Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CÔNG THỨC VÀ DẤU HIỆU CÁC THÌ CƠ BẢN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mỹ duyên
Ngày gửi: 19h:02' 03-10-2023
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích: 0 người
TENSE

Tense(thì)
1.Present
simple
( hiện tại
đơn)

Active( chủ động)
To be: Am/is/are
K Đ: S+V1/V(s,es)
P Đ: S+ Do/Does(not)+ V1
NV: Do/Does+ S+ V1…?
Thêm es khi ch, sh, s, o, x, z.

Passive (bị động)
Am/is/are+ V3-ed

2.The
present
continous
(hiện tại
tiếp diễn)
3.Present
perfect
( hiện tại
hoàn thành)

K Đ: S+ am/is/are+ Ving
P Đ: S+ am/is/are(not)+ Ving
NV: Am/is/are+ S+ Ving…?

Am /is/are+being+
V3-ed

K Đ: S+ have/has+ V3-ed
P Đ: S+ have/has(not)+ V3-ed
NV: Have/has+ S+ V3-ed…?

Have/
has+been+V3-ed

4.Past
perfect (quá
khứ hoàn
thành)
5.Past
simple (quá
khứ đơn)

K Đ: S+ had+ V3-ed
P Đ: S+ had(not)+ V3-ed
NV: Had+ S+ V3-ed…?

Had+been+ V3-ed

To be: Was/were
KĐ: S+ V2-ed
PĐ: S+ Did(not)+ V1
NV: Did+ S+ V1…?
K Đ: S+ was/were+ Ving
P Đ: S+ was/were(not)+ Ving
NV: Was/were+ S+ Ving…?

Was/were+V3-ed

6.Past
continous
(quá khứ
tiếp diễn)
7.Future
simple
(tương lai
đơn)
8. Near
future
(tương lai
gần)
9. Khiếm
khuyết

KĐ : S+ will/shall+ V1
PĐ: S+ will/shall(not)+ V1
NV: Will/shall+ S+ V1…?
K Đ: S+ am/is/are+ going to+ V1
P Đ: S+ am/is/are(not)+ going to+
V1
NV: Am/is/are+ S+ going to
+V1…?
Can, may, might, must, should,
could, ought to, have/has to, had
to, …+ V1

Was/
were+being+V3-ed

Will+be+V3-ed

Dấu hiệu nhận biết
Often, usually,
frequently,
normally,regularly,
always, constantly,
rarely, seldom, every,
never, sometimes,once
a week, twice a
month, occasionally…
Now, at present, at/for
the moment, right
now,at this time,
Look!, Listen!, Be
careful!, Be quiet!...
Just, recently, lately,
ever, never, already,
not…yet, since , for,
so far, until now, up to
now, up to the
present,the first time,
the second
time,several….
Before, after, by the
time, up to then
Yesterday, last, ago,
năm trong quá khứ
At … o'clock
yesterday, all day
yesterday, at this time
yesterday, at this time
last night
Next, tomorrow, soon,
thời điểm ở tương lai

Am/is/are+going to -một dự đoán
be+V3-ed
-một sự việc chưa có
kế hoạch cụ thể
Can, may, might,
must, should, could,
ought to, have/has
to, had to, …+be+
V3-ed

Person
(ngôi)
1
2
3

Subject
( chủ từ)
I
We
You
You
She
He
It
They

Object
( túc từ)
Me
Us
You
You
Her
Him
It
Them

*** Câu bị động KHONG “by” khi chủ từ là:
+ I, He, She, It, They, You ,We
+ People
+ Someone, somebody, something
+ Noone, nobody, nothing => bỏ nhưng giữ “not”
+ Everyone, everybody, everything

Possessive adjective
(tt sở hữu)
My
Our
Your
Your
Her
His
Its
Their
 
Gửi ý kiến