Tuyển tập trắc nghiệm Di truyền phân tử (ôn thi TN THPT 2024)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: k12.giaovien.edu.vn
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 22-10-2023
Dung lượng: 559.6 KB
Số lượt tải: 404
Nguồn: k12.giaovien.edu.vn
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:23' 22-10-2023
Dung lượng: 559.6 KB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích:
0 người
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
Câu [10001]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.
B. peptit.
C. nuclêôxôm.
D. axit amin.
Câu [10002]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10003]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10004]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A. 1200.
B. 1800
C. 1500
D. 2100.
Câu [10005]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN
là:
A. 5'... GGXXAATGGGGA…3'.
B. 5'... TTTGTTAXXXXT…3'.
C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3'.
D. 5'... TTGAAAXXXXT…3'.
Câu [10006]: Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu [10007]: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ở ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.
B. Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.
C. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.
D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X.
Câu [10008]: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
A. hoocmôn insulin.
B. ARN pôlimeraza.
C. ADN pôlimeraza.
D. Gen.
Câu [10009]: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3'AUG5' có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit
amin mêtiônin.
B. Côđon 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit
amin.
D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin.
Câu [10010]: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực là
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
1
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
A. đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở
tế bào nhân sơ là A, U, G, X.
B. ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có
dạng vòng
C. các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên
tắc bổ sung.
D. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit.
Câu [10011]: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại
guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm
10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.
B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150.
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.
D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750.
Câu [10012]: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là
A. không được phân phối đều cho các tế bào con.
B. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu [10013]: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit
loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại
X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 448.
B. 224.
C. 112.
D. 336.
Câu [10014]: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
(A+T)/(G+X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10%.
B. 40%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu [10015]: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Ađênin.
B. Timin.
C. Uraxin.
D. Xitôzin.
Câu [10016]: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22%
tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là
A. 644.
B. 506.
C. 322.
D. 480.
Câu [10017]: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit.
Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 1200; G = X = 300.
B. A = T = 900; G = X = 600.
C. A = T = 300; G = X = 1200.
D. A = T = 600; G = X = 900.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
2
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10018]: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà
nằm ở
A. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
D. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
Câu [10019]: Năm 1957, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi axit nuclêic ra khỏi
vỏ prôtêin của chủng virut A và chủng virut B (cả hai chủng đều gây bệnh cho cây thuốc lá
nhưng khác nhau ở những vết tổn thương mà chúng gây ra trên lá). Sau đó lấy axit nuclêic của
chủng A trộn với prôtêin của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp để tạo thành virut lai. Nhiễm virut
lai này vào các cây thuốc lá chưa bị bệnh thì các cây thuốc lá này bị nhiễm bệnh. Phân lập từ
dịch chiết lá của cây bị bệnh này sẽ thu được
A. chủng virut lai.
B. chủng virut A và chủng virut B.
C. chủng virut B.
D. chủng virut A.
Câu [10020]: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
B. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN.
C. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
D. tỉ lệ (A+T)/ (G +X).
Câu [10021]: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen.
Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 990.
B. 1080.
C. 1020.
D. 1120.
Câu [10022]: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit
như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là
A. ARN có cấu trúc mạch kép.
B. ARN có cấu trúc mạch đơn.
C. ADN có cấu trúc mạch kép.
D. ADN có cấu trúc mạch đơn
Câu [10023]: Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự
nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
B. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
C. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
Câu [10024]: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết
hiđrô của gen là
A. 1798.
B. 2250.
C. 1125.
D. 3060.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
3
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10025]: Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit
A. trong vùng kết thúc của gen.
B. trong các đoạn êxôn của gen.
C. trong vùng điều hòa của gen.
D. trên ADN không chứa mã di truyền.
Câu [10026]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này
là
A. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'.
B. 5'...GGXXAATGGGGA...3'.
C. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'.
D. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'.
Câu [10027]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1500.
B. 1200.
C. 2100.
D. 1800.
Câu [10028]: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%
tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 30%.
B. 40%.
C. 10%.
D. 20%.
Câu [10029]: Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là
A. 4500.
B. 6000.
C. 1500.
D. 3000.
Câu [10030]: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính thoái hoá.
C. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
D. Mã di truyền là mã bộ ba.
Câu [10031]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.
B. peptit.
C. nuclêôxôm.
D. axit amin
Câu [10032]: Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân
sơ?
'
A. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5 trên mạch mã gốc của gen.
B. Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết
và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
C. Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN.
D. Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã.
Câu [10033]: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
B. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
4
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10034]: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch
pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi
phân tử ADN trên là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu [10035]: Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội
bào đã cung cấp số ribônuclêôtit tự do là
A. 6000.
B. 4500.
C. 1500.
D. 3000.
Câu [10036]: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?
(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.
(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên
ADN trong tế bào chất.
(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN
trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.
(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất
của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu [10037]: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình
phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
B. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
C. đều theo nguyên tắc bổ sung.
D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
Câu [10038]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu [10039]: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực,
trong trường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng?
A. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
5
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
D. Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng
nhau.
Câu [10040]: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật
nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
A. số lượng các đơn vị nhân đôi.
B. nguyên liệu dùng để tổng hợp.
C. chiều tổng hợp.
D. nguyên tắc nhân đôi.
Câu [10041]: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pô
limeraza là
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu [10042]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?
(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5' 3' để tổng
hợp mạch mới theo chiều 3' 5'.
(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch
kia là của ADN ban đầu.
A. (1), (4).
B. (1), (3).
C. (2), (4).
D. (2), (3).
Câu [10043]: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?
A. Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào.
B. Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau,
trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.
C. Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3'-5'.
Câu [10044]: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là
A. 25.
B. 6.
C. 64.
D. 32.
Câu [10045]: Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A =
70; G = 100; X = 90; T = 80. Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung
cấp là
A. 100.
B. 190 .
C. 90.
D. 180.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
6
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10046]: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
A. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.
B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.
C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
D. cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.
15
Câu [10047]: Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N
14
phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N , quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế
15
bào con. Số phân tử ADN ở vùng nhân của các E. coli có chứa N phóng xạ được tạo ra trong
quá trình trên là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu [10048]: Giả sử từ một tế bào vi khuẩn có 3 plasmit, qua 2 đợt phân đôi bình thường liên
tiếp, thu được các tế bào con. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
(1) Quá trình phân bào của vi khuẩn này không có sự hình thành thoi phân bào.
(2) Vật chất di truyền trong tế bào vi khuẩn này luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con.
(3) Có 4 tế bào vi khuẩn được tạo ra, mỗi tế bào luôn có 12 plasmit.
(4) Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được
số plasmit.
(5) Trong mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit.
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu [10049]: Giả sử có 3 tế bào vi khuẩn E. coli, mỗi tế bào có chứa một phân tử ADN vùng
15
nhân được đánh dấu bằng N ở cả hai mạch đơn. Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong
14
15
môi trường chỉ chứa N mà không chứa N trong thời gian 3 giờ. Trong thời gian nuôi cấy này,
thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút. Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán
sau đây đúng?
(1) Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 3 giờ là 1536.
14
(2) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N thu được sau 3 giờ là 1533.
14
(3) Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N thu được sau 3 giờ là 1530.
15
(4) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N thu được sau 3 giờ là 6.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu [10050]: Một gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử
ARN thông tin (mARN) là
A. 15.
B. 5.
C. 25.
D. 10.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
7
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10051]: Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6×109
cặp nuclêôtit. Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN
gồm
A. 24 × 109 cặp nuclêôtit.
B. 6 ×109 cặp nuclêôtit.
C. 12 × 109 cặp nuclêôtit.
D. 18 × 109 cặp nuclêôtit.
Câu [10052]: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột
biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen.
B. Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mỗi mạch đơn.
C. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái
bản.
D. Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên phân tử mARN.
Câu [10053]: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu
chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli
này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
A. 8.
B. 32.
C. 16.
D. 30.
Câu [10054]: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x.
Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau
của giảm phân I là
A. 1x.
B. 2x.
C. 0,5x.
D. 4x.
Câu [10055]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu
nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn
mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.
B. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân
đôi (đơn vị tái bản).
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân
tử ADN.
D. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược
lại.
Câu [10056]: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là
A. amilaza.
B. ligaza.
C. ADN pôlimeraza.
D. ARN pôlimeraza.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
8
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10057]: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên
phân tử mARN được phiên mã từ gen này là.
A. 5'GXU3'.
B. 5'UXG3'.
C. 5'GXT3'.
D. 5'XGU3'.
Câu [10058]: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn
mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).
B. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm
soát quá trình phiên mã.
C. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không
mã hoá axit amin (intron).
D. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng
mã hoá, vùng kết thúc.
Câu [10059]: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A. 5' AUG 3'.
B. 3' UGA 5'.
C. 3' UAG 5'.
D. 3' AGU 5'.
Câu [10060]: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối
mã (anticôđon) là
A. 5'AUG3'.
B. 5'UAX3'.
C. 3'AUG5'.
D. 3'UAX5'.
Câu [10061]: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5'UAX3'.
B. 5'UGX3'.
C. 5'UGG3'.
D. 5'UAG3'.
Câu [10062]: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3'UAG5' ; 3'UAA5'; 3'UGA5'.
B. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.
C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.
D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.
Câu [10063]: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
A. 5'UAG3'.
B. 5'AGU3'.
C. 5'AUG3'.
D. 5'UUG3'.
Câu [10064]: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc
ở sinh vật nhân sơ?
A. ADN pôlimeraza
B. Ligaza
C. Restrictaza
D. ARN pôlimeraza
Câu [10065]: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên
phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
A. 5'XGU3'.
B. 5'UXG3'.
C. 5'GXU3'.
D. 5'GXT3'.
Câu [10066]: Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt
động. Các ribôxôm này được gọi là
A. Pôliribôxôm
B. Pôlinuclêôxôm
C. Pôlipeptit
D. Pôlinuclêôtit
Câu [10067]: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
9
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10068]: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.
A. Nhân đôi nhiễm sắc.
B. Phiên mã.
C. Dịch mã.
D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN).
Câu [10069]: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A. ADN.
B. tARN.
C. rARN.
D. mARN.
Câu [10070]: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diển ra trong nhân của tế bào
nhân thực
(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp
chuỗi pôlipeptit
(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt
động
(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5'UUG3' trên phân tử
mARN
A. (1), (4).
B. (2), (4).
C. (1), (3).
D. (2), (3).
Câu [10071]: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò
A. tổng hợp và kéo dài mạch mới.
B. tháo xoắn phân tử ADN.
C. nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. tách hai mạch đơn của phân tử ADN.
Câu [10072]: Trong quá trình dịch mã,
A. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động được
gọi là pôlixôm.
B. nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ nuclêôtit của mARN.
C. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.
D. ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3' 5'.
Câu [10073]: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX –
Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn
có trình tự các nuclêôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa
cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A. Ser-Ala-Gly-Pro.
B. Pro-Gly-Ser-Ala.
C. Ser-Arg-Pro-Gly.
D. Gly-Pro-Ser-Arg.
Câu [10074]: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con
nhờ cơ chế
A. giảm phân và thụ tinh.
B. nhân đôi ADN.
C. phiên mã.
D. dịch mã.
Câu [10075]: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai
trò cung cấp năng lượng
A. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
10
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
B. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.
C. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
D. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
Câu [10076]: Cho các thành phần
(1) mARN của gen cấu trúc;
(3) ARN pôlimeraza;
(2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ;
(4) ADN ligaza;
(5) ADN pôlimeraza.
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
A. (2) và (3).
B. (1), (2) và (3).
C. (3) và (5).
D. (2), (3) và (4).
Câu [10077]: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể
hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép;
(2) phân tử Tarn;
(3) Phân tử prôtêin;
(4) Quá trình dịch mã.
A. (1) và (3).
B. (1) và (2).
C. (2) và (4).
D. (3) và (4).
Câu [10078]: Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5'-XGA-3'
mã hoá axit amin Acginin;5'UXG và 5'AGX3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5'-GXU-3' mã hoá
axit amin Alanin. Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một
gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 3'-GXTTXGXGATXG-5'. Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit
amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là
A. Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.
B. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.
C. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.
D. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.
Câu [10079]: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A. Phiên mã tổng hợp tARN.
B. Nhân đôi ADN.
C. Dịch mã.
D. Phiên mã tổng hợp mARN.
Câu [10080]: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
B. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
D. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
Câu [10081]: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại
nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN
này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN.
Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một
đoạn ADN trên là:
A. G = X = 280, A = T = 320.
B. G = X = 360, A = T = 240.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
11
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
C. G = X = 320, A = T = 280.
D. G = X = 240, A = T = 360.
Câu [10082]: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
A. 3'AUG5'.
B. 5'AUG3'.
C. 3'XAU5'.
D. 5'XAU3'.
Câu [10083]: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm khuôn để
tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn
đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A. A + G = 20%; T + X = 80%.
B. A + G = 25%; T + X = 75%.
C. A + G = 80%; T + X = 20%.
D. A + G = 75%; T + X = 25%.
Câu [10084]: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG)
trên mARN.
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit
amin đứng liền sau axit amin mở đầu).
'
'
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5 → 3 .
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit
là:
A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).
D. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
Câu [10085]: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
'
'
B. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3 →5 trên phân tử mARN.
'
'
C. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5 →3 trên phân tử mARN.
D. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử
mARN.
Câu [10086]: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. mARN.
B. ADN.
C. rARN.
D. tARN.
Câu [10087]: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng
hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là
A. pôliribôxôm.
B. pôlinuclêôxôm.
C. pôlinuclêôtit.
D. pôlipeptit.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
12
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10088]: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
A. phiên mã.
B. sau dịch mã.
C. dịch mã.
D. trước phiên mã.
Câu [10089]: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu [10090]: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
A. Vùng vận hành (O).
B. Vùng khởi động (P).
C. Gen điều hoà (R).
D. Các gen cấu trúc (Z, Y, A).
Câu [10091]: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động
A. mang thông tin quy định cấu trúc enzim ADN pôlimeraza.
B. là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.
C. là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu [10092]: Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.
Coli?
A. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ.
B. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Gen điều hòa (R) qui định tổng hợp prôtêin ức chế.
D. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu [10093]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ
diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba
chiều của nó.
B. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu
trúc.
C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các emzim phân
giải đường lactôzơ.
Câu [10094]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều
hòa có vai trò
A. khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B. quy định tổng hợp prôtêin ức chế
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
13
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
C. kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D. quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ
Câu [10095]: Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
B. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
D. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
Câu [10096]: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít
nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlip...
Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
Câu [10001]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.
B. peptit.
C. nuclêôxôm.
D. axit amin.
Câu [10002]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10003]: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Guanin (G).
D. Ađênin (A).
Câu [10004]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là:
A. 1200.
B. 1800
C. 1500
D. 2100.
Câu [10005]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN
là:
A. 5'... GGXXAATGGGGA…3'.
B. 5'... TTTGTTAXXXXT…3'.
C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3'.
D. 5'... TTGAAAXXXXT…3'.
Câu [10006]: Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu [10007]: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Gen ở ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.
B. Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.
C. Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.
D. Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X.
Câu [10008]: Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
A. hoocmôn insulin.
B. ARN pôlimeraza.
C. ADN pôlimeraza.
D. Gen.
Câu [10009]: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3'AUG5' có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit
amin mêtiônin.
B. Côđon 3'UAA5' quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C. Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit
amin.
D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin.
Câu [10010]: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực là
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
1
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
A. đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở
tế bào nhân sơ là A, U, G, X.
B. ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có
dạng vòng
C. các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên
tắc bổ sung.
D. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân
thực gồm hai chuỗi pôlinuclêôtit.
Câu [10011]: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại
guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm
10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.
B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150.
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.
D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750.
Câu [10012]: Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là
A. không được phân phối đều cho các tế bào con.
B. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.
C. luôn tồn tại thành từng cặp alen.
D. chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu [10013]: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit
loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại
X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 448.
B. 224.
C. 112.
D. 336.
Câu [10014]: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ
(A+T)/(G+X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10%.
B. 40%.
C. 20%.
D. 25%.
Câu [10015]: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Ađênin.
B. Timin.
C. Uraxin.
D. Xitôzin.
Câu [10016]: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22%
tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của gen là
A. 644.
B. 506.
C. 322.
D. 480.
Câu [10017]: Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit.
Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là
A. A = T = 1200; G = X = 300.
B. A = T = 900; G = X = 600.
C. A = T = 300; G = X = 1200.
D. A = T = 600; G = X = 900.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
2
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10018]: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà
nằm ở
A. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
B. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
D. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.
Câu [10019]: Năm 1957, Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi axit nuclêic ra khỏi
vỏ prôtêin của chủng virut A và chủng virut B (cả hai chủng đều gây bệnh cho cây thuốc lá
nhưng khác nhau ở những vết tổn thương mà chúng gây ra trên lá). Sau đó lấy axit nuclêic của
chủng A trộn với prôtêin của chủng B thì chúng sẽ tự lắp ráp để tạo thành virut lai. Nhiễm virut
lai này vào các cây thuốc lá chưa bị bệnh thì các cây thuốc lá này bị nhiễm bệnh. Phân lập từ
dịch chiết lá của cây bị bệnh này sẽ thu được
A. chủng virut lai.
B. chủng virut A và chủng virut B.
C. chủng virut B.
D. chủng virut A.
Câu [10020]: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù của mỗi loại ADN là
A. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
B. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtít trên ADN.
C. thành phần các bộ ba nuclêôtit trên ADN.
D. tỉ lệ (A+T)/ (G +X).
Câu [10021]: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen.
Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 990.
B. 1080.
C. 1020.
D. 1120.
Câu [10022]: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit
như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là
A. ARN có cấu trúc mạch kép.
B. ARN có cấu trúc mạch đơn.
C. ADN có cấu trúc mạch kép.
D. ADN có cấu trúc mạch đơn
Câu [10023]: Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự
nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A. mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.
B. mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
C. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
Câu [10024]: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết
hiđrô của gen là
A. 1798.
B. 2250.
C. 1125.
D. 3060.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
3
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10025]: Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit
A. trong vùng kết thúc của gen.
B. trong các đoạn êxôn của gen.
C. trong vùng điều hòa của gen.
D. trên ADN không chứa mã di truyền.
Câu [10026]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang
mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này
là
A. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'.
B. 5'...GGXXAATGGGGA...3'.
C. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'.
D. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'.
Câu [10027]: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G =
X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1500.
B. 1200.
C. 2100.
D. 1800.
Câu [10028]: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%
tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 30%.
B. 40%.
C. 10%.
D. 20%.
Câu [10029]: Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là
A. 4500.
B. 6000.
C. 1500.
D. 3000.
Câu [10030]: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính thoái hoá.
C. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
D. Mã di truyền là mã bộ ba.
Câu [10031]: Đơn phân của prôtêin là
A. nuclêôtit.
B. peptit.
C. nuclêôxôm.
D. axit amin
Câu [10032]: Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân
sơ?
'
A. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5 trên mạch mã gốc của gen.
B. Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết
và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.
C. Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN.
D. Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã.
Câu [10033]: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
B. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
4
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10034]: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch
pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi
phân tử ADN trên là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu [10035]: Một gen dài 0,51 micrômet, khi gen này thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội
bào đã cung cấp số ribônuclêôtit tự do là
A. 6000.
B. 4500.
C. 1500.
D. 3000.
Câu [10036]: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?
(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất.
(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên
ADN trong tế bào chất.
(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN
trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng.
(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất
của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu.
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu [10037]: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình
phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
B. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
C. đều theo nguyên tắc bổ sung.
D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
Câu [10038]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.
B. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu [10039]: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực,
trong trường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng?
A. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
5
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên
mã thường khác nhau
D. Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng
nhau.
Câu [10040]: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật
nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
A. số lượng các đơn vị nhân đôi.
B. nguyên liệu dùng để tổng hợp.
C. chiều tổng hợp.
D. nguyên tắc nhân đôi.
Câu [10041]: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pô
limeraza là
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
B. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
C. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
D. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu [10042]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?
(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5' 3' để tổng
hợp mạch mới theo chiều 3' 5'.
(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch
kia là của ADN ban đầu.
A. (1), (4).
B. (1), (3).
C. (2), (4).
D. (2), (3).
Câu [10043]: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?
A. Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào.
B. Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau,
trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.
C. Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3'-5'.
Câu [10044]: Một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là
A. 25.
B. 6.
C. 64.
D. 32.
Câu [10045]: Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A =
70; G = 100; X = 90; T = 80. Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung
cấp là
A. 100.
B. 190 .
C. 90.
D. 180.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
6
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10046]: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
A. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.
B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.
C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
D. cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.
15
Câu [10047]: Nếu nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N
14
phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ có N , quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế
15
bào con. Số phân tử ADN ở vùng nhân của các E. coli có chứa N phóng xạ được tạo ra trong
quá trình trên là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu [10048]: Giả sử từ một tế bào vi khuẩn có 3 plasmit, qua 2 đợt phân đôi bình thường liên
tiếp, thu được các tế bào con. Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
(1) Quá trình phân bào của vi khuẩn này không có sự hình thành thoi phân bào.
(2) Vật chất di truyền trong tế bào vi khuẩn này luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con.
(3) Có 4 tế bào vi khuẩn được tạo ra, mỗi tế bào luôn có 12 plasmit.
(4) Mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra có 1 phân tử ADN vùng nhân và không xác định được
số plasmit.
(5) Trong mỗi tế bào vi khuẩn được tạo ra, luôn có 1 phân tử ADN vùng nhân và 1 plasmit.
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu [10049]: Giả sử có 3 tế bào vi khuẩn E. coli, mỗi tế bào có chứa một phân tử ADN vùng
15
nhân được đánh dấu bằng N ở cả hai mạch đơn. Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong
14
15
môi trường chỉ chứa N mà không chứa N trong thời gian 3 giờ. Trong thời gian nuôi cấy này,
thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút. Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán
sau đây đúng?
(1) Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 3 giờ là 1536.
14
(2) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N thu được sau 3 giờ là 1533.
14
(3) Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N thu được sau 3 giờ là 1530.
15
(4) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N thu được sau 3 giờ là 6.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu [10050]: Một gen cấu trúc thực hiện quá trình sao mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử
ARN thông tin (mARN) là
A. 15.
B. 5.
C. 25.
D. 10.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
7
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10051]: Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6×109
cặp nuclêôtit. Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN
gồm
A. 24 × 109 cặp nuclêôtit.
B. 6 ×109 cặp nuclêôtit.
C. 12 × 109 cặp nuclêôtit.
D. 18 × 109 cặp nuclêôtit.
Câu [10052]: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột
biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen.
B. Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên mỗi mạch đơn.
C. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái
bản.
D. Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các
nuclêôtit trên phân tử mARN.
Câu [10053]: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu
chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli
này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
A. 8.
B. 32.
C. 16.
D. 30.
Câu [10054]: Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x.
Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau
của giảm phân I là
A. 1x.
B. 2x.
C. 0,5x.
D. 4x.
Câu [10055]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu
nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn
mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.
B. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân
đôi (đơn vị tái bản).
C. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân
tử ADN.
D. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược
lại.
Câu [10056]: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là
A. amilaza.
B. ligaza.
C. ADN pôlimeraza.
D. ARN pôlimeraza.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
8
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10057]: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên
phân tử mARN được phiên mã từ gen này là.
A. 5'GXU3'.
B. 5'UXG3'.
C. 5'GXT3'.
D. 5'XGU3'.
Câu [10058]: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn
mã hoá axit amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).
B. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm
soát quá trình phiên mã.
C. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không
mã hoá axit amin (intron).
D. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng
mã hoá, vùng kết thúc.
Câu [10059]: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A. 5' AUG 3'.
B. 3' UGA 5'.
C. 3' UAG 5'.
D. 3' AGU 5'.
Câu [10060]: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối
mã (anticôđon) là
A. 5'AUG3'.
B. 5'UAX3'.
C. 3'AUG5'.
D. 3'UAX5'.
Câu [10061]: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5'UAX3'.
B. 5'UGX3'.
C. 5'UGG3'.
D. 5'UAG3'.
Câu [10062]: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3'UAG5' ; 3'UAA5'; 3'UGA5'.
B. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.
C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.
D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.
Câu [10063]: Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
A. 5'UAG3'.
B. 5'AGU3'.
C. 5'AUG3'.
D. 5'UUG3'.
Câu [10064]: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc
ở sinh vật nhân sơ?
A. ADN pôlimeraza
B. Ligaza
C. Restrictaza
D. ARN pôlimeraza
Câu [10065]: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên
phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
A. 5'XGU3'.
B. 5'UXG3'.
C. 5'GXU3'.
D. 5'GXT3'.
Câu [10066]: Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt
động. Các ribôxôm này được gọi là
A. Pôliribôxôm
B. Pôlinuclêôxôm
C. Pôlipeptit
D. Pôlinuclêôtit
Câu [10067]: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
9
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10068]: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.
A. Nhân đôi nhiễm sắc.
B. Phiên mã.
C. Dịch mã.
D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN).
Câu [10069]: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A. ADN.
B. tARN.
C. rARN.
D. mARN.
Câu [10070]: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diển ra trong nhân của tế bào
nhân thực
(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp
chuỗi pôlipeptit
(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt
động
(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5'UUG3' trên phân tử
mARN
A. (1), (4).
B. (2), (4).
C. (1), (3).
D. (2), (3).
Câu [10071]: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò
A. tổng hợp và kéo dài mạch mới.
B. tháo xoắn phân tử ADN.
C. nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. tách hai mạch đơn của phân tử ADN.
Câu [10072]: Trong quá trình dịch mã,
A. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động được
gọi là pôlixôm.
B. nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ nuclêôtit của mARN.
C. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.
D. ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3' 5'.
Câu [10073]: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX –
Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn
có trình tự các nuclêôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa
cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A. Ser-Ala-Gly-Pro.
B. Pro-Gly-Ser-Ala.
C. Ser-Arg-Pro-Gly.
D. Gly-Pro-Ser-Arg.
Câu [10074]: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con
nhờ cơ chế
A. giảm phân và thụ tinh.
B. nhân đôi ADN.
C. phiên mã.
D. dịch mã.
Câu [10075]: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai
trò cung cấp năng lượng
A. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
10
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
B. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.
C. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.
D. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
Câu [10076]: Cho các thành phần
(1) mARN của gen cấu trúc;
(3) ARN pôlimeraza;
(2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ;
(4) ADN ligaza;
(5) ADN pôlimeraza.
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
A. (2) và (3).
B. (1), (2) và (3).
C. (3) và (5).
D. (2), (3) và (4).
Câu [10077]: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể
hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép;
(2) phân tử Tarn;
(3) Phân tử prôtêin;
(4) Quá trình dịch mã.
A. (1) và (3).
B. (1) và (2).
C. (2) và (4).
D. (3) và (4).
Câu [10078]: Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5'-XGA-3'
mã hoá axit amin Acginin;5'UXG và 5'AGX3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5'-GXU-3' mã hoá
axit amin Alanin. Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một
gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 3'-GXTTXGXGATXG-5'. Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit
amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là
A. Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.
B. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.
C. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.
D. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.
Câu [10079]: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A. Phiên mã tổng hợp tARN.
B. Nhân đôi ADN.
C. Dịch mã.
D. Phiên mã tổng hợp mARN.
Câu [10080]: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
B. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
D. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
Câu [10081]: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại
nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN
này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN.
Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một
đoạn ADN trên là:
A. G = X = 280, A = T = 320.
B. G = X = 360, A = T = 240.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
11
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
C. G = X = 320, A = T = 280.
D. G = X = 240, A = T = 360.
Câu [10082]: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là
A. 3'AUG5'.
B. 5'AUG3'.
C. 3'XAU5'.
D. 5'XAU3'.
Câu [10083]: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm khuôn để
tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn
đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A. A + G = 20%; T + X = 80%.
B. A + G = 25%; T + X = 75%.
C. A + G = 80%; T + X = 20%.
D. A + G = 75%; T + X = 25%.
Câu [10084]: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG)
trên mARN.
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit
amin đứng liền sau axit amin mở đầu).
'
'
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5 → 3 .
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit
là:
A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).
D. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
Câu [10085]: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
'
'
B. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3 →5 trên phân tử mARN.
'
'
C. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5 →3 trên phân tử mARN.
D. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử
mARN.
Câu [10086]: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. mARN.
B. ADN.
C. rARN.
D. tARN.
Câu [10087]: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng
hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là
A. pôliribôxôm.
B. pôlinuclêôxôm.
C. pôlinuclêôtit.
D. pôlipeptit.
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
12
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
Câu [10088]: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
A. phiên mã.
B. sau dịch mã.
C. dịch mã.
D. trước phiên mã.
Câu [10089]: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu [10090]: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
A. Vùng vận hành (O).
B. Vùng khởi động (P).
C. Gen điều hoà (R).
D. Các gen cấu trúc (Z, Y, A).
Câu [10091]: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động
A. mang thông tin quy định cấu trúc enzim ADN pôlimeraza.
B. là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.
C. là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu [10092]: Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.
Coli?
A. Các gen cấu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ.
B. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Gen điều hòa (R) qui định tổng hợp prôtêin ức chế.
D. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu [10093]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ
diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba
chiều của nó.
B. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu
trúc.
C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các emzim phân
giải đường lactôzơ.
Câu [10094]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều
hòa có vai trò
A. khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B. quy định tổng hợp prôtêin ức chế
k12.giaovien.edu.vn | Chủ đề 1: DI TRUYỀN PHÂN TỬ
13
Thầy cố có thể Tải file word đầy đủ với phí 500k, liên hệ qua zalo: 0932596060
C. kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D. quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ
Câu [10095]: Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:
A. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
B. vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
C. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
D. gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
Câu [10096]: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít
nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlip...
 









Các ý kiến mới nhất