Ma trận, đặc tả KTCK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 15h:35' 26-08-2023
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 995
Nguồn:
Người gửi: Lê Việt Hải
Ngày gửi: 15h:35' 26-08-2023
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 995
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì I môn KHTN, lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề: Phản ứng hóa học; Một số chất thông dụng (Acid, Base. Thang
pH; Oxide; Muối; Phân bón hoá học); Khối lượng riêng và áp suất (Khối lượng riêng, Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí
quyển); Tác dụng làm quay của lực (Lực đẩy Archimedes; Tác dụng làm quay của lực. Moment lực; Đòn bẩy và ứng dụng)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Số
tiết
1
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số ý TL/Số câu
TN
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
58
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Phản ứng hóa học
21
1
1
2
1
2
6
2
2,0
2. Acid, Base. Thang pH
8
1
1
1
1
0,5
3. Oxide, Muối, Phân bón hoá
học
12
1
4
2
6
6
3,0
4. Khối lượng riêng
2
1
1
1
1
0,5
5. Áp suất trên một bề mặt, Áp
suất chất lỏng. Áp suất khí
quyển
5
1
2
1
3
3
1,5
6. Lực đẩy Archimedes
2
1
1
1
1
0,5
7. Tác dụng làm quay của lực.
Moment lực
4
1
1
3
1
1,0
8. Đòn bẩy và ứng dụng
4
1
3
1
1,0
2
1
2
1
1
1
2
2
1
Số ý TL/Số câu TN
4
12
8
4
8
0
4
0
24
16
10,0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
b) Bản đặc tả
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
1. Phản ứng
hóa học
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
1
1
2. Acid, Base.
Thang pH
Thông
hiểu
TN
6
2
2
1
1
1
6
6
…
…
…
…
2
…
…
1
Acid, Base. Thang pH (8 tiết = 8/58 x 25% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận biết
TL
(Số câu)
Phản ứng hóa học (21 tiết = 21/58 x 25% x 2 ≈ 2,0 đ)
Nhận biết
Câu hỏi
…
…
1
1
Vận dụng
Vận dụng
bậc cao
Oxide, Muối, Phân bón hoá học (12 tiết = 12/58 x 75% x 2 ≈ 3,0 đ)
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
…
Nhận biết
TN
Câu hỏi
TL
TN
1
1
3
3
(Số câu)
1
4
2
2
…
…
3. Oxide,
Muối, Phân
bón hoá học
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
…
…
…
2
…
…
1
Khối lượng riêng (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận biết
4. Khối lượng
riêng
…
1
1
…
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển (5 tiết = 5/58 x 75% x 2 ≈ 1,5 đ)
5. Áp suất
Nhận biết
…
1
2
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
Câu hỏi
TL
TN
1
1
3
1
(Số câu)
…
trên một bề
mặt, Áp suất
chất lỏng. Áp
suất khí
quyển
…
Thông
hiểu
…
1
1
…
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
1
Lực đẩy Archimedes (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
6. Lực đẩy
Archimedes
Nhận biết
…
Thông
hiểu
…
1
1
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tác dụng làm quay của lực. Moment lực (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
7. Tác dụng
làm quay của
lực. Moment
lực
Nhận biết
…
1
Thông
hiểu
…
1
Vận dụng
…
2
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
Câu hỏi
TL
TN
3
1
(Số câu)
…
Vận dụng
cao
Đòn bẩy và ứng dụng (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
Nhận biết
8. Đòn bẩy và
ứng dụng
…
1
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
2
…
…
c) Đề kiểm tra cuối kì 1 – hướng dẫn chấm
1
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì I môn KHTN, lớp 8
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Chủ đề: Phản ứng hóa học; Một số chất thông dụng (Acid, Base. Thang
pH; Oxide; Muối; Phân bón hoá học); Khối lượng riêng và áp suất (Khối lượng riêng, Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí
quyển); Tác dụng làm quay của lực (Lực đẩy Archimedes; Tác dụng làm quay của lực. Moment lực; Đòn bẩy và ứng dụng)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề
Số
tiết
1
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số ý TL/Số câu
TN
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
58
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Phản ứng hóa học
21
1
1
2
1
2
6
2
2,0
2. Acid, Base. Thang pH
8
1
1
1
1
0,5
3. Oxide, Muối, Phân bón hoá
học
12
1
4
2
6
6
3,0
4. Khối lượng riêng
2
1
1
1
1
0,5
5. Áp suất trên một bề mặt, Áp
suất chất lỏng. Áp suất khí
quyển
5
1
2
1
3
3
1,5
6. Lực đẩy Archimedes
2
1
1
1
1
0,5
7. Tác dụng làm quay của lực.
Moment lực
4
1
1
3
1
1,0
8. Đòn bẩy và ứng dụng
4
1
3
1
1,0
2
1
2
1
1
1
2
2
1
Số ý TL/Số câu TN
4
12
8
4
8
0
4
0
24
16
10,0
Điểm số
1,0
3,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
6,0
4,0
10
Tổng số điểm
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10
điểm
b) Bản đặc tả
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
1. Phản ứng
hóa học
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
1
1
2. Acid, Base.
Thang pH
Thông
hiểu
TN
6
2
2
1
1
1
6
6
…
…
…
…
2
…
…
1
Acid, Base. Thang pH (8 tiết = 8/58 x 25% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận biết
TL
(Số câu)
Phản ứng hóa học (21 tiết = 21/58 x 25% x 2 ≈ 2,0 đ)
Nhận biết
Câu hỏi
…
…
1
1
Vận dụng
Vận dụng
bậc cao
Oxide, Muối, Phân bón hoá học (12 tiết = 12/58 x 75% x 2 ≈ 3,0 đ)
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
…
Nhận biết
TN
Câu hỏi
TL
TN
1
1
3
3
(Số câu)
1
4
2
2
…
…
3. Oxide,
Muối, Phân
bón hoá học
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
…
…
…
2
…
…
1
Khối lượng riêng (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
Nhận biết
4. Khối lượng
riêng
…
1
1
…
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Áp suất trên một bề mặt, Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển (5 tiết = 5/58 x 75% x 2 ≈ 1,5 đ)
5. Áp suất
Nhận biết
…
1
2
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
Câu hỏi
TL
TN
1
1
3
1
(Số câu)
…
trên một bề
mặt, Áp suất
chất lỏng. Áp
suất khí
quyển
…
Thông
hiểu
…
1
1
…
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
1
Lực đẩy Archimedes (2 tiết = 2/58 x 75% x 2 ≈ 0,5 đ)
6. Lực đẩy
Archimedes
Nhận biết
…
Thông
hiểu
…
1
1
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tác dụng làm quay của lực. Moment lực (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
7. Tác dụng
làm quay của
lực. Moment
lực
Nhận biết
…
1
Thông
hiểu
…
1
Vận dụng
…
2
Số ý TL/Số câu TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TL
(Số ý)
TN
Câu hỏi
TL
TN
3
1
(Số câu)
…
Vận dụng
cao
Đòn bẩy và ứng dụng (4 tiết = 4/58 x 75% x 2 ≈ 1,0 đ)
Nhận biết
8. Đòn bẩy và
ứng dụng
…
1
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
…
2
…
…
c) Đề kiểm tra cuối kì 1 – hướng dẫn chấm
1
 








Các ý kiến mới nhất