Bài tập rút gon biểu thức đề thẩm định Hải Phòng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tung
Ngày gửi: 15h:11' 05-09-2023
Dung lượng: 70.3 KB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tung
Ngày gửi: 15h:11' 05-09-2023
Dung lượng: 70.3 KB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
0 người
1
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
QUẬN NGÔ QUYỀN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS An Đà – Câu 1
5+ √5
− √6−2 √ 5 và
Bài 1.1 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức: A=
√5+1
1−√ x 1+ √ x
1
B=
−
:
với x >0 ; x ≠ 1
1+ √ x 1− √ x ( 1−x ) x √ x
a) Rút gọn biểu thức A, B
b) Tìm x để: B+6 A=2 x
1
1
x+ √ x x −4
−
+
Bài 1.2 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức A=
và B=
(Với x > 0)
3−√ 5 √ 5+1
√ x √ x +2
a. Rút gọn biểu thức A và B.
b. Tìm giá trị của x để A + B = 2.
THCS Chu Văn An – Câu 1
1
√x − 1 : 1 + 2
Câu 1.1 Cho A= 3 √ 45− √ 20+ √9−4 √ 5 và B=
với x >0 ; x ≠ 1¿ .
√ x−1 x−√ x √ x +1 x−1
a) Rút gọn A và B.
b) Tìm x sao cho B > 0.
2
−√ 80+ √4 +2 √ 3 và
Câu 1.2 Cho hai biểu thức A=2 √ 20−
√ 3+1
x+ x
x− √ x
B= 1+ √ . 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
(
)
(
(
)(
)(
)
)
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để A = 4
.
3
2
√x
√ x √ x+1
Câu 1.3 Cho các biểu thức A= 7−2 + √( √ 7−3 ) và B= x−1 − x− x : x−1
(với x >
√
√
√
0; x≠ 1¿
a) Rút gọn các biểu thức A; B.
b) Tìm các giá trị của x để B < A
2
−√ 4−2 √3 và B= √ x + √ x . x−4 với
Câu 1.4 Cho các biểu thức: A=
√3−1
√ x−2 √ x +2 √ 9 x
x >0 ; x ≠ 4
a) Rút gọn biểu thức A ; B
b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức A lớn hơn giá trị biểu thức B.
THCS Đà Nẵng – Câu 1.1
7
− √ 147−2 √18
1. Rút gọn biểu thức A=
√ 3−√2
x +√ x
x− √ x
. 1+
2. Cho biểu thức B= 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn B
b) Tính giá trị biểu thức B khi x= 1
1+ √3
THCS Đà Nẵng – Câu 1.2
1. Tính giá trị biểu thức sau:
3
a) A=2 √ 12−3 √ 27+ √ 48+2 √3
b) B= √ 11−4 √ 7−
√ 7+2
a+ √ a
a−√ a
. 1+
2. Rút gọn biểu thức M = 1+
với 0 ≤ a ;a ≠ 1
1+ √ a
1− √ a
THCS Đà Nẵng – Câu 1.3
(
)
(
(
)(
(
)
)
)(
1.Thực hiện phép tính:√ 11−4 √7−
)
3
√ 7−2
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 1
1
2
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
1
x−3
+
.√
(với x > 0 và x ≠ 9)
( √ x+3
)
√ x −3 √ x
2. Cho biểu thức: A=
a) Rút gọn biểu thức
3
b) Tìm x để biểu thức A có giá trị bằng 7
THCS Đà Nẵng – Câu 1.3
Cho hai biểu thức: A=√ 63−√ 28− √( 1−√7 )2 và
4 ( √ a+3 )
1
1
B=
+
.
(với a > 0; a ≠ 9 ¿.
√ a+3 √ a−3
√a
1. Rút gọn biểu thức A và B;
2. Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A.
THCS Lạc Viên – Câu 1/1
√ x−1 + 1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức sau: A=√2−√ 3 . ( √6+ √2 ) và B=
(với x > 0)
√ x x+ √ x
b) Tìm giá trị của x để B < 0
THCS Lạc Viên – Câu 1/2
1
1
√ a+1
+
:
Cho hai biểu thức: A=√2−√ 3+ √ 2+ √3 và B=
a− √ a √ a−1 ( a−2 √ a+1)
(với a > 0 và a ≠ 1¿ a) Rút gọn hai biểu thức A và B.
b) Hãy so sánh A và B
THCS Lạc Viên – Câu 1/3
x +√ x
x− √ x
. 1+
Cho hai biểu thức A=2 √20−√ 112−√ 80+ √ 63 và B= 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Lê Hồng Phong – Câu 1/1
(
)
(
)
(
)(
)
1
1. Rút gọn biểu thức: √ 75+ √ 48− 2 √300
(
)(
)
2 x +1
x
1+ x √ x
− √
.
− √ x với x ≥ 0 ; x ≠ 1
2. Cho biểu thức A=
x √ x−1 x+ √ x +1
1+ √ x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A < 2
THCS Lê Hồng Phong – Câu 1/2
x +√ x
+1 . ( √ x−1 ) với x ≥ 0 . 1. Rút gọn các biểu
Cho hai biểu thức: A=√( √5−2 )2 +√ 9+4 √5 và B=
√ x+1
thức A và B.
2. Tìm giá trị của x để B = A.
THCS Lý Tự Trọng – Câu 1/1
Rút gọn các biểu thức:
a) A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √5−√ 6−2 √ 5
1
√ 3−√6
b) B= 3− 2 − 1− 2 −√ 3 . ( √ 2+ √ 3 )
√ √
√
√ x + 1 . √ x−1
c) P=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1 √ x−1 x +1
THCS Nguyễn Đình Chiểu – Câu 1/1
2+ x
√ x−1 + 2 √ x +1
Với x > 0, cho A= √ và B=
x
x +√ x
√x
A 3
a) Tính A khi x = 64;
b) Rút gọn B?
c) Tìm x để B > 2 THCS
(
(
(
)
)
)
Quang Trung – Câu 1/1
2
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 2
3
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
Cho 2 biểu thức M =
7
−√ 147−2 √ 18 và N= √ x +1 + 2 √ x − 5 √ x+ 2 (với x 0 và x 4)
√ 3−√ 2
√ x−2 √ x+ 2 x−4
b) Tìm các giá trị của x để N=M 2.
a)
Rút gọn M và N.
THCS Quang Trung – Câu 1/2
1. Tính giá trị của biểu thức: A=( √ 3−√ 75+4 √27 ) . √ 3
√ x−2 − √ x +2 . ( x −√ x ) v ớ i x >0 ; x ≠ 1
2. Cho biểu thức B=
a)
x −2 √ x +1 x−1
Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên.
THCS Quang Trung – Câu 1/3
1) Rút gọn biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2
1
x
1
− √
:
2) Cho biểu thức B=
, x ≥ 0 ; x ≠ 1.
√ x−1 √ x+1 √ x+1
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm tất cả các giá trị của x để B > 0
(
)
(
)
QUẬN ĐỒ SƠN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Vạn Hương – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=( √ 5−√ 2 )2 + √ 40 và B=
( x√−x−1√ x − √x+x+√ 1x ) : √√x +1x
với
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm giá trị của x để hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau
THCS Bàng La – Câu 1/1
x >0 ; x ≠ 1
2x
1
Cho hai biểu thức A=( √ 6− √ 2 ) . √2+ √3 và B= x−1 + x−1 −
7 x−3
với x ≠ ∓ 1
2
x −1
a. Rút gọn
biểu thức A, B
b. Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng hai lần giá trị biểu thức A.
THCS Bàng La – Câu 1/2
√3−√6 − 2+ √8
Rút gọn các biểu thức: a) A=
1−√3 1+ √2
1
x +2 √ x với
b) B= 1 −
.
x >0 ; x ≠ 4
x −4 x +4 √ x + 4
√x
(
)
THCS Ngọc Hải – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=( 2 √75−5 √27−√ 192+ 4 √ 48 ) : √ 3 và P=
với x >0 ; x ≠ 4
1) Rút gọn các biểu thức A và P.
THCS Ngọc Hải – Câu 1/2
( 2+√ √x x + 2−√ x√ x ) : 2+√ √x x
2) Tìm x để P = A.
Cho hai biểu thức: A=( 2 √75−5 √27−√ 192+ 4 √ 48 ) : √ 3 và B=
1) Rút gọn các biểu thức A và B.
THCS Hợp Đức – Câu 1/1
4
3
6 x+2
+
− √
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x−1 √ x+1 x−1
2) Tìm x để A.B = 1
1
2
1. Rút gọn biểu thức: A=√ 45+ 2 √ 20−4 √ 5−√ ( 1− √ 5 )
2. Cho biểu thức: B=
√ x + √ x . x−9
( √ x−3
√ x +3 ) √ 4 x
a/ Rút gọn biểu thức B.
với x >0 ; x ≠ 9
b/ Tìm x để B > 2.
3
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 3
4
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
THCS Hợp Đức – Câu 1/2
√ 48 −4 √ 2
1. Rút gọn biểu thức: A=√32+
2 √3
1
1
x−3 √ x
−
.
2. Cho biểu thức B=
với x >0 ; x ≠ 9
√ x−3 √ x+ 3
√x
a/ Rút gọn biểu thức B.
b/ Tìm x để A = B
THCS Vạn Sơn – Câu 1/1
3+ √ 3
3−√ 3
+1 .
−1
1) Rút gọn biểu thức P=
√ 3+1
√3−1
√x − 1 : 1 + 2
2) Cho M =
với x >0 ; x ≠ 1
√ x−1 x−√ x √ x +1 x−1
a) Rút gọn M.
b) Tìm x sao cho M > 0.
THCS Vạn Sơn – Câu 1/2
Cho hai biểu thức A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √ 5−√ 6−2 √ 5 ;
1
1
√x
B=
+
:
với x >0 ; x ≠1
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B nhỏ hơn giá trị của biểu thức A.
(
)
(
(
(
)(
)(
)
)
)
QUẬN KIẾN AN - Câu 2 (1,5 điểm)
THCS Nam Hà – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=( √ 6− √ 2 ) . √2+ √ 3 và B=
x≥0; x≠1; x≠4
( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2)
với
a. Rút gọn các biểu thức A và B
b. Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Nam Hà – Câu 1/2
1
1
2 √x
3+ 2 √ 3
1
2+ 2
+
:
−
+ √ và B=
Cho hai biểu thức: A=
với x > 0
√ x √ x+ 2 x +2 √ x
√3
√3−√ 2 √ 2+1
a. Rút gọn các biểu thức A và B.
b. Tính các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A2=2 B
THCS Nam Hà – Câu 1/3
(
)
2
−√ 80+ √ 4 +2 √3 và
Cho hai biểu thức A=2 √ 20−
√3+1
x +√ x
x− √ x
B= 1+
. 1+
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=4 √ B
THCS Nam Hà – Câu 1/4
1
1
2 x
+
: √
Cho 2 biểu thức : A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2+1 )2 và B=
với x > 0
√ x √ x+ 2 x +2 √ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn B=3 A2
THCS Nam Hà – Câu 1/5
(
)(
)
(
)
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 4
4
5
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
5+ √5
2 x
x+ 1 3−11 x
− √ 6−2 √ 5 và B= √ + √
+
Cho hai biểu thức: A=
với x ≥ 0 ; x ≠ 9
9−x
√5+1
√ x+3 √ x −3
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn B> A2
THCS Nam Hà – Câu 1/6
Cho hai biểu thức: A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √ 5−√ 6−2 √ 5 ;
1
1
x +1 √ x+ 2
B=
−
: √
−
với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
√ x−1 √ x √ x−2 √ x−1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B và A thỏa mãn: B+3 A >0
THCS Nam Hà – Câu 1/7
1
1
4 x +12
2
7+ √ 7
+
. √
−√ ( √ 7+1 ) B=
Cho hai biểu thức: A=√28−√ 63+
√ x +3 √ x−3
√x
√7
với x >0 ; x ≠ 9
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn: A > B.
THCS Nam Hà – Câu 1/8
2
2
5+2 √ 5 2+ √ 2
3
+1
+
:
Cho hai biểu thức: A=
và B= 1+ x + √1−x :
√
√ 5+2 √ 2+ 1 √ 5− √ 5
√ 1−x 2
với −1< x <1
a) Rút gọn các bểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn: B ≥ A
THCS Nam Hà – Câu 1/9
√4 +2 √3 . ( √ 3−1 ) ; B= 1 + 1 : √ x +1 với x >0 ; x ≠ 1
Cho hai biểu thức: A=
x −√ x √ x−1 ( √ x −1 )2
√6+ 2 √ 5− √5
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A+ B ≤ 0
THCS Nam Hà – Câu 1/10
(
)(
)
(
)
(
)
(
)(
(
(
)
)
)
3
Cho hai biểu thức: A= √ 12−2 √ 3+5 √ 2− 4 √ 8 .7 √ 2 và
(
B= 1−
)
4√x
1
x−2 √ x
+
:
với x >0 ; x ≠ 1; x ≠ 4
x−1 √ x−1
x −1
a) Rút gọn A và B.
THCS Nam Hà – Câu 1/11
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng giá trị biểu thức A.
Cho hai biểu thức: A=( √ 20+ √12 ) . ( √ 5− √3 ) +2 √ 3 và B=
x
2 x−√ x
−
√ x−1 x− √ x
với x >0 ; x ≠ 1
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng giá trị biểu thức A.
THCS Nam Hà – Câu 1/13
√4 +2 √3 . ( √ 3−1 ) và B= √ x − 6 √ x − 3 với x ≥ 0 ; x ≠ 9
Cho hai biểu thức: : A=
√ x−3 x−9 √ x +3
√6+ 2 √ 5− √5
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng bình phương giá trị biểu thức A.
THCS Nam Hà – Câu 1/14
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 5
5
6
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
1
1
1
2
−
:
−
x >0 ; x ≠ 1 a) Rút
Cho hai biểu thức: A=3 √3−√ 7+4 √ 3+
; B=
x−1 với
gọn các biểu thức A và B
2+ √ 3
( √ x +1
x +√ x
) ( √ x−1
b) So sánh A và B.
)
HUYỆN KIẾN THUỴ - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Đại Đồng – Câu 1/1
2
3+2 √ 3
1
2+ 2
( 1+ √ x ) −4 √ x
−
+ √
Cho hai biểu thức: A=
v ớ i x ≥ 0 ; x ≠ 1 và B=
√3
√ 3−√ 2 √ 2+1
√ x−1
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x, thỏa mãn
THCS Đại Hợp – Câu 1/1
.
5−2 √ 5
x+ x x −4
−( 5 √ 5−3 ) và B= √ +
Cho hai biểu thức: A=
với x > 0
√5
√ x √ x +2
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Du Lễ – Câu 1/1
2
1
1
2√ x
1
B=
+
−
Cho biểu thức: A=√20−√ ( √ 5−1 ) −
và
x+ √ x x−1 x−√ x
√ 5+2
x >0 ; x ≠ 1
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Tìm x để B = 2A
THCS Đoàn Xá – Câu 1/1
x−√ x x−1
+
Cho hai biểu thức: A=√ 9−4 √ 5−√ 5 và B=
với x >0 ; x ≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để 3 A + B=0
THCS Thị trấn Núi Đối – Câu 1/1
1
1
Cho hai biểu thức: A=√ 8+2 √15−√ 8−2 √ 15 và B= x+2 + 2− x với x ≥ 0 ; x ≠ 4
√
√
a) Rút gọn biểu thức A,B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của hai biểu thức A và B bằng nhau.
THCS Thị trấn Núi Đối – Câu 1/2
1
1
1
1
√ x +1
B=
+
:
−
Cho hai biểu thức: A=
và
với x >0 ; x ≠ 1
x −√ x √ x−1 ( √ x −1 )2
√3−√ 2 √ 3+ √ 2
(
a) Rút gọn biểu thức A và B.
THCS Hữu Bằng – Câu 1/1
)
với
1
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B có giá trị nhỏ hơn 2
(
)
√x − 1 . 1
Cho các biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x−1 x−√ x √ x +1
a) Rút gọn hai biểu thức A, B;
b) Tìm giá trị của x sao cho giá trị biểu thức A gấp ba lần giá trị biểu thức B.
THCS Kiến Quốc – Câu 1/1
1
x
x+ 9
4 +2 √3 5+3 √ 5
+ √ −
+
−( √5+3) và B=
Cho biểu thức : A= √
x
−9
3−
x
3+
x
√
√
√ 3+1
√5
(với x ≥ 0 ; x ≠ 9 )
a) Rút gọn biểu thức A,B
THCS Ngũ Phúc – Câu 1/1
b) Tìm các giá trị của x để B > A
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 6
6
7
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
2 1
Cho hai biểu thức: A=4 √ 5−√( 3−2 √5 ) + 2 √20−√ 45 và
(
B= 1+
6
) ( √ x1+3 − 3−1√ x − x−9
) ( x >0 ; x ≠ 9)
3
.
√x
a) Rút gọn A và B.
THCS Tân Phong – Câu 1/1
Cho biểu thức: A=
b) Tìm x để A2=3 B.
1
1
√ x − 2 √ x−1
−
và B=
với x > 0; x≠ 1
2 √ 3−2 2 √ 3+ 2
√ x−1 x−√ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
2
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B= 5 A
THCS Tân Trào – Câu 1/1
1
x
1
− √
:
Cho biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1 a) Rút biểu thức
√ x−1 x−1 √ x +1
A, B
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A . B> 0
THCS Thuỵ Hương – Câu 1/1
2
√ 3−3 B= √ x + 2 √ x − 3 x +9
Cho hai biểu thức : A=√ ( 1−√ 3 ) −
;
với x ≥ 0 ; x ≠ 9
1−√ 3
√ x+3 √ x −3 x−9
(
)
−1
b) Tìm các giá trị của x để B= 2 A
a) Rút gọn biểu thức A và B
THCS Tú Sơn – Câu 1/1
1) Tính A=( √ 10−√ 2 ) . √ 3+ √5
2) Rút gọn biểu thức : B=
4
với x ≥ 0 ; x ≠ 16
( √ √x +4x + √ x−4
) : √x +16
x +2
THCS Minh Tân – Câu 1/1
x−√ x
x−1
+
Cho hai biểu thức: A=√ ( √ 3−2 )2 + √ 3−1 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị biểu thức B
THCS Thuận Thiên – Câu 1/1
(
)(
)
2
1
1
1
1
2
.
+
−
+
Cho biểu thức A=
; B= 1+
với x > 0; x≠ 1
√ 2+1 3+2 √ 2
√ x √ x +1 √ x−1 x−1
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để A = 2B
THCS Ngũ Đoan – Câu 1/1
1
√ x − 2 √ x−1
Cho các biểu thức: A= 3 √ 45− √20+ √9+ 4 √ 5 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x−1 x−√ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A=3 B
HUYỆN THUỶ NGUYÊN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Cao Nhân – Câu 1/1
7
2
+ √ ( √ 5−3 ) và B= x+ 1−2 √ x + x + √ x với x ≥ 0 ; x ≠ 1
Cho hai biểu thức A=√ 8+
√2+3
√ x−1
√ x +1
a) Rút gọn A; B
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức √3 A lớn hơn giá trị của biểu thức B
THCS Đông Sơn – Câu 1/1
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 7
7
8
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
Cho hai biểu thức: A=3 √ 3+ √12− √ 48−2 √ 108 và B=
( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2) với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tính giá trị x để giá trị biểu thức B luôn nhỏ hơn 1
THCS Dương Quan – Câu 1/1
Cho A=√ 6−2 √ 5 . ( √ 5+1 ) và B=
1. Thu gọn A và B.
THCS Gia Đức – Câu 1/1
1 √ x +1 x−2 √ x−2
+
−
với x > 0 và x ≠ 4
√ x √ x−2 x−2 √ x
2. Tìm x để A = B
x √ x +1 x−1
Cho hai biểu thức A=√50−3 √ 8+ √ 3−2 √ 2 và B= x−1 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1
a) Rút gọn biểu thức A, B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Hoà Bình – Câu 1/1
x √ x +1
x−1
Cho hai biểu thức A=√50−3 √ 8+ √ ( √ 2−1 )2 và B= x−1 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Hoa Động – Câu 1/1
√ x+ 1 2 √ x 5 √ x +2
Cho các biểu thức: A=( 3 √ 32−2 √18−√ 50 ) : √ 2 và B= x−2 + x+2 + 4−x với x ≥ 0 ; x ≠ 4
√
√
a) Rút gọn các biểu thức A, B;
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A lớn hơn giá trị của biểu thức B.
THCS Hoàng Động – Câu 1/1
Cho hai biểu thức A=( √ 45+ √ 63 ) . ( √7−√ 5 ) và B=
1
1
−
+1
√ x−1 √ x +1
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
a/ Tính giá trị biểu thức A và rút gọn biểu thức B
THCS Hợp Thành – Câu 1/1
b/ Tìm x để A = B.
x+ 1−2 √ x x + √ x
+
Cho 2 biểu thức : A=( √ 20−√ 45+ 3 √5 ) . √ 5 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x−1
a) Rút gọn
√ x +1
biểu thức A và biểu thức B ?
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng hai lần giá trị của biểu thức B
THCS Kiền Bái – Câu 1/1
x+ √ x x −4
+
Cho hai biểu thức: A=√3 2 √ 27−6 1 + 3 √ 12 và B=
với x > 0
3 2
√ x √ x +2
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Kỳ Sơn – Câu 1/1
3+ √ 3
3− √ 3
x
1
1
2
+1 .
−1 và B= √ −
:
+
Cho hai biểu thức: A=
với x >0 ; x ≠ 1
x−1
√ 3+1
√ 3−1
√ x−1 x−√ x √ x +1
a) Rút gọn A, B.
b) Tìm x sao cho A.B < 0.
Minh Đức – Câu 1/1
√
(
(
)(
)
)
(
)(
)
THCS
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 8
8
9
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
5−2 √ 5
1. Rút gọn biểu thức sau: A=√20−√ 6−2 √ 5+
(
√5
)
3 √ x +6
√ x : x−9
2. Cho biểu thức P= x−4 +
với x ≥ 0 ; x ≠ 4 và x ≠ 9
√ x−2 √ x−3
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm điều kiện của x để P < 0
THCS Mỹ Đồng – Câu 1/1
1
1
5−√ 5
−
:
a) Tính giá trị của biểu thức: M =
3−√ 5 3+ √ 5 √ 5−1
2
( 1+ √ x ) −4 √ x
b) Rút gọn biểu thức: B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1−√ x
THCS Ngũ Lão – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=3+ √3 −8 . √ 3+ √3 27 . √ 3− √ 7+ 4 √ 3 và
1
1
√ x +1 với x ≥ 0 ; x ≠ 1
B=
+
:
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B nhỏ hơn giá trị của biểu thức A.
THCS Phả Lễ – Câu 1/1
x
2 x−√ x
4
−
với x >0 ; x ≠ 1
Cho 2 biểu thức A=2 √ 12− √ 48+3
và B=
3
√ x−1 x− √ x
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tính giá trị của biểu thức B tại x=6+2 √ 5
THCS Tân Dương – Câu 1/1
(
(
)
)
√
(√ √ )
x+ √ x x −4
+
Cho hai biểu thức A= 3 + 5 : 2 và B=
với x >0
5
3 √ 15
√ x √ x +2
a) Rút gọn biểu thức A, B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Thiên Hương – Câu 1/1
3+ 2 √ 3
1
2+ 2
x
2 x 3 x +9
−
+ √ ; B= √ + √ −
(x ≥0 ; x ≠ 9)
Cho hai biểu thức: A=
3
3−
2
2+1
x+3
√
√ √ √
√
√ x −3 x−9
a. Rút gọn biểu thức A và B
b. Tìm x để một phần ba giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu tức B
THCS Trung Hà – Câu 1/1
1
1
x+ √ x x −4
−
+
Cho hai biểu thức A=
và B=
(Với x > 0)
√ 5+1 3− √5
√ x √ x +2
a. Rút gọn biểu thức A và B.
b. Tìm giá trị của x để A+B<1
HUYỆN Vĩnh Bảo - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Vinh Quang – Thanh Lương – Câu 1/1
1.Tính giá trị biểu thức: A=( √ 20−√ 45+ 3 √5 ) . √5
√ x +1 − √ x−1 : x
2.Cho biểu thức : M =
với x >0 ; x ≠ 1
√ x−1 √ x+ 1 x− √ x
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm giá trị của x sao cho M > 1.
THCS Vinh Quang – Thanh Lương – Câu 1/2
(
)
Cho hai hai biểu thức: A=( 1−√ 2 )2 + √ 8+ √3 −8 và B=
a) Rút gọn biểu thức A, B.
1
4
−
với x >0 ; x ≠ 4
√ x−2 x−4
b) Tính giá trị của biểu thức B khi x=9−4 √5
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 9
9
10
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
THCS Việt Tiến – Câu 1/1
15 √ x−11 3 √ x−2 2 √ x +3
+
−
Cho biểu thức A=( √ 48+ √ 27−√192 ) .2 √3 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
a)
x+ 2 √ x−3 1−√ x
√ x +3
2
b) Chứng minh rằng: B ≤ 3
Rút gọn A,B.
THCS Giang Biên – Câu 1/1
2x
x+1 3−11 x
Cho hai biểu thức: A=( 2 √ 48+√ 27− √75 ) .2 √3 ; B= x+ 3 − 3−x − x2−9 ( x ≠ ∓ 3¿
1) Rút gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=2 B
THCS Giang Biên – Câu 1/2
10+2 √ 10
8
√ x+ 2 − √ x−2 . √ x+1
+
Cho hai biểu thức A=
và B=
với x >0 ; x ≠ 1
x +2 √ x+1 x−1
√ 5+√ 2 1− √ 5
√x
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=−B
THCS Giang Biên – Câu 1/3
2 x+ 1
√ x . 1+ √ x 3 −√ x
√ 6− √2 − 5 : 1
Cho hai biểu thức A=
và B= 3 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1−√ 3 √ 5 √ 5− √2
√ x −1 x+ √ x +1 1+ √ x
1) Rút gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn 3 B ← A
THCS Giang Biên – Câu 1/4
1
1
x +1
+
: √
Cho hai biểu thức A=√3 −64−√3 125+ √3 216 và B=
với x >0 ; x ≠ 1 1) Rút
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=B
THCS Giang Biên – Câu 1/5
Cho hai biểu thức: A=√ 125−4 √ 45+3 √ 20−√ 80 và
1
x−3
2
x+ x
B=
−
.
− √ √ với x ≥ 1 ; x ≠ 2; x ≠3
1) Rút
√ x− √ x−1 √ x−1−√ 2 √2−√ x √ 2 x−x
gọn biểu thức A và B. 2) Tính giá trị của B với x=3−2 √ 2
THCS Tân Hưng – Câu 1/1
√ x−1 + 1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức sau : A=( √ 6+ √ 2 ) . √ 2− √3 và B=
với x > 0
√ x x+ √ x
b) Tìm giá trị của x để B < 0
THCS Tân Hưng – Câu 1/2
(
(
)
(
)(
(
)(
(
)
)
)
)
5−2 √ 5
1. Rút gọn biểu thức sau : A=√ 20−√ 6−2 √5+
(
)(
√5
)
1
1
1
2
.
+
−
2. Cho biểu thức: B= 1+
với x > 0; x≠ 1
x−1
√ x √ x +1 √ x−1
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B bằng 3.
THCS Cộng Hiền – Câu 1/1
x
2
2
3−2 √ 3 2+ √ 2
−1
+
+
−
Cho các biểu thức: A=
và B= x−16 +
√ x−4 √ x + 4
√3
√2+1 √ 3+√ 2
với
x ≥ 0 ; x ≠ 16
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 10
10
11
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
b) Tìm các giá trị của x để B− 2 A=0
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
THCS Cộng Hiền – Câu 1/2
Cho hai biểu thức: A=3 √ 3+ √12− √ 48−2 √ 108 và B=
( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2) với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
2) Tính giá trị của biểu thức B tại x=4+2 √ 3
1) Rút gọn biểu thức A và B
THCS Dũng Tiến – Câu 1/1
( √ 3−1 √2 + √1−3−√√26 −√ 27) . √ 5+2 √6 . (−2)
x−√ x
B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
( x√+x+1√ x +2) .(2− 1−
√x )
Cho các biểu thức: A=
Rút gọn biểu thức A; B .
a)
b) Tìm x để A = B .
1/1
THCS Lý Học - Liên Am – Câu
2
x √ 2 x +1 x + √ 2 x
−
Cho hai biểu thức A=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1; B= √ 2 . √ 2+ √ 3−
x−1
x−1
√ 3+1
gọn A và B
b) Tìm x để A = B
1/2
THCS Lý Học - Liên Am – Câu
Cho biểu thức: P=( 2−√ 3 ) . ( √3+1 ) . √ 4+ 2 √3; Q=
với x >0 ; x ≠ 4 a) Rút gọn P và Q
Hưng Nhân – Câu 1/1
a) Rút
√ x +2 : 3 √ x−x
( √√xx+1−2 − √2x+√ x2 + 54−x
) x+ 4 √ x+ 4
b) Tìm x để Q = P
THCS
1
x−√ x x−1
+
Cho hai biểu thức A= 4 √ 180+ √20−√ 45+ √ 5 ; B=
với x >0 ; x ≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
b) Tìm x để A = B.
Hưng Nhân – Câu 1/2
THCS
(
3
1
1
2) Cho biểu thức: P=( x−4 + x+ 2 ): x+2
√
√
)
1
1) Rút gọn các biểu thức sau: A= 3 √ 5− 2 √ 80+ √ 20 . (− √5 )
với x ≥ 0 ; x ≠ 4
a) Rút gọn biểu thức P
Hưng Nhân – Câu 1/3
b) Tìm giá trị của x để P > 0.
THCS
8
A=
− ( 2 √5−1 )
√5−1
1) Rút gọn biểu thức sau:
(1
2) Cho biểu thức: B =
x )2 4 x
1 x
với x ≥
0. Rút gọn biểu thức B
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 11
11
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
QUẬN NGÔ QUYỀN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS An Đà – Câu 1
5+ √5
− √6−2 √ 5 và
Bài 1.1 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức: A=
√5+1
1−√ x 1+ √ x
1
B=
−
:
với x >0 ; x ≠ 1
1+ √ x 1− √ x ( 1−x ) x √ x
a) Rút gọn biểu thức A, B
b) Tìm x để: B+6 A=2 x
1
1
x+ √ x x −4
−
+
Bài 1.2 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức A=
và B=
(Với x > 0)
3−√ 5 √ 5+1
√ x √ x +2
a. Rút gọn biểu thức A và B.
b. Tìm giá trị của x để A + B = 2.
THCS Chu Văn An – Câu 1
1
√x − 1 : 1 + 2
Câu 1.1 Cho A= 3 √ 45− √ 20+ √9−4 √ 5 và B=
với x >0 ; x ≠ 1¿ .
√ x−1 x−√ x √ x +1 x−1
a) Rút gọn A và B.
b) Tìm x sao cho B > 0.
2
−√ 80+ √4 +2 √ 3 và
Câu 1.2 Cho hai biểu thức A=2 √ 20−
√ 3+1
x+ x
x− √ x
B= 1+ √ . 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
(
)
(
(
)(
)(
)
)
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để A = 4
.
3
2
√x
√ x √ x+1
Câu 1.3 Cho các biểu thức A= 7−2 + √( √ 7−3 ) và B= x−1 − x− x : x−1
(với x >
√
√
√
0; x≠ 1¿
a) Rút gọn các biểu thức A; B.
b) Tìm các giá trị của x để B < A
2
−√ 4−2 √3 và B= √ x + √ x . x−4 với
Câu 1.4 Cho các biểu thức: A=
√3−1
√ x−2 √ x +2 √ 9 x
x >0 ; x ≠ 4
a) Rút gọn biểu thức A ; B
b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức A lớn hơn giá trị biểu thức B.
THCS Đà Nẵng – Câu 1.1
7
− √ 147−2 √18
1. Rút gọn biểu thức A=
√ 3−√2
x +√ x
x− √ x
. 1+
2. Cho biểu thức B= 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn B
b) Tính giá trị biểu thức B khi x= 1
1+ √3
THCS Đà Nẵng – Câu 1.2
1. Tính giá trị biểu thức sau:
3
a) A=2 √ 12−3 √ 27+ √ 48+2 √3
b) B= √ 11−4 √ 7−
√ 7+2
a+ √ a
a−√ a
. 1+
2. Rút gọn biểu thức M = 1+
với 0 ≤ a ;a ≠ 1
1+ √ a
1− √ a
THCS Đà Nẵng – Câu 1.3
(
)
(
(
)(
(
)
)
)(
1.Thực hiện phép tính:√ 11−4 √7−
)
3
√ 7−2
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 1
1
2
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
1
x−3
+
.√
(với x > 0 và x ≠ 9)
( √ x+3
)
√ x −3 √ x
2. Cho biểu thức: A=
a) Rút gọn biểu thức
3
b) Tìm x để biểu thức A có giá trị bằng 7
THCS Đà Nẵng – Câu 1.3
Cho hai biểu thức: A=√ 63−√ 28− √( 1−√7 )2 và
4 ( √ a+3 )
1
1
B=
+
.
(với a > 0; a ≠ 9 ¿.
√ a+3 √ a−3
√a
1. Rút gọn biểu thức A và B;
2. Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A.
THCS Lạc Viên – Câu 1/1
√ x−1 + 1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức sau: A=√2−√ 3 . ( √6+ √2 ) và B=
(với x > 0)
√ x x+ √ x
b) Tìm giá trị của x để B < 0
THCS Lạc Viên – Câu 1/2
1
1
√ a+1
+
:
Cho hai biểu thức: A=√2−√ 3+ √ 2+ √3 và B=
a− √ a √ a−1 ( a−2 √ a+1)
(với a > 0 và a ≠ 1¿ a) Rút gọn hai biểu thức A và B.
b) Hãy so sánh A và B
THCS Lạc Viên – Câu 1/3
x +√ x
x− √ x
. 1+
Cho hai biểu thức A=2 √20−√ 112−√ 80+ √ 63 và B= 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Lê Hồng Phong – Câu 1/1
(
)
(
)
(
)(
)
1
1. Rút gọn biểu thức: √ 75+ √ 48− 2 √300
(
)(
)
2 x +1
x
1+ x √ x
− √
.
− √ x với x ≥ 0 ; x ≠ 1
2. Cho biểu thức A=
x √ x−1 x+ √ x +1
1+ √ x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A < 2
THCS Lê Hồng Phong – Câu 1/2
x +√ x
+1 . ( √ x−1 ) với x ≥ 0 . 1. Rút gọn các biểu
Cho hai biểu thức: A=√( √5−2 )2 +√ 9+4 √5 và B=
√ x+1
thức A và B.
2. Tìm giá trị của x để B = A.
THCS Lý Tự Trọng – Câu 1/1
Rút gọn các biểu thức:
a) A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √5−√ 6−2 √ 5
1
√ 3−√6
b) B= 3− 2 − 1− 2 −√ 3 . ( √ 2+ √ 3 )
√ √
√
√ x + 1 . √ x−1
c) P=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1 √ x−1 x +1
THCS Nguyễn Đình Chiểu – Câu 1/1
2+ x
√ x−1 + 2 √ x +1
Với x > 0, cho A= √ và B=
x
x +√ x
√x
A 3
a) Tính A khi x = 64;
b) Rút gọn B?
c) Tìm x để B > 2 THCS
(
(
(
)
)
)
Quang Trung – Câu 1/1
2
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 2
3
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
Cho 2 biểu thức M =
7
−√ 147−2 √ 18 và N= √ x +1 + 2 √ x − 5 √ x+ 2 (với x 0 và x 4)
√ 3−√ 2
√ x−2 √ x+ 2 x−4
b) Tìm các giá trị của x để N=M 2.
a)
Rút gọn M và N.
THCS Quang Trung – Câu 1/2
1. Tính giá trị của biểu thức: A=( √ 3−√ 75+4 √27 ) . √ 3
√ x−2 − √ x +2 . ( x −√ x ) v ớ i x >0 ; x ≠ 1
2. Cho biểu thức B=
a)
x −2 √ x +1 x−1
Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên.
THCS Quang Trung – Câu 1/3
1) Rút gọn biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2
1
x
1
− √
:
2) Cho biểu thức B=
, x ≥ 0 ; x ≠ 1.
√ x−1 √ x+1 √ x+1
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm tất cả các giá trị của x để B > 0
(
)
(
)
QUẬN ĐỒ SƠN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Vạn Hương – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=( √ 5−√ 2 )2 + √ 40 và B=
( x√−x−1√ x − √x+x+√ 1x ) : √√x +1x
với
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm giá trị của x để hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau
THCS Bàng La – Câu 1/1
x >0 ; x ≠ 1
2x
1
Cho hai biểu thức A=( √ 6− √ 2 ) . √2+ √3 và B= x−1 + x−1 −
7 x−3
với x ≠ ∓ 1
2
x −1
a. Rút gọn
biểu thức A, B
b. Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng hai lần giá trị biểu thức A.
THCS Bàng La – Câu 1/2
√3−√6 − 2+ √8
Rút gọn các biểu thức: a) A=
1−√3 1+ √2
1
x +2 √ x với
b) B= 1 −
.
x >0 ; x ≠ 4
x −4 x +4 √ x + 4
√x
(
)
THCS Ngọc Hải – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=( 2 √75−5 √27−√ 192+ 4 √ 48 ) : √ 3 và P=
với x >0 ; x ≠ 4
1) Rút gọn các biểu thức A và P.
THCS Ngọc Hải – Câu 1/2
( 2+√ √x x + 2−√ x√ x ) : 2+√ √x x
2) Tìm x để P = A.
Cho hai biểu thức: A=( 2 √75−5 √27−√ 192+ 4 √ 48 ) : √ 3 và B=
1) Rút gọn các biểu thức A và B.
THCS Hợp Đức – Câu 1/1
4
3
6 x+2
+
− √
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x−1 √ x+1 x−1
2) Tìm x để A.B = 1
1
2
1. Rút gọn biểu thức: A=√ 45+ 2 √ 20−4 √ 5−√ ( 1− √ 5 )
2. Cho biểu thức: B=
√ x + √ x . x−9
( √ x−3
√ x +3 ) √ 4 x
a/ Rút gọn biểu thức B.
với x >0 ; x ≠ 9
b/ Tìm x để B > 2.
3
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 3
4
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
THCS Hợp Đức – Câu 1/2
√ 48 −4 √ 2
1. Rút gọn biểu thức: A=√32+
2 √3
1
1
x−3 √ x
−
.
2. Cho biểu thức B=
với x >0 ; x ≠ 9
√ x−3 √ x+ 3
√x
a/ Rút gọn biểu thức B.
b/ Tìm x để A = B
THCS Vạn Sơn – Câu 1/1
3+ √ 3
3−√ 3
+1 .
−1
1) Rút gọn biểu thức P=
√ 3+1
√3−1
√x − 1 : 1 + 2
2) Cho M =
với x >0 ; x ≠ 1
√ x−1 x−√ x √ x +1 x−1
a) Rút gọn M.
b) Tìm x sao cho M > 0.
THCS Vạn Sơn – Câu 1/2
Cho hai biểu thức A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √ 5−√ 6−2 √ 5 ;
1
1
√x
B=
+
:
với x >0 ; x ≠1
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B nhỏ hơn giá trị của biểu thức A.
(
)
(
(
(
)(
)(
)
)
)
QUẬN KIẾN AN - Câu 2 (1,5 điểm)
THCS Nam Hà – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=( √ 6− √ 2 ) . √2+ √ 3 và B=
x≥0; x≠1; x≠4
( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2)
với
a. Rút gọn các biểu thức A và B
b. Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Nam Hà – Câu 1/2
1
1
2 √x
3+ 2 √ 3
1
2+ 2
+
:
−
+ √ và B=
Cho hai biểu thức: A=
với x > 0
√ x √ x+ 2 x +2 √ x
√3
√3−√ 2 √ 2+1
a. Rút gọn các biểu thức A và B.
b. Tính các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A2=2 B
THCS Nam Hà – Câu 1/3
(
)
2
−√ 80+ √ 4 +2 √3 và
Cho hai biểu thức A=2 √ 20−
√3+1
x +√ x
x− √ x
B= 1+
. 1+
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=4 √ B
THCS Nam Hà – Câu 1/4
1
1
2 x
+
: √
Cho 2 biểu thức : A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2+1 )2 và B=
với x > 0
√ x √ x+ 2 x +2 √ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn B=3 A2
THCS Nam Hà – Câu 1/5
(
)(
)
(
)
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 4
4
5
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
5+ √5
2 x
x+ 1 3−11 x
− √ 6−2 √ 5 và B= √ + √
+
Cho hai biểu thức: A=
với x ≥ 0 ; x ≠ 9
9−x
√5+1
√ x+3 √ x −3
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn B> A2
THCS Nam Hà – Câu 1/6
Cho hai biểu thức: A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √ 5−√ 6−2 √ 5 ;
1
1
x +1 √ x+ 2
B=
−
: √
−
với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
√ x−1 √ x √ x−2 √ x−1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B và A thỏa mãn: B+3 A >0
THCS Nam Hà – Câu 1/7
1
1
4 x +12
2
7+ √ 7
+
. √
−√ ( √ 7+1 ) B=
Cho hai biểu thức: A=√28−√ 63+
√ x +3 √ x−3
√x
√7
với x >0 ; x ≠ 9
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn: A > B.
THCS Nam Hà – Câu 1/8
2
2
5+2 √ 5 2+ √ 2
3
+1
+
:
Cho hai biểu thức: A=
và B= 1+ x + √1−x :
√
√ 5+2 √ 2+ 1 √ 5− √ 5
√ 1−x 2
với −1< x <1
a) Rút gọn các bểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn: B ≥ A
THCS Nam Hà – Câu 1/9
√4 +2 √3 . ( √ 3−1 ) ; B= 1 + 1 : √ x +1 với x >0 ; x ≠ 1
Cho hai biểu thức: A=
x −√ x √ x−1 ( √ x −1 )2
√6+ 2 √ 5− √5
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A+ B ≤ 0
THCS Nam Hà – Câu 1/10
(
)(
)
(
)
(
)
(
)(
(
(
)
)
)
3
Cho hai biểu thức: A= √ 12−2 √ 3+5 √ 2− 4 √ 8 .7 √ 2 và
(
B= 1−
)
4√x
1
x−2 √ x
+
:
với x >0 ; x ≠ 1; x ≠ 4
x−1 √ x−1
x −1
a) Rút gọn A và B.
THCS Nam Hà – Câu 1/11
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng giá trị biểu thức A.
Cho hai biểu thức: A=( √ 20+ √12 ) . ( √ 5− √3 ) +2 √ 3 và B=
x
2 x−√ x
−
√ x−1 x− √ x
với x >0 ; x ≠ 1
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng giá trị biểu thức A.
THCS Nam Hà – Câu 1/13
√4 +2 √3 . ( √ 3−1 ) và B= √ x − 6 √ x − 3 với x ≥ 0 ; x ≠ 9
Cho hai biểu thức: : A=
√ x−3 x−9 √ x +3
√6+ 2 √ 5− √5
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng bình phương giá trị biểu thức A.
THCS Nam Hà – Câu 1/14
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 5
5
6
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
1
1
1
2
−
:
−
x >0 ; x ≠ 1 a) Rút
Cho hai biểu thức: A=3 √3−√ 7+4 √ 3+
; B=
x−1 với
gọn các biểu thức A và B
2+ √ 3
( √ x +1
x +√ x
) ( √ x−1
b) So sánh A và B.
)
HUYỆN KIẾN THUỴ - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Đại Đồng – Câu 1/1
2
3+2 √ 3
1
2+ 2
( 1+ √ x ) −4 √ x
−
+ √
Cho hai biểu thức: A=
v ớ i x ≥ 0 ; x ≠ 1 và B=
√3
√ 3−√ 2 √ 2+1
√ x−1
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x, thỏa mãn
THCS Đại Hợp – Câu 1/1
.
5−2 √ 5
x+ x x −4
−( 5 √ 5−3 ) và B= √ +
Cho hai biểu thức: A=
với x > 0
√5
√ x √ x +2
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Du Lễ – Câu 1/1
2
1
1
2√ x
1
B=
+
−
Cho biểu thức: A=√20−√ ( √ 5−1 ) −
và
x+ √ x x−1 x−√ x
√ 5+2
x >0 ; x ≠ 1
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Tìm x để B = 2A
THCS Đoàn Xá – Câu 1/1
x−√ x x−1
+
Cho hai biểu thức: A=√ 9−4 √ 5−√ 5 và B=
với x >0 ; x ≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để 3 A + B=0
THCS Thị trấn Núi Đối – Câu 1/1
1
1
Cho hai biểu thức: A=√ 8+2 √15−√ 8−2 √ 15 và B= x+2 + 2− x với x ≥ 0 ; x ≠ 4
√
√
a) Rút gọn biểu thức A,B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của hai biểu thức A và B bằng nhau.
THCS Thị trấn Núi Đối – Câu 1/2
1
1
1
1
√ x +1
B=
+
:
−
Cho hai biểu thức: A=
và
với x >0 ; x ≠ 1
x −√ x √ x−1 ( √ x −1 )2
√3−√ 2 √ 3+ √ 2
(
a) Rút gọn biểu thức A và B.
THCS Hữu Bằng – Câu 1/1
)
với
1
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B có giá trị nhỏ hơn 2
(
)
√x − 1 . 1
Cho các biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x−1 x−√ x √ x +1
a) Rút gọn hai biểu thức A, B;
b) Tìm giá trị của x sao cho giá trị biểu thức A gấp ba lần giá trị biểu thức B.
THCS Kiến Quốc – Câu 1/1
1
x
x+ 9
4 +2 √3 5+3 √ 5
+ √ −
+
−( √5+3) và B=
Cho biểu thức : A= √
x
−9
3−
x
3+
x
√
√
√ 3+1
√5
(với x ≥ 0 ; x ≠ 9 )
a) Rút gọn biểu thức A,B
THCS Ngũ Phúc – Câu 1/1
b) Tìm các giá trị của x để B > A
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 6
6
7
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
2 1
Cho hai biểu thức: A=4 √ 5−√( 3−2 √5 ) + 2 √20−√ 45 và
(
B= 1+
6
) ( √ x1+3 − 3−1√ x − x−9
) ( x >0 ; x ≠ 9)
3
.
√x
a) Rút gọn A và B.
THCS Tân Phong – Câu 1/1
Cho biểu thức: A=
b) Tìm x để A2=3 B.
1
1
√ x − 2 √ x−1
−
và B=
với x > 0; x≠ 1
2 √ 3−2 2 √ 3+ 2
√ x−1 x−√ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
2
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B= 5 A
THCS Tân Trào – Câu 1/1
1
x
1
− √
:
Cho biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1 a) Rút biểu thức
√ x−1 x−1 √ x +1
A, B
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A . B> 0
THCS Thuỵ Hương – Câu 1/1
2
√ 3−3 B= √ x + 2 √ x − 3 x +9
Cho hai biểu thức : A=√ ( 1−√ 3 ) −
;
với x ≥ 0 ; x ≠ 9
1−√ 3
√ x+3 √ x −3 x−9
(
)
−1
b) Tìm các giá trị của x để B= 2 A
a) Rút gọn biểu thức A và B
THCS Tú Sơn – Câu 1/1
1) Tính A=( √ 10−√ 2 ) . √ 3+ √5
2) Rút gọn biểu thức : B=
4
với x ≥ 0 ; x ≠ 16
( √ √x +4x + √ x−4
) : √x +16
x +2
THCS Minh Tân – Câu 1/1
x−√ x
x−1
+
Cho hai biểu thức: A=√ ( √ 3−2 )2 + √ 3−1 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị biểu thức B
THCS Thuận Thiên – Câu 1/1
(
)(
)
2
1
1
1
1
2
.
+
−
+
Cho biểu thức A=
; B= 1+
với x > 0; x≠ 1
√ 2+1 3+2 √ 2
√ x √ x +1 √ x−1 x−1
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để A = 2B
THCS Ngũ Đoan – Câu 1/1
1
√ x − 2 √ x−1
Cho các biểu thức: A= 3 √ 45− √20+ √9+ 4 √ 5 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x−1 x−√ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A=3 B
HUYỆN THUỶ NGUYÊN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Cao Nhân – Câu 1/1
7
2
+ √ ( √ 5−3 ) và B= x+ 1−2 √ x + x + √ x với x ≥ 0 ; x ≠ 1
Cho hai biểu thức A=√ 8+
√2+3
√ x−1
√ x +1
a) Rút gọn A; B
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức √3 A lớn hơn giá trị của biểu thức B
THCS Đông Sơn – Câu 1/1
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 7
7
8
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
Cho hai biểu thức: A=3 √ 3+ √12− √ 48−2 √ 108 và B=
( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2) với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tính giá trị x để giá trị biểu thức B luôn nhỏ hơn 1
THCS Dương Quan – Câu 1/1
Cho A=√ 6−2 √ 5 . ( √ 5+1 ) và B=
1. Thu gọn A và B.
THCS Gia Đức – Câu 1/1
1 √ x +1 x−2 √ x−2
+
−
với x > 0 và x ≠ 4
√ x √ x−2 x−2 √ x
2. Tìm x để A = B
x √ x +1 x−1
Cho hai biểu thức A=√50−3 √ 8+ √ 3−2 √ 2 và B= x−1 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1
a) Rút gọn biểu thức A, B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Hoà Bình – Câu 1/1
x √ x +1
x−1
Cho hai biểu thức A=√50−3 √ 8+ √ ( √ 2−1 )2 và B= x−1 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Hoa Động – Câu 1/1
√ x+ 1 2 √ x 5 √ x +2
Cho các biểu thức: A=( 3 √ 32−2 √18−√ 50 ) : √ 2 và B= x−2 + x+2 + 4−x với x ≥ 0 ; x ≠ 4
√
√
a) Rút gọn các biểu thức A, B;
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A lớn hơn giá trị của biểu thức B.
THCS Hoàng Động – Câu 1/1
Cho hai biểu thức A=( √ 45+ √ 63 ) . ( √7−√ 5 ) và B=
1
1
−
+1
√ x−1 √ x +1
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
a/ Tính giá trị biểu thức A và rút gọn biểu thức B
THCS Hợp Thành – Câu 1/1
b/ Tìm x để A = B.
x+ 1−2 √ x x + √ x
+
Cho 2 biểu thức : A=( √ 20−√ 45+ 3 √5 ) . √ 5 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x−1
a) Rút gọn
√ x +1
biểu thức A và biểu thức B ?
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng hai lần giá trị của biểu thức B
THCS Kiền Bái – Câu 1/1
x+ √ x x −4
+
Cho hai biểu thức: A=√3 2 √ 27−6 1 + 3 √ 12 và B=
với x > 0
3 2
√ x √ x +2
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Kỳ Sơn – Câu 1/1
3+ √ 3
3− √ 3
x
1
1
2
+1 .
−1 và B= √ −
:
+
Cho hai biểu thức: A=
với x >0 ; x ≠ 1
x−1
√ 3+1
√ 3−1
√ x−1 x−√ x √ x +1
a) Rút gọn A, B.
b) Tìm x sao cho A.B < 0.
Minh Đức – Câu 1/1
√
(
(
)(
)
)
(
)(
)
THCS
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 8
8
9
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
5−2 √ 5
1. Rút gọn biểu thức sau: A=√20−√ 6−2 √ 5+
(
√5
)
3 √ x +6
√ x : x−9
2. Cho biểu thức P= x−4 +
với x ≥ 0 ; x ≠ 4 và x ≠ 9
√ x−2 √ x−3
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm điều kiện của x để P < 0
THCS Mỹ Đồng – Câu 1/1
1
1
5−√ 5
−
:
a) Tính giá trị của biểu thức: M =
3−√ 5 3+ √ 5 √ 5−1
2
( 1+ √ x ) −4 √ x
b) Rút gọn biểu thức: B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1−√ x
THCS Ngũ Lão – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=3+ √3 −8 . √ 3+ √3 27 . √ 3− √ 7+ 4 √ 3 và
1
1
√ x +1 với x ≥ 0 ; x ≠ 1
B=
+
:
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B nhỏ hơn giá trị của biểu thức A.
THCS Phả Lễ – Câu 1/1
x
2 x−√ x
4
−
với x >0 ; x ≠ 1
Cho 2 biểu thức A=2 √ 12− √ 48+3
và B=
3
√ x−1 x− √ x
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tính giá trị của biểu thức B tại x=6+2 √ 5
THCS Tân Dương – Câu 1/1
(
(
)
)
√
(√ √ )
x+ √ x x −4
+
Cho hai biểu thức A= 3 + 5 : 2 và B=
với x >0
5
3 √ 15
√ x √ x +2
a) Rút gọn biểu thức A, B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Thiên Hương – Câu 1/1
3+ 2 √ 3
1
2+ 2
x
2 x 3 x +9
−
+ √ ; B= √ + √ −
(x ≥0 ; x ≠ 9)
Cho hai biểu thức: A=
3
3−
2
2+1
x+3
√
√ √ √
√
√ x −3 x−9
a. Rút gọn biểu thức A và B
b. Tìm x để một phần ba giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu tức B
THCS Trung Hà – Câu 1/1
1
1
x+ √ x x −4
−
+
Cho hai biểu thức A=
và B=
(Với x > 0)
√ 5+1 3− √5
√ x √ x +2
a. Rút gọn biểu thức A và B.
b. Tìm giá trị của x để A+B<1
HUYỆN Vĩnh Bảo - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Vinh Quang – Thanh Lương – Câu 1/1
1.Tính giá trị biểu thức: A=( √ 20−√ 45+ 3 √5 ) . √5
√ x +1 − √ x−1 : x
2.Cho biểu thức : M =
với x >0 ; x ≠ 1
√ x−1 √ x+ 1 x− √ x
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm giá trị của x sao cho M > 1.
THCS Vinh Quang – Thanh Lương – Câu 1/2
(
)
Cho hai hai biểu thức: A=( 1−√ 2 )2 + √ 8+ √3 −8 và B=
a) Rút gọn biểu thức A, B.
1
4
−
với x >0 ; x ≠ 4
√ x−2 x−4
b) Tính giá trị của biểu thức B khi x=9−4 √5
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 9
9
10
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
THCS Việt Tiến – Câu 1/1
15 √ x−11 3 √ x−2 2 √ x +3
+
−
Cho biểu thức A=( √ 48+ √ 27−√192 ) .2 √3 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
a)
x+ 2 √ x−3 1−√ x
√ x +3
2
b) Chứng minh rằng: B ≤ 3
Rút gọn A,B.
THCS Giang Biên – Câu 1/1
2x
x+1 3−11 x
Cho hai biểu thức: A=( 2 √ 48+√ 27− √75 ) .2 √3 ; B= x+ 3 − 3−x − x2−9 ( x ≠ ∓ 3¿
1) Rút gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=2 B
THCS Giang Biên – Câu 1/2
10+2 √ 10
8
√ x+ 2 − √ x−2 . √ x+1
+
Cho hai biểu thức A=
và B=
với x >0 ; x ≠ 1
x +2 √ x+1 x−1
√ 5+√ 2 1− √ 5
√x
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=−B
THCS Giang Biên – Câu 1/3
2 x+ 1
√ x . 1+ √ x 3 −√ x
√ 6− √2 − 5 : 1
Cho hai biểu thức A=
và B= 3 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1−√ 3 √ 5 √ 5− √2
√ x −1 x+ √ x +1 1+ √ x
1) Rút gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn 3 B ← A
THCS Giang Biên – Câu 1/4
1
1
x +1
+
: √
Cho hai biểu thức A=√3 −64−√3 125+ √3 216 và B=
với x >0 ; x ≠ 1 1) Rút
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=B
THCS Giang Biên – Câu 1/5
Cho hai biểu thức: A=√ 125−4 √ 45+3 √ 20−√ 80 và
1
x−3
2
x+ x
B=
−
.
− √ √ với x ≥ 1 ; x ≠ 2; x ≠3
1) Rút
√ x− √ x−1 √ x−1−√ 2 √2−√ x √ 2 x−x
gọn biểu thức A và B. 2) Tính giá trị của B với x=3−2 √ 2
THCS Tân Hưng – Câu 1/1
√ x−1 + 1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức sau : A=( √ 6+ √ 2 ) . √ 2− √3 và B=
với x > 0
√ x x+ √ x
b) Tìm giá trị của x để B < 0
THCS Tân Hưng – Câu 1/2
(
(
)
(
)(
(
)(
(
)
)
)
)
5−2 √ 5
1. Rút gọn biểu thức sau : A=√ 20−√ 6−2 √5+
(
)(
√5
)
1
1
1
2
.
+
−
2. Cho biểu thức: B= 1+
với x > 0; x≠ 1
x−1
√ x √ x +1 √ x−1
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B bằng 3.
THCS Cộng Hiền – Câu 1/1
x
2
2
3−2 √ 3 2+ √ 2
−1
+
+
−
Cho các biểu thức: A=
và B= x−16 +
√ x−4 √ x + 4
√3
√2+1 √ 3+√ 2
với
x ≥ 0 ; x ≠ 16
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 10
10
11
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
b) Tìm các giá trị của x để B− 2 A=0
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
THCS Cộng Hiền – Câu 1/2
Cho hai biểu thức: A=3 √ 3+ √12− √ 48−2 √ 108 và B=
( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2) với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
2) Tính giá trị của biểu thức B tại x=4+2 √ 3
1) Rút gọn biểu thức A và B
THCS Dũng Tiến – Câu 1/1
( √ 3−1 √2 + √1−3−√√26 −√ 27) . √ 5+2 √6 . (−2)
x−√ x
B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
( x√+x+1√ x +2) .(2− 1−
√x )
Cho các biểu thức: A=
Rút gọn biểu thức A; B .
a)
b) Tìm x để A = B .
1/1
THCS Lý Học - Liên Am – Câu
2
x √ 2 x +1 x + √ 2 x
−
Cho hai biểu thức A=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1; B= √ 2 . √ 2+ √ 3−
x−1
x−1
√ 3+1
gọn A và B
b) Tìm x để A = B
1/2
THCS Lý Học - Liên Am – Câu
Cho biểu thức: P=( 2−√ 3 ) . ( √3+1 ) . √ 4+ 2 √3; Q=
với x >0 ; x ≠ 4 a) Rút gọn P và Q
Hưng Nhân – Câu 1/1
a) Rút
√ x +2 : 3 √ x−x
( √√xx+1−2 − √2x+√ x2 + 54−x
) x+ 4 √ x+ 4
b) Tìm x để Q = P
THCS
1
x−√ x x−1
+
Cho hai biểu thức A= 4 √ 180+ √20−√ 45+ √ 5 ; B=
với x >0 ; x ≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
b) Tìm x để A = B.
Hưng Nhân – Câu 1/2
THCS
(
3
1
1
2) Cho biểu thức: P=( x−4 + x+ 2 ): x+2
√
√
)
1
1) Rút gọn các biểu thức sau: A= 3 √ 5− 2 √ 80+ √ 20 . (− √5 )
với x ≥ 0 ; x ≠ 4
a) Rút gọn biểu thức P
Hưng Nhân – Câu 1/3
b) Tìm giá trị của x để P > 0.
THCS
8
A=
− ( 2 √5−1 )
√5−1
1) Rút gọn biểu thức sau:
(1
2) Cho biểu thức: B =
x )2 4 x
1 x
với x ≥
0. Rút gọn biểu thức B
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 11
11
 








Các ý kiến mới nhất