Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

[Tham khảo] Đề kiểm tra cuối HK1 KHTN 8 Cánh Diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Ngọc Tâm
Ngày gửi: 15h:01' 06-08-2023
Dung lượng: 613.6 KB
Số lượt tải: 3908
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Dung, chu bá quỳnh)
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I – KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 – CÁNH DIỀU
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I khi kết thúc nội dung chủ đề 4. Tác dụng làm quay của lực.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm , 36 tiết, 15 tiết/điểm)
- Nội dung nửa sau học kì 1: 75% (7,5 điểm, 31 tiết, 4 tiết/điểm )
Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1
1. Mở đầu (3 tiết)

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu
Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

1

 

 

 

1

0,25

 

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

Thông hiểu

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

1

2

3

4

2. Chủ đề 1: Phản ứng hóa
học (22 tiết)

 

3. Chủ đề 2: Acid – Base –
pH – Oxide – Muối (11
tiết)

 

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu
Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

5

6

7

8

9

10

11

12

2

1

 

 

 

1

2

1,5

2



 

 

 

 

3

0,75

4. Chủ đề 2: Acid – Base –
pH – Oxide – Muối (tiếp
theo) (10 tiết)

6

4

10

2,5

5. Chủ đề 3: Khối lượng
riêng và áp suất (12 tiết )

5

3

1

8

3,0

6. Chủ đề 4: Tác dụng làm
quay của lực (9 tiết)

2

2

1

1

4

2,0

Số câu

16

12

2

1

2

28

10,00

Điểm số

4

3

2

1

3

7

10 

10,0 điểm

10,0

Tổng số điểm

4,0 điểm

3,0 điểm



 

2,0 điểm

 

 

1,0 điểm

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Thông hiểu

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

6

7

8

9

10

11

Điểm
số

12
điểm

b) Bản đặc tả

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1. Mở đầu (3 tiết)
Làm quen với
bộ dụng cụ,
thiết bị thực
hành môn
khoa học tự
nhiên 8

Nhận biết

– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn
Khoa học tự nhiên 9.
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất
trong môn Khoa học tự nhiên 8).
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.

Thông hiểu

– Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.

2. Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (22 tiết)

1

C1

Nội dung

Mức độ

– Biến đổi vật Nhận biết
lí và biến đổi
hoá học
– Phản ứng
hóa học và
năng lượng
các phản ứng
hoá học

– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất
đầu và sản phẩm
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình
hoá học.
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất
khí.
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng

– Mol và tỉ
khối của chất
khí

– Nồng độ

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

– Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.

– Định luật
bảo toàn khối
lượng.
Phương trình
hoá học

– Tính theo
phương trình
hoá học

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong
nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần
trăm, nồng độ mol.
Thông hiểu

– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy
than, xăng, dầu).

2

C2
C3

Nội dung

Mức độ

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Yêu cầu cần đạt

dung dịch

– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.

– Tốc độ
phản ứng và
chất xúc tác

– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về
sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học.

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

– Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá
học.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
– Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
Vận dụng

– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học,
khối lượng được bảo toàn.
– Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối
lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học
(dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và
khối lượng (m)
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công
thức tính tỉ khối.
– Sử dụng được công thức

để chuyển đổi giữa số

1

C29

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
Vận dụng cao

– Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu
được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho
trước.
– Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.

3. Chủ đề 2: Acid – base – pH – oxide –muối (11 tiết)
– Acid

Nhận biết

– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).

– Base

– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).

– Thang pH

– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước.

– Oxide

– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung
dịch.

2

C4
C5

– Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố
khác.
Thông hiểu

– Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl,
H2SO4, CH3COOH).

1

C6

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ
thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong
thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của
acid.
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc
base không tan.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng
với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của
base.
– Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi
kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học
của oxide.
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại
thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...).

Vận dụng

– Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với
oxygen.
– Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide
acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

Nội dung

Mức độ
Vận dụng cao

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất.

4. Chủ đề 2: Acid – base – pH – oxide –muối (tiếp theo) (10 tiết)
– Muối

Nhận biết

– Phân bón
hóa học

– Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được
hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion

6

C7
C8
C9

Thông hiểu

– Đọc được tên một số loại muối thông dụng.

C10

– Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan.

C11

– Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá
học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K).

C12

– Trình bày được một số phương pháp điều chế muối.

4

C13

– Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được
kết luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide.

C14

– Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung
một số nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và hữu
cơ) cho đất, cây trồng.

C16

– Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, với
base, với muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá học của
muối.

C15

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Vận dụng

– Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không
đúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức
khoẻ của con người.

Vận dụng cao

– Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón.

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

5. Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất (12 tiết)
– Khối lượng
riêng

Nhận biết

– Tác dụng
của chất lỏng
lên vật đặt
trong nó
– Áp suất
– Áp suất
trong chất
lỏng và trong
chất khí

Thông hiểu

Vận dụng

– Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
– Liệt kê được một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng.
– Dùng dụng cụ thực hành, khẳng định được: áp suất sinh ra khi có áp
lực tác dụng lên một diện tích bề mặt, áp suất = áp lực/diện tích bề mặt.
– Thảo luận được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua một số hiện
tượng thực tế.
– Nêu được: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi
nguyên vẹn theo mọi hướng; lấy được ví dụ minh hoạ.
– Thực hiện thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một khối
hộp chữ nhật, của một vật có hình dạng bất kì, của một lượng chất lỏng.
– Thực hiện thí nghiệm khảo sát tác dụng của chất lỏng lên vật đặt trong
chất lỏng, rút ra được: Điều kiện định tính về vật nổi, vật chìm; định luật
Archimedes (Acsimet).
– Mô tả được sự tạo thành tiếng động trong tai khi tai chịu sự thay đổi áp
suất đột ngột.
– Liệt kê được một số đơn vị đo áp suất thông dụng.
– Xác định được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích tương ứng,
khối lượng riêng = khối lượng/thể tích.
– Thực hiện được thí nghiệm để chứng tỏ tồn tại áp suất khí quyển và áp

5

C17
C18
C19
C20
C21

3

C22
C23
C24

1

C30

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Vận dụng cao

suất này tác dụng theo mọi phương.
– Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống
(ví dụ như: giác mút, bình xịt, tàu đệm khí).

Số câu hỏi
TL
TN
(Số
(Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

6. Chủ đề 4. Tác dụng làm quay của lực (9 tiết)
– Lực có thể
làm quay vật

Nhận biết

– Đòn bẩy

Thông hiểu

– Thực hiện thí nghiệm để mô tả được tác dụng làm quay của lực.
– Nêu được: tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm
hoặc một trục được đặc trưng bằng moment lực.
– Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn.

C25

2

C26

2

C27
C28

Vận dụng
Vận dụng cao

– Dùng dụng cụ đơn giản, minh họa được đòn bẩy có thể làm thay đổi hướng
tác dụng của lực.
– Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn.

1

C31

c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (Mỗi câu đúng 0,25 điểm):
Câu 1: Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy
cốc để

A. cốc không bị đổ.
B. tránh nứt vỡ cốc.
C. hóa chất không sôi mạnh.
D. dẫn nhiệt tốt.
Câu 2: Trong các loại phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp,
phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy. Trong các loại phản ứng trên, có bao
nhiêu loại cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3: Trong phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây không thay đổi?
A. Số phân tử trước và sau phản ứng.
B. Liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng.
C. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng.
D. Trạng thái chất trước và sau phản ứng.
Câu 4: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 5: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên
kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−.
B. Hợp chất, hydroxide, H+.
C. Đơn chất, hydroxide, OH−.
D. Hợp chất, hydrogen, H+.
Câu 6: Công thức hóa học của acid có trong dịch vị dạ dày là
A. CH3COOH.
B. H2SO4.
C. HNO3.
D. HCl.
Câu 7: Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số
lượng muối tan trong nước là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 8: Muối của hydrochloric acid có tên gọi là:
A. Muối chloride.
B. Muối phosphate.
C. Muối carbonate.
D. Muối sulfate.
Câu 9: Chất nào dưới đây là muối?
A. K2O.
B. HCl.
C. K2SO4.
D. H2SO4.
Câu 10: Muối nào sau đây không tan trong nước?
A. KCl.
B. NaCl.
C. AgCl.
D. CuCl2.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các muối carbonate đều tan.
B. Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan.
C. Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.

D. Tất cả các muối sulfate đều không tan.
Câu 12: Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:
A. các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
B. nguyên tố nitrogen và một số nguyên tố khác.
C. nguyên tố phosphorus và một số nguyên tố khác.
D. nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.
Câu 13: Phân bón hóa học được chia thành các loại:
A. đa lượng, đơn lượng, vi lượng.
B. đa lượng, đơn lượng, trung lượng.
C. đa lượng, trung lượng, vi lượng.
D. trung lượng, vi lượng, đơn lượng.
Câu 14: Phân bón đa lượng không chứa nguyên tố dinh dưỡng nào?
A. N.
B. P.
C. S.
D. K.
Câu 15: Phân Urea có công thức hóa học là:
A. NH4NO3.
B. NH4Cl.
C. (NH2)2CO.
D. (NH4)2SO4.
Câu 16: Phân đạm cung cấp nguyên tố gì cho cây trồng?
A. P.
B. K.
C. N.
D. Ca.
Câu 17: Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D
của một vật là
A. D = m.V
B. m = D.V
C. V = m.D
D. m = D/V
Câu 18: Đơn vị của áp suất là:
A. N.
B. Pa.
C. m/s.
D. kg.
Câu 19: Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 20: Mối liên hệ giữa áp lực F, diện tích bị ép S và áp suất p là
A. p = F.S
B. S = p.F
C. p = F/S
D. F = p/S
Câu 21: Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng
A. càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.
B. càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng nhỏ.
C. không phụ thuộc độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.
D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Câu 22: Áp suất tăng khi
A. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S tăng.
B. diện tích bị ép S tăng, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S không đổi.
C. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S giảm.
D. áp lực tăng bao nhiêu lần thì diện tích bị ép S cũng tăng lên bấy nhiêu lần.
Câu 23: Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?
A. Vì khối lượng của áo phao nhỏ hơn khối lượng của nước.
B. Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
C. Vì áo phao nhẹ.
D. Vì thể tích của áo phao lớn hơn nước.

Câu 24: Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào
A. lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.
B. thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lỏng.
C. độ sâu của vật bị nhúng chìm so với đáy bình.
D. khối lượng riêng của vật.
Câu 25: Vật sẽ bị quay trong trường hợp nào dưới đây?
A. Dùng dao cắt bánh sinh nhật.
B. Dùng tay mở cần gạt của vòi
nước.
C. Dùng tay vuốt màn hình của điện thoại. D. Dùng búa đóng đinh vào tường.
Câu 26: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho?
A. Tác dụng kéo của lực.
B. Tác dụng nén của lực.
C. Tác dụng uốn của lực.
D. Tác dụng làm quay của lực.
Câu 27: Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
A. mũi kéo.
B. lưỡi kéo.
C. tay cầm.
D. đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo.
Câu 28: Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?
A. kìm cắt móng tay.
B. Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.
C. Bánh xe ở đỉnh cột cờ.
D. Cầu trượt.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1,0 điểm): Cốc (1) chứa dung dịch sulfuric acid loãng, cốc (2) chứa một
viên zinc (kẽm). Đổ cốc (1) vào cốc (2), zinc tác dụng với sulfuric acid loãng tạo
thành zinc sulfate và khí hydrogen. Viết phương trình chữ và phương trình bảo
toàn khối lượng của các chất trong phản ứng trên.
Câu 30 (1,0 điểm): Vì sao trên nắp ấm pha trà thường có một lỗ nhỏ?

Câu 31 (1,0 điểm): Ở chiếc kéo cắt chỉ, mỗi nhánh kéo gồm cán và phần lưỡi kéo
có thể quay quanh chốt cố định, có vai trò như đòn bẩy. Hãy sử dụng các mũi tên
biểu diễn lực để mô tả cách dùng lực tác dụng lên cán kéo để cắt được chỉ.

---HẾT---

d) Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC
TỰ NHIÊN 8 – CÁNH DIỀU
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
Đáp
B
C
C
B
D
D
án
Câu 15 16 17 18 19 20
Đáp
C
C
B
B
A
C
án

7

8

9

10

11

12

13

14

A

A

C

C

B

A

C

C

21

22

23

24

25

26

27

28

A

A

B

B

B

D

D

A

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
29
- Phương trình chữ:
(1,0đ Sulfuric acid + Zinc  Zinc sulfate + Hydrogen
)
- Phương trình bảo toàn khối lượng:
m sulfuric acid + m zinc = m zinc sulfate + m hydrogen
30
- Do có lỗ nhỏ trên nắp ấm mà khí trong ấm thông với không khí
(1,0đ bên ngoài.
)
- Áp suất của khí trong ấm cùng với áp suất của nước sẽ lớn hơn
áp suất của không khí bên ngoài ấm,
 làm cho nước trong ấm chảy ra ngoài dễ dàng hơn khi rót.
31
(1,0đ
)

---HẾT---

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Vẽ được
mỗi lực đạt
0,25đ
 
Gửi ý kiến