Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài tập rút gon biểu thức đề thẩm định Hải Phòng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tung
Ngày gửi: 15h:11' 05-09-2023
Dung lượng: 70.3 KB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích: 0 người
1

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
QUẬN NGÔ QUYỀN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS An Đà – Câu 1

5+ √5
− √6−2 √ 5 và
Bài 1.1 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức: A=
√5+1
1−√ x 1+ √ x
1
B=

:
với x >0 ; x ≠ 1
1+ √ x 1− √ x ( 1−x ) x √ x
a) Rút gọn biểu thức A, B
b) Tìm x để: B+6 A=2 x
1
1
x+ √ x x −4

+
Bài 1.2 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức A=
và B=
(Với x > 0)
3−√ 5 √ 5+1
√ x √ x +2
a. Rút gọn biểu thức A và B.
b. Tìm giá trị của x để A + B = 2.
THCS Chu Văn An – Câu 1
1
√x − 1 : 1 + 2
Câu 1.1 Cho A= 3 √ 45− √ 20+ √9−4 √ 5 và B=
với x >0 ; x ≠ 1¿ .
√ x−1 x−√ x √ x +1 x−1
a) Rút gọn A và B.
b) Tìm x sao cho B > 0.
2
−√ 80+ √4 +2 √ 3 và
Câu 1.2 Cho hai biểu thức A=2 √ 20−
√ 3+1
x+ x
x− √ x
B= 1+ √ . 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x

(

)

(

(

)(

)(

)

)

a) Rút gọn biểu thức A và B.

b) Tìm giá trị của x để A = 4
.
3
2
√x
√ x √ x+1
Câu 1.3 Cho các biểu thức A= 7−2 + √( √ 7−3 ) và B= x−1 − x− x : x−1
(với x >



0; x≠ 1¿
a) Rút gọn các biểu thức A; B.
b) Tìm các giá trị của x để B < A
2
−√ 4−2 √3   và B= √ x + √ x . x−4 với
Câu 1.4 Cho các biểu thức: A=
√3−1
√ x−2 √ x +2 √ 9 x
x >0 ; x ≠ 4
a) Rút gọn biểu thức A ; B
b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức A lớn hơn giá trị biểu thức B.
THCS Đà Nẵng – Câu 1.1
7
− √ 147−2 √18
1. Rút gọn biểu thức A=
√ 3−√2
x +√ x
x− √ x
. 1+
2. Cho biểu thức B= 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn B
b) Tính giá trị biểu thức B khi x= 1
1+ √3
THCS Đà Nẵng – Câu 1.2
1. Tính giá trị biểu thức sau:
3
a) A=2 √ 12−3 √ 27+ √ 48+2 √3
b) B= √ 11−4 √ 7−
√ 7+2
a+ √ a
a−√ a
. 1+
2. Rút gọn biểu thức M = 1+
với 0 ≤ a ;a ≠ 1
1+ √ a
1− √ a
THCS Đà Nẵng – Câu 1.3

(

)

(

(

)(

(

)

)

)(

1.Thực hiện phép tính:√ 11−4 √7−

)

3
√ 7−2

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 1
1

2

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
1
x−3
+
.√
(với x > 0 và x ≠ 9)
( √ x+3
)
√ x −3 √ x

2. Cho biểu thức: A=
a) Rút gọn biểu thức

3

b) Tìm x để biểu thức A có giá trị bằng 7

THCS Đà Nẵng – Câu 1.3
Cho hai biểu thức: A=√ 63−√ 28− √( 1−√7 )2 và
4 ( √ a+3 )
1
1
B=
+
.
(với a > 0; a ≠ 9 ¿.
√ a+3 √ a−3
√a
1. Rút gọn biểu thức A và B;
2. Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức B bằng giá trị biểu thức A.
THCS Lạc Viên – Câu 1/1
√ x−1 + 1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức sau: A=√2−√ 3 . ( √6+ √2 ) và B=
(với x > 0)
√ x x+ √ x
b) Tìm giá trị của x để B < 0
THCS Lạc Viên – Câu 1/2
1
1
√ a+1
+
:
Cho hai biểu thức: A=√2−√ 3+ √ 2+ √3 và B=
a− √ a √ a−1 ( a−2 √ a+1)
(với a > 0 và a ≠ 1¿ a) Rút gọn hai biểu thức A và B.
b) Hãy so sánh A và B
THCS Lạc Viên – Câu 1/3
x +√ x
x− √ x
. 1+
Cho hai biểu thức A=2 √20−√ 112−√ 80+ √ 63 và B= 1+
với 0 ≤ x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Lê Hồng Phong – Câu 1/1

(

)

(

)

(

)(

)

1

1. Rút gọn biểu thức: √ 75+ √ 48− 2 √300

(

)(

)

2 x +1
x
1+ x √ x
− √
.
− √ x với x ≥ 0 ; x ≠ 1
2. Cho biểu thức A=
x √ x−1 x+ √ x +1
1+ √ x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A < 2
THCS Lê Hồng Phong – Câu 1/2
x +√ x
+1 . ( √ x−1 ) với x ≥ 0 . 1. Rút gọn các biểu
Cho hai biểu thức: A=√( √5−2 )2 +√ 9+4 √5 và B=
√ x+1
thức A và B.
2. Tìm giá trị của x để B = A.
THCS Lý Tự Trọng – Câu 1/1
Rút gọn các biểu thức:
a) A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √5−√ 6−2 √ 5
1
√ 3−√6
b) B= 3− 2 − 1− 2 −√ 3 . ( √ 2+ √ 3 )
√ √

√ x + 1 . √ x−1
c) P=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1 √ x−1 x +1
THCS Nguyễn Đình Chiểu – Câu 1/1
2+ x
√ x−1 + 2 √ x +1
Với x > 0, cho A= √ và B=
x
x +√ x
√x
A 3
a) Tính A khi x = 64;
b) Rút gọn B?
c) Tìm x để B > 2 THCS

(

(
(

)

)

)

Quang Trung – Câu 1/1
2
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 2

3

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1

Cho 2 biểu thức M =

7
−√ 147−2 √ 18 và N= √ x +1 + 2 √ x − 5 √ x+ 2 (với x  0 và x  4)
√ 3−√ 2
√ x−2 √ x+ 2 x−4
b) Tìm các giá trị của x để N=M 2.

a)

Rút gọn M và N.
THCS Quang Trung – Câu 1/2
1. Tính giá trị của biểu thức: A=( √ 3−√ 75+4 √27 ) . √ 3
√ x−2 − √ x +2 . ( x −√ x ) v ớ i x >0 ; x ≠ 1
2. Cho biểu thức B=
a)
x −2 √ x +1 x−1
Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên.
THCS Quang Trung – Câu 1/3
1) Rút gọn biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2
1
x
1
− √
:
2) Cho biểu thức B=
, x ≥ 0 ; x ≠ 1.
√ x−1 √ x+1 √ x+1
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm tất cả các giá trị của x để B > 0

(

)

(

)

QUẬN ĐỒ SƠN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Vạn Hương – Câu 1/1

Cho hai biểu thức: A=( √ 5−√ 2 )2 + √ 40 và B=

( x√−x−1√ x − √x+x+√ 1x ) : √√x +1x

với

a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm giá trị của x để hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau
THCS Bàng La – Câu 1/1
x >0 ; x ≠ 1

2x

1

Cho hai biểu thức A=( √ 6− √ 2 ) . √2+ √3 và B= x−1 + x−1 −

7 x−3
với x ≠ ∓ 1
2
x −1

a. Rút gọn

biểu thức A, B
b. Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng hai lần giá trị biểu thức A.
THCS Bàng La – Câu 1/2

√3−√6 − 2+ √8
Rút gọn các biểu thức: a) A=

1−√3 1+ √2
1
x +2 √ x với
b) B= 1 −
.
x >0 ; x ≠ 4
x −4 x +4 √ x + 4
√x

(

)

THCS Ngọc Hải – Câu 1/1

Cho hai biểu thức: A=( 2 √75−5 √27−√ 192+ 4 √ 48 ) : √ 3 và P=
với x >0 ; x ≠ 4
1) Rút gọn các biểu thức A và P.
THCS Ngọc Hải – Câu 1/2

( 2+√ √x x + 2−√ x√ x ) : 2+√ √x x
2) Tìm x để P = A.

Cho hai biểu thức: A=( 2 √75−5 √27−√ 192+ 4 √ 48 ) : √ 3 và B=
1) Rút gọn các biểu thức A và B.
THCS Hợp Đức – Câu 1/1

4
3
6 x+2
+
− √
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x−1 √ x+1 x−1

2) Tìm x để A.B = 1

1
2
1. Rút gọn biểu thức: A=√ 45+ 2 √ 20−4 √ 5−√ ( 1− √ 5 )

2. Cho biểu thức: B=

√ x + √ x . x−9
( √ x−3
√ x +3 ) √ 4 x

a/ Rút gọn biểu thức B.

với x >0 ; x ≠ 9

b/ Tìm x để B > 2.
3
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 3

4
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
THCS Hợp Đức – Câu 1/2
√ 48 −4 √ 2
1. Rút gọn biểu thức: A=√32+
2 √3
1
1
x−3 √ x

.
2. Cho biểu thức B=
với x >0 ; x ≠ 9
√ x−3 √ x+ 3
√x
a/ Rút gọn biểu thức B.
b/ Tìm x để A = B
THCS Vạn Sơn – Câu 1/1
3+ √ 3
3−√ 3
+1 .
−1
1) Rút gọn biểu thức P=
√ 3+1
√3−1
√x − 1 : 1 + 2
2) Cho M =
với x >0 ; x ≠ 1
√ x−1 x−√ x √ x +1 x−1
a) Rút gọn M.
b) Tìm x sao cho M > 0.
THCS Vạn Sơn – Câu 1/2
Cho hai biểu thức A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √ 5−√ 6−2 √ 5 ;
1
1
√x
B=
+
:
với x >0 ; x ≠1
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B nhỏ hơn giá trị của biểu thức A.

(

)

(

(

(

)(

)(

)

)

)

QUẬN KIẾN AN - Câu 2 (1,5 điểm)
THCS Nam Hà – Câu 1/1

Cho hai biểu thức: A=( √ 6− √ 2 ) . √2+ √ 3 và B=
x≥0; x≠1; x≠4

( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2)

với

a. Rút gọn các biểu thức A và B
b. Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Nam Hà – Câu 1/2
1
1
2 √x
3+ 2 √ 3
1
2+ 2
+
:

+ √ và B=
Cho hai biểu thức: A=
với x > 0
√ x √ x+ 2 x +2 √ x
√3
√3−√ 2 √ 2+1
a. Rút gọn các biểu thức A và B.
b. Tính các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A2=2 B
THCS Nam Hà – Câu 1/3

(

)

2
−√ 80+ √ 4 +2 √3 và
Cho hai biểu thức A=2 √ 20−
√3+1
x +√ x
x− √ x
B= 1+
. 1+
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1+ √ x
1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=4 √ B
THCS Nam Hà – Câu 1/4
1
1
2 x
+
: √
Cho 2 biểu thức : A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2+1 )2 và B=
với x > 0
√ x √ x+ 2 x +2 √ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn B=3 A2
THCS Nam Hà – Câu 1/5

(

)(

)

(

)

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 4
4

5

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
5+ √5
2 x
x+ 1 3−11 x
− √ 6−2 √ 5 và B= √ + √
+
Cho hai biểu thức: A=
với x ≥ 0 ; x ≠ 9
9−x
√5+1
√ x+3 √ x −3
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn B> A2
THCS Nam Hà – Câu 1/6
Cho hai biểu thức: A=√3 −8 . √5+ √3 27 . √ 5−√ 6−2 √ 5 ;
1
1
x +1 √ x+ 2
B=

: √

với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4
√ x−1 √ x √ x−2 √ x−1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B và A thỏa mãn: B+3 A >0
THCS Nam Hà – Câu 1/7
1
1
4 x +12
2
7+ √ 7
+
. √
−√ ( √ 7+1 ) B=
Cho hai biểu thức: A=√28−√ 63+
√ x +3 √ x−3
√x
√7
với x >0 ; x ≠ 9
a) Rút gọn các biểu thức A và B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn: A > B.
THCS Nam Hà – Câu 1/8
2
2
5+2 √ 5 2+ √ 2
3
+1
+
:
Cho hai biểu thức: A=
và B= 1+ x + √1−x :

√ 5+2 √ 2+ 1 √ 5− √ 5
√ 1−x 2
với −1< x <1
a) Rút gọn các bểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn: B ≥ A
THCS Nam Hà – Câu 1/9
√4 +2 √3 . ( √ 3−1 ) ; B= 1 + 1 : √ x +1 với x >0 ; x ≠ 1
Cho hai biểu thức: A=
x −√ x √ x−1 ( √ x −1 )2
√6+ 2 √ 5− √5
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A+ B ≤ 0
THCS Nam Hà – Câu 1/10

(

)(

)

(

)

(

)

(

)(

(

(

)

)

)

3
Cho hai biểu thức: A= √ 12−2 √ 3+5 √ 2− 4 √ 8 .7 √ 2 và

(

B= 1−

)

4√x
1
x−2 √ x
+
:
với x >0 ; x ≠ 1; x ≠ 4
x−1 √ x−1
x −1

a) Rút gọn A và B.
THCS Nam Hà – Câu 1/11

b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng giá trị biểu thức A.

Cho hai biểu thức: A=( √ 20+ √12 ) . ( √ 5− √3 ) +2 √ 3 và B=

x
2 x−√ x

√ x−1 x− √ x

với x >0 ; x ≠ 1

a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng giá trị biểu thức A.
THCS Nam Hà – Câu 1/13
√4 +2 √3 . ( √ 3−1 ) và B= √ x − 6 √ x − 3 với x ≥ 0 ; x ≠ 9
Cho hai biểu thức: : A=
√ x−3 x−9 √ x +3
√6+ 2 √ 5− √5
a) Rút gọn các biểu thức A và B
b) Tính giá trị biểu thức B tại x bằng bình phương giá trị biểu thức A.
THCS Nam Hà – Câu 1/14
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 5
5

6

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1
1
1
1
2

:

x >0 ; x ≠ 1 a) Rút
Cho hai biểu thức: A=3 √3−√ 7+4 √ 3+
; B=
x−1 với
gọn các biểu thức A và B

2+ √ 3

( √ x +1

x +√ x

) ( √ x−1

b) So sánh A và B.

)

HUYỆN KIẾN THUỴ - Câu 1 (1,5 điểm)

THCS Đại Đồng – Câu 1/1
2
3+2 √ 3
1
2+ 2
( 1+ √ x ) −4 √ x

+ √
Cho hai biểu thức: A=
v ớ i x ≥ 0 ; x ≠ 1 và B=
√3
√ 3−√ 2 √ 2+1
√ x−1
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x, thỏa mãn
THCS Đại Hợp – Câu 1/1

.

5−2 √ 5
x+ x x −4
−( 5 √ 5−3 ) và B= √ +
Cho hai biểu thức: A=
với x > 0

√5
√ x √ x +2
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Du Lễ – Câu 1/1
2
1
1
2√ x
1
B=
+

Cho biểu thức: A=√20−√ ( √ 5−1 ) −

x+ √ x x−1 x−√ x
√ 5+2
x >0 ; x ≠ 1
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Tìm x để B = 2A
THCS Đoàn Xá – Câu 1/1
x−√ x x−1
+
Cho hai biểu thức: A=√ 9−4 √ 5−√ 5 và B=
với x >0 ; x ≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Tìm giá trị của x để 3 A + B=0
THCS Thị trấn Núi Đối – Câu 1/1
1
1
Cho hai biểu thức: A=√ 8+2 √15−√ 8−2 √ 15 và B= x+2 + 2− x với x ≥ 0 ; x ≠ 4


a) Rút gọn biểu thức A,B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của hai biểu thức A và B bằng nhau.
THCS Thị trấn Núi Đối – Câu 1/2
1
1
1
1
√ x +1
B=
+
:

Cho hai biểu thức: A=

với x >0 ; x ≠ 1
x −√ x √ x−1 ( √ x −1 )2
√3−√ 2 √ 3+ √ 2

(

a) Rút gọn biểu thức A và B.
THCS Hữu Bằng – Câu 1/1

)

với

1

b) Tìm giá trị của x để biểu thức B có giá trị nhỏ hơn 2

(

)

√x − 1 . 1
Cho các biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x−1 x−√ x √ x +1
a) Rút gọn hai biểu thức A, B;
b) Tìm giá trị của x sao cho giá trị biểu thức A gấp ba lần giá trị biểu thức B.
THCS Kiến Quốc – Câu 1/1
1
x
x+ 9
4 +2 √3 5+3 √ 5
+ √ −
+
−( √5+3) và B=
Cho biểu thức : A= √
x
−9
3−
x
3+
x


√ 3+1
√5

(với x ≥ 0 ; x ≠ 9 )

a) Rút gọn biểu thức A,B
THCS Ngũ Phúc – Câu 1/1

b) Tìm các giá trị của x để B > A

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 6
6

7

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1

2 1
Cho hai biểu thức: A=4 √ 5−√( 3−2 √5 ) + 2 √20−√ 45 và

(

B= 1+

6
) ( √ x1+3 − 3−1√ x − x−9
) ( x >0 ; x ≠ 9)

3
.
√x

a) Rút gọn A và B.
THCS Tân Phong – Câu 1/1
Cho biểu thức: A=

b) Tìm x để A2=3 B.

1
1
√ x − 2 √ x−1

và B=
với x > 0; x≠ 1
2 √ 3−2 2 √ 3+ 2
√ x−1 x−√ x

a) Rút gọn biểu thức A và B

2
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức B= 5 A
THCS Tân Trào – Câu 1/1
1
x
1
− √
:
Cho biểu thức: A=3 √ 8−√ 50− √( √ 2−1 )2 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1 a) Rút biểu thức
√ x−1 x−1 √ x +1
A, B
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A . B> 0
THCS Thuỵ Hương – Câu 1/1
2
√ 3−3 B= √ x + 2 √ x − 3 x +9
Cho hai biểu thức : A=√ ( 1−√ 3 ) −
;
với x ≥ 0 ; x ≠ 9
1−√ 3
√ x+3 √ x −3 x−9

(

)

−1
b) Tìm các giá trị của x để B= 2 A

a) Rút gọn biểu thức A và B
THCS Tú Sơn – Câu 1/1
1) Tính A=( √ 10−√ 2 ) . √ 3+ √5
2) Rút gọn biểu thức : B=

4
với x ≥ 0 ; x ≠ 16
( √ √x +4x + √ x−4
) : √x +16
x +2

THCS Minh Tân – Câu 1/1

x−√ x

x−1

+
Cho hai biểu thức: A=√ ( √ 3−2 )2 + √ 3−1 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị biểu thức B
THCS Thuận Thiên – Câu 1/1

(

)(

)

2
1
1
1
1
2
.
+

+
Cho biểu thức A=
; B= 1+
với x > 0; x≠ 1
√ 2+1 3+2 √ 2
√ x √ x +1 √ x−1 x−1
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Tìm các giá trị của x để A = 2B
THCS Ngũ Đoan – Câu 1/1
1
√ x − 2 √ x−1
Cho các biểu thức: A= 3 √ 45− √20+ √9+ 4 √ 5 và B=
với x > 0; x≠ 1
√ x−1 x−√ x
a) Rút gọn biểu thức A và B
b) Hãy tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A=3 B

HUYỆN THUỶ NGUYÊN - Câu 1 (1,5 điểm)
THCS Cao Nhân – Câu 1/1

7
2
+ √ ( √ 5−3 ) và B= x+ 1−2 √ x + x + √ x với x ≥ 0 ; x ≠ 1
Cho hai biểu thức A=√ 8+
√2+3
√ x−1
√ x +1
a) Rút gọn A; B
b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức √3 A lớn hơn giá trị của biểu thức B
THCS Đông Sơn – Câu 1/1

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 7
7

8

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1

Cho hai biểu thức: A=3 √ 3+ √12− √ 48−2 √ 108 và B=

( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2) với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4

1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tính giá trị x để giá trị biểu thức B luôn nhỏ hơn 1
THCS Dương Quan – Câu 1/1
Cho A=√ 6−2 √ 5 . ( √ 5+1 ) và B=
1. Thu gọn A và B.
THCS Gia Đức – Câu 1/1

1 √ x +1 x−2 √ x−2
+

với x > 0 và x ≠ 4
√ x √ x−2 x−2 √ x

2. Tìm x để A = B

x √ x +1 x−1
Cho hai biểu thức A=√50−3 √ 8+ √ 3−2 √ 2 và B= x−1 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1
a) Rút gọn biểu thức A, B
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Hoà Bình – Câu 1/1

x √ x +1

x−1

Cho hai biểu thức A=√50−3 √ 8+ √ ( √ 2−1 )2 và B= x−1 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
√ x +1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Hoa Động – Câu 1/1
√ x+ 1 2 √ x 5 √ x +2
Cho các biểu thức: A=( 3 √ 32−2 √18−√ 50 ) : √ 2 và B= x−2 + x+2 + 4−x với x ≥ 0 ; x ≠ 4


a) Rút gọn các biểu thức A, B;
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A lớn hơn giá trị của biểu thức B.
THCS Hoàng Động – Câu 1/1
Cho hai biểu thức A=( √ 45+ √ 63 ) . ( √7−√ 5 ) và B=

1
1

+1
√ x−1 √ x +1

với x ≥ 0 ; x ≠ 1

a/ Tính giá trị biểu thức A và rút gọn biểu thức B
THCS Hợp Thành – Câu 1/1

b/ Tìm x để A = B.

x+ 1−2 √ x x + √ x
+
Cho 2 biểu thức : A=( √ 20−√ 45+ 3 √5 ) . √ 5 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1

√ x−1

a) Rút gọn

√ x +1

biểu thức A và biểu thức B ?
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng hai lần giá trị của biểu thức B
THCS Kiền Bái – Câu 1/1
x+ √ x x −4
+
Cho hai biểu thức: A=√3 2 √ 27−6 1 + 3 √ 12 và B=
với x > 0
3 2
√ x √ x +2
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng giá trị biểu thức B.
THCS Kỳ Sơn – Câu 1/1
3+ √ 3
3− √ 3
x
1
1
2
+1 .
−1 và B= √ −
:
+
Cho hai biểu thức: A=
với x >0 ; x ≠ 1
x−1
√ 3+1
√ 3−1
√ x−1 x−√ x √ x +1
a) Rút gọn A, B.
b) Tìm x sao cho A.B < 0.
Minh Đức – Câu 1/1



(

(

)(

)

)

(

)(

)

THCS
Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 8
8

9

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
5−2 √ 5
1. Rút gọn biểu thức sau: A=√20−√ 6−2 √ 5+

(

√5

)

3 √ x +6
√ x : x−9
2. Cho biểu thức P= x−4 +
với x ≥ 0 ; x ≠ 4 và x ≠ 9
√ x−2 √ x−3
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm điều kiện của x để P < 0
THCS Mỹ Đồng – Câu 1/1
1
1
5−√ 5

:
a) Tính giá trị của biểu thức: M =
3−√ 5 3+ √ 5 √ 5−1
2
( 1+ √ x ) −4 √ x
b) Rút gọn biểu thức: B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1−√ x
THCS Ngũ Lão – Câu 1/1
Cho hai biểu thức: A=3+ √3 −8 . √ 3+ √3 27 . √ 3− √ 7+ 4 √ 3 và
1
1
√ x +1 với x ≥ 0 ; x ≠ 1
B=
+
:
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
a. Rút gọn hai biểu thức A và B.
b. Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức B nhỏ hơn giá trị của biểu thức A.
THCS Phả Lễ – Câu 1/1
x
2 x−√ x
4

với x >0 ; x ≠ 1
Cho 2 biểu thức A=2 √ 12− √ 48+3
và B=
3
√ x−1 x− √ x
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tính giá trị của biểu thức B tại x=6+2 √ 5
THCS Tân Dương – Câu 1/1

(

(

)

)



(√ √ )

x+ √ x x −4
+
Cho hai biểu thức A= 3 + 5 : 2 và B=
với x >0
5
3 √ 15
√ x √ x +2
a) Rút gọn biểu thức A, B.
b) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
THCS Thiên Hương – Câu 1/1
3+ 2 √ 3
1
2+ 2
x
2 x 3 x +9

+ √ ; B= √ + √ −
(x ≥0 ; x ≠ 9)
Cho hai biểu thức: A=
3
3−
2
2+1
x+3

√ √ √

√ x −3 x−9
a. Rút gọn biểu thức A và B
b. Tìm x để một phần ba giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu tức B
THCS Trung Hà – Câu 1/1

1
1
x+ √ x x −4

+
Cho hai biểu thức A=
và B=
(Với x > 0)
√ 5+1 3− √5
√ x √ x +2
a. Rút gọn biểu thức A và B.
b. Tìm giá trị của x để A+B<1

HUYỆN Vĩnh Bảo - Câu 1 (1,5 điểm)

THCS Vinh Quang – Thanh Lương – Câu 1/1
1.Tính giá trị biểu thức: A=( √ 20−√ 45+ 3 √5 ) . √5
√ x +1 − √ x−1 : x
2.Cho biểu thức : M =
với x >0 ; x ≠ 1
√ x−1 √ x+ 1 x− √ x
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm giá trị của x sao cho M > 1.
THCS Vinh Quang – Thanh Lương – Câu 1/2

(

)

Cho hai hai biểu thức: A=( 1−√ 2 )2 + √ 8+ √3 −8 và B=
a) Rút gọn biểu thức A, B.

1
4

với x >0 ; x ≠ 4
√ x−2 x−4

b) Tính giá trị của biểu thức B khi x=9−4 √5

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 9
9

10
THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
THCS Việt Tiến – Câu 1/1
15 √ x−11 3 √ x−2 2 √ x +3
+

Cho biểu thức A=( √ 48+ √ 27−√192 ) .2 √3 và B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
a)
x+ 2 √ x−3 1−√ x
√ x +3
2
b) Chứng minh rằng: B ≤ 3

Rút gọn A,B.
THCS Giang Biên – Câu 1/1

2x
x+1 3−11 x
Cho hai biểu thức: A=( 2 √ 48+√ 27− √75 ) .2 √3 ; B= x+ 3 − 3−x − x2−9 ( x ≠ ∓ 3¿
1) Rút gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=2 B
THCS Giang Biên – Câu 1/2
10+2 √ 10
8
√ x+ 2 − √ x−2 . √ x+1
+
Cho hai biểu thức A=
và B=
với x >0 ; x ≠ 1
x +2 √ x+1 x−1
√ 5+√ 2 1− √ 5
√x
1) Rút gọn biểu thức A và B
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=−B
THCS Giang Biên – Câu 1/3
2 x+ 1
√ x . 1+ √ x 3 −√ x
√ 6− √2 − 5 : 1
Cho hai biểu thức A=
và B= 3 −
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
1−√ 3 √ 5 √ 5− √2
√ x −1 x+ √ x +1 1+ √ x
1) Rút gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn 3 B ← A
THCS Giang Biên – Câu 1/4
1
1
x +1
+
: √
Cho hai biểu thức A=√3 −64−√3 125+ √3 216 và B=
với x >0 ; x ≠ 1 1) Rút
x −√ x √ x−1 x−2 √ x +1
gọn biểu thức A và B.
2) Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức A và B thỏa mãn A=B
THCS Giang Biên – Câu 1/5
Cho hai biểu thức: A=√ 125−4 √ 45+3 √ 20−√ 80 và
1
x−3
2
x+ x
B=

.
− √ √ với x ≥ 1 ; x ≠ 2; x ≠3
1) Rút
√ x− √ x−1 √ x−1−√ 2 √2−√ x √ 2 x−x
gọn biểu thức A và B. 2) Tính giá trị của B với x=3−2 √ 2
THCS Tân Hưng – Câu 1/1
√ x−1 + 1−√ x
a) Rút gọn các biểu thức sau : A=( √ 6+ √ 2 ) . √ 2− √3 và B=
với x > 0
√ x x+ √ x
b) Tìm giá trị của x để B < 0
THCS Tân Hưng – Câu 1/2

(

(

)

(

)(

(

)(

(

)

)

)

)

5−2 √ 5
1. Rút gọn biểu thức sau : A=√ 20−√ 6−2 √5+

(

)(

√5

)

1
1
1
2
.
+

2. Cho biểu thức: B= 1+
với x > 0; x≠ 1
x−1
√ x √ x +1 √ x−1
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B bằng 3.
THCS Cộng Hiền – Câu 1/1
x
2
2
3−2 √ 3 2+ √ 2
−1
+
+

Cho các biểu thức: A=
và B= x−16 +
√ x−4 √ x + 4
√3
√2+1 √ 3+√ 2

với

x ≥ 0 ; x ≠ 16

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 10
10

11

THẨM ĐỊNH ĐỀ THI TS VÀO 10 THPT HẢI PHÒNG 2021 – Câu 1
1

b) Tìm các giá trị của x để B− 2 A=0

a) Rút gọn các biểu thức A, B.
THCS Cộng Hiền – Câu 1/2
Cho hai biểu thức: A=3 √ 3+ √12− √ 48−2 √ 108 và B=

( x√−x−1√ x +2) :( 2√√xx++2x −2) với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4

2) Tính giá trị của biểu thức B tại x=4+2 √ 3

1) Rút gọn biểu thức A và B
THCS Dũng Tiến – Câu 1/1

( √ 3−1 √2 + √1−3−√√26 −√ 27) . √ 5+2 √6 . (−2)
x−√ x
B=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1
( x√+x+1√ x +2) .(2− 1−
√x )

Cho các biểu thức: A=

Rút gọn biểu thức A; B .

a)

b) Tìm x để A = B .

1/1

THCS Lý Học - Liên Am – Câu
2
x √ 2 x +1 x + √ 2 x

Cho hai biểu thức A=
với x ≥ 0 ; x ≠ 1; B= √ 2 . √ 2+ √ 3−
x−1
x−1
√ 3+1
gọn A và B
b) Tìm x để A = B
1/2
THCS Lý Học - Liên Am – Câu
Cho biểu thức: P=( 2−√ 3 ) . ( √3+1 ) . √ 4+ 2 √3; Q=
với x >0 ; x ≠ 4 a) Rút gọn P và Q
Hưng Nhân – Câu 1/1

a) Rút

√ x +2 : 3 √ x−x
( √√xx+1−2 − √2x+√ x2 + 54−x
) x+ 4 √ x+ 4

b) Tìm x để Q = P

THCS

1
x−√ x x−1
+
Cho hai biểu thức A= 4 √ 180+ √20−√ 45+ √ 5 ; B=
với x >0 ; x ≠ 1
√ x √ x −1
a) Rút gọn các biểu thức A, B.
b) Tìm x để A = B.
Hưng Nhân – Câu 1/2

THCS

(
3
1
1
2) Cho biểu thức: P=( x−4 + x+ 2 ): x+2



)

1
1) Rút gọn các biểu thức sau: A= 3 √ 5− 2 √ 80+ √ 20 . (− √5 )

với x ≥ 0 ; x ≠ 4

a) Rút gọn biểu thức P
Hưng Nhân – Câu 1/3

b) Tìm giá trị của x để P > 0.

THCS
8
A=
− ( 2 √5−1 )
√5−1
1) Rút gọn biểu thức sau:

(1 

2) Cho biểu thức: B =

x )2  4 x
1 x
với x ≥

0. Rút gọn biểu thức B

Giáo viên: Phạm Thanh Tùng – SĐT : 0931.58.3883
Đăng kí và học tại: 45/284 Miếu Hai Xã – Dư Hàng Kênh – Lê chân – H ải Phòng tr 11
11
 
Gửi ý kiến