Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thảo
Ngày gửi: 09h:31' 19-09-2023
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 799
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A/ 3x2 + 2x = 0
B/ 5x - 2y = 0
C/ x + 1 = 0
D/ x2 = 0
Câu 2: x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A/ 2x - 3 = x + 2
B/ x - 4 = 2x + 2
C/ 3x + 2 = 4 - x
D/ 5x - 2 = 2x + 1
Câu 3: Trong các số 1; 2; -2 và -3 thì số nào là nghiệm của phương trình x + 1 = 2x + 3 ?
A/ x = 1
B/ x = - 2
C/ x = 2
D/ x = -3
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là?
A/ S = {3}
B/ S = {-3}
C/ S = {4}
D/ S = {-4}
Câu 5: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?
A/ S = 0
B/ S = {0}
C/ S = f
D/ S = {f}
2

x

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x+2 = 2 x−3 là?

3
3
−3
A/ x ≠ 2 và x ≠ 2
B/ x ≠ -2 và x ≠ 2
C/ x ≠ -2 và x ≠ 3
D/ x ≠ 2 và x ≠ 2
Câu 7: Với x ≠ 1 và x ≠ -1 là điều kiện xác định của phương trình nào?
1

−1

x+1

1

1

x +1

2

A/ 1−x = 1+ x
B/ x = x−1
C/ x = x−1
D/ x−1= x +1
Câu 8: Cho AB = 3m, CD = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?
3

40

2

A/ 40
B/ 3
Câu 9: Trong hình 1, biết
lệ thức nào sau đây là đúng?
A/

15

C/ 15
D/ 2
phân giác của tam giác thì tỉ
, theo tính chất đường
A

B/

B

D

C

C/
D/
(Hình 1)
Câu 10: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
AE AF
BC AC
A
=
=
A/
B/
EC

FB

AF EF
C/ AE = BC

EF

AB

AF EF
D/ AB = BC

E

F

C

(Hình 2)
B

Câu 11: Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau
đây là đúng?
NK

MN

A/ PQ = NP
MP

MQ

C/ MN = MK

KQ

NP

B/ MK = MN
PQ

MQ

D/ NK = MK

M
N

P
AB 2
Câu 12: Biết CD = 5 và CD =10cm. Vậy độ dài đoạn thẳng AB là?

K

(Hình 3)
Q

A/ 4cm
B/ 50cm
C/ 25cm
Câu 13: Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có tập nghiệm là?
A/ S = {1; -2}
B/ S = {-1; 2}
C/ S = {1; 2}

D/ 20cm
D/ S = {-1; -2}

2
Câu 14: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k = 5 thì
tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là?
2
C/ k = 5
Câu 15: AD là đường phân giác của góc A trong hình nào dưới đây?

A/ k = 2

5

B/ k = 5

A

D/ k = 2

B
6

4

5

D

12

10

B

3

D

C

2

A

A/ Hình a
C

B/ Hình b

A

9

D

B

5
D

8

6

C

20

8

4
4

C

B

C/ Hình c

D/ Hình d

A

7

4
Câu 16: Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 3 . Vậy tỉ số
chu vi của hai tam giác đó bằng?

A/ 4

4

B/ 3

3

C/ 3

D/ 4

II - TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1: (3,5đ) Giải các phương trình sau:
a/ 3x + 12 = 0

3 x −4 4 x+ 1
d/ 2 = 3

b/ 5 + 2x = x - 5

2x
x
e/ x−1 − x +1 =1

c/ 2x(x - 2) + 5(x - 2) = 0

Bài 2: (2.5đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm
a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.

b/ Tính BC, AH, BH

Câu 2: ( 3 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc
trung bình 60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài
bao nhiêu kilômét?
Câu 3 (2 điểm):

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50 km/h. Lúc từ B về A ô tô đi với vận
tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi 20 km/h nên thời gian lúc về hết nhiều hơn lúc đi là 40
phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 4 (2.5 điểm):
Cho tam giác ABC cân tại A. Đường phân giác BM (
) và CN
(
) cắt nhau tại O. Biết độ dài AB = 15cm, AM = 9cm.
a) Tính độ dài cạnh BC.
b) Chứng minh MN // BC.
c) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
CÂU
ĐÁP
ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

C

D

B

A

C

B

B

D

C

A

D

A

A

D

B

C

II/ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài
Bài 1a

Bài giải

Điểm

3x + 12 = 0
Û x = -12 : 3
Ûx=-4

0.25đ

Vậy S = {-4}
Bài 1b

5 + 2x = x - 5

0.25đ

Û 2x - x = - 5 - 5
Û x = - 10

0.25đ

Vậy S = {-10}
Bài 1c

2x(x - 2) + 5(x - 2) = 0
Û (x - 2)(2x + 5) = 0
Û x - 2 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

0.25đ
0.25đ

−5

Û x = 2 hoặc x = 2
−5
Vậy S = {2; 2 }

Bài 1d

3 x −4 4 x+ 1
=
2
3

Û 3(3x - 4) = 2(4x + 1)

0.25đ

Û 9x - 12 = 8x + 2

0.25đ

Û 9x - 8x = 2 + 12

0.25đ

Û x = 14
Vậy S = {14}
Bài 1e

0.25đ

0.25đ

2x
x

=1 (1)
x−1 x +1

0.25đ

ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠ -1

0.25đ

(1) Û 2x(x + 1) - x(x - 1) = (x - 1)(x + 1)

0.25đ

Û 2x2 +2x - x2 + x = x2 - 1
Û 3x = - 1

0.25đ

−1
Û x = 3 (Thỏa mãn ĐKXĐ)
−1

Vậy S ={ 3 }
Bài 2

GT

∆ABC vuông tại A, đường cao AH (AH ^ BC),
AB = 6cm; AC = 8cm.

KL

Ghi GT, KL
và vẽ hình
đúng được

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.

0.25đ

b/ Tính BC, AH, BH
A
6cm

2a

2b

8cm

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.
B
H
Xét ∆HBA và ∆ABC, có:

C

^B chung

0.25đ

^
BHA= ^
BAC ¿ 0)

0.25đ

Vậy ∆HBA

∆ABC (g.g)

b/ Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:
BC2 = AB2 + AC2

0.25đ

Þ BC = √ AB2 + AC 2 = √ 62 +82 =√100=10(cm)
Vì ∆HBA

∆ABC (cmt), nên:

0.25đ

HB BA HA
=
=
AB BC AC

0.25đ

HB 6 HA
hay 6 = 10 = 8

0.25đ

{

HB 6
=
Þ 6 10
6 HA
=
10
8

{

HB=6 . 6 :10=3,6(cm)

Þ HA=6 . 8 :10=4,8( cm)

0.5đ
0.25đ

Mà HC = BC - HB = 10 - 3,6 = 6,4 (cm)
Vậy HB = 3,6cm; HA = 4,8cm; HC = 6,4cm
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Thời gian đi từ A -> B là

giờ

Thời gian đi từ B -> A là

giờ

Theo bài ta có pt:
= .
Giải PT ta được: x = 150 (T/m ĐK)
Vậy quãng đường AB dài 150km.
- Gọi độ dài quãng đường AB là x km ;

đk: x>0

- Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
(giờ)
Vì từ B về A ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi 20 km/h nên vận tốc lúc về
là 30 km/h.
- Thời gian lúc từ B về A là:

(giờ)

- Vì thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi 40 phút (
trình: =
- Giải phương trình tìm được x = 50 (thoả mã đk)
- Kết luận
A

M

N
O

B

C

- Tính được MC = 6 cm
- Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có :
- Thay số tính được BC = 10 cm
- kết luận
- Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có :

giờ) nên ta có phương

(1)
(2)
Mặt khác AB = AC ( tam giác ABC cân tại A) (3)
- Từ (1), (2), (3)
- Theo định lý Ta-lét đảo
MN//BC.
- Chứng minh được
đồng dạng với
- Thay số tính được MN = 6 cm.
- KL
- Thay x = 2 vào phương trình ta được :
VT = m.2 – 3 = 2m – 3
VP = 2m – 2 – 1 = 2m – 3
Suy ra VT = VP
- Vậy phương trình luôn nhận x = 2 làm nghiệm với mọi giá trị của m.
 
Gửi ý kiến