Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lâm
Ngày gửi: 09h:55' 01-10-2023
Dung lượng: 54.8 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ
GIỚI TỪ - PREPOSITIONS
A. LÍ THUYẾT
I. Định nghĩa giới từ
Giới từ là từ hay cụm từ thường được dùng với danh từ, tính từ, đại từ để chỉ mối liên hệ giữa các từ này
với các thành phần khác trong câu.
II. Vị trí của giới từ
Giới từ có vị trí đứng riêng của mình trong câu, sau đây là vị trí của một số giới từ cơ bản trong tiếng
Anh:
1. Trước danh từ
Ví dụ:
+ at the cinema: ở rạp chiếu phim
+ in 2000: vào năm 2000
2. Sau động từ
Có thể liền sau động từ, có thể bị một từ khác xen giữa động từ và giới từ.
Ví dụ:
+ I arrived at the airport on time. (Tôi đến sân bay đúng giờ.)
+ Please turn the radio down! (Làm ơn vặn nhỏ đài chút!)
3. Sau tính từ
Ví dụ:
+ Viet Nam is rich in natural resources. (Việt Nam giàu tài nguyên thiên nhiên.)
+ He is very friendly with me. (Anh ấy rất thân thiện với tôi.)
III. Các loại giới từ
1. Giới từ chỉ thời gian
Giới từ
ON

Cách sử dụng

Ví dụ

- Thứ trong tuần

+ We have English lessons on Monday and Friday.

- Ngày trong tháng/năm

+ I was born on May 5th 1987.

- Trong một số cụm từ:
+ on holiday: đi nghỉ

+ She went on holiday with her family.

+ on vacation: nghỉ việc

+ He doesn't have anything to do because he has
been on vacation.

+ on business: đi công tác

+ The manager and the secretary are on business.

+ on duty: đang làm nhiệm vụ

+ I'm sorry but I am on duty, so I can't join you.

+ on an excursion: trong
chuyên du ngoạn

một + Last week, my class was on an excursion to
Halong Bay.

+ on purpose: có chủ định

+ I think they did it on purpose.

+ on time: đúng giờ

+ He is always on time. You can rely on him

….

Trang 1

IN

- Tháng/năm/mùa

+ In March/In 2017/In summer

- Buổi trong ngày

+ In the morning/afternoon/evening

- Trong một số cụm từ:

AT

+ in the future: trong tương lai

+ I wish to be a doctor in the future.

+ in the past: trong quá khứ

+ My village was very poor in the past.

+ in (good) time for: kịp giờ

+ Luckily, we are in good time for the meeting.

+ in eood/bad mood: tâm trạng
tốt/tệ

+ Today, I'm in bad mood. I don't want to do
anything.

+ in the end: cuối cùng
+ in the beginning: lúc đầu

+ In the end, we get married though we hated each
other in the beginning.

- Trước các ngày lễ

+ at Christmas: vào giáng sinh

- Cho cuối tuần

+ at weekend

- Trước giờ

+ at 7 o'clock

- Cho một mốc thòi gian nhất định:
+ at night: vào ban đêm
+ at noon: vào buổi trưa

+ It's cooler at night and hotter at noon.

+ at lunch time: vào giờ ăn trưa

+ I often read newspapers at lunch time.

+ at midday: vào giữa ngày

+ At midday everyone would go down to Reg's
Café.

+ at the moment/ at present: bây
giờ

+ I am busy at the moment.

+ at times: thỉnh thoảng

+ At times, we go out for lunch.

+ at dawn: khi bình minh

+ Mv parents work hard from at dawn to dusk.

+ at dusk: khi hoàng hôn
+ at the same time: cùng lúc

+ The phone rang at the same time you knocked the
door.

SINCE

Từ khoảng thời gian nhất định
trong quá khứ đến hiện tại

I have lived here since 1997.

FOR

Một khoảng thời gian nhất định
tính từ quá khứ đến hiện tại

She has been waiting for you for 3 hours.

Trước khoảng thời gian

I got up before 6am.

sau khoảng thời gian

Don't come back home after 10pm.

Từ... đến

I worked for the company from 2000 to 2007.

TILL/
UNTIL

Đến, cho đến

I will wait here until you come back.

BY

Vào, tính tới •

By last month, they
reference books.

BEFORE
AFTER
FROM.. TO

BETWEEN.. Giữa... và
AND
DURING

had published more than 30

He promised to turn up between 8 am and 10 am.

Trong suốt

During the lesson, all of us kept silent.

Trang 2

2. Giới từ chỉ vị trí
Giới từ
IN

Cách sử dụng

Ví dụ

- Dùng trong một khu vực, + in the bedroom: trong phòng ngủ
khoảng không (mang nghĩa là + in hospital: trong bệnh viện
trong)
+ in the rain: trong cơn mưa
- Dùng truớc cách địa danh như + in a town
thị trấn, thành phố, quốc gia
+ in Hanoi
Dùng truớc các danh từ chỉ
+ in Vietnam
phương huớng
+ in the west/east/north/south...
- Dùng trong một số cụm từ
+ in the middle of: ở giữa
+ in front of: ở trước
+ in the back of: ở phía sau

AT

- Dùng trước các địa điểm cụ thể
(ở/tại)

+ at the airport, at the part, at the cinema, at the
station, at the bus stop, at the meeting, at home...

- Dùng trong một số cụm từ:

+ at the end of: cuối của
+ at the beginning of: đầu của
+ at the top of: đỉnh của
+ at the bottom of: đáy của
+ at the age of: ở độ tuổi
+ at the center of: giữa của

ON

- Chỉ vị trí trên một bề mặt (trên/ở + on the table
trên)
+ on the wall
- Chỉ vị trí trên các tầng nhà
+ on the beach
- Dùng trong một số cụm từ:

+ on the second floor
+ on the left/right (of): bên trái/phải (của)

BY/NEXT

Dùng với nghĩa là gần/bên cạnh

My house is next to/beside/by a school.

UNDER

Dùng với nghĩa là bên dưới

The children are playing under the trees.

BELOW

Thấp hơn cái khác nhưng cao hơn
mặt đất

The fish are below the surface.

TO/BESIDE

OVER

Dùng với nghĩa:
- bị bao phủ bởi cái khác

put a jacket over your shirt

- nhiều hơn

over 16 years of age

ABOVE

- Dùng với ý nghĩa: vị trí cao hơn
một cái gì đó

a path above the lake

AMONG

- Dùng với nghĩa là: ở giữa

She is among the crowd of fans.

(hơn 2 người/ 2 vật)

Trang 3

BETWEEN

Dùng với ý nghĩa: ở giữa

He is sitting between his girlfriend and his sister.

(2 người/ 2 vật)
BEHIND
OPPOSITE

Dùng với nghĩa là: ở phía sau

Behind my house is a river.

Dùng với nghĩa là: đối diện

My school is opposite a hotel

3. Giới từ chỉ sự chuyển động
Giới từ

Cách sử dụng

Ví dụ

ACROSS

Dùng với ý nghĩa: băng qua,
băng qua về phía bên kia

The blind man is trying to walk across

INTO

Dùng với nghĩa là: vào trong

A strange man came into the building this morning.

Dùng với nghĩa là: di chuyển về
hướng

He went 5 steps towards the house.

Dùng với nghĩa là: dọc theo

She was walking along the beach.

BY

Dùng với nghĩa là: ngang qua

I usually walk by the park.

OVER

Dùng với nghĩa: vượt qua một
cái gì đó

+ He walked over the bridge.

Dùng với nghĩa: từ ... đến

It takes me 30 minutes to travel from my house to
school.

Dùng với nghĩa: quanh

If you are free, I will show you round the city.

Dùng với nghĩa: xuyên qua

He walked through the forests.

Dùng với nghĩa: ra khỏi

Please get out of my room.

TOWARDS
ALONG

FROM ...TO
ROUND

+ The thief climbed over the wall.

AROUND
THROUGH
OUT OF

UP>< xuống

He often runs up the stairs for exercise

4. Giới từ chỉ thể cách
Giới từ

Nghĩa

Ví dụ

WITH

với

WITHOUT

không, không có

ACCORDING TO

theo như

According to the archives, he was born in Paris.

IN SPITE OF

mặc dù

In spite of the rain, he turned up on time.

INSTEAD OF

thay vì

I'll have coffee instead of tea.

LIKE

giống như

I'm shopping with my brother.

IV. Những cấu trúc giới từ thông dụng

Trang 4

If you come late, we will go without you.

He walked like an old man.

Giới từ

Cấu trúc

Nghĩa

ABOUT

- To be sorry about St

+ lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì

- To be curious about St

+ tò mò về cái gì

- To be careful about St

+ cẩn thận về cái gì

- To be careless about St

+ bất cẩn về cái gì

- To be confused about St

+ nhầm lẫn về cái gì

- To be doubtful about St

+ hoài nghi về cái gì

- To be excited about St

+ hứng thú về cái gì

- To be enthusiastic about St

+ nhiệt tình, hào hứng về cái gì

- To be sad about St

+ buồn về cái gì

- To be serious about

+ nghiêm túc về

- To be reluctant about St (or to] St

+ ngần ngại, hững hờ với cái gì

- To be uneasy about St

+ không thoải mái

- To be worried about St

+ lo lắng về cái gì

- To be amazed at St

+ kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì

- To be amused at St

+ thích thú với cái gì

- To be angry at sb

+ tức giận với ai

- To be annoyed at sb

+ bực mình với ai

- To be bad at st

+ yếu kém về cái gì

- To be brilliant at

+ thông minh, có tài

- To be good/clever at st

+ giỏi/sắc sảo về cái gì

- To be efficient at st

+ có năng lực về cái gì

- To be expert at st

+ thành thạo về cái gì

- To be mad at sb

+ tức điên lên với ai

- To be present at

+ có mặt

- To be skillful at st

+ khéo léo cái gì

- To be surprised at st

+ ngạc nhiên với

- To be quick at st

+ bén về cái gì/nhanh chóng làm gì

- To be available for sth

+ có sẵn (cái gì)

- To be bad for

+ xấu cho

- To be good for

+ tốt cho

- To be convenient for

+ thuận lợi cho...

- To be difficult for

+ khó...

- To be dangerous for

+ nguy hiểm...

- To be eager for

+ háo hức cho

- To be eligible for

+ đủ tư cách cho

- To be late for

+ trễ...

- To be liable for sth

+ có trách nhiệm về pháp lí

- To leave for

+ rời khỏi đâu

AT

FOR

Trang 5

Trang 6

FROM

IN

- To be famous/well-known for
- lo be fit for

+ nổi tiếng
+ thích hợp với

- To be greedy for

+ tham lam...

- To be grateful for sth

+ biết ơn về việc...

- To be helpful/useful for

+ có ích/có lợi

- To be necessary for

+ cần thiết

- To be perfect for

+ hoàn hảo

- To prepare for

+ chuẩn bị cho

- To be qualified for

+ có phẩm chất

- To be ready for sth

+ sẵn sàng cho việc gì

- To be responsible for sth

+ có trách nhiệm về việc gì

- To be suitable for

+ thích hợp

- To be sorry for

+ xin lỗi/lấy làm tiếc cho

- To apologize for st/doing St

+ xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì

- To thank sb for st/doing St

+ cảm ơn ai vì cái gì

- To be useful for

+ có ích, hữu dụng

- To borrow st from sb/st

+ vay mượn của ai/cái gì

- To demand st from sb

+ đòi hỏi cái gì ở ai

- To draw st from St

+ rút cái gì

- To emerge from St

+ nhú lên cái gì

- To escape from

+ thoát ra từ cái gì

- To be free from

+ không bị, không phải

- To prevent st from

+ ngăn cản ai cái gì

- To protect sb/st from

+ bảo vệ ai/bảo vệ cái gì

- To prohibit sb from doing St

+ cấm ai làm việc gì

- To separate st/sb from st/sb

+ tách cái gì ra khỏi cái gì/tách ai ra khỏi ai

- To suffer from

+ chịu đựng đau khổ

- To be away from st/sb

+ xa cách cái gì/ai

- To be different from St

+ khác về cái gì

- To be far from sb/st

+ xa cách ai/cái gì

- To be safe from St

+ an toàn trong cái gì

- To save sb/st from

+ cứu ai/cái gì khỏi

- To be resulting from St

+ do cái gì có kết quả

- To be absorbed in

+ say mê, say sưa

- To believe in st/sb

+ tin tưởng cái gì/vào ai

- To delight in st

+ hồ hởi về cái gì

- To be engaged in st

+ tham dự, lao vào cuộc

- To be experienced in st

+ có kinh nghiệm về cái gì

- To include st in st

+ gộp cái gì vào cái gì

Trang 7

OF

ON

TO

- To indulge in st

+ chìm đắm trong cái gì

- To be interested in st/doing St

+ quan tâm cái gì/việc gì

- To invest st in st

+ đầu tư cái gì vào cái gì

- To involved in st

+ dính líu vào cái gì

- To persist in st

+ kiên trì trong cái gì

- To be deficient in st

+ thiếu hụt cái gì

- To be fortunate in st

+ may mắn trong cái gì

- To be rich in st

+ dồi dào, phong phú

- To be successful/succeed in

+ thành công

+ To be ashamed of

+ xấu hổ về …

+ To be afraid of

+ sợ, e ngại…

+ To be ahead of

+ trước

+ To be aware of

+ nhận thức

+ To be capable of

+ có khả năng

+ To be confident of

+ tự tin

+ To be certain of

+ chắc chắn về

+ To be doubtful of

+ nghi ngờ

+ To be fond of

+ thích

+ To be full of

+ đầy

+ To be hopeful of

+ hi vọng

+ To be independent of

+ độc lập

+ To be proud of

+ tự hào

+ To be jealous of

+ ganh tị với

+ To be guilty of

+ phạm tội về, có tội

+ To be innocent of

+ vô tội

+ To remind sb of

+ gợi cho ai nhớ tới

+ To be sick of

+ chán nản về

+ To be scare of

+ sợ hãi

+ To be short of

+ thiếu

+ To be suspicious of

+ nghi ngờ về

+ To be joyful of

+ vui mừng về

+ To be typical of

+ tiêu biểu, điển hình

+ To be tired of

+ mệt mỏi

+ To be terrified of

+ khiếp sợ về

+ To be dependent/ depend on st/sb

+ lệ thuộc vào cái gì/ vào ai

+To be keen on st

+ mê cái gì

+To be based on st

+ dựa trên, dựa vào

- To be grateful to sb

+ biết ơn ai

- To be harmful to sb/st

+ có hại cho ai (cho cái gì)
Trang 8

Trang 9

WITH

- To be important to
- To be indifferent to

+ quan trọng
+ bàng quan, thờ ơ

- To be identical to

+ giống hệt

- To be kind to sb

+ tốt với ai

To be kind of sb

+ lòng tốt của ai

- To be likely to

+ có thể

- To be lucky to

+ may mắn

- To be loyal to

+ chung thuỷ với

- To be necessary to sth/sb

+ cần thiết cho việc gì / cho ai

- To be next to

+ kế bên

- To be open to

+ cởi mở

- To be opposed to

+ phản đối

- To be pleasant to

+ hài lòng

- To be preferable to

+ đáng thích hơn

- To be profitable to

+ có lợi

- To be responsible to sb

+ có trách nhiệm với ai

- To be rude to

+ thô lỗ, cộc cằn

- To be similar to

+ giống, tương tự

- To be useful to sb

+ có ích cho ai

- To be willing to

+ sẵn lòng

- To be acquainted with

+ quen biết, quen thân

- To be angry with sb

+ tức giận với ai

- To be busy with st/doing St

+ bận với cái gì/làm việc gì

- To be bored with = to be fed up with

+ chán ngán, chán ngấy

- To be consistent with St

+ kiên trì chung thuỷ với cái gì

- To be content with St = to be satisfied with

+ hài lòng với

- To be crowded with

+ đầy, đông đúc

- To be covered with

+ bao phủ với

- To cope with

+ đương đầu với

- To deal with

+ xử lí, giải quyết với

- To be disappointed with

+ thất vọng với

- To be patient with St

+ kiên trì với cái gì

- To be impressed with/by

+ có ấn tượng/xúc động với

- To be popular with

+ phổ biến, quen thuộc với

- To be wrong with

+ có vấn đề với

BÀI TẬP ÁP DỤNG CHUYÊN ĐỀ GIỚI TỪ
Trang 10

Exercise 1: Điền vào mỗi chỗ chấm sau đây một giới từ thích hợp
l. You don't like it, do you?
the contrary, I love it.
2. Mr. Johnson said he was
favor of doing the work right away.
3. What time did they arrive
London?
4.
the past, people did a great deal of work by hand.
5. Every student should spend
least two hours on his homework every night.
6. Some large cities may have to ban cars
the city center to wipe out smoke.
7. When she arrived in Britain, she wasn't used to driving
8. Our flat is
the second floor of the building.
9. Did you go on holiday
yourself?
10. They have been waiting
the bus for half an hour.
11. She has become very famous
her novels.
12. Henry was born
1992.
13. What do you often do
the evening?
14. Clean air is necessary
our health.
15. She is always fed up
washing dishes after dinner.
16. The roofs are covered
red tiles.
17. We are looking forward
seeing you again.

the left.

18.
19.
20.
21.
22.

She is very angry
me.
I'm very grateful
her
help.
She is very jealous
her sister.
I'm very sorry
what I have done.
Miss White was very upset
the news of her father's death.

23.
24.
25.
26.
27.
28.

Don't you think you should try to be friendly
your classmates?
My daily expense are just about equal
my income.
We were very doubtful
his ability.
The gloves aren't very suitable
that kind of work.
She was sad because he was rude
Thank you. You are kind
me.

29. Everybody was surprised
30. Are you excited

the news.
going on holiday next week?

Exercise 2: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu
1. This organization is quick
sending relief goods to the flooded areas.
A. with
B. at
c. for
D. about
2. When are you leaving
Singapore? This week or next week?
A. for
B. in
C. to
3. Can you help me, please? I can't see the differences
these words.
A. from
B. in
C. between
4. That house reminds me
the one where I used to live.
A. of
B. for
C. about
5. It was very kind
you to lend me the money I needed.
A. for
B. of
C. to
6. We have to apply effective measures to save many plant and animal species
A. from
B. in
C. for
7. Clearing forests for timber has resulted
the loss of biodiversity.
A. with
B. at
C. in
8. She is looking
a new place to live because she does not want to
parents any more.
A. for / on

B. after / with

C. up / forward

D„ at
D. about
D. with
D. with
D. on

extinction.

D. for
depend
D. at / into

9. Due to industrialization, we have to cope
the fact that many species are
extinction.
A. over / at / for
B. at / upon / over
C. for / on / with
D. with / in / of
10. Boys! Put your toys
. It is time to go to bed. Don't stay
late.
A. off / on
B. away / up
C. down / off
D. around / for
11. She intended to quit her job to stay
A. in / at
B. at / after
Trang 11

home and look
C. for / over

her

her sick mother.
D. up / on

danger

12. He is very worried
his new job because he is not quite prepared
working.
A. on / over
B. to / off
C. about / for
D. in / at
13. Instead
petrol, cars will only run
solar energy and electricity.
A. of / on
B. for / by
C. in / over
D. from/ upon
14. She has a promising future ahead
her.
A. for
B. from
C. on
15. If you have ever watched television, you have seen plenty
A. with
B. of
C. for
16. According
Bill, there's something wrong

D. of
drug advertisements.
D. about
my computer.

A. after / for
B. on / about
C. to / with
17. I'm terrified
breaking down on a motorway at night.
A. from
B. with
C. for
18. As an adult, I am independent
my parents financially.
A. of
B. with
C. out
19. Today, women are increasingly involved
the politics.

D. upon / at
D. of
D. on

A. of
B. in
C. with
D. from
20. Do you have any objections
this new road scheme?
A. at
B. with
C. to
D. for
21. As I was
of the change in the program, I arrived half an hour late for the rehearsal.
A. unaware
B. unconscious
C. unable
D. unreasonable
22. May I introduce you
Mrs Brown?
A. with
B. for
C. to
23. She likes reading books
the library.
A. in
B. at
C. on
24. Many students aren't keen
their study at school.
A. about
B. for
C. with
25. Please write your answers
ink.
A. in
B. with
C. of
26. Bread is usually made
wheat.
A. from
B. of
C. with
27. Education in many countries is compulsory
the age of 16.

D. of
D. from
D. on
D. by
D. by

A. for
B. when
28. Lack
food had stunted his growth.
A. of
B. in
29. Family members who live apart try to get together
A. in
B. at

C. until

D. forwards

C. for

D. on

30. On Christmas Eve children go to bed full
A. of
B. with

excitement.
C. up

Exercise 3: Gạch chân đáp án đúng
1. She was confused (with/on/about/in) the dates.
2. His book is different (about/from/for/between) mine.
3.
4.
5.
6.
7.

The boy is afraid (of/on/in/about) snakes.
He was successful (in/with/of/to) his job.
We are ashamed (at/in/to/of) his behavior.
Iraq is rich (on/at/to/in) oil.
Smoking is harmful (for/with/to/about) our health.

8. She is serious (with/about/of/for) learning to be a doctor.
9. I have some tickets available (for/to/of/with) you.
10. Are you capable (with/of/for/to) doing that job?
11. She has suffered (from/to/with/about) her heart attack.
12. Most children are ill-prepared (to/for/from/at)
employment.
13. English belongs (from/to/on/in) those who use it.
14. Four-fifths of the world's computers use programs
(at/in/on/about) English.
15. My father insisted (in/on/of/at) building a new house.

Trang 12

Tet.

C. on

D. during
D. in

16. We are proud (at /in/on/of) our people's heroic
tradition.
17. The streets are crowded (at/ in/ with/ of) vehicles at the
rush hour.
18. The air at the seaside is good (at/for/on/of) health.
19.
20.
21.
22.
23.
24.

I'm not acquainted (at/in/with/of) those flowers.
Your words are contrary (to/in/on/of) your acts.
He is sad (about/in/on/of) his son's laziness.
The book is divided (to/in/into/for) three parts.
We are grateful (at/in/on/to) our teacher.
I'm interested (at/in/on/of) current events.

25. Your profession is similar (to/in/on/of) mine.
26. I was absent (at/in/to/from) class before yesterday.
27.
28.
29.
30.

Teachers are responsible (at/for/to/of) their teaching.
The beach is full (at/in/to/of) tourists in summer.
We are present (at/in/to/of) the lecture yesterday.
That singer has become very popular (at/with/to/of) the
youth.

Trang 13
 
Gửi ý kiến