Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đáp án đề thi HSG tỉnh Tiền Giang 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vĩnh Huy
Ngày gửi: 06h:54' 26-09-2023
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TIỀN GIANG

ĐÁP ÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
TRUNG HỌC CƠ SỞ
Năm học 2022-2023

Môn: VẬT LÝ
Ngày thi: 21/3/2023
(Đáp án gồm có 03 trang)

Bài

Nội dung
a) + Hình tương đương:

Điểm
0,25

+ Tại C: ICB = I1 + I3 = 2
mà: I1 

U AB U AB

R1
12

+ Hiệu điện thế hai đầu R3:

0,25

(2)

0,25

U3 = I3R3 = 8I3

0,25

U 3 8I 3

 I3
R4
8

+ Cường độ dòng điện qua R4:

I4 

+ Cường độ dòng điện qua R2:

I 2  I 3  I 4  2I 3 

Bài 1
(4,0 đ)

(1)

+ Điện trở tương đương của R2, R3, R4: R234  R2 

0,5
U AB
R234

0,5

R3 .R4
 8  4  12 
R3  R4

U AB
U
 I 3  AB
12
24
- Thay (2) và (3) vào (1):

=> I 2  2I 3 

(3)

Bài 2
(4,0 đ)

0,5

U AB
 0,67 A
R1  R5

a) Đặt: R1 là điện trở của đoạn dây AmB => R1 

0,25
0,5

U AB U AB

 2  U AB  16 V
12
24
R
R
b) 1  5  R5  12 
R2 R4
I5 

0,25

0,5


360

R

360  
R
360
R1 và R2 mắc song song (cùng điểm đầu A và cùng điểm cuối B)
R2 là điện trở của đoạn dây AnB => R2  R  R1 

0,5
0,5
0,5
Trang 1/3

RAB 

 360    R
R1R2
(1)

R1  R2
3602

b) Với RAB = 4 :
Từ (1) =>

  360    .25
3602

0,5

4

hoặc   360  20736  0
2

Giải phương trình tìm được:  = 72o hoặc  = 288o
c) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si:   360     2 .360   

0,5
0,5

   360   
3602
=>  .  360     

4
4
2

3602
R R
  360    R
4


Từ (1) => RAB 
3602
3602
4
R
Vậy:  RAB max   6,25  ; từ (1) suy ra  = 180o
4
(A và B đối xứng nhau qua tâm O)
1. Vẽ hình đúng (H.1)
B

0,5

0,5

0,5

I
F'

A

A1

O
(H.1)

B1

A1B1 OA1

3
AB OA
A1B1 OA1  OF'
Bài 3 Và OF'I đồng dạng A1F'B1  AB  OF '  3 ;
(4,0 đ)  OA1  4OF '  60cm;  OA  20cm
Ta có: A1OB1 đồng dạng AOB 

Vậy, khoảng cách từ vật đến thấu kính là: d1 = 20cm.
2. a) Ta có:

A2 B2 OA2 1
A B OA  OF' 1

 và 2 2  2

AB OA 2
AB
OF '
2

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

Suy ra: d2'= 22,5 cm; d2 = 45 cm.

0,5

Vậy, phải dịch chuyển TK ra xa vật một đoạn: d2 – d1 = 25 cm.

0,25

b) Khoảng cách giữa vật và ảnh thật là: L  d  d ' .

0,25

Vị trí thứ 1: d1 = 20 cm; L1 = d1 + d1' = 80 cm.

0,25

Vị trí thứ 2: d2 = 45 cm; L2 = d2 + d2' = 67,5 cm.

0,25

Khi dịch chuyển vật từ vị trí 1 đến vị trí 2 thì ảnh dịch chuyển được một 0,5
Trang 2/3

đoạn: d /  L1  L2  80  67,5  12,5 cm
( d /  d1/  d2/  d  60  22,5  25  12,5 cm)
a)Khối lượng của nước trong bình là:

0,75

1 4
m 1 = V 1 .D 1 = (  R 12 .R 2 - .  R 32 ).D 1  10,467 kg.
2 3
Khối lượng của quả cầu là: m 2 = V 2 .D 2 =

Bài 4
(4,0 đ)

4
 R 32 .D 2  11,304 kg.
3

Phương trình cân bằng nhiệt: c 1 m 1 ( t - t 1 ) = c 2 m 2 ( t 2 - t )

0,5

c1m1t1  c2 m2 t 2
 23,7 0 C.
c1m1  c2 m2
b)Thể tích của dầu và nước bằng nhau nên khối lượng của dầu là:
mD
m 3 = 1 3  8,37 kg.
D1
Nhiệt độ của hệ khi cân bằng nhiệt là:
c m t  c2 m2 t 2  c3 m3t 3
 21 0 C.
tx= 1 1 1
c1m1  c2 m2  c3 m3
a) Gọi t1 là thời gian thuyền chuyển động ngược dòng; t2 là thời gian thuyền
chuyển động xuôi dòng đến gặp bè.
Gọi v2 là vận tốc của thuyền so với dòng nước

0,75

Suy ra: t =

Quãng đường bè chuyển động cho đến khi gặp thuyền: s1 = AC = v1(t1 + t2)
Quãng đường thuyền chuyển động ngược dòng: s2 = AB = (v2 - v1)t1

Bài 5
(4,0 đ)

0,75

Quãng đường thuyền chuyển động xuôi dòng cho đến khi gặp bè
s/2 = BC = (v2 + v1)t2
Theo đề bài ta có: AC + AB = BC nên: v1(t1 + t2) + (v2 - v1)t1 = (v2 + v1)t2

=> v1t2 + v2t1 = v2t2 + v1t2 => t1 = t2 = 30 phút.
b) Vận tốc của dòng nước ( vận tốc của bè)
AC
v1 
 6 km/h.
t1  t 2

0,5

0,75

0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,75

Ghi chú:
- Thí sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị kết quả của câu hỏi thì trừ 0,25 điểm/1lần và trừ tối
đa 0,5 điểm cho cả bài thi.
- Thí sinh làm theo cách khác nếu giải thuật hợp lí và kết quả đúng thì cho đủ điểm như
trên.

Trang 3/3
 
Gửi ý kiến