Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 13h:24' 23-08-2023
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 13h:24' 23-08-2023
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Hòa Bình
Bài tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a,
c,
b,
d,
Bài 2: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a,
c,
b,
d,
Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân căn thức bậc hai, hãy tính:
c,
a,
d.
b,
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a, A = (
b, B =
c, C =
Bài 5: So sánh
a.
và
b.
và
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử (với các căn thức đã cho đều có nghĩa )
a. A= x – y – 3(
)
c. C =
b. B =
d. D =
Bài 7: Giải phương trình sau:
a.
b.
Bài 8: Tính
a. A =
c. C =
b. B =
Bài 9: Rút gọn
a. A =
b. B =
với a>1;
với a>b;
Bài 10: Chứng minh
a.
c.
b.
Bài 11: Rút gọn và tìm giá trị của biểu thức:
M=
GV: Phan Quốc Tuấn
c. C =
d. D =
tại a=27, b=48.
với
với a tùy ý.
Bài tập liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a,
c,
b,
d,
Bài 2: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
a,
c,
b,
d,
Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân căn thức bậc hai, hãy tính:
c,
a,
d.
b,
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a, A = (
b, B =
c, C =
Bài 5: So sánh
a.
và
b.
và
Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử (với các căn thức đã cho đều có nghĩa )
a. A= x – y – 3(
)
c. C =
b. B =
d. D =
Bài 7: Giải phương trình sau:
a.
b.
Bài 8: Tính
a. A =
c. C =
b. B =
Bài 9: Rút gọn
a. A =
b. B =
với a>1;
với a>b;
Bài 10: Chứng minh
a.
c.
b.
Bài 11: Rút gọn và tìm giá trị của biểu thức:
M=
GV: Phan Quốc Tuấn
c. C =
d. D =
tại a=27, b=48.
với
với a tùy ý.
 









Các ý kiến mới nhất