Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sư Tầm
Người gửi: Lê Gia Huy
Ngày gửi: 19h:16' 23-09-2023
Dung lượng: 55.2 KB
Số lượt tải: 822
Nguồn: Sư Tầm
Người gửi: Lê Gia Huy
Ngày gửi: 19h:16' 23-09-2023
Dung lượng: 55.2 KB
Số lượt tải: 822
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MAI ĐỘNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: .............................................
MÔN TOÁN- Lớp 4
Lớp: 4A1
Năm học 2020 - 2021
(Thời gian làm bài: 40 phút)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………...………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
PHẦN I :Khoanh vào chữ trước Bài trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
9
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số 3 bằng phân số nào dưới đây:
9
9
9
A. 3
B. 3
C. 3
9
D. 3
Câu 2: (0,5 điểm) Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích
hình thoi là:
A. 120 dm2
B. 240 m2
C. 12m2
D. 24dm2
Câu 3: (0,5 điểm) Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :
A. 150
B. 152
C. 151
D. 453
Câu 4: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 4 trong số 17 406 là:
A. 4
B. 40
C. 400
D. 4000
Câu 5: (0,5 điểm)
40 yến 5 kg = ……….kg?
A. 450
B. 45
C. 405
D.90
2
Câu 6: (0,5 điểm) Một hình bình hành có diện tích là 2dm và độ dài đáy 10cm. Chiều
cao hình bình hành đó là:
A. 2 dm
B. 200 cm
II.PHẦN II
Câu 7: ( 2 điểm ) Tính:
9
a) + 3 = 59/18
3
5
b) 5 x 7 = 3/7
4
5
c) 9 - 18 = 3/18
4 2
d) 7 : 7 = 2
Câu 8: (1 điểm) Tìm x , biết
C. 2 m
D. 2 cm
a) x - =
b) x : =
x
= 17/72 + 5/18
x = 3/72 x 5/9
x
= 37/72
x = 5/216
Câu 9: (1điểm) Điền s thích hợp vào chỗ chấm:
a)
1
6 ngày = 4 giờ
b) 50 tạ
c) 2 m2 305 cm2 = 20305 cm2
= 5 tấn
d) 2 thế kỉ = 200 năm
Câu 10: (2 điểm) Bà hơn cháu 56 tuổi. Tuổi bà gấp 8 lần tuổi cháu. Tính tuổi của mỗi
người.
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là: 8 - 1 = 7 (phần)
Tuổi của bà là: (56 : 7) x 8 = 64 (tuổi)
Tuổi của cháu là : 64- 56 = 8 (tuổi)
Đáp số : Bà : 64 tuổi
Cháu : 8 tuổi
15
45
15
12
Câu 11: (1 điểm) Tính nhanh: 17 x 33 - 17 x 33
= 15/17 x (45/33-12/33)
= 15/17 x 1
= 15/17
ĐÁP ÁN TOÁN 4A1 HKII NĂM HỌC 2020- 2021
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (0,5 điểm) B
Câu 2: (0,5 điểm) C
Câu 3: (0,5 điểm) C
Câu 4: (0,5 điểm) C
Câu 5: (0,5 điểm) C
Câu 6: (0,5 điểm) A
PHẦN II : TỰ LUẬN
Câu 7 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a)
b)
c)
d) 2
Câu 8 : ( 1 điểm ) Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm.
a) x=
b) x=
Câu 9 : ( 1 điểm ) Mỗi bài làm đúng được 0,25 điểm.
a)
1
6 ngày = 4 giờ
b) 50 tạ
c) 2 m2 305 cm2 = 20305 cm2
= 5 tấn
d) 2 thế kỉ = 200 năm
Câu 10 : ( 2 điểm )
Bài giải:
Vẽ đúng sơ đồ (0.5 điểm)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 8 - 1 = 7 (phần)
(0,5 điểm)
Tuổi của bà là: (56 : 7) x 8 = 64 (tuổi)
(0,5 điểm)
Tuổi của cháu là : 64- 56 = 8 (tuổi)
Đáp số : Bà : 64 tuổi
(0,5điểm)
Cháu : 8 tuổi
Câu 11: (1 điểm)
x -x= x(-)= x1=
MA TRẬN 4A1
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số học
Đại lượng
Hình học
Số Bài và
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TN
TN
TN
TL
TL
KQ
KQ
KQ
Tổng
TN
KQ
T
L
Số Bài
1
1
1
Số điểm
Bài số
Số Bài
Số điểm
Bài số
0,5
1
2
9
1
10
Số Bài
1
1
2
Số điểm
0,5
0,5
1
1
0,5
3
TN
KQ
TL
1
2
2
0,5
5
1
0,5
7
1
3
1
0,5
8
TL
3
1,5
Giải toán có
lời văn
Bài số
4
Số Bài
1
1
1
1
2
Số điểm
0,5
2
0,5
0,5
2,5
Bài số
6
11
Số Bài
Tổng
2
Số điểm
Số %
2
1
2
1
3
1
2
1
1
1,5 2
30
20
1
25
12
1
1
8
4
0,5
1,5
4
6
15
40
60
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: .............................................
MÔN TOÁN- Lớp 4
Lớp: 4A1
Năm học 2020 - 2021
(Thời gian làm bài: 40 phút)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………...………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
PHẦN I :Khoanh vào chữ trước Bài trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
9
Câu 1: (0,5 điểm) Phân số 3 bằng phân số nào dưới đây:
9
9
9
A. 3
B. 3
C. 3
9
D. 3
Câu 2: (0,5 điểm) Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích
hình thoi là:
A. 120 dm2
B. 240 m2
C. 12m2
D. 24dm2
Câu 3: (0,5 điểm) Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :
A. 150
B. 152
C. 151
D. 453
Câu 4: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 4 trong số 17 406 là:
A. 4
B. 40
C. 400
D. 4000
Câu 5: (0,5 điểm)
40 yến 5 kg = ……….kg?
A. 450
B. 45
C. 405
D.90
2
Câu 6: (0,5 điểm) Một hình bình hành có diện tích là 2dm và độ dài đáy 10cm. Chiều
cao hình bình hành đó là:
A. 2 dm
B. 200 cm
II.PHẦN II
Câu 7: ( 2 điểm ) Tính:
9
a) + 3 = 59/18
3
5
b) 5 x 7 = 3/7
4
5
c) 9 - 18 = 3/18
4 2
d) 7 : 7 = 2
Câu 8: (1 điểm) Tìm x , biết
C. 2 m
D. 2 cm
a) x - =
b) x : =
x
= 17/72 + 5/18
x = 3/72 x 5/9
x
= 37/72
x = 5/216
Câu 9: (1điểm) Điền s thích hợp vào chỗ chấm:
a)
1
6 ngày = 4 giờ
b) 50 tạ
c) 2 m2 305 cm2 = 20305 cm2
= 5 tấn
d) 2 thế kỉ = 200 năm
Câu 10: (2 điểm) Bà hơn cháu 56 tuổi. Tuổi bà gấp 8 lần tuổi cháu. Tính tuổi của mỗi
người.
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là: 8 - 1 = 7 (phần)
Tuổi của bà là: (56 : 7) x 8 = 64 (tuổi)
Tuổi của cháu là : 64- 56 = 8 (tuổi)
Đáp số : Bà : 64 tuổi
Cháu : 8 tuổi
15
45
15
12
Câu 11: (1 điểm) Tính nhanh: 17 x 33 - 17 x 33
= 15/17 x (45/33-12/33)
= 15/17 x 1
= 15/17
ĐÁP ÁN TOÁN 4A1 HKII NĂM HỌC 2020- 2021
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (0,5 điểm) B
Câu 2: (0,5 điểm) C
Câu 3: (0,5 điểm) C
Câu 4: (0,5 điểm) C
Câu 5: (0,5 điểm) C
Câu 6: (0,5 điểm) A
PHẦN II : TỰ LUẬN
Câu 7 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a)
b)
c)
d) 2
Câu 8 : ( 1 điểm ) Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm.
a) x=
b) x=
Câu 9 : ( 1 điểm ) Mỗi bài làm đúng được 0,25 điểm.
a)
1
6 ngày = 4 giờ
b) 50 tạ
c) 2 m2 305 cm2 = 20305 cm2
= 5 tấn
d) 2 thế kỉ = 200 năm
Câu 10 : ( 2 điểm )
Bài giải:
Vẽ đúng sơ đồ (0.5 điểm)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 8 - 1 = 7 (phần)
(0,5 điểm)
Tuổi của bà là: (56 : 7) x 8 = 64 (tuổi)
(0,5 điểm)
Tuổi của cháu là : 64- 56 = 8 (tuổi)
Đáp số : Bà : 64 tuổi
(0,5điểm)
Cháu : 8 tuổi
Câu 11: (1 điểm)
x -x= x(-)= x1=
MA TRẬN 4A1
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số học
Đại lượng
Hình học
Số Bài và
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TN
TN
TN
TL
TL
KQ
KQ
KQ
Tổng
TN
KQ
T
L
Số Bài
1
1
1
Số điểm
Bài số
Số Bài
Số điểm
Bài số
0,5
1
2
9
1
10
Số Bài
1
1
2
Số điểm
0,5
0,5
1
1
0,5
3
TN
KQ
TL
1
2
2
0,5
5
1
0,5
7
1
3
1
0,5
8
TL
3
1,5
Giải toán có
lời văn
Bài số
4
Số Bài
1
1
1
1
2
Số điểm
0,5
2
0,5
0,5
2,5
Bài số
6
11
Số Bài
Tổng
2
Số điểm
Số %
2
1
2
1
3
1
2
1
1
1,5 2
30
20
1
25
12
1
1
8
4
0,5
1,5
4
6
15
40
60
 








Các ý kiến mới nhất