Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:19' 20-08-2023
Dung lượng: 420.4 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I: ESTE - LIPIT


BÀI 1 :
ESTE
I/KHÁI NIỆM , CÔNG THỨC CHUNG , DANH PHÁP , ĐỒNG PHÂN:
1)Khái niệm : Este là……………………………….. Khi thay thế nhóm……………… (–…………) ở
nhóm ………………. (–…………..) của …………………. bằng nhóm …………… thì được este:
R  C O  H
||

(R'  H)
O
- Este đơn giản có công thức cấu tạo: RCOOR' với R, R' là…………………………………………………
(trừ trường hợp este của ……………………………………..)
Ví dụ :
H-C – OH

H- C – OCH3


O
O
axit fomic
metylfomat
CH3-C- OH

O
axit axetic
2)Công thức chung :

CH3 – C – OC2H5

O
etyl axetat



a. Este no , đơn chức : Là este chỉ chứa ……….. nhóm chức (-COO-) và các gốc HC đều là gốc………..
( gốc HC …….. : là gốc chỉ chứa toàn bộ liên kết ………….……..)
+

R- C – OR/

O
+ Hoặc : CnH2nO2

R là gốc ……………………………………………..
R/ là gốc ……………………………………………
(n ≥ 2)

Ví dụ : với n = …….:

H-COOCH3
→ CTPT : C2H4O2
CH3-COOC2H5 → CTPT : C4H8O2

b. Este đơn chức , mạch hở: có 1 liên kết đôi ở gốc HC:
CnH2n-2O2 (n ≥ 3)
Ví dụ :

H-C-O-CH=CH2 ,

O
c. Este no , hai chức :
CnH2n-2O4
Ví dụ :

O

CH3 - O
O
CH3 - O
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

CH3 – C -O-CH=CH2 ,

O

CH2=CH-C-O-C2H5 , ….

O

(n ≥ 4)
C–C

O
O-CH3

C –CH2- C

O
O- C2H5

, …..
1

3)Danh pháp :
Gọi tên :

R-C –OR/ hay RCOOR/

O
Tên gốc HC R/ + Tên thường của axit cacboxilic + đuôi at

*Cần nhớ :
(1) Tên thường của một số axit cacboxilic thường gặp:
H-COOH
:
…………………….
CH3-COOH
:
…………………….
CH3-CH2-COOH
:
…………………….
CH3-CH2-CH2-COOH
:
…………………….
CH2=CH- COOH
:
…………………….
CH2=C-COOH
:
…………………….

CH3
C6H5-COOH
:
…………………….
HOOC-COOH
:
Axit oxalic
HOOC-CH2-COOH
:
Axit malonic
(2) Tên của một số gốc HC thường gặp :
-CH3
: …………
CH3-CH2-CH2-CH2-C2H5
: …………
CH3-CH-CH2CH3CH2CH2: …………

CH3-CH: …………
CH3

CH3
CH2=CH : …………
CH2=CH-CH2: …………
C6H5: …………
C6H5-CH2: …………

:

:

Butyl
Isobutyl

Ví dụ :
H-COO
(metyl fomat)


 - CH
3
fomat

metyl

CH 3 -COO - CH=CH 2 (vinyl axetat)
 

axetat

vinyl

CH 2 =COO - CH 3 (metyl acrylat)
 
acrylat

metyl

C 6 H 5 -COO - CH 3 (metyl benzoat)
 
bezoat

metyl

CH 3 -COO - CH 2 -C 6 H 5 (benzyl axetat)
 
axetat

benzyl

*Hãy gọi tên các este sau:
CH3-COO-C2H5
: …………………………………………….
CH2=C-COO-CH3
:
…………………………………………….

CH3
CH3-COO-C6H5
: …………………………………………….
H-COO-CH2C6H5
: …………………………………………….
C6H5-COO-CH2CH2CH3 : …………………………………………….
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

2

4)Đồng phân :
a/ Este no, đơn chức:……………………….
CTPT
CH2O2
C2H4O2

C3H6O2

C4H8O2

C5H10O2

Số đp axit
Số đp este

Vd1: C2H4O2 ………………… ............................................................................................
..........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Vd2:C3H6O2 ………...........................................................................................................
……………. ......................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Vd3: C4H8O2 ……………………...............................................................................................
……………………...............................................................................................
……………….......................................................................................................
……………… ......................................................................................................
Vd4 :C5H10O2 ……………… ......................................................................................................
……………… .....................................................................................................
……………… .....................................................................................................
……………… .......................................................................................................
……………… ..........................................................................................................
……………… ........................................................................................................
……………… ............... ......................................................................................................
……………… ............... ..........................................................................................
……………… ........................................................................................................
b/ Este không no đơn chức: ................................................
CTPT
C3H4O2
C4H6O2
C5H8O2
Este no,đơn chức
M
Vd1: C3H4O2 ……………… ............... ...................................................................................
Vd2: C4H6O2 ……………… .................................................................................................
……………… .................................................................................................
……………… .................................................................................................
……………… .................................................................................................
……………… .................................................................................................
Vd3: C5H8O2
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

3

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
c/ Este thơm,đơn chức……………………………………….
Vd1: C7H6O2………………………………………………………………………………………………
Vd2:C8H8O2…………………………………………………….. ……… ….......... ……………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
d/ Este no đa chức:
*Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức R-(COOH)n và ancol đơn chức R'OH


o

H ,t

 ...........................................................
R-(COOH)n + nR'OH 

Vd: Từ HOOC-COOH và hỗn hợp 2 ancol CH3OH, C2H5OH → este?
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
* Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đơn chức R-COOH và ancol đa chức R'(OH)m


o

H ,t

 ....................................................................
mR-COOH + R'(OH)m 

Vd: Từ HOCH2-CH2OH và hỗn hợp 2 axit HCOOH, CH3CO OH → este?
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
* Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức R-(COOH)n và ancol đa chức R'(OH)m


o

H ,t

 .....................................................................
mR-(COOH)n + nR'(OH)m 

Vd: Từ HOOC-COOH và HOCH2-CH2OH→ este?
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………
……………...…………………………………..……………………………………………………………

II/TÍNH CHẤT VẬT LÍ :
- Ở điều kiện thường các este là chất lỏng hoặc chất rắn
- Ít tan trong nước
- t0sôi este < t0sôi ancol < t0sôi axit (xét chúng có cùng số nguyên tử C)
do: Este không tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử , mối liên kết hiđro giữa các phân tử ancol kém bền
chặt hơn so với mối liên kết hiđro giữa các phân tử axit
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

4

Ví dụ :

t0sôi H-COO-CH3 < t0sôi C2H5OH < t0sôi CH3COOH
31,50c
78,30c
1180c
-Độ tan trong nước : este < ancol < axit
- Các este thường có mùi thơm đặc trưng :
Ví dụ : Isoamyl axetat : CH3-COOCH2CH2CHCH3 (CTPT : C7H14O2) => có mùi chuối chín

CH3
Etyl butirat : CH3CH2CH2COO-C2H5 & Etyl propionat : CH3CH2COO-C2H5 => có mùi dứa
Benzyl axetat : CH3COO-CH2C6H5
=>
có mùi thơm của hoa nhài
MÙI CỦA MỘT SỐ ESTE THÔNG DỤNG (THAM KHẢO)
1. Amyl axetat: Mùi chuối, Táo
2. Amyl butyrat: Mùi mận, Mơ, Đào, Dứa
3. Allyl hexanoat: Mùi dứa
4. Benzylaxetat: Mùi quả đào
5. Benzyl butyrat: Mùi sơri
6. Etylfomiat: Mùi đào chín
7. Etyl butyrat: Mùi dứa.
8. Etyl lactat: Mùi kem, bơ
9. Etyl format: Mùi chanh, dâu tây.
10. Etyl cinnamat: Mùi quế
11. Isobutyl format: Mùi quả mâm xôi
12. Isoamylaxetat: Mùi chuối
13. Isobutyl propionat: Mùi rượu rum
14. Geranyl axetat: Mùi hoa phong lữ (hoa hồng)
15. Metyl salisylat: Mùi cao dán, dầu gió.
16. Metyl butyrat: Mùi táo, Dứa, Dâu tây
17. Metyl 2-aminobenzoat: Mùi hoa cam
18. Octyl acetat: Mùi cam
19. Propyl acetat: Mùi lê
20. Metyl phenylacetat: Mùi mật
21. Metyl anthranilat: Mùi nho C6H4(NH2)COOCH3 (Vị trí ortho)
22. Metyl trans-cinnamat: Mùi dâu tây
(trans-cinnamic axit)
23. Geranyl axetat: mùi hoa hồng
CH3O

III/TÍNH CHẤT HÓA HỌC :

- Phản ứng ở nhóm chức
- Phản ứng ở gốc hiđro cacbon

1)Phản ứng ở nhóm chức :
Phản ứng thủy phân
a)Thủy phân trong môi trường axit :
H  ,t 0


R-COO-R/ + H-OH



R-COOH + R/-OH
Axit tác dụng với ancol tạo lại este và nước
Đặc điểm : Phản ứng thuận nghịch
H  ,t 0

 CH3-COOH
Ví dụ : CH3-COO-C2H5 + H-OH 


+ C2H5-OH

H  ,t o


 ……………………………+…………………………
HCOOC2H5 + H2O 

H  ,t o

 RCOOH + RCH2CHO
*Chú ý: RCOOCH=CH - R + H2O 

Axit + anđehit
H  ,t o

 …………………+
Vd : CH3COOCH=CH2 + H2O 
……………….....


b)Thủy phân trong môi trường kiềm : Phản ứng xà phòng hóa
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

5

0

t

 RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O 

RCOOH + NaOH → RCOONa + H2O
t0
RCOOR' + NaOH 
 RCOONa + R'OH
*Nhận xét:
- Este đơn chức (trừ este của phenol) phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1.
neste đơn pư = nNaOH pư = nmuối = nancol
- Đặc điểm : Phản ứng một chiều
t0
Ví dụ :
H-COO-C2H5
+ NaOH 
HCOONa + C2H5OH
0

t
CH3COOCH3 + NaOH 
…………………………...+.……………………....
* CHÚ Ý :
t0
- CH3COOCH=CH2 (gốc vinyl ở đuôi) + NaOH 
 CH3COONa + CH3CHO (andehit axetic)
0
t
-CH3COOC6H5 (gốc phenyl ở đuôi) + 2NaOH 
 CH3COONa + C6H5ONa + H2O: tạo hai muối
1: 2

- HCOOR' (este formiat): tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (t0) xuất hiện gương bạc
H-COO-R/
2Ag ↓
t0
HCOOR' + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 
 H4N-O-CO-O-R' + 2 Ag ↓ + 2NH4NO3.
(nhóm –CHO → -COONH4)
- Những este có chứa liên kết đôi (VD: HCOOCH=CH2) làm mất màu dd Brom, thuốc tím.
2)Phản ứng cháy : (oxi hóa hoàn toàn)
VD : Đốt cháy hoàn toàn este no , đơn chức
3n  2
t0
CnH2nO2
+ (
) O2
nCO2
+
nH2O

2
Ta thấy : nCO2 = n H 2O
VD: Đốt cháy một este không no , đơn chức có 1 liên kết đôi ở gốc hiđro cacbon
3n  3
t0
CnH2n-2O2 + (
) O2
nCO2 + (n-1) H2O

2
neste = nCO2 - n H 2O

3)Phản ứng ở gốc hiđro cacbon : Ở este không no còn có phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp
+ Phản ứng cộng : H2 , dd Br2 ,…
Ni ,t 0
CH2=CH – COO-CH3 + H2 
 CH3CH2-COOCH3
CH2=CH-COO-CH3

+ Br2

CH2-CH-COOCH3


Br Br
Làm mất màu nâu đỏ (hoặc vàng nâu) của dung dịch brom
→ dùng tính chất này để nhận biết este không no với các chất khác
+ Phản ứng trùng hợp :
0
nCH2=CH-COO-CH3
metyl acrylat

nCH3-COO-CH=CH2
vinyl axetat

nCH2=C-COO-CH3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

CH3
metyl metacrylat

t , xt

t0, xt

t0, xt

CH2

CH n
CH3OOC
poli(metyl acrylat)
CH2

CH n
CH3COO
poli(vinyl axetat)
COOCH3
CH2

C

n
CH3
poli(metyl metacrylat)

6

IV/ĐIỀU CHẾ :
1. Este của ancol
- Cho axit hữu cơ td với ancol có H2SO4 đặc xt, đun nóng (phản ứng este hóa)
H 2 SO4 ,dac ,t 0

 R  C  OR '  H 2O
R  C  OH  H  OR ' 

||

||

O

O
0

H 2 SO4 ,dac ,t

 CH3COOC2H5 + H2O
Ví dụ: CH3COOH + C2H5OH 

- Đặc điểm phản ứng este hóa:
+ Phân tử H2O được tạo ra nhờ sự tách nguyên tử H của ancol và nhóm –OH của axit.
+ Là phản ứng thuận nghịch, do vậy tuân theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng Lơ Sa- tơ-li-e.
- Muốn nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa có thể thực hiện các biện pháp sau:
+ Tăng nồng độ của một trong các chất tham gia phản ứng.
+ Giảm nồng độ của este bằng cách chưng cất tách lấy este ra khỏi hh phản ứng.
+ Đun nóng với H2SO4 đặc (vừa là chất xúc tác, vừa là chất hút nước để chuyển dịch cân bằng sang phải).
2. Este của phenol hay của phenol có nhóm thế
- Để điều chế este của phenol người ta cho anhiđrit axetic hoặc clorua axit tác dụng với phenol:
(anhiđrit axetic hoặc clorua axit là những chất có hoạt tính hóa học mạnh)
(CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + CH3COOH

C6H5-OH + CH3-C-Cl
O

CH3-C-O-C6H5 + HCl
O

(không dùng CH3COOH vì hoạt tính chưa đủ mạnh)
3. Điều chế este của vinyl: cho axit tác dụng với ankin
VD: CH 3 -COOH + CH  CH  CH 3 -COO-CH=CH 2
CH 3 -COOH + CH 3 -C  CH  CH 3 -COO-C=CH 2
CH3

V/ỨNG DỤNG CỦA ESTE :
- Làm dung môi (butyl và amyl axetat được dùng để pha sơn tổng hợp)
- Poli(metyl acrylat), poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ, poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo
hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán
- Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, nước giải khát)
và mỹ phẩm (xà phòng, nước hoa…)

BÀI TẬP VẬN DỤNG
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

7

A. LÝ THUYẾT

1. Khái niệm và cấu tạo và danh pháp

Câu 1: Trong phân tử este có chứa nhóm chức
A. –COOB. –COOH
C. =C=O
D. –OH
Câu 2. Chất nào sau đây là este?
A. HCOOCH3
B. CH3CHO
C. HCOOH
D. CH3OH
Câu 3 : Chất nào sau đây không phải là este?
A. HCOOCH3
B. C2H5OC2H5
C. CH3COOC2H5
D. C3H5(OOCCH3)3
Câu 4. Metyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại
A. chất béo.
B. amin
C. este
D. axit
Câu 5. Cho các chất: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3, HCOOH,
CH3OOC-COOC2H5. Số chất thuộc loại este là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Chất nào là este no, đơn chức, mạch hở?
A. HCOOC2H5
B. CH3COOC6H5
C. (HCOO)2C2H4
D. CH3COOCH=CH2
Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3COOC6H5
B. CH2=CHCOOCH3
C. CH3COOCH=CH2
D. CH3COOC2H5
Câu 8: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3
(2) CHOOCCH3
(3) HCOOC2H5
(4) CH3COOH
(5) CH3COOC2H3
Số chất thuộc loại este đơn chức là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3OOC-COOCH=CH2
(2) HOOCCH2CHOOH
(3) (COOC2H5)2
(4) HCOOCH2CH2OOCH
Số chất thuộc loại este đa chức là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10. Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat. C. metyl axetat
D. metyl fomat.
Câu 11. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat. C. metyl axetat.
D. metyl fomat.
Câu 12. Tên gọi của CH3COOCH2C6H5 là:
A. etyl axetat.
B. phenyl axetat
C. benzyl axetat
D. Propyl axetat.
Câu 13. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 14. Este metyl acrylat có công thức là
A. CH3COOCH3 B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
Câu 15. Este isopropyl fomat có công thức là:
A. HCOOCH(CH3)2
B. CH3-CH2-COOC2H5
C. HCOOC2H5
D. HCOOCH3
Câu 16: Este CH3OOCCH2CH3 có tên gọi là
A.Etyl axetat.
B.Etyl fomat.
C.Metyl propionat. D.Etyl axetat.
Câu 17. Este CH3COOC6H5 có tên gọi là:
A. Benzyl axetat
B. phenyl fomat
C. phenyl axetat
D. metyl benzoat
Câu 18. Este CH2=C(CH3)COOCH3 có tên gọi là:
A. Metyl propionat. B. metyl metacrylat C. metyl acrylat
D. etyl metacrylat
Câu 19. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. C2H5COOCH3
B. HCOOC3H7
C. C3H7COOH
D. CH3COOC2H5
Câu 20. Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COO-CH=CH2. Tên gọi tương ứng là :
A. Phenyl vinylat
B. Vinyl benzoat
C. Etyl vinylat
D. Vinyl phenylat

2. Đồng phân, đồng đẳng, lí tính
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

8

Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 2. Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n ≥ 1)
B. CnH2n + 2O2 (n ≥ 1)
C. CnH2nO2 (n ≥ 2)
D. CnH2n + 2O2 (n ≥ 2)
Câu 3. Công thức tổng quát của este no hai chức mạch hở là
A. CnH2n-2O4.
B. CnH2nO2.
C. CnH2n-2O2.
D. CnH2nO4.
Câu 4. Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?
A. HCOOC2H3.
B. CH3COOC6H5.
C. (HCOO)2C2H4.
D. CH3COOC2H5.
Câu 5. Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3OOC-COOCH=CH2;
(2) HOOCCH2COOCH3;
(3) (COOC2H5)2;
(4) HCOOCH2CH2OOCH;
(5) (CH3COO)3C3H5;
(6) (C15H31COO)3C3H5
Số chất không thuộc loại este no, đa chức là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 6. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A.5.
B.4.
C.3.
D.2.
Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A.3.
B.4.
C.2.
D.5.
Câu 8. Hợp chất hữu cơ E (đơn chức, mạch hở) có công thức phân tử C4H6O2 và có đồng phân hình học. Số
công thức cấu tạo thỏa mãn của E là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 10. Este E (C8H8O2) có thành phần gồm gốc axit cacboxylic liên kết với nguyên tử cacbon của vòng
benzen. Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 11 : Số hợp chất là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8O2 , tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A.3.
B.4.
C.6.
D.5
Câu 12. C4H8O2 có số đồng phân đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH, không tác dụng với Na là:
A. 2.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 12.1. Hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản nhất là C2H4O .X tác dụng được với NaOH
nhưng không tác dụng với Na .Số công thức cấu tạo có thể có của X là
A.1.
B.2.
C.3.
D.4.
Câu 13. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2. Chất X có thể là
A. Axit hay este đơn chức, no.
B. Ancol hai chức, không no, có một liên kết .
C. Xeton hay anđehit no, hai chức.
D. A và B đúng.
Câu 14. Este E (đơn chức, mạch hở) phân tử có chứa 2 liên kết . Công thức phân tử của E có dạng là
A. CnH2nO2
B. CnH2n – 4O4
C. CnH2n – 2O2
D. CnH2n – 2O4
Câu 15. Este Y (hai chức, mạch hở) phân tử có chứa một liên kết đôi C=C. Công thức phân tử của Y có dạng
là A. CnH2n - 4O4
B. CnH2n - 4O2
C. CnH2n – 2O4
D. CnH2n - 2O2
Câu 16. Hợp chất hữu cơ E (mạch hở, chứa hai chức este) tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức và một
ancol no, ba chức. Công thức phân tử của E có dạng là
A. CnH2n – 4O6.
B. CnH2n – 2O4.
C. CnH2n – 4O5.
D. CnH2n – 2O5.
Câu 17. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?
A. dễ bay hơi.
B. có mùi thơm.
C. tan ít trong nước. D. nặng hơn nước.
Câu 18. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CHO.
B. CH3CH3.
C. CH3COOH.
D. CH3CH2OH.
Câu 19. Trong các chất: CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3OH, chất ít tan nhất trong nước là:
A. CH3COOH.
B. CH3COOCH3
C. CH3CH2OH
D. CH3OH
Câu 20. Cho các chất sau : CH3CH2OH , CH3COOH , HCOOCH3 .Nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp
theo thứ tự giảm dần là
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

9

A.CH3CH2OH > CH3COOH > HCOOCH3.
B.HCOOCH3 > CH3COOH > CH3CH2OH.
C.CH3COOH > CH3CH2OH > HCOOCH3.
D.CH3COOH > HCOOCH3 > CH3CH2OH.
Câu 21. Sắp xếp các chất sau theo nhiệt độ sôi giảm dần
CH3COOH (1),
HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3),
CH3COOCH3 (4),
CH3CH2CH2OH (5).
A. (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2).
D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2).
Câu 22. Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) axit axetic, (3) nước, (4) metyl fomat. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm
dần là
A. (1)>(4)>(3)>(2). B. (1)>(2)>(3)>(4). C. (1)>(3)>(2)>(4). D. (2)>(3)>(1)>(4).
Câu 23. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
Câu 24. Sắp xếp tăng dần nhiệt độ sôi cac chất sau: CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOCH3, C2H5COOH,
C3H7OH. Trường hợp đúng là?
A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
C. C2H5COOH < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < HCOOCH3
D. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOH
Câu 25. Este có mùi thơm của hoa nhài là
A.CH3COOCH2C6H5.
B.CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
C.CH3COOC6H5.
D.C2H5COOCH3.
Câu 26. Este có mùi dứa là
A. isoamyl axetat.
B. benzyl axetat.
C. etyl propionat.
D. metyl fomiat
Câu 27. Este isoamyl axetat có mùi:
A. Chuối chín
B. Hoa hồng
C. Hoa nhài
D. mùi dứa
Câu 28. Trong thành phần của dầu gọi đầu thường có một số este. Vai trò của chúng là:
A. tạo màu sắc hấp dẫn.
B. tăng khả năng làm sạch của dầu gội.
C. làm giảm thành phần của dầu gội.
D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 29. Một số este được dung làm hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. là chất long dễ bay hơi.
B. Có mùi thơm, an toàn với người.
C. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
D. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 30. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
B. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
C. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
D. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic

3. Hóa tính

Câu 1. Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là:
A. Trùng hợp
B. phản ứng cộng
C. thủy phân
D. phản ứng thế
Câu 2. Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tạo thành este còn gọi là phản ứng:
A.Trùng hợp.
B.Este hóa.
C.Xà phòng hóa.
D.Trùng ngưng.
Câu 2.1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng
A. este hóa
B. hóa hợp
C. xà phòng hóa
D. trung hòa
Câu 3.Thực hiện phản ứng este hóa giữa CH2=CHCOOH với C2H5OH có xúc tác, thu được este có tên gọi là
A. etyl acrylat.
B. metyl axetat.
C. vinyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 4: Este CH3COOC2H3 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
A.Mg(OH)2.
B.NaOH.
C.Br2.
D.HCl.
Câu 4.1. X là chất không màu , không làm đổi màu quì tím , tham gia phản ứng tráng gương , tác dụng được
với NaOH .Công thức cấu tạo của X là
A.HCHO.
B.CH3COOH.
C.HCOOH.
D.HCOOCH3.
Câu 4.2. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là
A. dung dịch HCl.
B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. nước Br2.
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

10

Câu 4.3. Este CH3OOCCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
C. Kim loại K.
D. Dung dịch NaOH, đun nóng.
Câu 4.4. CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
A. SO2.
B. KOH.
C. HCl.
D. H2 (Ni, t0)
Câu 5. Thuỷ phân este nào sau đây thu được các sản phẩm đều có khả năng tráng bạc
A. HCOOCH2CH=CH2.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. HCOOCH=CH2.
Câu 6. Cho dãy các chất: (1) phenyl axetat; (2) metyl axetat (3) etyl fomat; (4) tripanmitin. Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 7. Cho các chất : CH3COOC2H3 , CH3CHO , HCOOH , HCOOC2H5 , C2H3COOCH3 .Số chất có thể
tham gia phản ứng tráng bạc là
A.2.
B.3.
C.4.
D.5.
Câu 7.1. Thủy phân chất hữu cơ B trong môi trường axit vô cơ tạo thành 2 chất hữu cơ , hai chất này đều có
khả năng tham gia phản ứng tráng gương .Công thức của B là
A. C4H8O2.
B.C3H6O2.
C.C2H2O3.
D.C4H6O2.
Câu 7.2. Este E mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol E trong dung dịch NaOH vừa đủ,
thu được dung dịch T. Cho toàn bộ T tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 4a mol Ag.Biết
các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của E là
A. HCOOCH=CHCH3.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH=CH2.
Câu 7.3. Cho các chất sau: CH3COOCH=CH2 (1), CH2=CHCOOCH3 (2), CH3COOC(CH3)=CH2 (3),
CH3COOCH=CH-CH3 (4). Những chất khi thủy phân trong NaOH thì thu được muối và anđehit?
A. (1), (4)
B. (1), (3)
C. (2), (4)
D. (1), (3), (4)
Câu 8. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. C2H5COOH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 9. Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
A. etyl propionat.
B. Metyl axetat.
C. Metyl propionat. D. Etyl axetat.
Câu 10. Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
A. HCOOH và CH3OH.
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH và C2H5OH.
D. HCOOH và C2H5OH.
Câu 11. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic.Công thức của X là
A.HCOOC2H5.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D.CH3COOCH3.
Câu 12. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 13. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo
của X là:
A. C2H3COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5
D. CH3COOCH3.
Câu 14. Thủy phân este CH2=CHCOOCH3 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOOH và CH3OH.
B. CH3COOH và CH3CHO.
C. CH3COOH và CH2=CHOH.
D. C2H5COOH và CH3OH.
Câu 15. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 16. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 17. Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng dư dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa + C6H5OH + H2O
B.C6H5COONa + CH3OH+ H2O
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

11

C.CH3COONa + C6H5ONa + H2O
D.C2H5COONa + CH3OH+ H2O
Câu 17.1. Este nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2?
A. C2H5COOCH3
B. C6H5COOCH3
C. CH3COOC6H5
D. HCOOC6H5
Câu 18. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-C(CH3)=CH2.
B. HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 19. Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm
hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl propionat. B. propyl fomat.
C. ancol etylic.
D. etyl axetat.
Câu 20. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Xà phòng hóa X sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công
thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC3H5.
Câu 21. Este nào sau đây thủy phân thu được ancol bậc 2?
A. Propyl fomat
B. Isopropyl fomat
C. metyl propionat D. etyl axetat
Câu 22. Este X có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol có khả
năng làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH=CH-CH3
C. HCOOCH2CH=CH2
D. CH2=CH-COOCH3
Câu 23. Cho các chất sau:
(1) CH3COOC2H5
(2) CH2=CHCOOCH3
(3) C6H5COOCH=CH2
(4) CH2=C(CH3)OOCCH3
(5) C6H5OOCCH3
(6) CH3COOCH2C6H5
Hãy cho biết những chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol?
A. (3), (4), (5), (6)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (3), (4), (6)
D. (3), (4), (5)
Câu 24. Cho các phản ứng xảy ra trong các điều kiện thích hợp:
(1) CH3COOC2H5 + NaOH
(2) HCOOCH=CH2 + NaOH
(3) C6H5COOCH3 + NaOH
(4) C6H5COOH + NaOH
(5) CH3OOCCH=CH2 + NaOH
(6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH
Số phản ứng thu được sản phẩm có ancol là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 25. Cho hỗn hợp gồm X (C3H6O2) và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1
muối và 1 ancol. Kết luận nào sau đây đúng?
A. X là axit, Y là este.
B. X, Y đều là este. C
. X, Y đều là axit.
D. X là este, Y là axit.
Câu 26. Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện:
O2 , xt
H 2O , H 
X 
 Y2. X có tên là:
 Y1 + Y2 ; Y1 
A. Isopropyl fomat B. propyl fomat
C. Metyl propionat D. Etyl axetat.
Câu 27. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH.
B. CH3COOH, CH3OH.
C. CH3COOH, C2H5OH.
D. C2H4, CH3COOH.
Câu 27.1. Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2  X  Y  Z  CH3COOC2H5. X, Y, Z lần lượt là:
A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH
B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH
C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong công thức của este RCOOR', R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
Câu 28. Khi thuỷ phân este G có công thức phân tử C4H8O2 sinh ra hai sản phẩm X và Y. X tác dụng được
với AgNO3/NH3, còn Y tác dụng với CuO nung nóng thu được một anđehit. Công thức cấu tạo của G là
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

12

A. CH3COOCH2-CH3.
B. HCOO-CH(CH3)2.
C. HCOO-CH2-CH2-CH3.
D. CH3-CH2-COO-CH3.
Câu 29. Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH thu được
một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z. Biết dung dịch của Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành màu xanh
lam. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOCH2CH2OOCCH3.
B. HCOOCH2CH2CH2OOCH.
C. CH3COOCH2CH2OOCCH3.
D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH.
Câu 30. Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X
được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Dung dịch Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện
thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Phân tử X có chứa hai nhóm metyl.
B. Chất Z làm mất màu dung dịch nước brom.
C. Chất Y là ancol metylic.
D. Phân tử Z có số nguyên tử cacbon lớn hơn số nguyên...
 
Gửi ý kiến