Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận, đặc tả KTCK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 15h:35' 26-08-2023
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 995
Số lượt thích: 0 người
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì I môn KHTN, lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề: Phản ứng hóa học; Một số chất thông dụng (Acid, Base. Thang
pH; Oxide; Muối; Phân bón hoá học); Khối lượng riêng và áp suất (Khối lượng riêng, Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí
quyển); Tác dụng làm quay của lực (Lực đẩy Archimedes; Tác dụng làm quay của lực. Moment lực; Đòn bẩy và ứng dụng)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)

MỨC ĐỘ
Chủ đề

Số
tiết

1

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số ý TL/Số câu
TN

Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

TL
(Số ý)

TN
(Số câu)

58

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1. Phản ứng hóa học

21

1

1

2

1

2

6

2

2,0

2. Acid, Base. Thang pH

8

1

1

1

1

0,5

3. Oxide, Muối, Phân bón hoá
học

12

1

4

2

6

6

3,0

4. Khối lượng riêng

2

1

1

1

1

0,5

5. Áp suất trên một bề mặt, Áp
suất chất lỏng. Áp suất khí
quyển

5

1

2

1

3

3

1,5

6. Lực đẩy Archimedes

2

1

1

1

1

0,5

7. Tác dụng làm quay của lực.
Moment lực

4

1

1

3

1

1,0

8. Đòn bẩy và ứng dụng

4

1

3

1

1,0

2

1

2

1

1

1

2
2

1

Số ý TL/Số câu TN

4

12

8

4

8

0

4

0

24

16

10,0

Điểm số

1,0

3,0

2,0

1,0

2,0

0

1,0

0

6,0

4,0

10 

Tổng số điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10
điểm

b) Bản đặc tả
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số ý)

TN

1. Phản ứng
hóa học

Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao



1

1

2. Acid, Base.
Thang pH

Thông
hiểu

TN

6

2

2

1

1

1

6

6






2




1

Acid, Base. Thang pH (8 tiết = 8/58 x 25% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận biết

TL

(Số câu)

Phản ứng hóa học (21 tiết = 21/58 x 25% x 2 ≈ 2,0 đ)
Nhận biết

Câu hỏi




1
1

Vận dụng
Vận dụng
bậc cao
Oxide, Muối, Phân bón hoá học (12 tiết = 12/58 x 75% x 2 ≈ 3,0 đ)

Số ý TL/Số câu TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số ý)


Nhận biết

TN

Câu hỏi
TL

TN

1

1

3

3

(Số câu)

1

4

2

2




3. Oxide,
Muối, Phân
bón hoá học

Thông
hiểu

Vận dụng
Vận dụng
cao






2




1

Khối lượng riêng (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận biết
4. Khối lượng
riêng



1

1



Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao

Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển (5 tiết = 5/58 x 75% x 2 ≈ 1,5 đ)
5. Áp suất

Nhận biết



1

2

Số ý TL/Số câu TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số ý)

TN

Câu hỏi
TL

TN

1

1

3

1

(Số câu)


trên một bề
mặt, Áp suất
chất lỏng. Áp
suất khí
quyển


Thông
hiểu



1

1



Vận dụng
Vận dụng
cao



1

Lực đẩy Archimedes (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)

6. Lực đẩy
Archimedes

Nhận biết



Thông
hiểu



1
1

Vận dụng
Vận dụng
cao
Tác dụng làm quay của lực. Moment lực (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)

7. Tác dụng
làm quay của
lực. Moment
lực

Nhận biết



1

Thông
hiểu



1

Vận dụng



2

Số ý TL/Số câu TN
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL
(Số ý)

TN

Câu hỏi
TL

TN

3

1

(Số câu)


Vận dụng
cao
Đòn bẩy và ứng dụng (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
Nhận biết

8. Đòn bẩy và
ứng dụng



1

Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao



2




c) Đề kiểm tra cuối kì 1 – hướng dẫn chấm

1
 
Gửi ý kiến