng nâng cao cho
trang chiếu

2

2

0.75
7.5%
1

2.75
27.5%
0.75
7.5%
1

2
20%

Tổng câu

2

12

10

2

 1

27

Tỉ lệ % điểm

0.5%

30%

25%

30%

10%

100%

Tỉ lệ % điểm chung

TN:60%

TL: 40%

100%

 
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1. Lược sử công cụ tính toán

Nhận
biết

Thông
hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận Thông
biết
hiểu
 

 

- Nhận biết số thế hệ mà máy tính điện tử trải qua.
 1TN
- Tên gọi của máy tính được thiết kế dựa trên các rơ
le.
- Nêu được mạch tích hợp cỡ siêu lớn là thành phần
điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ mấy.
- Lựa chọn phát biểu sai về đặc điểm máy tính điện
tử.

 

Nhận
biết

1TN

- Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực
 
thương mại.
- Liên hệ tới thế hệ máy tính được sử dụng ở nước ta
thời kì 1975.

Thông

- Chỉ ra thông tin không đáng tin cậy.
- Chỉ ra các dạng của thông tin số.
- Nhận biết hành vi không là hành vi vi phạm pháp
luật về chia sẻ thông tin.
- Nêu đặc điểm thông tin trên Internet.

 

 

 
 

TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
2. Thông tin trong môi trường
số

Vận Vận
dụng dụng
cao

 
 1TN

 

1TN

 

3. Thực hành khai thác thông
tin số

hiểu

 - Nêu đặc điểm không thuộc về thông tin số.
- Nắm được các thông tin của Chính phủ có tên
miền .gov.
- Trình bày khái niệm, đặc điểm của thông tin số.

Vận
dụng

- Liên hệ các yếu tố trong thực tiễn để xác định được  
độ tin cậy của thông tin.

Thông
hiểu

- Nhận biết công cụ cho phép người dùng tìm kiếm
thông tin.

Vận
dụng

- Lựa chọn nguồn tin đáng tin cậy để tìm hiểu về các  
biện pháp phòng chống dịch bệnh COVID - 19.
- Các yếu tố bản thân đã căn cứ để đánh giá độ tin
cậy của thông tin tìm được.

 

 
1TN

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

- Chỉ ra tình huống thực tế vi phạm quy định của
pháp luật.
- Liên hệ tới những hậu quả nghiêm trọng có thể xảy
ra từ thói quen chụp ảnh, quay phim cuộc sống
thường ngày và chia sẻ lên mạng xã hội.
- Xử lí các tình huống.

ỨNG DỤNG TIN HỌC
Xử lí và trực quan hoá dữ liệu

Thông

 

- Nêu các sản phẩm dạng số mà học sinh có thể tạo  
ra.
- Chỉ ra hành động vi phạm pháp luật khi sử dụng
công nghệ kĩ thuật số.
- Chỉ ra biểu hiện vi phạm đạo đức khi sử dụng công
nghệ kĩ thuật số.
- Hiểu được trong trường hợp nào có thể nảy sinh
các vấn đề tiêu cực.
- Nắm được các lưu ý để tránh các vi phạm khi sử
dụng công nghệ kĩ thuật số.

– Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương

 

 

 1TN

ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
4. Đạo đức và văn hóa trong sử
dụng công nghệ kĩ thuật số

 

 

1TN

 

 

hiểu

đối và địa chỉ tuyệt đối của một ô tính.
– Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong
công thức khi sao chép công thức.

2TN

3TN

bằng bảng tính điện tử

Chủ đề con (lựa chọn):
Soạn thảo văn bản và phần mềm
trình chiếu nâng cao

Vận
dụng

– Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ, lọc và
sắp xếp dữ liệu. Nêu được một số tình huống thực tế
cần sử dụng các chức năng đó của phần mềm bảng
tính.
– Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang
trình chiếu sang trang tính.

2TN

Vận
– Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải
dụng cao quyết bài toán thực tế.

1TL

Vận
dụng

– Sử dụng được phần mềm soạn thảo:
+ Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ,
co dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo
danh sách dạng liệt kê, đánh số trang, thêm đầu
trang và chân trang.
– Sử dụng được phần mềm trình chiếu:
+ Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí
với nội dung.
+ Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến
video hay tài liệu khác.
+ Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu
trang và chân trang.
+ Sử dụng được các bản mẫu (template).
đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu.

2TN

1TL
2TN

2TN
2TN

2TN

Vận
+ Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính
dụng cao thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
+ Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao
lưu và trao

 
 

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1.  Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động.
B. Máy tính có những ứng dựng ngoài tính toán thuần tuý.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.
D. Cả ba đặc điểm trên.
Câu 2. Bộ vì xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đen điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản.
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 3. Em hãy chọn phương án ghép đúng:
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 4. Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All
B.Đáp án khác
C.Sort
D.Filter

1TL

Câu 5. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật? 
A. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
B. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
C. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra.
 D. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
Câu 6. Trong Hình 5.3, công thức tại ô F5 là =E5*F2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là:
A. =E6*F3
B. =E6*FS2
C. =E6*F3
D. =E6*F2
Câu 7. Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là:
A. Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.
B. Sau khi nhập đã chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ
tuyệt đối.
C. Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ
tuyệt đối.
D. Thực hiện được theo cả hai cách A và B.
Câu 8.  Em hãy chợn phương án đúng
Công thức tại ô C1 (Hình 5.6) là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là:
A.=C1*D2              B.=C2*D1                   C.=C2*D2                     D.=B2*C2
Câu 9. Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:
A. Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.
B. Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.
C. Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự.
D. Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.
Câu 10. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau: 
A. Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung.
B. Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản.
C. Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.
D. Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Câu 11. Với danh sách có hàng trăm mục thì làm thế náo để tiết kiệm thời gan nhập và không bị nhầm thứ tự các mục?
A.Nhập từng số thứ tự của danh sách 
B.Gạch đầu dòng và sắp xếp các danh mục theo thứ tự
C.Cả hai đáp án trên đều sai
D.Cả hai đáp án trên đều đúng
Câu12. Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?
A.Space
B.Enter

C.Tabs
D.Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 13.  Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?
A.Chỉnh sửa hình ảnh
B. Vẽ hình đồ họa trong văn bản
C. Vẽ biểu đồ
D.Đáp án khác
Câu 14. Header là phần nào của văn bản?
A.Phần dưới cùng
B. Phần trên cùng
C. Phần thân văn bản
D.Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 15. Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?
A.Đặc biệt
B. Ngắn gọn về văn bản
C. Mới lạ
D.Đáp án khác
Câu 16. Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
A. Home
B. Insert
C. Data
D. Đáp án khác
Câu 17. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?
A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)
B.  Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động
C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản
D. Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản
Câu 18. Văn bản trên trang chiếu khác với văn bản trong tài liệu thông thường ở?
A. Sự ngắn gọn
B. Chỉ nêu ý chính
C. Không nêu chi tiết
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 19. Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?
A. Có nhiều hình ảnh

B. Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc
C. Có nhiều chữ
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 20. Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?
A. Tên người trình chiếu, tên công ty
B. Tiêu đề bài trình ciếu
C. Số trang hay thời gian trình chiếu....
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 21. Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?
A. Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.
B. Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu
C. Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.
D. .Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.
Câu 22. Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
A. Footer
B. Page Number
C. Header
D. Đáp án khác
Câu 23.  Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A. Blank
B. Bottom of Page/ Plain Number 2
C. Footer
D. Header
Câu 24. Số trang thường được đặt ở?
A. Đầu trang
B. Chân trang
C. Cả hai đáp án trên đều sai
D. Cả hai đáp án trên đều đúng
II.
PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy sao chép bảng số liệu này sang phần mềm bảng tính.
Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để tạo một tờ rơi quảng cáo cho CLB Tiếng Anh (hoặc CLB Rubik,
CLB bóng rổ của trường…). Trong tờ rơi có sử dụng hình ảnh minh hoạ và hình đồ hoạ. sử dụng mẫu dấu đầu dòng mẫu thứ tự
Câu 3 (01 điểm). Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu
1. Sử dụng phần mềm trình chiếu có tạo được các trang chiếu như Hình 11a.1 không?

2. Để tạo được các trang chiếu đó có cần nhiều thời gian không?
3. Làm thế nào để tạo được các trang chiếu đó?

TRƯỜNG THCS ĐẠI THẮNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC
. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
        Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.  
1-D
2-D
3-D
4-D
5-D
6-D
7-D
8-D
9-D

10 - D

11 - B

12 - B

13 - B

14 - B

15 - B

16 - B

17 - B

18 - D

19 - B

20 - D

21 - B

22 - B

23 - B

24 - D

    PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy sao chép bảng số liệu này sang phần mềm bảng tính.

02Bài giải:
Trong phần mềm soạn thảo văn bản hoặc phần mềm trình chiếu, chọn các hàng, cột của bảng
- Chọn Home, chọn lệnh Copy hoặc nhắn tổ hợp phím Ctrl + C.
- Trong phần mềm bảng tính, mở bảng tính mới, chọn ô ở góc trên cùng bên trái của vùng muốn dán dữ liệu và chọn lệnh Paste.

-  Đóng tệp văn bản hoặc tệp trinh chiếu.
-  Lưu tệp bảng tính với tền Khaosat xIsx.
Câu 2 (1,5 điểm) Em hãy sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để
tạo một tờ rơi quảng cáo cho CLB Tiếng Anh (hoặc CLB Rubik, CLB
bóng rỏ.... của trưởng). Trong tờ rơi có sử dụng hình ảnh minh hoạ và
hình đồ hoạ. sử dụng mẫu dấu đầu dòng mẫu thứ tự
Câu 3 (01 điểm). Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu
1. Sử dụng phần mềm trình chiếu có tạo được các trang chiếu như
Hình 11a.1 không?
2. Để tạo được các trang chiếu đó có cần nhiều thời gian không?
3. Làm thế nào để tạo được các trang chiếu đó?
1. Có.
2. Ko. Vì để tạo các trang trình chiếu, em đã có phần mềm trình chiếu cung cấp các bản mẫu (Template) có sẵn và các mẫu định dạng
(Themes) có sẵn. Nên em thiết kế nội dung trình bày.
3. Có sẵn các bản mẫu trong phần mềm trình chiếu.
 
 
Gửi ý kiến