Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

i learn smart start 4 Đề ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hương Thơm
Ngày gửi: 08h:35' 23-09-2023
Dung lượng: 20.1 KB
Số lượt tải: 611
Số lượt thích: 0 người
Từ mới (Unit 1: Animals) Phiên âm

Định nghĩa

1. camel

/ˈkæml/

con lạc đà

2. horse

/hɔːs/

con ngựa

3. hippo

/ˈhɪpəʊ/

con hà mã

4. monkey

/ˈmʌŋki/

con khỉ

5. rhino

/ˈraɪnəʊ/

con tê giác

6. snake

/sneɪk/

con rắn

7. friendly

/ˈfrendli/

thân thiện

8. happy

/ˈhæpi/

vui vẻ

9. great

/ɡreɪt/

to lớn, vĩ đại

10. dolphin

/ˈdɒlfɪn/

con cá heo

11. lion

/ˈlaɪən/

con sư tử

12. giraffe

/dʒəˈrɑːf/

con hươu cao cổ

13. panda

/ˈpændə/

con gấu trúc

14. tiger

/ˈtaɪɡə(r)/

con hổ

15. zebra

/ˈzebrə/

con ngựa vằn

I. Cấu trúc This/ That/ These/ Those
This, that, these và those là các từ chỉ định trong tiếng Anh. Chúng ta dùng chúng để chỉ
ra người và vật được nhắc đến và cho người nghe khái niệm về khoảng cách gần hay xa so
với người nói.
This và That dùng cho danh từ số ít và danh từ không đếm được.
These và Those dùng cho danh từ số số nhiều.
This = singular, near: này, cái này, đây (gần)
That = singular, far: đó, cái đó, điều đó (xa)
These = plural, near: số nhiều của THIS (gần)
Those = plural, far: số nhiều của THAT (xa)
Cấu trúc chi tiết: This/ That + is + N
và These/ Those + are + N (s/es)
Ví dụ:
This/ That is a hippo. Đây/ Kia là một con hà mã.
These/ Those are tigers. Đây/ Kia là những con hổ.
II. Cấu trúc hỏi Đó là con vật gì tiếng Anh
Ta dùng cấu trúc:
What + is + this/ that?
What + are + these/ those?
Trả lời: It's + a/ an + N
They're + N (s/es)
Ví dụ:
What is this/ that? Đây/ Kia là con vật gì?
It's a bird. Đó là một con chim.
What are these/ those? Đây/ Kia là những con vật gì?
They're zebras. Đó là những con ngựa vằn.
Unit 2: What I can do
Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. act

/ækt/

diễn

2. dance

/dɑːns/

nhảy

3. draw

/drɔː/

vẽ

4. sing

/sɪŋ/

hát

5. paint

/peɪnt/

tô màu

6. play the keyboard

/pleɪ ðə ˈkiːbɔːd/

chơi bàn phím

7. talent show

/ˈtælənt ʃəʊ/

chương trình tài năng

8. can

/kən/

có thể

9. play soccer

/pleɪ ˈsɒkə(r) /

chơi bóng đá

10. play the guitar

/pleɪ ðə ɡɪˈtɑː(r)/

chơi đàn ghi-ta

11. play the drums

/pleɪ ðə drʌmz/

chơi trống

12. play the piano

/pleɪ ðə piˈænəʊ/

chơi đàn pianô

13. hop

/hɒp/

nhảy lò cò

14. fly

/flaɪ/

bay

15. climb

/klaɪm/

leo trèo

16. jump rope

/ˌdʒʌmp ˈrəʊp/

nhảy dây

17. swim

/swɪm/

bơi lội

18. run

/rʌn/

chạy

19. drive a car

/draɪv ə kɑː(r)/

lái xe

20. ride a bike

/raɪd ə  baɪk /

đạp xe

I. Nói khả năng làm gì bằng tiếng Anh
Ta dùng cấu trúc:
Khẳng định: S + can + V (nguyên thể)
Phủ định: S + can't + V (nguyên thể)
Nghi vấn: Can + S + V (nguyên thể)?
Ví dụ:
I can dance. Tôi có thể nhảy.
I can't draw. Tôi không thể vẽ tranh.
Can you swim? Bạn có thể bơi không?
II. Hỏi ai đó có thể làm gì bằng tiếng Anh
Cấu trúc: What can + S + do?
Trả lời: S + can + V (nguyên thể)
Ví dụ: What can Peter do? Peter có thể làm gì?
He can jump rope. Họ có thể nhảy dây.
Unit 3: Weather
Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. cloudy

/ˈklaʊdi/

có mây

2. foggy

/ˈfɒɡi/

có sương mù

3. sunny

/ˈsʌni/

có nắng

4. rainy

/ˈreɪni/

có mưa

5. snowy

/ˈsnəʊi/

có tuyết

6. windy

/ˈwɪndi/

có gió

7. weather

/ˈweðə(r)/

thời tiết

8. do art and crafts

/ duː ˌɑːts ən ˈkrɑːfts/

làm thủ công

9. have a picnic

/həv ə ˈpɪknɪk/

đi dã ngoại

10. fly a kite

/flaɪ ə  kaɪt/

thả diều

11. go for a walk

/ɡəʊ  fə(r) ə  wɔːk/

đi dạo

12. make a snowman

/meɪk ə ˈsnəʊmæn /

tạo người tuyết

I. Hỏi và trả lời về thời tiết trong tiếng Anh
Hỏi:  What + be + the weather + (in + Địa điểm) + like? 
Trả lời: It's + adj (chỉ thời tiết).
Ví dụ: What's the weather like today? Thời tiết hôm nay thế nào?
It's cloudy.  Trời có mây.
II. Cấu trúc mời ai đó làm gì trong tiếng Anh
Hỏi: Would you like + to do sth + (with + O)?
Trả lời:
Đồng ý: Yes, I'd love to.
Từ chối: No, thanks. 
Ví dụ: Would you like to fly a kite with me? Bạn có muốn đi thả diều với mình không?
Yes, I'd love to. / No, thanks. Có, mình thích lắm./ Không, cảm ơn nhé.
Ngoài ra có thể sử dụng cấu trúc:
Let's + do sth!: rủ ai đó làm gì
Ví dụ: Let's listen to music! Hãy nghe nhạc nào!
Unit 4: Activities
1. eat snacks

/iːt  snæks/

ăn đồ ăn vặt

2. do a puzzle

/duː ə ˈpʌzl/

chơi ghép hình

3. play video games

/pleɪ ˈvɪdiəʊ ɡeɪms/

chơi trò chơi điện tử

4. play a board game

/pleɪ ə ˈbɔːd ɡeɪm/

chơi trò chơi trên bàn

5. take photos

/teɪk ˈfəʊtəʊz/

chụp ảnh

6. read a comic book

/riːd ə ˈkɒmɪk bʊk/

đọc truyện tranh

7. do martial arts

/duː ˌmɑːʃl ˈɑːt /

tập võ

8. play chess

/pleɪ tʃes/

chơi cờ

9. play table tennis

/pleɪ ˈteɪbl tenɪs/

chơi bóng bàn

10. listen to music

/ˈlɪsn tə ˈmjuːzɪk /

nghe nhạc

11. skate

/skeɪt/

trượt ván

12. watch television

/wɒtʃ ˈtelɪvɪʒn/

xem ti vi

I. Thì hiện tại tiếp diễn tiếng Anh
Cách dùng: Dùng để diễn tả những sự việc xảy ra tại ngay thời điểm nói.
Cấu trúc:

Khẳng định:
 I + am + Ving
 He/ She/ It + is + Ving
 You/ We/ They + are + Ving
Phủ định:
I + am + not +Ving
He/ She/ It + is + not + Ving
You/ We/ They + are not + Ving
Nghi vấn:
(Từ để hỏi) + is/ are/ am + S + Ving?
Ví dụ:
I'm watching TV. Tôi đang xem ti vi.
I am not watching TV. Tôi đang không xem ti vi.
Are you watching TV? Có phải bạn đang xem ti vi không?
What are you doing? Bạn đang làm gì thế?
 
Gửi ý kiến