ÔN tập Giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công HÒa
Ngày gửi: 16h:06' 20-10-2023
Dung lượng: 971.2 KB
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công HÒa
Ngày gửi: 16h:06' 20-10-2023
Dung lượng: 971.2 KB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I-2023-2024
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của
vật là
A.2 s.
B. 30 s.
C. 0,5 s.
D.1,0 s.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình
là
(cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt
A.5 cm; 0 rad.
B. 5 cm;
rad.
C. 5 cm;
rad.
D. 5 cm; rad.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao
động có chiều dài là
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,50 s.
B. 1,00 s.C. 0,25 s.
D. 2,00 s.
Câu 5: Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao
động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
A.
Hai lần chu kì
C. một chu kì
Hai điểm cùng pha
D.
một phần hai chu kì
Câu 6. Xác định độ lệch pha của hai dao
động được biểu diễn trong đồ thị li độ - thời
gian ở hình
Câu 7. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ
khối lượng m và lò xo có độ
cứng . Kích thích cho con lắc dao động
điều hòa theo phương nằm
ngang. Khi vật ở vị trí li độ x thì gia tốc a của
vật được tính bằng công thức
nào sau đây ?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
Câu 8. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và
li độ của vật ở thời điểm t là
m
A. A2 - x2 = k v2.
m
B. x2 - A2 = k v2.
k
C. A2 - x2 = m v2.
k
D. x2 - A2 = m v2.
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ
của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
.
.
.
.
Câu 10.
Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì
(s) và biên độ 3cm. Chọn mốc thế
năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A. 0,36 mJ.
B. 0,72 mJ.
C. 0,18 mJ.
D. 0,48 mJ.
Câu 11.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi
qua vị trí có li độ
thì động năng của vật là
A. W.
B. W.
C. W.
Câu 12. Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.
D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.
Câu 13. Dao động của hệ nào sau đây là dao động tựu do
A. Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua lực cản.
B. Dao động của xích đu khi chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D.
W.
C. Dao động của giảm xóc xe máy.
D. Dao động của cây cầu khi có gió.
Câu 14.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
A. Một con muỗi đang đập cánh.
B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
C. Mặt trống rung động sau khi gõ.
D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
Câu 15.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục
Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s 2. Giá trị của k là
A. 120 N/m.
B. 20 N/m.
C. 100 N/m.
D. 200 N/m.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm
tốc độ dao động cực đại của vật
A. 80 cm/s.
B. 0,08 m/s
C. 0,04 m/s
D. 40 cm/s
Câu 17.
Hình bên là độ thị vận tốc theo thời gian của một vật đang
dao động điều hòa. Phương trình li độ của vật có dạng
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
Câu 18. Cho hai dao động x1 =5 cos(2πt-π/6) cm và x2 = 10 cos(2πt-π/6) cm.
Khi x1 = -2,5 cm thì x2 có giá trị
A. – 2,5 cm
B. – 5 cm.
C. 5 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 19.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật theo thời gian t. Ở
thời điểm t = 0,2 s, pha của dao động có giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 20.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Quãng đường vật đi được sau 1 s là
A. 10 A.
B. 20A.
C. 5 A.
D. 20A.
Câu 21. Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O.
Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của
đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
A. Lực kéo về
B. Động năng.
C. Thế năng
D. Gia tốc.
Câu 22. Vật m=100g dao động điều hòa, có đồ thị thế năng biến thiên theo thời gian như hình vẽ.
XÁc định biên độ dao động của vật?
A. 20cm.
B. 10cm.
C. 28,4cm.
D. 14,2
cm
y
-A
O
A
x
Câu 23: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 24.
Bộ phận giảm xóc trên xe máy (hình vẽ) là ứng dụng của
A. cộng hưởng.
B. dao động tắt dần.
C. dao động cưỡng bức.
C. dao động tuần hoàn.
Câu 25.
Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
A. cưỡng bức.
B. duy trì.
C. tắt dần.
D. tự do.
Câu 26.
Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại
lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức
với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu
diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ
lệ) ?
A.
Hình C.
B. Hình A.
C. Hình B.
D. Hình D.
Câu 27: Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kì. Sau mỗi chu kì biên độ giảm
A. 5%.
B. 2,5 %.
C. 10%.
D. 2,24%.
Câu 28. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 10π rad/s. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường
thì biểu thức ngoại lực điều hòa nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất?
(
A. F=2 cos 20 πt+
)
π
N.
2
C. F=1,5 cos ( 11 πt ) N .
(
B. F=1,5 cos 8 πt +
(
D. F=2 cos 9 πt +
)
)
π
N.
4
π
N.
4
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Một dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5s. Tìm vận tốc
và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………..…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào một đầu sợi dây dài l= 25 cm, đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s 2.
Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ F 0 không đổi nhưng có tần số f thay đổi được. Khi f = f 1 = 4 Hz thì biên
độ dao động của hệ khi ổn định là A 1, khi f = f2 = 5 Hz thì biên độ dao động của hệ khi ổn định là A 2.Hãy lập luận so sánh
A1 và A2.
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………..…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Một vật có khối lượng 2kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc – thời
gian như Hình Xác định tốc độ cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại
của vật trong quá trình dao động.
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của
vật là
A.2 s.
B. 30 s.
C. 0,5 s.
D.1,0 s.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình
là
(cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt
A.5 cm; 0 rad.
B. 5 cm;
rad.
C. 5 cm;
rad.
D. 5 cm; rad.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao
động có chiều dài là
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,50 s.
B. 1,00 s.C. 0,25 s.
D. 2,00 s.
Câu 5: Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một vật dao
động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
A.
Hai lần chu kì
C. một chu kì
Hai điểm cùng pha
D.
một phần hai chu kì
Câu 6. Xác định độ lệch pha của hai dao
động được biểu diễn trong đồ thị li độ - thời
gian ở hình
Câu 7. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ
khối lượng m và lò xo có độ
cứng . Kích thích cho con lắc dao động
điều hòa theo phương nằm
ngang. Khi vật ở vị trí li độ x thì gia tốc a của
vật được tính bằng công thức
nào sau đây ?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
Câu 8. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và
li độ của vật ở thời điểm t là
m
A. A2 - x2 = k v2.
m
B. x2 - A2 = k v2.
k
C. A2 - x2 = m v2.
k
D. x2 - A2 = m v2.
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ
của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
.
.
.
.
Câu 10.
Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì
(s) và biên độ 3cm. Chọn mốc thế
năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A. 0,36 mJ.
B. 0,72 mJ.
C. 0,18 mJ.
D. 0,48 mJ.
Câu 11.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi
qua vị trí có li độ
thì động năng của vật là
A. W.
B. W.
C. W.
Câu 12. Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
C. Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB.
D. Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.
Câu 13. Dao động của hệ nào sau đây là dao động tựu do
A. Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua lực cản.
B. Dao động của xích đu khi chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D.
W.
C. Dao động của giảm xóc xe máy.
D. Dao động của cây cầu khi có gió.
Câu 14.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
A. Một con muỗi đang đập cánh.
B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
C. Mặt trống rung động sau khi gõ.
D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
Câu 15.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục
Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s 2. Giá trị của k là
A. 120 N/m.
B. 20 N/m.
C. 100 N/m.
D. 200 N/m.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm
tốc độ dao động cực đại của vật
A. 80 cm/s.
B. 0,08 m/s
C. 0,04 m/s
D. 40 cm/s
Câu 17.
Hình bên là độ thị vận tốc theo thời gian của một vật đang
dao động điều hòa. Phương trình li độ của vật có dạng
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
Câu 18. Cho hai dao động x1 =5 cos(2πt-π/6) cm và x2 = 10 cos(2πt-π/6) cm.
Khi x1 = -2,5 cm thì x2 có giá trị
A. – 2,5 cm
B. – 5 cm.
C. 5 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 19.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình
.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật theo thời gian t. Ở
thời điểm t = 0,2 s, pha của dao động có giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 20.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Quãng đường vật đi được sau 1 s là
A. 10 A.
B. 20A.
C. 5 A.
D. 20A.
Câu 21. Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O.
Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của
đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
A. Lực kéo về
B. Động năng.
C. Thế năng
D. Gia tốc.
Câu 22. Vật m=100g dao động điều hòa, có đồ thị thế năng biến thiên theo thời gian như hình vẽ.
XÁc định biên độ dao động của vật?
A. 20cm.
B. 10cm.
C. 28,4cm.
D. 14,2
cm
y
-A
O
A
x
Câu 23: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 24.
Bộ phận giảm xóc trên xe máy (hình vẽ) là ứng dụng của
A. cộng hưởng.
B. dao động tắt dần.
C. dao động cưỡng bức.
C. dao động tuần hoàn.
Câu 25.
Trong đồng hồ quả lắc, quả nặng thực hiện dao động
A. cưỡng bức.
B. duy trì.
C. tắt dần.
D. tự do.
Câu 26.
Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại
lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức
với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu
diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ
lệ) ?
A.
Hình C.
B. Hình A.
C. Hình B.
D. Hình D.
Câu 27: Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kì. Sau mỗi chu kì biên độ giảm
A. 5%.
B. 2,5 %.
C. 10%.
D. 2,24%.
Câu 28. Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 10π rad/s. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường
thì biểu thức ngoại lực điều hòa nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất?
(
A. F=2 cos 20 πt+
)
π
N.
2
C. F=1,5 cos ( 11 πt ) N .
(
B. F=1,5 cos 8 πt +
(
D. F=2 cos 9 πt +
)
)
π
N.
4
π
N.
4
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Một dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5s. Tìm vận tốc
và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………..…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào một đầu sợi dây dài l= 25 cm, đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s 2.
Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ F 0 không đổi nhưng có tần số f thay đổi được. Khi f = f 1 = 4 Hz thì biên
độ dao động của hệ khi ổn định là A 1, khi f = f2 = 5 Hz thì biên độ dao động của hệ khi ổn định là A 2.Hãy lập luận so sánh
A1 và A2.
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………..…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Một vật có khối lượng 2kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc – thời
gian như Hình Xác định tốc độ cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại
của vật trong quá trình dao động.
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất