Ma trận đặc tả và đề ôn giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương công Hiển
Ngày gửi: 09h:42' 09-10-2023
Dung lượng: 131.3 KB
Số lượt tải: 632
Nguồn:
Người gửi: Lương công Hiển
Ngày gửi: 09h:42' 09-10-2023
Dung lượng: 131.3 KB
Số lượt tải: 632
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN TOÁN – LỚP 8
Tổng % điểm
(12)
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Biểu thức đại số
2
Các hình khối
trong thực tiễn
3
Định lí
Pythagore
4
Tứ giác
Đa thức nhiều biến. Các
Câu
phép toán cộng, trừ, nhân,
(1,2)chia các đa thức nhiều
0,5đ
biến
Thông hiểu
TL
TNKQ TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Câu 13a
(0,5đ)
Câu
13c(0,5đ
)
Câu
14a;b
( 1,0đ)
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Câu
(3,4,5,6,7
,8)- 1,5đ
Câu 13b
( 2 ý )1,0đ
Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
Câu (9)
0,25đ
1 ( Câu
15) –
0,5đ
Câu 16
( a;b)
2,0đ
TNKQ
TL
15%
35%
7,5%
Câu
16c(0,5đ
)
Câu
(10,11,12
)- 0,75đ
Vận dụng cao
Câu
171,0đ
15%
27,5%
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
70%
40%
20%
10%
30%
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Lớp: 8
TT
1
Năm học: 2023 -2024
Chương/
Chủ đề
Biểu thức
đại số
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Nhận biêt
Thông hiểu Vận dụng
3TN
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Thông hiểu:
1TL
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn
thức trong những trường hợp đơn giản.
1 TL
Vận dụng
cao
Nhận biết:
5TN
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Thông hiểu:
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
2TL
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu;
tổng và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
2TL
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam Nhận biết
giác đều, hình – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
chóp tứ giác
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
đều
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
1TN
1TL
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
Vận dụng:
Định lí
Pythagore
Định lí
Pythagore
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
Tứ giác
Tứ giác
1TL
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác
1TL
lồi bằng 360o.
Nhận biết:
3TN
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là hình chữ nhật).
Tính chất và
dấu hiệu nhận – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
biết các tứ giác thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
với nhau là hình thoi).
đặc biệt
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên,
đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
2TL
Tổng
12 câu TN
(3đ)
6 câu TL
54câu TL
1 câu TL
(4đ)
(2đ)
(1 đ)
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
TRƯỜNG THCS ……
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiện (3đ):Chọn câu đúng viết vào tờ bài làm.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức nhiều biến?
A.
B.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?
A.
Câu 3: Biểu thức
B.
C.
D.
C.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
2
Câu 4: Biểu thức ( a+b) bằng biểu thức nào sau đây?
2
2
2
2
2
2
A. a 2ab b
B. a b
C. a b
Câu 5: Biểu thức a2 – 2ab +b2 bằng biểu thức nào sau đây?
A. a2 -2ab +b2
B. a2 +2ab+b2
C. a2-b2
Câu 6: Biểu thức (x-3)(x+3) bằng biểu thức nào sau đây?
A. x2 +9
B. x2 -3x+9
C. x2 +6x+9
Câu 7: Biểu thức (x-2)(x2 +2x +4 ) bằng biểu thức nào sau đây?
A. x2 +4.
B. x2-4.
C. x3-8.
Câu 8: Biểu thức (x +3 )(x2 -3x +9 ) bằng biểu thức nào sau đây?
D.
2
2
D. a 2ab b
D. a3-b3
D. x2 -9
D. x2 -2x+4.
A.
.
B.
C.
D.
Câu 9: Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là hình
A. tam giác cân.
B. tam giác đều.
C. tam giác vuông.
D. hình chữ nhật.
Câu 10: Cho ABCD là hình thang cân ( AB//CD) thì đoạn AC bằng đoạn nào sau đây?
A. AB.
B. BD.
C. CD.
D. BC
30%
Câu 11: Tứ giác ABCD có các góc
thì số đo x bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12:Cho ABCD hình bình hành có O là giao điểm hai đường chéo thì đoạn OC bằng đoạn
A. OD.
B. OB.
C. AB.
D. OA.
B.Tự luận ( 7đ)
Câu 13: a)Tính giá trị của đa thức
tại x = -1; y = -2.
b)Rút gọn các biểu thức sau:
;
c)Tính và rút gọn : P = (2x+y)( x-3y) + 3y2
Câu 14: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)2x2 – 19
b) x2 +2xy +y2 – 49 .
3
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ có chiều cao 15cm và thể tích là 1280 cm .
a) Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp biết độ dài trung đoạn là 17cm.
Câu 16: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy M bất kỳ trên cạnh AB sao cho AM < BM . Qua M vẽ đường thẳng song song
với BC cắt AC tại N.
a) Chứng minh BCNM hình thang cân.
b) Từ N vẽ đường thẳng song song với AB cắt cạnh BC tại E. Chứng minh BN đi qua trung điểm của ME.
c) Gọi I trung điểm BC. Giả sử cho BC = 12 cm, AB = 10 cm. Tính AI.
Câu 17: Tính khoảng cách giữa hai điểm
giữa hai toà nhà như hình bên.
MÔN TOÁN – LỚP 8
Tổng % điểm
(12)
Mức độ đánh giá
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Biểu thức đại số
2
Các hình khối
trong thực tiễn
3
Định lí
Pythagore
4
Tứ giác
Đa thức nhiều biến. Các
Câu
phép toán cộng, trừ, nhân,
(1,2)chia các đa thức nhiều
0,5đ
biến
Thông hiểu
TL
TNKQ TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Câu 13a
(0,5đ)
Câu
13c(0,5đ
)
Câu
14a;b
( 1,0đ)
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Câu
(3,4,5,6,7
,8)- 1,5đ
Câu 13b
( 2 ý )1,0đ
Hình chóp tam giác đều,
hình chóp tứ giác đều
Câu (9)
0,25đ
1 ( Câu
15) –
0,5đ
Câu 16
( a;b)
2,0đ
TNKQ
TL
15%
35%
7,5%
Câu
16c(0,5đ
)
Câu
(10,11,12
)- 0,75đ
Vận dụng cao
Câu
171,0đ
15%
27,5%
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
70%
40%
20%
10%
30%
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Lớp: 8
TT
1
Năm học: 2023 -2024
Chương/
Chủ đề
Biểu thức
đại số
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Nhận biêt
Thông hiểu Vận dụng
3TN
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Thông hiểu:
1TL
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn
thức trong những trường hợp đơn giản.
1 TL
Vận dụng
cao
Nhận biết:
5TN
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng
thức.
Thông hiểu:
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
2TL
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu;
tổng và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
2TL
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Hình chóp tam Nhận biết
giác đều, hình – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
chóp tứ giác
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
đều
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
1TN
1TL
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
Vận dụng:
Định lí
Pythagore
Định lí
Pythagore
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử
dụng định lí Pythagore.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
Tứ giác
Tứ giác
1TL
Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác
1TL
lồi bằng 360o.
Nhận biết:
3TN
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là hình chữ nhật).
Tính chất và
dấu hiệu nhận – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
biết các tứ giác thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
với nhau là hình thoi).
đặc biệt
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình
vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
với nhau là hình vuông).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên,
đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường
chéo của hình bình hành.
2TL
Tổng
12 câu TN
(3đ)
6 câu TL
54câu TL
1 câu TL
(4đ)
(2đ)
(1 đ)
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
TRƯỜNG THCS ……
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiện (3đ):Chọn câu đúng viết vào tờ bài làm.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức nhiều biến?
A.
B.
Câu 2: Biểu thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?
A.
Câu 3: Biểu thức
B.
C.
D.
C.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
2
Câu 4: Biểu thức ( a+b) bằng biểu thức nào sau đây?
2
2
2
2
2
2
A. a 2ab b
B. a b
C. a b
Câu 5: Biểu thức a2 – 2ab +b2 bằng biểu thức nào sau đây?
A. a2 -2ab +b2
B. a2 +2ab+b2
C. a2-b2
Câu 6: Biểu thức (x-3)(x+3) bằng biểu thức nào sau đây?
A. x2 +9
B. x2 -3x+9
C. x2 +6x+9
Câu 7: Biểu thức (x-2)(x2 +2x +4 ) bằng biểu thức nào sau đây?
A. x2 +4.
B. x2-4.
C. x3-8.
Câu 8: Biểu thức (x +3 )(x2 -3x +9 ) bằng biểu thức nào sau đây?
D.
2
2
D. a 2ab b
D. a3-b3
D. x2 -9
D. x2 -2x+4.
A.
.
B.
C.
D.
Câu 9: Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là hình
A. tam giác cân.
B. tam giác đều.
C. tam giác vuông.
D. hình chữ nhật.
Câu 10: Cho ABCD là hình thang cân ( AB//CD) thì đoạn AC bằng đoạn nào sau đây?
A. AB.
B. BD.
C. CD.
D. BC
30%
Câu 11: Tứ giác ABCD có các góc
thì số đo x bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12:Cho ABCD hình bình hành có O là giao điểm hai đường chéo thì đoạn OC bằng đoạn
A. OD.
B. OB.
C. AB.
D. OA.
B.Tự luận ( 7đ)
Câu 13: a)Tính giá trị của đa thức
tại x = -1; y = -2.
b)Rút gọn các biểu thức sau:
;
c)Tính và rút gọn : P = (2x+y)( x-3y) + 3y2
Câu 14: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)2x2 – 19
b) x2 +2xy +y2 – 49 .
3
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ có chiều cao 15cm và thể tích là 1280 cm .
a) Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp biết độ dài trung đoạn là 17cm.
Câu 16: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy M bất kỳ trên cạnh AB sao cho AM < BM . Qua M vẽ đường thẳng song song
với BC cắt AC tại N.
a) Chứng minh BCNM hình thang cân.
b) Từ N vẽ đường thẳng song song với AB cắt cạnh BC tại E. Chứng minh BN đi qua trung điểm của ME.
c) Gọi I trung điểm BC. Giả sử cho BC = 12 cm, AB = 10 cm. Tính AI.
Câu 17: Tính khoảng cách giữa hai điểm
giữa hai toà nhà như hình bên.
 









Các ý kiến mới nhất