Hóa học 8 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC IUPAC .

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Dung
Ngày gửi: 20h:40' 22-09-2023
Dung lượng: 277.5 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Dung
Ngày gửi: 20h:40' 22-09-2023
Dung lượng: 277.5 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
BẢNG 1- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
I.Hệ thống tên các nguyên tố hóa học thường gặp
Số hiệu
STT nguyên
tử (Z)
1
3
4
5
6
6
7
7
8
8
9
9
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
H Hydrogen
'hai-đrờzần
Hiđro
He
Helium
'hít-li-ầm
Heli
Li
Be
B
Lithium
Beryllium
Boron
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
Liti
Beri
Bo
'Ka-bần
Cacbon
'nai-trờzần
Nitơ
'óoc-xi-zần
1
2
kh
3
4
5
2
Kí
hiệu
hóa
học
(pk)
C Carbon
(pk)
N Nitrogen
(pk)
O Oxygen
(pk)
F Fluorine
(pk)
II,IV
14
I,II,III,IV,V
Oxi
16
II
'phlo-rìn
Flo
19
I
11
12
12
Mg
13
13
Al
14
14
Si
15
15
P
Phosphoru 'phooss
phờ-rợs
16
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
17
17
Cl
Lưuhuỳn
h
Chlorine
'klo-rìn
Clo
18
18
kh
Ar
Argon
'a-gàn
Agon
19
19
K
Potassium
20
20
Ca
21
24
Cr
22
25
Mn
23
24
26
28
Fe
Ni
Neon
'ni-àn
Neon
20
Na
Sodium
Magnesiu
m
Aluminiu
m
'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niầm
Natri
23
Magie
24
Nhôm
27
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
Phốtpho
31
32
(pk)
(pk)
(pk)
I
4
Ne
(pk)
Hóa trị
7
9
11
12
10
kh
11
10
Khối
lượng
nguyên
tử
(amu)
1
Pờ-'tes-ziầm
Calcium
'kel-si-ầm
'Krâu-miChromium
um
Manganes
'me-gờ-nìz
e
Iron
'ai-ần
Nickel
'nik-kồl
1
Kali
Canxi
Crom
Mangan
Sắt
Niken
35,5
I
II
I
II
III
IV
II,V
II,IV,VI
I
40
39
I
40
52
II
II,III...
55
II,IV,VII..
56
59
II,III
II
25
26
29
30
Copper
Zinc
'kóop-pờ
zin-k
Đồng
Kẽm
35
Cu
Zn
Br
27
Bromine
'brâu-mìn
Brom
28
46
Pd
Palladium
29
30
31
47
48
50
Silver
Cadmium
Tin
32
53
Ag
Cd
Sn
I
33
56
Ba
Barium
34
78
Pt
Platinum
35
79
Au
Gold
36
80
Hg
37
82
Pb
(pk)
Iodine
(pk)
Pờ-'lây-đìầm
'siu-vờ
'kéd-mi-ầm
Tin
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
'be-rì-ầm
'plét-tinầm
Gâul-đ
Palađi
Bạc
Cađimi
Thiếc
Iot
Bari
Platin
Vàng
Thủy
Mercury
'mek-kiờ-ri
ngân
Lead
li-đ
Chì
BẢNG 2 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ
64
65
80
I,II
II
I
106
108
112
119
127
137
195
I
II
I
II
197
201
I,II
207
II,IV
II.Hệ thống tên các nguyên tố Kim loại thường gặp
Số hiệu Kí hiệu
STT nguyên hóa
tử (Z)
học
1
2
3
4
3
4
5
11
Li
Be
B
Na
5
12
Mg
6
13
Al
7
19
K
8
20
Ca
9
24
Cr
10
25
Mn
11
12
13
14
15
16
26
28
29
30
56
78
Fe
Ni
Cu
Zn
Ba
Pt
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Lithium
Beryllium
Boron
Sodium
Magnesiu
m
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niAluminium
ầm
Pờ-'tes-ziPotassium
ầm
Calcium
'kel-si-ầm
'Krâu-miChromium
um
Manganes
'me-gờ-nìz
e
Iron
'ai-ần
Nickel
'nik-kồl
Copper
'kóop-pờ
Zinc
zin-k
Barium
'be-rì-ầm
Platinum
'plét-ti-nầm
2
Hóa trị
Liti
Beri
Bo
Natri
Khối
lượng
nguyên
tử
(amu)
7
9
11
23
Magie
24
II
Nhôm
27
III
39
I
40
52
II
II,III...
55
II,IV,VII..
.
II,III
II
I,II
II
II
Ý nghĩa
Kali
Canxi
Crom
Mangan
Sắt
Niken
Đồng
Kẽm
Bari
Platin
56
59
64
65
137
195
I
II
I
17
79
Au
Gold
Gâul-đ
18
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
19
82
Pb
Lead
li-đ
Vàng
Thủy
ngân
Chì
197
201
I,II
207
II,IV
BẢNG 3- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
III.Hệ thống tên các nguyên tố Phi Kim thường gặp
ST
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Số hiệu Kí hiệu
nguyên
hóa
tử (Z)
học
Tên gọi
Hydroge
n
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluorine
Silicon
Phosphor
us
Diễn giải
Việt hóa
1
H
6
7
8
9
14
C
N
O
F
Si
15
P
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
17
35
Cl
Br
Chlorine
Bromine
53
I
'klo-rìn
'brâu-mìn
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iodine
Ý nghĩa
Khối
lượng
nguyên
tử (amu)
1
Hóa
trị
II,IV
I,II,III...
II
I
IV
III,V
'hai-đrờ-zần
Hiđro
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
'phlo-rìn
'sík-li-cần
'phoos-phờrợs
Cacbon
Nitơ
Oxi
Flo
Silic
12
14
16
19
28
Phốt pho
31
Lưu
huỳnh
Clo
Brom
32
I
II,IV,VI
I
I
I
35,5
80
127
Iot
BẢNG 4 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
IV.Hệ thống tên các nguyên tố.
Số
hiệu
STT nguyê
n tử
(Z)
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
6 6
7 7
8 8
9 9
10 10
11 11
Kí
hiệu
hóa
học
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Hydrogen
Helium
Lithium
Beryllium
Boron
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluorine
Neon
Sodium
'hai-đrờ-zần
'hít-li-ầm
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
'phlo-rìn
'ni-àn
'sâu-đì-ầm
3
Ý nghĩa
Hiđro
Heli
Liti
Beri
Bo
Cacbon
Nitơ
Oxi
Flo
Neon
Natri
Khối
lượng
nguyên
tử (amu)
Hóa trị
1
4
7
9
11
12
14
16
19
20
23
I
I
II
II,IV
I,II,III...
II
I
I
12
12
Mg
Magnesiu
m
13
13
Al
Aluminium
14
14
Si
15
15
P
Silicon
Phosphoru
s
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niầm
'sík-li-cần
'phoos-phờrợs
16
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
17
18
17
18
Cl
Ar
Chlorine
Argon
19
19
K
Potassium
20
21
20
21
Ca
Sc
Calcium
Scandium
22
22
Ti
Titanium
23
23
V
Vanadium
24
24
Cr
25
25
Mn
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
26
27
28
29
30
33
34
35
36
37
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
As
Se
Br
Kr
Rb
Chromium
Manganes
e
Iron
Cobalt
Nickel
Copper
Zinc
Arsenic
Selenium
Bromine
Krypton
Rubidium
'klo-rìn
'a-gàn
Pờ-'tes-ziầm
'kel-si-ầm
'sken-đì-ầm
Tì-'tây-ni-ầm
Tài-'tây-niầm
Vờ-'nây-điâm
'Krâu-mi-um
36
38
Sr
Strontium
37
46
Pd
Palladium
38
39
40
41
47
48
50
Ag
Cd
Sn
Silver
Cadmium
Tin
53
I
Iodine
54
Xe
Xenon
55
56
78
Cs
Ba
Pt
Caesium
Barium
Platinum
42
43
44
45
Magie
24
Nhôm
27
Silic
28
Phốtpho
31
Lưuhuỳn
h
Clo
Agon
Kali
Canxi
Scanđi
Titan
Vanađi
Crom
'me-gờ-nìz
Mangan
'ai-ần
'kâu-bol-t
'nik-kồl
'kóop-pờ
zin-k
'a-sờ-nịk
Sờ-'li-nì-ầm
'brâu-mìn
'kríp-tan
Rù-'bí-đì-âm
'Stroon-tìum
Pờ-'lây-đìầm
'siu-vờ
'kéd-mi-ầm
Tin
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
'zê-nan
'zi-nan
si-zì-âm
'be-rì-ầm
'plét-ti-nầm
Sắt
Coban
Niken
Đồng
Kẽm
Asen
Selen
Brom
kripton
Rubi
4
Stronti
Palađi
Bạc
Cađimi
Thiếc
Iot
Xenon
Xesi
Bari
Platin
32
II
III
IV
III
II,IV,VI
35,5
40
39
I
40
45
48
II
I
51
52
55
56
59
59
64
65
75
79
80
84
85
88
II,III...
II,IV,VII..
.
II,III
II
I,II
II
I
106
108
112
119
127
131
133
137
195
I
II
I
II
46
47
79
Au
Gold
Gâul-đ
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
48
82
Pb
Lead
li-đ
Vàng
Thủy
ngân
Chì
197
201
I,II
207
II,IV
V. Phân loại và cách gọi tên một số chất vô cơ
1. OXIDE (OXIT) - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/ - “óoc-xai-đ”
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide - oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Ví dụ: Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/ - /sâu-đì-ầm óoc-xai-đ/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/ - /mẹg-ni-zi-ầm óoc-xai-đ/.
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa
trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà
kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: Tên phi kim + (Hóa trị) + Oxide
CÁCH 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử Oxygen + Oxide
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono /mô-nầu/, di /đai/, tri
/trai/, tetra /tét-trờ/, penta /pen-tờ/,…
KIM LOẠI
TÊN GỌI
Iron (Fe)
Fe (II): ferrous - /ˈferəs/ /pherớs/
Fe (III): ferric - /
ˈferik/ - /pherik/
Fe2O3: iron (III) oxide - /aiần (thri) óoc-xaiđ/ferric oxide - /phe-rik
óoc-xai-đ/
Copper (Cu)
Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/
/kiu-prợs/
Cu (II): cupric /ˈkyü-prik/ -/kiu-prik/
CuO: copper (II) oxide /cóop-pờ (tuu) óocxai-đ/
cupric oxide - /kiu-prik
óoc-xai-đ/
Chromium (Cr)
Cr (II): chromous /ˈkrəʊməs/ /'krâu-mợs/
Cr (III): chromic /ˈkrəʊmik/ - /'krâumik/
Cr2O3: chromium (III)
oxide - /'krâu-mi-ầm(thri)
óoc-xai-đ/
chromic oxide - /'krâu-mik
óoc-xai-đ/
VÍ DỤ
FeO: iron (II) oxide - /ai-ần
(tuu) óoc-xai-đ/
ferrous oxide - /phe-rớs
óoc-xai-đ/
Cu2O: copper (I) oxide /cóop-pờ (woăn)óoc-xai-đ/
cuprous oxide-/kiu-prợs
óoc-xaiđ/
CrO: chromium (II) oxide
-/'krâu-mi-ầm(tuu) óoc-xaiđ/
chromous oxide - /'krâumợs óoc-xai-đ/
Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono-oxide = monoxide, penta-oxide =
5
pentoxide.
Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide - /sâu-phờ (phor) óoc-xai-đ/ hay sulfur dioxide
- /sâu-phờ đai- óoc-xai-đ/
CO: carbon (II) oxide - /ka-bần (tuu) óoc-xai-đ/ hay carbon monoxide - /kabần mô-nâu-xai-đ/
P2O5: phosphorus (V) oxide - /phoos-phờ-rợs (phai) óoc-xai-đ/ hay
diphosphorus pentoxide
- /đai-phoos-phờ-rợs pen-tờ-xai-đ/
CrO3: chromium (VI) oxide - /krâu-mi-um (sik) óoc-xai-đ/ hay chromium
trioxide - /krâumi-um trai-óoc-xai-đ/
2. BASE (BAZƠ)
- “base” - /beɪs/ - /bêi-s/
- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/ - /'hai-đrooc-xai-đ/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
Ví dụ:
Ba(OH)2: barium hydroxide - /be-rì-ầm hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)3: iron (III) hydroxide - /ai-ần (thri) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferric
hydroxide - /phe-rik
hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)2: iron (II) hydroxide - /ai-ần (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferrous
hydroxide - /phe-rợs
hai-đrooc-xai-đ/
3. ACID (AXIT)
- “Acid” - /ˈæsɪd/ - /e-xiđ/ hoặc
- Một số loại acid vô cơ tiêu biểu sẽ được gọi tên qua bảng sau:
CÔNG THỨC HÓA
HỌC
BẢNG 5 : TÊN 1 SỐ AXIT
TÊN GỌI
HCl
(HX)
Hydrochloric
acid
(Hydrohalic
acid)
H2SO4
Sulfuric acid
H2SO3
Sulfurous acid
Sulphurous acid
HNO3
Nitric acid
H3PO4
Phosphoric acid
CO2 + H2O (H2CO3)
Carbonic acid
PHIÊN ÂM
/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk
ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrə
ˌklɔːrɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊərɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk
ˈæsɪd/
/ˈsʌlfərəs
ˈæsɪd/
/ˌnaɪtrɪk
ˈæsɪd/
/fɒsˌfɒrɪk
ˈæsɪd/
/fɑːsˌfɔːrɪk
ˈæsɪd/
/kɑːˌbɒnɪk
6
DIỄN GIẢI PHIÊN
ÂM
/hai-đrờ-klo-rik exiđ/
/sâu-phiơ-rik e-xiđ/
/sâu-phơ-rợs e-xiđ/
/nai-trik e-xiđ/
/phoos-phò-rik exiđ/
/ka-bà-nik e-xiđ/
ˈæsɪd/
/kɑːr
ˌbɑːnɪkæsɪd/
4. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC
[Tên nguyên tố đứng đầu Ammonium (NH4) /əˈməʊniəm/ + Tên gốc muối
Tên gốc muối gồm:
+ Gốc không chứa oxygen → Đuôi ide /aid/
+ Gốc chứa oxgen, hóa trị thấp → đuôi ite /aɪt/
+ Gốc chứa oxygen, hóa trị cao → Đuôi ate /eɪt/
- Dưới đây là một số gốc muối tiêu biểu và ví dụ đi kèm:
STT
GỐC
TÊN
MUỐI GỐC
BẢNG 6 : TÊN 1 SỐ GỐC MUỐI
PHIÊN ÂM
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/
F
-fluoride
Cl
-chloride /ˈklɔːraɪd/
I
S
bromide
-iodide
-sulfide
/
ˈbrəʊmaɪd/
/ˈaɪədaɪd/
/ˈsʌlfaɪd/
C
-carbide
/ˈkɑːbaɪd/
N
-nitride
phosphi
de
/ˈnaɪtraɪd/
CN
-cyanide
/ˈsaɪənaɪd/
SO4
-sulfate
/ˈsʌlfeɪt/
HSO4
hydroge
n
sulfate
bisulfate
/
ˈhaɪdrədʒə
n
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
SO3
-sulfite
/ˈsʌlfaɪt/
NO3
NO2
MnO4
-nitrate
-nitrite
perman
ganate
Br
P
/ˈfɒsfaɪd/
/ˈfɑːsfaɪd/
VÍ DỤ
NaF: sodium fluoride /sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
SF6: sulfur hexafluoride /sâu-phờ hek-xờ
flo-rai-đ/
CuCl2: copper (II) chloride /kop-pờ (tuu)
klo-rai-đ/
cupric chloride /kyu-prik klo-rai-đ/
HCl(gas): hydrogen chloride /hai-đrờ-zần klorai-đ/
FeBr3: iron (III) bromide /ai-ần brâu-mai-đ/
ferric bromide /phe-rik brâu-mai-đ/
AgI: silver iodide /siu-vờ ai-ợt-đai-đ/
PbS: lead sulfide /li-đ sâu-phai-đ/
Al4C3: aluminium carbide /a-lờ-mi-ni-ầm
ka-bai-đ/
Li3N: lithium nitride /lit-thi-ầm nai-trai-đ/
Zn3P2: zinc phosphide /zin-k phoos-phai-đ/
KCN: potassium cyanide /pờ-tes-zi-ầm saiờ-nai-đ/
Na2SO4: sodium sulfate /sâu-đì-ầm sâuphây-t/
KHSO4: potassium hydrogen sulfate /pờtes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
potassium bisulfate /pờ-tes-zi-ầm bai-sâuphây-t/
CaSO3: calcium sulfite /kel-si-ầm sâu-phait/
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate /siu-vờ nai-trây-t/
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite /sâu-đì-ầm nai-trai-t/
/pəˈmæŋɡə KMnO4: potassium permanganate /pờ-tesˌn
zi-ầm pờ7
CO3
HCO3
PO4
HPO4
H2PO4
carbona
te
hydroge
n
carbona
te
bicarbon
ate
phospha
te
hydroge
n
phospha
te
dihydrog
en
phospha
te
eɪt/
/ˈkɑːbənət/
men-gờ-nây-t/
MgCO3: magnesium carbonate /mẹg-ni-ziầm ka-bờnợt/
/
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈkɑːbənət/
/baɪˈ
ˈkɑːbənət/
Ba(HCO3)2: barium hydrogen carbonate
/be-ri-ầm hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate /be-ri-ầm bai-ka-bờnợt/
/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/
Ag3PO4: silver phosphate /siu-vờ phoosphây-t/
/
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈfɒsfeɪt/
(NH4)2HPO4: ammonium hydrogen
phosphate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
/dai
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈfɒsfeɪt/
Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
8
I.Hệ thống tên các nguyên tố hóa học thường gặp
Số hiệu
STT nguyên
tử (Z)
1
3
4
5
6
6
7
7
8
8
9
9
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Ý nghĩa
H Hydrogen
'hai-đrờzần
Hiđro
He
Helium
'hít-li-ầm
Heli
Li
Be
B
Lithium
Beryllium
Boron
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
Liti
Beri
Bo
'Ka-bần
Cacbon
'nai-trờzần
Nitơ
'óoc-xi-zần
1
2
kh
3
4
5
2
Kí
hiệu
hóa
học
(pk)
C Carbon
(pk)
N Nitrogen
(pk)
O Oxygen
(pk)
F Fluorine
(pk)
II,IV
14
I,II,III,IV,V
Oxi
16
II
'phlo-rìn
Flo
19
I
11
12
12
Mg
13
13
Al
14
14
Si
15
15
P
Phosphoru 'phooss
phờ-rợs
16
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
17
17
Cl
Lưuhuỳn
h
Chlorine
'klo-rìn
Clo
18
18
kh
Ar
Argon
'a-gàn
Agon
19
19
K
Potassium
20
20
Ca
21
24
Cr
22
25
Mn
23
24
26
28
Fe
Ni
Neon
'ni-àn
Neon
20
Na
Sodium
Magnesiu
m
Aluminiu
m
'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niầm
Natri
23
Magie
24
Nhôm
27
Silicon
'sík-li-cần
Silic
28
Phốtpho
31
32
(pk)
(pk)
(pk)
I
4
Ne
(pk)
Hóa trị
7
9
11
12
10
kh
11
10
Khối
lượng
nguyên
tử
(amu)
1
Pờ-'tes-ziầm
Calcium
'kel-si-ầm
'Krâu-miChromium
um
Manganes
'me-gờ-nìz
e
Iron
'ai-ần
Nickel
'nik-kồl
1
Kali
Canxi
Crom
Mangan
Sắt
Niken
35,5
I
II
I
II
III
IV
II,V
II,IV,VI
I
40
39
I
40
52
II
II,III...
55
II,IV,VII..
56
59
II,III
II
25
26
29
30
Copper
Zinc
'kóop-pờ
zin-k
Đồng
Kẽm
35
Cu
Zn
Br
27
Bromine
'brâu-mìn
Brom
28
46
Pd
Palladium
29
30
31
47
48
50
Silver
Cadmium
Tin
32
53
Ag
Cd
Sn
I
33
56
Ba
Barium
34
78
Pt
Platinum
35
79
Au
Gold
36
80
Hg
37
82
Pb
(pk)
Iodine
(pk)
Pờ-'lây-đìầm
'siu-vờ
'kéd-mi-ầm
Tin
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
'be-rì-ầm
'plét-tinầm
Gâul-đ
Palađi
Bạc
Cađimi
Thiếc
Iot
Bari
Platin
Vàng
Thủy
Mercury
'mek-kiờ-ri
ngân
Lead
li-đ
Chì
BẢNG 2 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ
64
65
80
I,II
II
I
106
108
112
119
127
137
195
I
II
I
II
197
201
I,II
207
II,IV
II.Hệ thống tên các nguyên tố Kim loại thường gặp
Số hiệu Kí hiệu
STT nguyên hóa
tử (Z)
học
1
2
3
4
3
4
5
11
Li
Be
B
Na
5
12
Mg
6
13
Al
7
19
K
8
20
Ca
9
24
Cr
10
25
Mn
11
12
13
14
15
16
26
28
29
30
56
78
Fe
Ni
Cu
Zn
Ba
Pt
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Lithium
Beryllium
Boron
Sodium
Magnesiu
m
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niAluminium
ầm
Pờ-'tes-ziPotassium
ầm
Calcium
'kel-si-ầm
'Krâu-miChromium
um
Manganes
'me-gờ-nìz
e
Iron
'ai-ần
Nickel
'nik-kồl
Copper
'kóop-pờ
Zinc
zin-k
Barium
'be-rì-ầm
Platinum
'plét-ti-nầm
2
Hóa trị
Liti
Beri
Bo
Natri
Khối
lượng
nguyên
tử
(amu)
7
9
11
23
Magie
24
II
Nhôm
27
III
39
I
40
52
II
II,III...
55
II,IV,VII..
.
II,III
II
I,II
II
II
Ý nghĩa
Kali
Canxi
Crom
Mangan
Sắt
Niken
Đồng
Kẽm
Bari
Platin
56
59
64
65
137
195
I
II
I
17
79
Au
Gold
Gâul-đ
18
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
19
82
Pb
Lead
li-đ
Vàng
Thủy
ngân
Chì
197
201
I,II
207
II,IV
BẢNG 3- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
III.Hệ thống tên các nguyên tố Phi Kim thường gặp
ST
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Số hiệu Kí hiệu
nguyên
hóa
tử (Z)
học
Tên gọi
Hydroge
n
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluorine
Silicon
Phosphor
us
Diễn giải
Việt hóa
1
H
6
7
8
9
14
C
N
O
F
Si
15
P
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
17
35
Cl
Br
Chlorine
Bromine
53
I
'klo-rìn
'brâu-mìn
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
Iodine
Ý nghĩa
Khối
lượng
nguyên
tử (amu)
1
Hóa
trị
II,IV
I,II,III...
II
I
IV
III,V
'hai-đrờ-zần
Hiđro
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
'phlo-rìn
'sík-li-cần
'phoos-phờrợs
Cacbon
Nitơ
Oxi
Flo
Silic
12
14
16
19
28
Phốt pho
31
Lưu
huỳnh
Clo
Brom
32
I
II,IV,VI
I
I
I
35,5
80
127
Iot
BẢNG 4 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
IV.Hệ thống tên các nguyên tố.
Số
hiệu
STT nguyê
n tử
(Z)
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
6 6
7 7
8 8
9 9
10 10
11 11
Kí
hiệu
hóa
học
H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na
Tên gọi
Diễn giải
Việt hóa
Hydrogen
Helium
Lithium
Beryllium
Boron
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluorine
Neon
Sodium
'hai-đrờ-zần
'hít-li-ầm
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
'phlo-rìn
'ni-àn
'sâu-đì-ầm
3
Ý nghĩa
Hiđro
Heli
Liti
Beri
Bo
Cacbon
Nitơ
Oxi
Flo
Neon
Natri
Khối
lượng
nguyên
tử (amu)
Hóa trị
1
4
7
9
11
12
14
16
19
20
23
I
I
II
II,IV
I,II,III...
II
I
I
12
12
Mg
Magnesiu
m
13
13
Al
Aluminium
14
14
Si
15
15
P
Silicon
Phosphoru
s
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niầm
'sík-li-cần
'phoos-phờrợs
16
16
S
Sulfur
'sâu-phờ
17
18
17
18
Cl
Ar
Chlorine
Argon
19
19
K
Potassium
20
21
20
21
Ca
Sc
Calcium
Scandium
22
22
Ti
Titanium
23
23
V
Vanadium
24
24
Cr
25
25
Mn
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
26
27
28
29
30
33
34
35
36
37
Fe
Co
Ni
Cu
Zn
As
Se
Br
Kr
Rb
Chromium
Manganes
e
Iron
Cobalt
Nickel
Copper
Zinc
Arsenic
Selenium
Bromine
Krypton
Rubidium
'klo-rìn
'a-gàn
Pờ-'tes-ziầm
'kel-si-ầm
'sken-đì-ầm
Tì-'tây-ni-ầm
Tài-'tây-niầm
Vờ-'nây-điâm
'Krâu-mi-um
36
38
Sr
Strontium
37
46
Pd
Palladium
38
39
40
41
47
48
50
Ag
Cd
Sn
Silver
Cadmium
Tin
53
I
Iodine
54
Xe
Xenon
55
56
78
Cs
Ba
Pt
Caesium
Barium
Platinum
42
43
44
45
Magie
24
Nhôm
27
Silic
28
Phốtpho
31
Lưuhuỳn
h
Clo
Agon
Kali
Canxi
Scanđi
Titan
Vanađi
Crom
'me-gờ-nìz
Mangan
'ai-ần
'kâu-bol-t
'nik-kồl
'kóop-pờ
zin-k
'a-sờ-nịk
Sờ-'li-nì-ầm
'brâu-mìn
'kríp-tan
Rù-'bí-đì-âm
'Stroon-tìum
Pờ-'lây-đìầm
'siu-vờ
'kéd-mi-ầm
Tin
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
'zê-nan
'zi-nan
si-zì-âm
'be-rì-ầm
'plét-ti-nầm
Sắt
Coban
Niken
Đồng
Kẽm
Asen
Selen
Brom
kripton
Rubi
4
Stronti
Palađi
Bạc
Cađimi
Thiếc
Iot
Xenon
Xesi
Bari
Platin
32
II
III
IV
III
II,IV,VI
35,5
40
39
I
40
45
48
II
I
51
52
55
56
59
59
64
65
75
79
80
84
85
88
II,III...
II,IV,VII..
.
II,III
II
I,II
II
I
106
108
112
119
127
131
133
137
195
I
II
I
II
46
47
79
Au
Gold
Gâul-đ
80
Hg
Mercury
'mek-kiờ-ri
48
82
Pb
Lead
li-đ
Vàng
Thủy
ngân
Chì
197
201
I,II
207
II,IV
V. Phân loại và cách gọi tên một số chất vô cơ
1. OXIDE (OXIT) - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/ - “óoc-xai-đ”
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide - oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Ví dụ: Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/ - /sâu-đì-ầm óoc-xai-đ/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/ - /mẹg-ni-zi-ầm óoc-xai-đ/.
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa
trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà
kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: Tên phi kim + (Hóa trị) + Oxide
CÁCH 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử Oxygen + Oxide
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono /mô-nầu/, di /đai/, tri
/trai/, tetra /tét-trờ/, penta /pen-tờ/,…
KIM LOẠI
TÊN GỌI
Iron (Fe)
Fe (II): ferrous - /ˈferəs/ /pherớs/
Fe (III): ferric - /
ˈferik/ - /pherik/
Fe2O3: iron (III) oxide - /aiần (thri) óoc-xaiđ/ferric oxide - /phe-rik
óoc-xai-đ/
Copper (Cu)
Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/
/kiu-prợs/
Cu (II): cupric /ˈkyü-prik/ -/kiu-prik/
CuO: copper (II) oxide /cóop-pờ (tuu) óocxai-đ/
cupric oxide - /kiu-prik
óoc-xai-đ/
Chromium (Cr)
Cr (II): chromous /ˈkrəʊməs/ /'krâu-mợs/
Cr (III): chromic /ˈkrəʊmik/ - /'krâumik/
Cr2O3: chromium (III)
oxide - /'krâu-mi-ầm(thri)
óoc-xai-đ/
chromic oxide - /'krâu-mik
óoc-xai-đ/
VÍ DỤ
FeO: iron (II) oxide - /ai-ần
(tuu) óoc-xai-đ/
ferrous oxide - /phe-rớs
óoc-xai-đ/
Cu2O: copper (I) oxide /cóop-pờ (woăn)óoc-xai-đ/
cuprous oxide-/kiu-prợs
óoc-xaiđ/
CrO: chromium (II) oxide
-/'krâu-mi-ầm(tuu) óoc-xaiđ/
chromous oxide - /'krâumợs óoc-xai-đ/
Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono-oxide = monoxide, penta-oxide =
5
pentoxide.
Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide - /sâu-phờ (phor) óoc-xai-đ/ hay sulfur dioxide
- /sâu-phờ đai- óoc-xai-đ/
CO: carbon (II) oxide - /ka-bần (tuu) óoc-xai-đ/ hay carbon monoxide - /kabần mô-nâu-xai-đ/
P2O5: phosphorus (V) oxide - /phoos-phờ-rợs (phai) óoc-xai-đ/ hay
diphosphorus pentoxide
- /đai-phoos-phờ-rợs pen-tờ-xai-đ/
CrO3: chromium (VI) oxide - /krâu-mi-um (sik) óoc-xai-đ/ hay chromium
trioxide - /krâumi-um trai-óoc-xai-đ/
2. BASE (BAZƠ)
- “base” - /beɪs/ - /bêi-s/
- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/ - /'hai-đrooc-xai-đ/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
Ví dụ:
Ba(OH)2: barium hydroxide - /be-rì-ầm hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)3: iron (III) hydroxide - /ai-ần (thri) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferric
hydroxide - /phe-rik
hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)2: iron (II) hydroxide - /ai-ần (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferrous
hydroxide - /phe-rợs
hai-đrooc-xai-đ/
3. ACID (AXIT)
- “Acid” - /ˈæsɪd/ - /e-xiđ/ hoặc
- Một số loại acid vô cơ tiêu biểu sẽ được gọi tên qua bảng sau:
CÔNG THỨC HÓA
HỌC
BẢNG 5 : TÊN 1 SỐ AXIT
TÊN GỌI
HCl
(HX)
Hydrochloric
acid
(Hydrohalic
acid)
H2SO4
Sulfuric acid
H2SO3
Sulfurous acid
Sulphurous acid
HNO3
Nitric acid
H3PO4
Phosphoric acid
CO2 + H2O (H2CO3)
Carbonic acid
PHIÊN ÂM
/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk
ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrə
ˌklɔːrɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊərɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk
ˈæsɪd/
/ˈsʌlfərəs
ˈæsɪd/
/ˌnaɪtrɪk
ˈæsɪd/
/fɒsˌfɒrɪk
ˈæsɪd/
/fɑːsˌfɔːrɪk
ˈæsɪd/
/kɑːˌbɒnɪk
6
DIỄN GIẢI PHIÊN
ÂM
/hai-đrờ-klo-rik exiđ/
/sâu-phiơ-rik e-xiđ/
/sâu-phơ-rợs e-xiđ/
/nai-trik e-xiđ/
/phoos-phò-rik exiđ/
/ka-bà-nik e-xiđ/
ˈæsɪd/
/kɑːr
ˌbɑːnɪkæsɪd/
4. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC
[Tên nguyên tố đứng đầu Ammonium (NH4) /əˈməʊniəm/ + Tên gốc muối
Tên gốc muối gồm:
+ Gốc không chứa oxygen → Đuôi ide /aid/
+ Gốc chứa oxgen, hóa trị thấp → đuôi ite /aɪt/
+ Gốc chứa oxygen, hóa trị cao → Đuôi ate /eɪt/
- Dưới đây là một số gốc muối tiêu biểu và ví dụ đi kèm:
STT
GỐC
TÊN
MUỐI GỐC
BẢNG 6 : TÊN 1 SỐ GỐC MUỐI
PHIÊN ÂM
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/
F
-fluoride
Cl
-chloride /ˈklɔːraɪd/
I
S
bromide
-iodide
-sulfide
/
ˈbrəʊmaɪd/
/ˈaɪədaɪd/
/ˈsʌlfaɪd/
C
-carbide
/ˈkɑːbaɪd/
N
-nitride
phosphi
de
/ˈnaɪtraɪd/
CN
-cyanide
/ˈsaɪənaɪd/
SO4
-sulfate
/ˈsʌlfeɪt/
HSO4
hydroge
n
sulfate
bisulfate
/
ˈhaɪdrədʒə
n
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
SO3
-sulfite
/ˈsʌlfaɪt/
NO3
NO2
MnO4
-nitrate
-nitrite
perman
ganate
Br
P
/ˈfɒsfaɪd/
/ˈfɑːsfaɪd/
VÍ DỤ
NaF: sodium fluoride /sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
SF6: sulfur hexafluoride /sâu-phờ hek-xờ
flo-rai-đ/
CuCl2: copper (II) chloride /kop-pờ (tuu)
klo-rai-đ/
cupric chloride /kyu-prik klo-rai-đ/
HCl(gas): hydrogen chloride /hai-đrờ-zần klorai-đ/
FeBr3: iron (III) bromide /ai-ần brâu-mai-đ/
ferric bromide /phe-rik brâu-mai-đ/
AgI: silver iodide /siu-vờ ai-ợt-đai-đ/
PbS: lead sulfide /li-đ sâu-phai-đ/
Al4C3: aluminium carbide /a-lờ-mi-ni-ầm
ka-bai-đ/
Li3N: lithium nitride /lit-thi-ầm nai-trai-đ/
Zn3P2: zinc phosphide /zin-k phoos-phai-đ/
KCN: potassium cyanide /pờ-tes-zi-ầm saiờ-nai-đ/
Na2SO4: sodium sulfate /sâu-đì-ầm sâuphây-t/
KHSO4: potassium hydrogen sulfate /pờtes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
potassium bisulfate /pờ-tes-zi-ầm bai-sâuphây-t/
CaSO3: calcium sulfite /kel-si-ầm sâu-phait/
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate /siu-vờ nai-trây-t/
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite /sâu-đì-ầm nai-trai-t/
/pəˈmæŋɡə KMnO4: potassium permanganate /pờ-tesˌn
zi-ầm pờ7
CO3
HCO3
PO4
HPO4
H2PO4
carbona
te
hydroge
n
carbona
te
bicarbon
ate
phospha
te
hydroge
n
phospha
te
dihydrog
en
phospha
te
eɪt/
/ˈkɑːbənət/
men-gờ-nây-t/
MgCO3: magnesium carbonate /mẹg-ni-ziầm ka-bờnợt/
/
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈkɑːbənət/
/baɪˈ
ˈkɑːbənət/
Ba(HCO3)2: barium hydrogen carbonate
/be-ri-ầm hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate /be-ri-ầm bai-ka-bờnợt/
/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/
Ag3PO4: silver phosphate /siu-vờ phoosphây-t/
/
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈfɒsfeɪt/
(NH4)2HPO4: ammonium hydrogen
phosphate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
/dai
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈfɒsfeɪt/
Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/
8
 








Các ý kiến mới nhất