Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Trắc nghiệm vật lý 9 thi GK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mới
Ngày gửi: 10h:10' 20-10-2023
Dung lượng: 154.6 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 1 người (Nguyªn Thi Thanh)
Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

112 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2023 – 2024.
MÔN VẬT LÝ LỚP 9 - HỌC KỲ I
Câu 1.
Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau
thì dây mới có điện trở R' là:

R
B. R'= 4 .

A. R' = 4R .
C. R'= R+4.
D.R' = R – 4.
Câu 2.
Khi đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu một cuộn dây dẫn thì dòng điện
qua nó có cường độ 1,5A. Chiều dài của dây dẫn dùng để quấn cuộn dây này là
( Biết rằng loại dây dẫn này nếu dài 6m có điện trở là 2 .)
A.l = 24m.
Câu 3.

B. l = 18m.

C. l = 12m.

D. l = 8m.

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây thứ nhất có chiều

dài 20cm và điện trở 5. Dây thứ hai có điện trở 8 .Chiều dài dây thứ hai là:
A. 32cm.
Câu 4.

B.12,5cm.

C. 2cm.

D. 23 cm.

Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài

lần lượt là l1, l2. Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

R2 ¿

l2 ¿

R1 ¿ ¿ l 1 ¿ ¿
A. ¿ = ¿ .

Câu 5.

R2 ¿

l1 ¿

R1 ¿ ¿ l 2 ¿ ¿
B. ¿ = ¿ .

C. R1 .R2 =l1 .l2 .
D. R1 .l1 = R2 .l2 .
Chọn câu trả lời sai: Một dây dẫn có chiều dài l = 3m, điện trở R = 3  ,

1
21
được cắt thành hai dây có chiều dài lần lượt là l1= 3 , l2 = 3 và có điện trở tương
ứng R1,R2 thỏa:
A. R1 = 1 .
B. R2 = 2 .

3
C. Điện trở tương đương của R1 mắc song song với R2 là R SS = 2  .

D. Điện trở tương đương của R1 mắc nối tiếp với R2 là Rnt = 3 .
Câu 6.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 =

0.5mm2 và
R1 =8,5  .Dây thứ hai có điện trở R2 = 127,5 , có tiết diện S2 là :
A.S2 = 0,33 mm2

B. S2 = 0,5 mm2

C. S2 = 15 mm2

D. S2 = 0,033

mm2.

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Câu 7.

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có

tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là:
A. R = 9,6  .
Câu 8.

B. R = 0,32  .

C. R = 288  .

D. R = 28,8  .

Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l . Dây thứ nhất có tiết

diện S và điện trở 6 .Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là:
A. 12  .
Câu 9.

B. 9  .

D. 3  .

C. 6  .

Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có

tiết diện lần lượt là S1,S2 ,diện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

R1

R1

S1

A. R 2 = S 2 .
Câu 10.

2

S2

B. R 2 = S 1 .

C.

R 1 S1
=
R 2 S 22

2

.

D.

R1 S2
=
R 2 S 21

.

Một sợi dây làm bằng kim loại dài l1 =150 m, có tiết diện S1 =0,4 mm2 và

có điện trở R1 bằng 60 . Hỏi một dây khác làm bằng kim lọai đó dài l2= 30m có
điện trở R2=30 thì có tiết diện S2 là
A. S2 = 0,8mm2
Câu 11.

B. S2 = 0,16mm2

C. S2 = 1,6mm2

D. S2 = 0,08 mm2

Biến trở là một linh kiện :

A. Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
B. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
C. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
D. Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.
Câu 12.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau

đây sẽ thay đổi:
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
C. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
D. Nhiệt độ của biến trở.
Câu 13.

Trên một biến trở có ghi 50  - 2,5 A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt

lên hai đầu dây cố định của biến trở là:
A.U = 125 V .
Câu 14.

B. U = 50,5V .

C.U= 20V .

D. U= 47,5V .

Một điện trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở

suất

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

 = 1,1.10-6 .m, đường kính tiết diện d1 = 0,5mm,chiều dài dây là 6,28 m. Điện trở
lớn nhất của biến trở là:
A. 3,52.10-3  .
Câu 15.

B. 3,52  .

C. 35,2  .

D. 352  .

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa cường độ

dòng điện qua một dây dẫn và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?
A. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
đó.
B. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
giữa hai đầu dây dẫn đó.
C. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn đó.
D. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn đó.
Câu 16.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
Câu 17.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần.
Câu 18.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế

giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

C Một đường thẳng không đi

qua gốc tọa độ .
B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ.

D

Một đường cong không đi qua

gốc tọa độ.
Câu 19.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa

hai đầu dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

A. Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.
B. Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác
nhau đặt vào hai đầu dây dẫn.
C. Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau.
D. Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.
Câu 20.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện chạy

qua dây dẫn có mối quan hệ:
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
C. Chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.
D. Không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
Câu 21.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai

đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì
A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

B. Cường độ dòng điện giảm 2,4

lần.
C. Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần.

D. Cường độ dòng điện tăng

1,2 lần.
Câu 22.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện

qua nó là 0,5A.Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng
điện qua nó là:
A. 1,5A.
Câu 23.

B. 2A.

C. 3A.

D. 1A.

Đặt hiệu điện thế U giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường độ dòng

điện I chạy qua mỗi dây dẫn đó và tính giá trị U/I, ta thấy giá trị U/I
A. Càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn.
B. Không xác định đối với mỗi dây dẫn.
C. Càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ.
D. Càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn.
Câu 24.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 25.

Nội dung định luật Omh là:

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa
hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.
Câu 26.
A.
Câu 27.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:
.

B.

.

C.

.

D. U = I.R.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế

giữa hai đầu điện trở là:
A. 3,6V.
Câu 28.

B. 36V.

C. 0,1V.

D. 10V.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ

dòng điện qua nó là
A. 36A.
Câu 29.

B. 4A.

C.2,5A.

D. 0,25A.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây

dẫn là 0,5A. Dây dẫn ấy có điện trở là
A. 3Ω.
Câu 30.

B. 12Ω.

D. 1,2Ω.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

A. 1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

B. 1MΩ = 1000kΩ = 1.000.000Ω

B. C. 1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ
Câu 31.

C.0,33Ω.

D. 10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

Đặt một hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng

điện là 2A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là
A. 3A.
Câu 32.

B. 1A.

C. 0,5A.

D. 0,25A.

Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, khi đó cường độ

dòng điện chạy qua điện trở là 1,2A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng
là:
A. 4,0Ω.
Câu 33.

B. 4,5Ω.

C. 5,0Ω.

D. 5,5Ω.

Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua

dây này có cường độ 0,3A. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng
điện chạy qua dây dẫn có cường độ là:
A. 0,2A.
Câu 34.

B. 0,5A.

C. 0,9A.

D. 0,6A.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó

là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện
qua nó là:
A. 25mA.
Câu 35.
A. 6V.
Câu 36.

B. 80mA.

C. 110mA.

D. 120mA.

Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
B. 12V.

C. 24V.

D. 220V.

Để đảm bảo an tòan khi sử dụng điện, ta cần phải:

A. mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.
B. Chỉ sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.
C. rút phích cắm đèn ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn.
D. làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220V.
Câu 37.

Cách sử dụng nào sau đây là tiết kiệm điện năng?

A. Sử dụng đèn bàn có công suất 100W.
B. Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết.
C. Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện.
D. Sử dụng các thiết bị điện để chiếu sáng suốt ngày đêm.
Câu 38.

Bóng đèn ống 20W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do

A. Dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn.
B. Hiệu suất bóng đèn ống sáng hơn.
C. Ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn.
D. Dây tóc bóng đèn ống dài hơn.
Câu 39.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch

khi có hai điện trở mắc song song:

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

I1
A. I = I1 = I2
Câu 40.

B. I = I1 + I2

C.

I2

=

R1

I1

R2

D. I 2

=

U2
U1

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai ?

A. Để đo cường độ dòng điện phải mắc ampe kế nối tiếp với dụng cụ cần đo.
B. Để đo hiệu điện thế hai đầu một dụng cụ cần mắc vôn kế song song với dụng cụ cần
đo.
C. Để đo điện trở phải mắc oát kế song song với dụng cụ cần đo.
D. Để đo điện trở một dụng cụ cần mắc một ampe kế nối tiếp với dụng cụ và một vôn
kế song song với dụng cụ đó.
Câu 41.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

A. Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.
B. Để tăng điện trở của mạch, ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ.
C. Khi các bóng đèn được mắc song song, nếu bóng đèn này tắt thì các bóng
đèn kia vẫn hoạt động.
D. Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn
Câu 42.

Chọn câu sai :

A. Điện trở tương đương R của n điện trở r mắc nối tiếp: R = n.r

r
B. Điện trở tương đương R của n điện trở r mắc song song: R = n

C. Điện trở tương đương của mạch mắc song song nhỏ hơn điện trở mỗi thành phần
D. Trong đoạn mạch mắc song song cường độ dòng điện qua các điện trở là
bằng nhau.
Câu 43. Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

U1
A. U = U1 = U2
Câu 44.

B. U = U1 + U2

C. U 2

=

R1

U1

R2

D. U 2

=

I2
I1

Câu phát biểu nào đúng khi nói về cường độ dòng điện trong mạch mắc

nối tiếp và song song ?
A. Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch
B. Hiệu điện thế tỉ lệ thuận với điện trở của các đoạn mạch
C. Cách mắc thì khác nhau nhưng hiệu điện thế thì như nhau ở các đoạn mạch mắc nối
tiếp và song song
D. Cường độ dòng điện bằng nhau trong các đoạn mạch nối tiếp , tỉ lệ nghịch
với điện trở trong các đoạn mạch mắc song song .

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Câu 45.

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

Các công thức sau đây công thức nào là công thức tính điện trở tương

đương của hai điện trở mắc song song ?

1 1
+
R
R2 .
B.R= 1

A. R = R1 + R2
R1 R 2

1 1 1
= +
R
R1 R2 .
C.

D.

R = R 1−R 2 .
Câu 46. Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U . Cường độ
dòng điện chạy qua các mạch rẽ : I1 = 0,5 A , I2 = 0,5A . Thì cường độ dòng điện
chạy qua mạch chính là :
A . 1,5 A
Câu 47.

B. 1A

C. 0,8A

D. 0,5A

Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau . Khi mắc

vào một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : I = 1,2A
và cường độ dòng điện chạy qua R2 là I2 = 0,5A . Cường độ dòng điện chạy qua R1
là :
A. I1 = 0,5A
Câu 48.

B. I1 = 0,6A

C. I1 = 0,7A

D. I1 = 0,8A

Hai điện trở R1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc song song với nhau , điện trở tương

đương của mạch là :
A. Rtđ = 2Ω
Câu 49.

B.Rtđ = 4Ω

C.Rtđ = 9Ω

D. Rtđ = 6Ω

Hai bóng đèn có ghi : 220V – 25W , 220V – 40W . Để 2 bóng đèn trên hoạt

động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện :
A. 220V
Câu 50.

B. 110V

C. 40V

D. 25V

Hai điện trở R1 = 8Ω , R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U

= 3,2V . Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là :
A. 1A
Câu 51.

B. 1,5A

C. 2,0A

D. 2,5A

Hai điện trở R1 , R2 mắc song song với nhau . Biết R1 = 6Ω điện trở tương

đương của mạch là Rtđ = 3Ω . Thì R2 là :
A. R2 = 2 Ω
Câu 52.

B. R2 = 3,5Ω

C. R2 = 4Ω

D. R2 = 6Ω

Mắc ba điện trở R1 = 2Ω , R2 = 3Ω , R3 = 6Ω song song với nhau vào mạch

điện U = 6V . Cường độ dòng điện qua mạch chính là
A . 12A
Câu 53.

B. 6A

D. 1,8A

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

A. U = U1 + U2 + …+ Un.

Đăng ký học thử miễn phí:
2

C. 3A

B. I = I1 = I2 = …= In.

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
C. R = R1 = R2 = …= Rn.
Câu 54.

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)
D. R = R1 + R2 + …+ Rn.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

A. Điện trở.

B. Hiệu điện thế.

C. Cường độ dòng điện.

D. Công suất.

Câu 55.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương

là:
A. R1 + R2.
Câu 56.

B. R1 . R2

R1 . R 2

R 1 + R2

C. R 1 + R2

D. R1 . R2

Cho hai điện trở R1= 12 và R2 = 18 được mắc nối tiếp nhau. Điện trở

tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau
đây:
A. R12 = 12
Câu 57.

B.R12 = 18

C. R12 = 6

D. R12 = 30

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối quan hệ giữa hiệu

điện thế hai đầu mổi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn như sau:

U1

R1

A. U 2 = R 2 .
Câu 58.

U1

R2

B. U 2 = R 1 .

U1

U2

C. R 1 = R 2 .

D.A và C đúng

Người ta chọn một số điện trở loại 2 và 4 để ghép nối tiếp thành đoạn

mạch có điện trở tổng cộng 16. Trong các phương án sau đây, phương án nào là
sai?
A. Chỉ dùng 8 điện trở loại 2.

C. Chỉ dùng 4 điện trở loại 4.

B. Dùng 1 điện trở 4 và 6 điện trở 2.

D. Dùng 2 điện trở 4 và 2

điện trở 2.
Câu 59.

Hai điện trở R1= 5 và R2=10 mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua

điện trở R1 là 4A. Thông tin nào sau đây là sai?

A. Điện trở tương đương của cả mạch là 15.
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60V.
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 20V.
Câu 60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn

mạch nối tiếp?

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu
điện trở vật dẫn đó càng nhỏ.
B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu
điện trở vật dẫn đó càng lớn.
C. Cường độ dòng điện ở bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng
bằng nhau.
D. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn không phụ
thuộc vào điện trở các vật dẫn đó.
Câu 61.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, gọi I là cường độ dòng

điện trong mạch. U1 và U2 lần lượt là hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, U là
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, hệ thức nào sau đây là đúng?

U1

R1

U
A. I = R 1 +R2 .

C. U 2 = R 2 .

B. U1 = I.R1

D. Các phương án trả lời trên đều đúng.

Câu 62.

Điện trở R1= 10 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó

là U1= 6V. Điện trở R2= 5 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó
là U2= 4V. Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất
đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là:
A. 10V.
Câu 63.

B. 12V.

C. 9V.

D.8V

Điện trở R1= 30 chịu được dòng điện lớn nhất là 2A và điện trở R2= 10

chịu được dòng điện lớn nhất là 1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu
điện thế nào dưới đây?
A. 40V.
Câu 64.

B. 70V.

C.80V.

Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:

A. Cơ năng.

B. Hoá năng.

C. Nhiệt năng.
Câu 65.

D. 120V

D. Năng lượng ánh sáng.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-

Lenxơ?
A. Q = I².R.t
Câu 66.

B. Q = I.R².t

C. Q = I.R.t

D. Q = I².R².t

Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các

biểu thức sau?

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

A. Q = 0,24.I².R.t B. Q = 0,24.I.R².t
Câu 67.

C. Q = I.U.t

D. Q = I².R.t

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun- Lenxơ?

A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ
thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
B. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng
điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
C. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ
thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
D. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường
độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
Câu 68.

Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện. Cầu chì hoạt động

dựa vào:
A. Hiệu ứng Jun – Lenxơ.

B. Sự nóng chảy của kim loại.

C. Sự nở vì nhiệt.

D. A và B đúng.

Câu 69.

Cho hai điện trở mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi

dây và điện trở của nó được viết như sau:

Q1

R1

Q1

Q2 = R 2 .

A.

B

R2

Q2 = R 1 .

Q1
C

Q2

R 1 = R2 .

D

A và C

đúng.
Câu 70.

Cho hai điện trở mắc song song, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên

mỗi dây và điện trở của nó được biểu diễn như sau:

Q1

R1

A. Q2 = R 2 .
Câu 71.

Q1

R2

B. Q2 = R 1 .

C. Q1. R2 = Q2.R1

D. A và C đúng.

Một dây dẫn có điện trở 176 được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế

U=220V. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là:
A. 247.500J.
Câu 72.

B. 59.400calo

C. 59.400J.

D. A và B đúng.

Hai dây đồng chất lần lượt có chiều dài và tiết diện gấp đôi nhau ( l1 =2l2 ;

S1 = 2S2). Nếu cùng mắc chúng vào nguồn điện có cùng hiệu điện thế U trong cùng
một khoảng thời gian thì:

Q2
A. Q1 = Q2.

B. Q1 = 2Q2.

Đăng ký học thử miễn phí:
2

C.Q1 = 4Q2.

D. Q1= 2 .

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN
Câu 73.

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

Một bếp điện có hiệu điện thế định mức U = 220V. Nếu sử dụng bếp ở

hiệu điện thế U' = 110V và sử dụng trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra
của bếp sẽ:
A. Tăng lên 2 lần.
B. Tăng lên 4 lần .
C. Giảm đi 2 lần.
D. Giảm đi 4 lần.
Câu 74. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ
dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A.. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là:
A. 200J.
Câu 75.

B. 300J.

C. 400J.

D. 500J.

Hai dây dẫn đồng chất được mắc nối tiếp, một dây có chiều dài l1= 2m, tiết

diện S1= 0,5mm². Dây kia có chiều dài l2= 1m, tiết diện S2= 1mm². Mối quan hệ
của nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi dây dẫn được viết như sau:
A. Q1 = Q2.
Câu 76.

B. 4Q1 = Q2.

C. Q1 = 4Q2.

D. Q1 = 2Q2.

Điện trở suất được sắp xếp theo thứ tự: Bạc, đồng, nhôm, Vonfam, kim loại

nào dẫn điện tốt nhất ?
A. Vonfam.
Câu 77.

B. Nhôm.

C. Bạc.

D. Đồng.

Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất  ,

thì có điện trở R được tính bằng công thức .
A. R = 

.

Câu 78.

B. R =

.

C. R =

.

D. R = 

.

Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có:

A. Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m2 .

B. Chiều dài 1m tiết diện đều

1cm2 .
C. Chiều dài 1m tiết diện đều 1mm2 .

D. Chiều dài 1mm tiết diện đều

1mm2.
Câu 79.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4

lần thì điện
A. Giảm 16 lần.
Câu 80.

trở suất của dây dẫn sẽ:
B. Tăng 16 lần.

C. không đổi.

D. Tăng 8 lần.

Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100cm, tiết diện 2 mm2, điện trở

suất
 =1 ,7.10

-8

m. Điện trở của dây dẫn là :

A. 8,5.10

-2

.

Câu 81.

B. 0,85.10-2.

D. 0,085.10-2.

Nhận định nào là không đúng :

Đăng ký học thử miễn phí:
2

C. 85.10-2 .

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

A. Điện trở suất của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.
B. Chiều dài dây dẫn càng ngắn thì dây đó dẫn điện càng tốt.
C. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng tốt.
D. Tiết diện của dây dẫn càng nhỏ thì dây đó dẫn điện càng kém.
Câu 82.

Một dây dẫn bằng nhôm hình trụ, có chiều dài l = 6,28m, đường kính tiết

diện d = 2 mm, điện trở suất  = 2,8.10-8m, điện trở của dây dẫn là :
A.5,6.10-4 .
Câu 83.

B. 5,6.10-6.

C. 5,6.10-8.

D. 5,6.10-2.

Hai dây dẫn có cùng chiều dài, cùng tiết diện, điện trở dây thứ nhất lớn

hơn điện trở dây thứ hai gấp 2 lần, dây thứ nhất có điện trở suất  = 1,6.10

-8

 m,

điện trở suất của dây thứ hai là :
A. 0,8.10-8m.
Câu 84.

B. 8.10-8m.

C. 0,08.10-8m.

D. 80.10-8m.

Chọn câu trả lời đúng:

A. Điện trở của một dây dẫn ngắn luôn luôn nhỏ hơn điện trở của một dây dẫn dài.
B. Một dây nhôm có đường kính lớn sẽ có điện trở nhỏ hơn một sợi dây nhôm
có đường kính nhỏ
C. Một dây dẫn bằng bạc luôn luôn có điện trở nhỏ hơn một dây dẫn bằng sắt.
D. Nếu người ta so sánh hai dây đồng có cùng tiết diện, dây có chiều dài lớn sẽ có điện
trở lớn hơn.
Câu 85.

Nhận định nào là không đúng? Để giảm điện trở của dây dẫn người ta:

A. Giảm tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.
B. Dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.
C. Tăng tiết diện của dây dẫn và dùng vật liệu có điện trở suất nhỏ.
D. Tăng tiết diện của dây dẫn.
Câu 86.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của

đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua
có cường độ I.

U
B. P = I .

A. P= U.I.
Câu 87. Công suất điện cho biết :

C. P=

.

D. P=I 2.R .

A. Khả năng thực hiện công của dòng điện.
B. Năng lượng của dòng điện.
C. Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

D. Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.
Câu 88.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V– 6W.

A. Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.
B. Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.
C. Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.
D. Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.
Câu 89.

Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W. Điện trở của nó là :

A. 0,5  .
Câu 90.

B. 27,5 .

C. 2.

D. 220.

Chọn câu trả lời sai:

Một quạt điện có ba nút điều chỉnh tốc độ quay nhanh theo thứ tự tăng dần của các
nút (1), (2) và (3). Công suất của quạt khi bật :
A. Nút (3) là lớn nhất.
B. Nút (1) là lớn nhất.
C. Nút (1) nhỏ hơn công suất nút (2).
D. Nút (2) nhỏ hơn công suất nút (3).
Câu 91.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết :

A. Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
B. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút.
C. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.
D. Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá
hiệu điện thế định mức.
Câu 92.

Một bàn là điện có công suất định mức 1100W và cường độ dòng điện định

mức 5A. điện trở suất là 1,1.10-6m và tiết diện của dây là 0,5mm2, chiều dài của
dây là :
A .10m.
Câu 93.

B. 20m.

C. 40m.

D. 50m.

Hai bóng đèn, một cái có công suất 75W, cái kia có công suất 40W, họat

động bình thường dưới hiệu điện thế 120V. Khi so sánh điện trở dây tóc của hai
bóng đèn thì :
A. Đèn công suất 75W có điện trở lớn hơn.
B. Đèn công suất 40W có điện trở lớn hơn.
C. Điện trở dây tóc hai đèn như nhau.

Đăng ký học thử miễn phí:
2

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

D. Không so sánh được.
Câu 94.

Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ

dòng điện 4 lần thì công suất:
A. Tăng gấp 2 lần.

B. Giảm đi 2 lần.

C. Tăng gấp 8 lần.
Câu 95.

D. Giảm đi 8 lần.

Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12V- 9W và 12V- 6W được mắc song song

vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V .
A. Hai đèn sáng bình thường .
B. Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường .
C. Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường .
D. Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình thường .
Câu 96.

Năng lượng của dòng điện gọi là:

A. Cơ năng.
Câu 97.

B Nhiệt năng.

C Quang năng.

D

Điện năng.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.
Câu 98.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ

năng và nhiệt năng?
A.Quạt điện.
Câu 99.

B. Đèn LED.

C. Bàn là điện.

D. Nồi cơm điện.

Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:

A. A = U.I2.t
B. A = U.I.t
C. A = U2.I.t
D. A =
Câu 100. Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng
điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó
trong 10 giây là:
A. 6J

B. 60J

C. 600J

D. 6000J

Câu 101. Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu
thụ mỗi ngày một lượng điện năng là:
A. 90000J

B. 900000J

Đăng ký học thử miễn phí:
2

C. 9000000J

D. 90000000J

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

Câu 102. Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện
năng tiêu thụ của đèn trong 1h là:
A. 220 KWh

B 100 KWh

C. 1 KWh

D. 0,1 KWh

Câu 103. Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V – 25W được sử dụng đúng
hiệu điện thế định mức. Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai
đèn:
A. A1 = A2
B. A1 = 3 A2
C. A1 = A2
D. A1 < A2
Câu 104. Một bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế định mức 220V trong 10 phút thì
tiêu thụ một lượng điện năng là 660KJ. Cường độ dòng điện qua bàn là là:
A. 0,5 A
B. 0,3A
C. 3A
D. 5A
Câu 105. Một bóng đèn loại 220V – 100W và một bếp điện loại 220V – 1000W được
sử dụng ở hiệu điện thế định mức, mỗi ngày trung bình đèn sử dụng 5 giờ, bếp sử
dụng 2 giờ. Giá 1 KWh điện 700 đồng. Tính tiền điện phải trả của 2 thiết bị trên
trong 30 ngày?
A. 52.500 đồng

B. 115.500 đồng

C. 46.200 đồng

D. 161.700 đồng

Câu 106. Một đoạn mạch như hình vẽ gồm R và đèn Đ: 6V –

+

3W. Điện trở dây nối rất nhỏ không đáng kể. Đèn sáng bình
thường . Tính điện năng tiêu thụ của cả đoạn mạch trong 15
R

phút?
A. 21600 J

B. 2700 J

C. 5400 J

D. 8100 J

Câu 107. Hai điện trở R1 = 4

và R2 = 6

12V

_

Ñ

được mắc song song vào hiệu điện thế U,

trong cùng thời gian điện trở nào tiêu thụ điện năng nhiều hơn và nhiều hơn bao
nhiêu lần?
A. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 2 lần.
B. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 1,5 lần.
C. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 2 lần.
D. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 1,5 lần.
Câu 108. Nguồn năng lượng nào dưới đây chưa thể dùng cung cấp làm nhà máy
điện?
A. Năng lượng của gió thổi

Đăng ký học thử miễn phí:
2

B. Năng lượng của dòng nước chảy

https://bit.ly/TamMinhTue

Trung tâm bồi dưỡng văn hóa và LTĐH Tâm Minh Tuệ
Địa chỉ: 60 Nhất Chi Mai - Cẩm Lệ - ĐN

Hotline: 0763535094 (Cô Thảo)

C. Năng lượng của sóng thần.

D. Năng lượng của than đá

Câu 109. Một bóng đèn có ghi 6V-3W lần lược mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào
mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế 6V thì độ sáng của đèn ở:
A. mạch điện một chiều sáng mạnh hơn mạch điện xoay chiều
B. mạch điện một chiều sáng yếu hơn mạch điện xoay chiều
C. cả hai mạch điện đều sáng như nhau.
D. Không so sánh được
Câu 110. Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện
nào sau đây để đạt độ sáng đúng định mức:
A. Bình ăcquy có hiệu điện thế 15V.

B. Bình ăcquy có hiệu điện thế 12V đến

dưới 15V.
C. Bình ăcquy c...
 
Gửi ý kiến