Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
wordlist Ê gb

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thi hữu
Ngày gửi: 10h:31' 07-10-2023
Dung lượng: 580.6 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thi hữu
Ngày gửi: 10h:31' 07-10-2023
Dung lượng: 580.6 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
activity (n)
/ækˈtɪvəti/
hoạt động
art (n)
/ɑːt/
nghệ thuật
boarding school (n)
/ˈbɔːdɪŋ skuːl/
trường nội trú
calculator (n)
/ˈkælkjuleɪtə/
máy tính
classmate (n)
/ˈklɑːsmeɪt/
bạn cùng lớp
compass (n)
/ˈkʌmpəs/
com-pa
favourite (adj)
/ˈfeɪvərɪt/
được yêu thích
help (n, v)
/help/
sự giúp đỡ, giúp đỡ
international (adj)
/ˌɪntəˈnæʃnəl/
quốc tế
interview (n, v)
/ˈɪntəvjuː/
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
knock (v)
/nɒk/
gõ (cửa)
remember (v)
/rɪˈmembə/
nhớ, ghi nhớ
share (v)
/ʃeə/
chia sẻ
smart (adj)
/smɑːt/
bảnh bao, gọn gàng
swimming pool (n)
/ˈswɪmɪŋ puːl/
bể bơi
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
between (pre)
/bɪˈtwiːn/
ở giữa
chest of drawers
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
tủ có ngăn kéo
cooker (n)
/ˈkʊkə/
bếp
country house (n)
/ˌkʌntri ˈhaʊs/
nhà ở vùng quê
crazy (adj)
/ˈkreɪzi/
kì lạ, lạ thường
cupboard (n)
/ˈkʌbəd/
tủ đựng bát đĩa / quần áo
department store (n)
/dɪˈpɑːtmənt stɔː/
cửa hàng bách hoá
dishwasher (n)
/ˈdɪʃwɒʃə/
máy rửa bát
flat (n)
/flæt/
căn hộ
furniture (n)
/ˈfɜːnɪtʃə/
đồ đạc trong nhà
hall (n)
/hɔːl/
sảnh
in front of (pre)
/ɪn frʌnt əv/
ở đằng trước, phía trước
next to (pre)
/ˈnekst tə/
bên cạnh
shelf (n)
/ʃelf/
kệ, giá
sink (n)
/sɪŋk/
bồn rửa bát
strange (adj)
/streɪndʒ/
kì lạ
town house (n)
/ˈtaʊn haʊs/
nhà phố
wardrobe (n)
/ˈwɔːdrəʊb/
tủ đựng quần áo
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
active (adj)
/ˈæktɪv/
hăng hái, năng động
appearance (n)
/əˈpɪərəns/
bề ngoài, ngoại hình
careful (adj)
/ˈkeəfl/
cẩn thận
caring (adj)
/ˈkeərɪŋ/
chu đáo, biết quan tâm
cheek (n)
/tʃiːk/
má
clever (adj)
/ˈklevə/
lanh lợi, thông minh
confident (adj)
/ˈkɒnfɪdənt/
tự tin
creative (adj)
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
friendly (adj)
/ˈfrendli/
thân thiện
funny (adj)
/ˈfʌni/
ngộ nghĩnh, khôi hài
hard-working (adj)
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/
chăm chỉ
kind (adj)
/kaɪnd/
tốt bụng
loving (adj)
/ˈlʌvɪŋ/
giàu tình yêu thương
personality (n)
/ˌpɜːsəˈnæləti/
tính cách
shoulder (n)
/ˈʃəʊldə/
vai
shy (adj)
/ʃaɪ/
xấu hổ
slim (adj)
/slɪm/
mảnh khảnh, thanh mảnh
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
art gallery (n)
/ɑːt ˈɡæləri/
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ
thuật
busy (adj)
/ˈbɪzi/
nhộn nhịp, náo nhiệt
cathedral (n)
/kəˈθiːdrəl/
nhà thờ lớn, thánh đường
cross (v)
/krɒs/
đi ngang qua, qua, vượt
dislike (v)
/dɪsˈlaɪk/
không thích, ghét
famous (adj)
/ˈfeɪməs/
nổi tiếng
faraway (adj)
/ˈfɑːəweɪ/
xa xôi, xa
finally (adv)
/ˈfaɪnəli/
cuối cùng
narrow (adj)
/ˈnærəʊ/
hẹp, chật hẹp
outdoor (adj)
/ˈaʊtdɔː/
ngoài trời
railway station (n)
/ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/
ga tàu hoả
sandy (adj)
/ˈsændɪ/
có cát, phủ cát
square (n)
/skweə/
quảng trường
suburb (n)
/ˈsʌbɜːb/
khu vực ngoại ô
turning (n)
/ˈtɜːnɪŋ/
chỗ ngoặt, chỗ rẽ
workshop (n)
/ˈwɜːkʃɒp/
phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
amazing (adj)
/əˈmeɪzɪŋ/
tuyệt vời
backpack (n)
/ˈbækpæk/
ba-lô
boat (n)
/bəʊt/
con thuyền
compass (n)
/ˈkʌmpəs/
la bàn
desert (n)
/ˈdezət/
sa mạc
island (n)
/ˈaɪlənd/
đảo, hòn đảo
join in (v)
/dʒɔɪn ɪn/
tham gia
landscape (n)
/ˈlændskeɪp/
phong cảnh
litter (v)
/ˈlɪtə/
vứt rác (bừa bãi)
man-made (adj)
/ˌmæn ˈmeɪd/
nhân tạo
mount (n)
/maʊnt/
núi, đồi, đỉnh
mountain range
/ˈmaʊntən ˌreɪndʒ/
dãy núi
natural wonder
/ˈnætʃrəl ˈwʌndə/
kì quan thiên nhiên
plaster (n)
/ˈplɑːstə/
băng, gạc y tế
rock (n)
/rɒk/
tảng đá, phiến đá
show (n, v)
/ʃəʊ/
(sự) trình diễn
suncream (n)
/ˈsʌnkriːm/
kem chống nắng
waterfall (n)
/ˈwɔːtəfɔːl/
thác nước
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
behave (v)
/bɪˈheɪv/
đối xử, cư xử
celebrate (v)
/ˈselɪbreɪt/
kỉ niệm, tổ chức
cheer (v)
/tʃɪə/
chúc mừng
decorate (v)
/ˈdekəreɪt/
trang hoàng
family gathering
/ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/
sum họp gia đình
firework (n)
/ˈfaɪəwɜːk/
pháo hoa
fun (n)
/fʌn/
sự vui đùa, vui vẻ
luck (n)
/lʌk/
điều may mắn
lucky money
/ˈlʌki ˈmʌni/
tiền lì xì
mochi rice cake
/ˈməʊtʃi raɪs keɪk/
bánh gạo mochi
relative (n)
/ˈrelətɪv/
bà con (họ hàng)
strike (v)
/straɪk/
đánh, điểm
temple (n)
/ˈtempl/
ngôi đền
throw (v)
/θrəʊ/
ném, vứt
welcome (v)
/ˈwelkəm/
chào đón
wish (n, v)
/wɪʃ/
điều ước, ước, chúc
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
animated film
/ˈænɪmeɪtɪd fɪlm/
phim hoạt hình
cartoon (n)
/kɑːˈtuːn/
phim hoạt hình
channel (n)
/ˈtʃænl/
kênh (truyền hình)
character (n)
/ˈkærəktə/
nhân vật
clever (adj)
/ˈklevə/
khôn ngoan, thông minh
clip (n)
/klɪp/
đoạn phim ngắn
comedy (n)
/ˈkɒmədi/
phim hài
compete (v)
/kəmˈpiːt/
thi đấu
cute (adj)
/kjuːt/
xinh xắn
dolphin (n)
/ˈdɒlfɪn/
cá heo
educate (v)
/ˈedʒukeɪt/
giáo dục
educational (adj)
/ˌedʒuˈkeɪʃənl/
mang tính giáo dục
funny (adj)
/ˈfʌni/
buồn cười, ngộ nghĩnh
TV guide
/ˌtiːˈviː ɡaɪd/
giới thiệu chương trình TV
live (adj)
/laɪv/
(truyền) trực tiếp
programme (n)
/ˈprəʊɡræm/
chương trình (truyền hình)
talent show (n)
/ˈtælənt ʃəʊ/
cuộc thi tài năng trên truyền hình
viewer (n)
/ˈvjuːə/
người xem (TV)
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
aerobics (n)
/eəˈrəʊbɪks/
thể dục nhịp điệu
career (n)
/kəˈrɪə/
nghề nghiệp, sự nghiệp
competition (n)
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
cuộc đua
congratulation (n)
/kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/
lời chúc mừng
equipment (n)
/ɪˈkwɪpmənt/
thiết bị, dụng cụ
fantastic (adj)
/fænˈtæstɪk/
tuyệt
fit (adj)
/fɪt/
mạnh khoẻ
goggles (n)
/ˈɡɒɡlz/
kính bơi
gym (n)
/dʒɪm/
phòng tập thể dục thể thao
karate (n)
/kəˈrɑːti//
môn võ ka-ra-tê
last (v)
/lɑːst/
kéo dài
marathon (n)
/ˈmærəθən/
cuộc chạy đua ma-ra-tông
racket (n)
/ˈrækɪt/
cái vợt (cầu lông...)
score (v)
/skɔː/
ghi bàn, ghi điểm
shoot (v)
/ʃuːt/
bắn, bắn súng
sporty (adj)
/ˈspɔːti/
khoẻ mạnh, dáng thể thao
take place
/'teɪk pleɪs/
diễn ra, được tổ chức
tournament (n)
/ˈtʊənəmənt/
giải đấu
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
(river) bank (n)
(/ˈrɪvə/) /bæŋk/
bờ (sông)
crowded (adj)
/ˈkraʊdɪd/
đông đúc
floating market
/ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/
chợ nổi
helpful (adj)
/ˈhelpfl/
sẵn sàng giúp đỡ
helmet (n)
/ˈhelmɪt/
mũ bảo hiểm
landmark (n)
/ˈlændmɑːk/
địa điểm/ công trình thu hút du khách
city map
/ˈsɪti mæp/
bản đồ thành phố
palace (n)
/ˈpæləs/
cung điện
postcard (n)
/ˈpəʊstkɑːd/
bưu thiếp
rent (v)
/rent/
thuê
Royal Palace
/ˈrɔɪəl ˈpæləs/
Cung điện Hoàng gia
shell (n)
/ʃel/
vỏ sò
stall (n)
/stɔːl/
gian hàng
street food
/ˈstriːt fuːd/
thức ăn đường phố
Times Square
/ˌtaɪmz ˈskweə/
Quảng trường Thời đại
tower (n)
/ˈtaʊə/
tháp
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
appliance (n)
/əˈplaɪəns/
thiết bị
cottage (n)
/ˈkɒtɪdʒ/
nhà tranh
dishwasher (n)
/ˈdɪʃwɒʃə/
máy rửa bát
dry (v)
/draɪ/
làm khô, sấy khô
electric cooker
/ɪˈlektrɪk ˈkʊkə/
bếp điện
helicopter (n)
/ˈhelɪˌkɒptər/
máy bay lên thẳng
hi-tech (adj)
/haɪ ˈtek/
công nghệ cao
housework (n)
/ˈhaʊswɜːk/
công việc nhà
location (n)
/ləʊˈkeɪʃn/
địa điểm
look after
/lʊk ˈɑːftər/
trông nom, chăm sóc
ocean (n)
/ˈəʊʃn/
đại dương
outside (adv)
/aʊtˈsaɪd/
ngoài
solar energy
/ˌsəʊlər ˈenədʒi/
năng lượng mặt trời
space (n)
/speɪs/
không gian vũ trụ
super (adj)
/ˈsuːpə/
siêu đẳng
type (n)
/taɪp/
kiểu, loại
UFO (n) (Unidentified
Flying Object)
/ˌjuːefˈəʊ/
vật thể bay, đĩa bay không xác định
washing machine (n)
/ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/
máy giặt
wireless (adj)
/ˈwaɪələs/
không dây
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
be in need
/bi ɪn niːd/
cần
charity (n)
/ˈtʃærəti/
từ thiện
container (n)
/kənˈteɪnə/
đồ đựng
do a survey
/du ə ˈsɜːveɪ/
thực hiện khảo sát
environment (n)
/ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
exchange (v)
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi
fair (n)
/feə/
hội chợ
go green
/ɡəʊ ɡriːn/
sống xanh (thân thiện môi trường)
instead of (pre)
/ɪnˈsted əv/
thay cho
pick up
/pɪk ʌp/
nhặt (rác), đón
president (n)
/ˈprezɪdənt/
chủ tịch
recycle (v)
/ˌriːˈsaɪkl/
tái chế
recycling bin
/ˌriːˈsaɪklɪŋ bɪn/
thùng đựng rác tái chế
reduce (v)
/rɪˈdjuːs/
giảm
reuse (v)
/ˌriːˈjuːz/
tái sử dụng
reusable (adj)
/ˌriːˈjuːzəbl/
có thể dùng lại
rubbish (n)
/ˈrʌbɪʃ/
rác
tip (n)
/tɪp/
mẹo, cách
wrap (v)
/ræp/
WORD
gói, bọc
PRONUNCIATION
MEANING
age (n)
/eɪdʒ/
độ tuổi
broken (adj)
/ˈbrəʊkən/
bị hỏng, bị vỡ
choice (n)
/tʃɔɪs/
sự lựa chọn
do the dishes
/duː ðə ˈdɪʃɪz/
rửa bát, đĩa
do the washing
/duː ðə ˈwɒʃɪŋ/
giặt giũ quần áo
feelings (n)
/ˈfiːlɪŋz/
cảm xúc, tình cảm
guard (n)
/ɡɑːd/
người canh gác
height (n)
/haɪt/
chiều cao
iron (v)
/ˈaɪən/
là, ủi (quần áo)
pick (v)
/pɪk/
hái, thu hoạch (hoa, quả…)
planet (n)
/ˈplænɪt/
hành tinh
price (n)
/praɪs/
giá, số tiền mua hoặc bán
put away
/pʊt əˈweɪ/
cất, dọn
repair (v)
/rɪˈpeə/
sửa chữa
robot (n)
/ˈrəʊbɒt/
người máy
space station (n)
/speɪs ˈsteɪʃn/
trạm vũ trụ
useful (adj)
/ˈjuːsfl /
hữu ích
water (v)
/ˈwɔːtə/
tưới nước
weight (n)
/weɪt/
trọng lượng
PRONUNCIATION
MEANING
activity (n)
/ækˈtɪvəti/
hoạt động
art (n)
/ɑːt/
nghệ thuật
boarding school (n)
/ˈbɔːdɪŋ skuːl/
trường nội trú
calculator (n)
/ˈkælkjuleɪtə/
máy tính
classmate (n)
/ˈklɑːsmeɪt/
bạn cùng lớp
compass (n)
/ˈkʌmpəs/
com-pa
favourite (adj)
/ˈfeɪvərɪt/
được yêu thích
help (n, v)
/help/
sự giúp đỡ, giúp đỡ
international (adj)
/ˌɪntəˈnæʃnəl/
quốc tế
interview (n, v)
/ˈɪntəvjuː/
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
knock (v)
/nɒk/
gõ (cửa)
remember (v)
/rɪˈmembə/
nhớ, ghi nhớ
share (v)
/ʃeə/
chia sẻ
smart (adj)
/smɑːt/
bảnh bao, gọn gàng
swimming pool (n)
/ˈswɪmɪŋ puːl/
bể bơi
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
between (pre)
/bɪˈtwiːn/
ở giữa
chest of drawers
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
tủ có ngăn kéo
cooker (n)
/ˈkʊkə/
bếp
country house (n)
/ˌkʌntri ˈhaʊs/
nhà ở vùng quê
crazy (adj)
/ˈkreɪzi/
kì lạ, lạ thường
cupboard (n)
/ˈkʌbəd/
tủ đựng bát đĩa / quần áo
department store (n)
/dɪˈpɑːtmənt stɔː/
cửa hàng bách hoá
dishwasher (n)
/ˈdɪʃwɒʃə/
máy rửa bát
flat (n)
/flæt/
căn hộ
furniture (n)
/ˈfɜːnɪtʃə/
đồ đạc trong nhà
hall (n)
/hɔːl/
sảnh
in front of (pre)
/ɪn frʌnt əv/
ở đằng trước, phía trước
next to (pre)
/ˈnekst tə/
bên cạnh
shelf (n)
/ʃelf/
kệ, giá
sink (n)
/sɪŋk/
bồn rửa bát
strange (adj)
/streɪndʒ/
kì lạ
town house (n)
/ˈtaʊn haʊs/
nhà phố
wardrobe (n)
/ˈwɔːdrəʊb/
tủ đựng quần áo
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
active (adj)
/ˈæktɪv/
hăng hái, năng động
appearance (n)
/əˈpɪərəns/
bề ngoài, ngoại hình
careful (adj)
/ˈkeəfl/
cẩn thận
caring (adj)
/ˈkeərɪŋ/
chu đáo, biết quan tâm
cheek (n)
/tʃiːk/
má
clever (adj)
/ˈklevə/
lanh lợi, thông minh
confident (adj)
/ˈkɒnfɪdənt/
tự tin
creative (adj)
/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
friendly (adj)
/ˈfrendli/
thân thiện
funny (adj)
/ˈfʌni/
ngộ nghĩnh, khôi hài
hard-working (adj)
/ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/
chăm chỉ
kind (adj)
/kaɪnd/
tốt bụng
loving (adj)
/ˈlʌvɪŋ/
giàu tình yêu thương
personality (n)
/ˌpɜːsəˈnæləti/
tính cách
shoulder (n)
/ˈʃəʊldə/
vai
shy (adj)
/ʃaɪ/
xấu hổ
slim (adj)
/slɪm/
mảnh khảnh, thanh mảnh
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
art gallery (n)
/ɑːt ˈɡæləri/
phòng trưng bày các tác phẩm nghệ
thuật
busy (adj)
/ˈbɪzi/
nhộn nhịp, náo nhiệt
cathedral (n)
/kəˈθiːdrəl/
nhà thờ lớn, thánh đường
cross (v)
/krɒs/
đi ngang qua, qua, vượt
dislike (v)
/dɪsˈlaɪk/
không thích, ghét
famous (adj)
/ˈfeɪməs/
nổi tiếng
faraway (adj)
/ˈfɑːəweɪ/
xa xôi, xa
finally (adv)
/ˈfaɪnəli/
cuối cùng
narrow (adj)
/ˈnærəʊ/
hẹp, chật hẹp
outdoor (adj)
/ˈaʊtdɔː/
ngoài trời
railway station (n)
/ˈreɪlweɪ ˈsteɪʃn/
ga tàu hoả
sandy (adj)
/ˈsændɪ/
có cát, phủ cát
square (n)
/skweə/
quảng trường
suburb (n)
/ˈsʌbɜːb/
khu vực ngoại ô
turning (n)
/ˈtɜːnɪŋ/
chỗ ngoặt, chỗ rẽ
workshop (n)
/ˈwɜːkʃɒp/
phân xưởng (sản xuất, sửa chữa)
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
amazing (adj)
/əˈmeɪzɪŋ/
tuyệt vời
backpack (n)
/ˈbækpæk/
ba-lô
boat (n)
/bəʊt/
con thuyền
compass (n)
/ˈkʌmpəs/
la bàn
desert (n)
/ˈdezət/
sa mạc
island (n)
/ˈaɪlənd/
đảo, hòn đảo
join in (v)
/dʒɔɪn ɪn/
tham gia
landscape (n)
/ˈlændskeɪp/
phong cảnh
litter (v)
/ˈlɪtə/
vứt rác (bừa bãi)
man-made (adj)
/ˌmæn ˈmeɪd/
nhân tạo
mount (n)
/maʊnt/
núi, đồi, đỉnh
mountain range
/ˈmaʊntən ˌreɪndʒ/
dãy núi
natural wonder
/ˈnætʃrəl ˈwʌndə/
kì quan thiên nhiên
plaster (n)
/ˈplɑːstə/
băng, gạc y tế
rock (n)
/rɒk/
tảng đá, phiến đá
show (n, v)
/ʃəʊ/
(sự) trình diễn
suncream (n)
/ˈsʌnkriːm/
kem chống nắng
waterfall (n)
/ˈwɔːtəfɔːl/
thác nước
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
behave (v)
/bɪˈheɪv/
đối xử, cư xử
celebrate (v)
/ˈselɪbreɪt/
kỉ niệm, tổ chức
cheer (v)
/tʃɪə/
chúc mừng
decorate (v)
/ˈdekəreɪt/
trang hoàng
family gathering
/ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/
sum họp gia đình
firework (n)
/ˈfaɪəwɜːk/
pháo hoa
fun (n)
/fʌn/
sự vui đùa, vui vẻ
luck (n)
/lʌk/
điều may mắn
lucky money
/ˈlʌki ˈmʌni/
tiền lì xì
mochi rice cake
/ˈməʊtʃi raɪs keɪk/
bánh gạo mochi
relative (n)
/ˈrelətɪv/
bà con (họ hàng)
strike (v)
/straɪk/
đánh, điểm
temple (n)
/ˈtempl/
ngôi đền
throw (v)
/θrəʊ/
ném, vứt
welcome (v)
/ˈwelkəm/
chào đón
wish (n, v)
/wɪʃ/
điều ước, ước, chúc
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
animated film
/ˈænɪmeɪtɪd fɪlm/
phim hoạt hình
cartoon (n)
/kɑːˈtuːn/
phim hoạt hình
channel (n)
/ˈtʃænl/
kênh (truyền hình)
character (n)
/ˈkærəktə/
nhân vật
clever (adj)
/ˈklevə/
khôn ngoan, thông minh
clip (n)
/klɪp/
đoạn phim ngắn
comedy (n)
/ˈkɒmədi/
phim hài
compete (v)
/kəmˈpiːt/
thi đấu
cute (adj)
/kjuːt/
xinh xắn
dolphin (n)
/ˈdɒlfɪn/
cá heo
educate (v)
/ˈedʒukeɪt/
giáo dục
educational (adj)
/ˌedʒuˈkeɪʃənl/
mang tính giáo dục
funny (adj)
/ˈfʌni/
buồn cười, ngộ nghĩnh
TV guide
/ˌtiːˈviː ɡaɪd/
giới thiệu chương trình TV
live (adj)
/laɪv/
(truyền) trực tiếp
programme (n)
/ˈprəʊɡræm/
chương trình (truyền hình)
talent show (n)
/ˈtælənt ʃəʊ/
cuộc thi tài năng trên truyền hình
viewer (n)
/ˈvjuːə/
người xem (TV)
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
aerobics (n)
/eəˈrəʊbɪks/
thể dục nhịp điệu
career (n)
/kəˈrɪə/
nghề nghiệp, sự nghiệp
competition (n)
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
cuộc đua
congratulation (n)
/kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/
lời chúc mừng
equipment (n)
/ɪˈkwɪpmənt/
thiết bị, dụng cụ
fantastic (adj)
/fænˈtæstɪk/
tuyệt
fit (adj)
/fɪt/
mạnh khoẻ
goggles (n)
/ˈɡɒɡlz/
kính bơi
gym (n)
/dʒɪm/
phòng tập thể dục thể thao
karate (n)
/kəˈrɑːti//
môn võ ka-ra-tê
last (v)
/lɑːst/
kéo dài
marathon (n)
/ˈmærəθən/
cuộc chạy đua ma-ra-tông
racket (n)
/ˈrækɪt/
cái vợt (cầu lông...)
score (v)
/skɔː/
ghi bàn, ghi điểm
shoot (v)
/ʃuːt/
bắn, bắn súng
sporty (adj)
/ˈspɔːti/
khoẻ mạnh, dáng thể thao
take place
/'teɪk pleɪs/
diễn ra, được tổ chức
tournament (n)
/ˈtʊənəmənt/
giải đấu
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
(river) bank (n)
(/ˈrɪvə/) /bæŋk/
bờ (sông)
crowded (adj)
/ˈkraʊdɪd/
đông đúc
floating market
/ˈfləʊtɪŋ ˈmɑːkɪt/
chợ nổi
helpful (adj)
/ˈhelpfl/
sẵn sàng giúp đỡ
helmet (n)
/ˈhelmɪt/
mũ bảo hiểm
landmark (n)
/ˈlændmɑːk/
địa điểm/ công trình thu hút du khách
city map
/ˈsɪti mæp/
bản đồ thành phố
palace (n)
/ˈpæləs/
cung điện
postcard (n)
/ˈpəʊstkɑːd/
bưu thiếp
rent (v)
/rent/
thuê
Royal Palace
/ˈrɔɪəl ˈpæləs/
Cung điện Hoàng gia
shell (n)
/ʃel/
vỏ sò
stall (n)
/stɔːl/
gian hàng
street food
/ˈstriːt fuːd/
thức ăn đường phố
Times Square
/ˌtaɪmz ˈskweə/
Quảng trường Thời đại
tower (n)
/ˈtaʊə/
tháp
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
appliance (n)
/əˈplaɪəns/
thiết bị
cottage (n)
/ˈkɒtɪdʒ/
nhà tranh
dishwasher (n)
/ˈdɪʃwɒʃə/
máy rửa bát
dry (v)
/draɪ/
làm khô, sấy khô
electric cooker
/ɪˈlektrɪk ˈkʊkə/
bếp điện
helicopter (n)
/ˈhelɪˌkɒptər/
máy bay lên thẳng
hi-tech (adj)
/haɪ ˈtek/
công nghệ cao
housework (n)
/ˈhaʊswɜːk/
công việc nhà
location (n)
/ləʊˈkeɪʃn/
địa điểm
look after
/lʊk ˈɑːftər/
trông nom, chăm sóc
ocean (n)
/ˈəʊʃn/
đại dương
outside (adv)
/aʊtˈsaɪd/
ngoài
solar energy
/ˌsəʊlər ˈenədʒi/
năng lượng mặt trời
space (n)
/speɪs/
không gian vũ trụ
super (adj)
/ˈsuːpə/
siêu đẳng
type (n)
/taɪp/
kiểu, loại
UFO (n) (Unidentified
Flying Object)
/ˌjuːefˈəʊ/
vật thể bay, đĩa bay không xác định
washing machine (n)
/ˈwɒʃɪŋ məʃiːn/
máy giặt
wireless (adj)
/ˈwaɪələs/
không dây
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
be in need
/bi ɪn niːd/
cần
charity (n)
/ˈtʃærəti/
từ thiện
container (n)
/kənˈteɪnə/
đồ đựng
do a survey
/du ə ˈsɜːveɪ/
thực hiện khảo sát
environment (n)
/ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
exchange (v)
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi
fair (n)
/feə/
hội chợ
go green
/ɡəʊ ɡriːn/
sống xanh (thân thiện môi trường)
instead of (pre)
/ɪnˈsted əv/
thay cho
pick up
/pɪk ʌp/
nhặt (rác), đón
president (n)
/ˈprezɪdənt/
chủ tịch
recycle (v)
/ˌriːˈsaɪkl/
tái chế
recycling bin
/ˌriːˈsaɪklɪŋ bɪn/
thùng đựng rác tái chế
reduce (v)
/rɪˈdjuːs/
giảm
reuse (v)
/ˌriːˈjuːz/
tái sử dụng
reusable (adj)
/ˌriːˈjuːzəbl/
có thể dùng lại
rubbish (n)
/ˈrʌbɪʃ/
rác
tip (n)
/tɪp/
mẹo, cách
wrap (v)
/ræp/
WORD
gói, bọc
PRONUNCIATION
MEANING
age (n)
/eɪdʒ/
độ tuổi
broken (adj)
/ˈbrəʊkən/
bị hỏng, bị vỡ
choice (n)
/tʃɔɪs/
sự lựa chọn
do the dishes
/duː ðə ˈdɪʃɪz/
rửa bát, đĩa
do the washing
/duː ðə ˈwɒʃɪŋ/
giặt giũ quần áo
feelings (n)
/ˈfiːlɪŋz/
cảm xúc, tình cảm
guard (n)
/ɡɑːd/
người canh gác
height (n)
/haɪt/
chiều cao
iron (v)
/ˈaɪən/
là, ủi (quần áo)
pick (v)
/pɪk/
hái, thu hoạch (hoa, quả…)
planet (n)
/ˈplænɪt/
hành tinh
price (n)
/praɪs/
giá, số tiền mua hoặc bán
put away
/pʊt əˈweɪ/
cất, dọn
repair (v)
/rɪˈpeə/
sửa chữa
robot (n)
/ˈrəʊbɒt/
người máy
space station (n)
/speɪs ˈsteɪʃn/
trạm vũ trụ
useful (adj)
/ˈjuːsfl /
hữu ích
water (v)
/ˈwɔːtə/
tưới nước
weight (n)
/weɪt/
trọng lượng
 








Các ý kiến mới nhất