Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Quốc Tam
Ngày gửi: 18h:59' 08-10-2023
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Võ Quốc Tam
Ngày gửi: 18h:59' 08-10-2023
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
(Dành cho hs khá, giỏi)
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Số 829.836 đọc là:
a Tám trăm nghìn hai mươi nghìn chín trăm ba mươi sáu.
b, Tám trăm hai chín nghìn tám trăm ba mươi sáu.
c, Tám trăm hai mươi chín nghìn tám trăm ba mươi sáu.
d, Tám trăm hai chín nghìn tám trăm ba sáu.
Câu 2. Số 3 trong số 236.802 có giá trị là:
a, 300 000
b, 30 000
c, 3000,
d, 300
Câu 3. Một chục triệu được viết là:
a 100 000
b. 1 000 000,
c. 10 000 ,
d. 10 000 000
Câu 4. Số 100 000 000 đọc là:
a Một trăm chục triệu.
c. Một trăm triệu.
b. Mười chục triệu.
d. Mười trăm triệu
Câu 5. Lớp nghìn trong số 145 329 là các số:
a 1; 4; 5
b. 4; 5; 3
c. 5; 3; 2
d. 3; 2; 9
II. Tự luận:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a 23648 + 11036,
b. 75302 - 9625
c. 2153 x 5,
d. 34927 : 6
Câu 2. Số:
a 251697 = 200 000 + 50 000 + …….. + ……….. + …………. +
…………..
b 306 881 = ………..+ ………… + …………+ ………….
c 52 0049 = ………….+……………+ …………
d 100010 = …………… +…………….
( Phần dành cho HS có năng lực trung bình và yếu)
1
I. Trắc nghiệm
I. Câu 1: Lớp đơn vị gồm những hàng nào?
A. Hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
B. Hàng đơn vị, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
C. Hàng nghìn, hàng trăm, hàng đơn vị
D. Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
Câu 2: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn thuộc lớp nào?
D. Lớp chục
A. Lớp đơn vị
B. Lớp nghìn
C. Lớp trăm
nghìn
Câu 3: Số 103 756 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
A. 7; 5; 6
B. 6; 7; 5
C. 0; 3; 7
D. 1; 0; 3
Câu 4: Trong số 59 437 có những số nào thuộc lớp nghìn?
A. 5; 4
B. 9; 4
C. 5; 9
D. 4; 3
Câu 5: Cho số 873 120. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chữ số 3 thuộc lớp đơn vị
B. Chữ số 0 thuộc lớp đơn vị
C. Các số 8; 7; 3 thuộc lớp nghìn
D. Lớp đơn vị gồm số 1; 2; 0
Câu 6: Trong số 503 127, chữ số 0 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục, lớp nghìn
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm, lớp nghìn
D. Hàng nghìn, lớp nghìn
2
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Số 829.836 đọc là:
a Tám trăm nghìn hai mươi nghìn chín trăm ba mươi sáu.
b, Tám trăm hai chín nghìn tám trăm ba mươi sáu.
c, Tám trăm hai mươi chín nghìn tám trăm ba mươi sáu.
d, Tám trăm hai chín nghìn tám trăm ba sáu.
Câu 2. Số 3 trong số 236.802 có giá trị là:
a, 300 000
b, 30 000
c, 3000,
d, 300
Câu 3. Một chục triệu được viết là:
a 100 000
b. 1 000 000,
c. 10 000 ,
d. 10 000 000
Câu 4. Số 100 000 000 đọc là:
a Một trăm chục triệu.
c. Một trăm triệu.
b. Mười chục triệu.
d. Mười trăm triệu
Câu 5. Lớp nghìn trong số 145 329 là các số:
a 1; 4; 5
b. 4; 5; 3
c. 5; 3; 2
d. 3; 2; 9
II. Tự luận:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a 23648 + 11036,
b. 75302 - 9625
c. 2153 x 5,
d. 34927 : 6
Câu 2. Số:
a 251697 = 200 000 + 50 000 + …….. + ……….. + …………. +
…………..
b 306 881 = ………..+ ………… + …………+ ………….
c 52 0049 = ………….+……………+ …………
d 100010 = …………… +…………….
( Phần dành cho HS có năng lực trung bình và yếu)
1
I. Trắc nghiệm
I. Câu 1: Lớp đơn vị gồm những hàng nào?
A. Hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
B. Hàng đơn vị, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
C. Hàng nghìn, hàng trăm, hàng đơn vị
D. Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
Câu 2: Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn thuộc lớp nào?
D. Lớp chục
A. Lớp đơn vị
B. Lớp nghìn
C. Lớp trăm
nghìn
Câu 3: Số 103 756 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
A. 7; 5; 6
B. 6; 7; 5
C. 0; 3; 7
D. 1; 0; 3
Câu 4: Trong số 59 437 có những số nào thuộc lớp nghìn?
A. 5; 4
B. 9; 4
C. 5; 9
D. 4; 3
Câu 5: Cho số 873 120. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chữ số 3 thuộc lớp đơn vị
B. Chữ số 0 thuộc lớp đơn vị
C. Các số 8; 7; 3 thuộc lớp nghìn
D. Lớp đơn vị gồm số 1; 2; 0
Câu 6: Trong số 503 127, chữ số 0 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục, lớp nghìn
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm, lớp nghìn
D. Hàng nghìn, lớp nghìn
2
 








Các ý kiến mới nhất