Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 07h:53' 25-10-2023
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Trường:THCS Hoàng Văn Thụ
Tổ: Sử - Địa – GDCD
Ngày soạn: 28/10/2023; Tuần 9, Tiết PCT 27

Họ và tên giáo viên:
Trần Thị Thương

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn học: Lịch sử và Địa lí; lớp 7
Phân môn Địa lí
Thời gian thực hiện: (01 tiết - Tuần 09)
1. MỤC TIÊU KIỂM TRA
* Để đánh giá kết quả học tập của học sinh:
1.1. Kiến thức
Đánh giá 4 mức độ các yêu cầu cần đạt của HS về các bài đã học:
- Địa lí: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 5
- Lịch sử: Chương 1 và 2: Từ bài 1 đến bài 7
1.2. Năng lực
- Năng lực đặc thù môn Địa lí: Năng lực nhận thức khoa học địa lí; Năng lực tìm
hiểu địa lí; Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
- Năng lực đặc thù môn Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử; nhận thức và tư duy lịch sử;
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
1.3. Phẩm chất
- Trách nhiệm: thực hiện tốt các nhiệm vụ học tập.
- Chăm chỉ: siêng năng trong học tập.
- Trung thực: Không vi phạm quy chế kiểm tra.
* Nhằm điều chỉnh kịp thời quá trình dạy học, để nâng cao chất lượng dạy và học.
* Định hướng phát triển năng lực cho học sinh.
2. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm và tự luận:
+ Trắc nghiệm: 40%
+ Tự luận: 60%
- Tỉ lệ % Lịch sử : Địa lí (50:50)
3. THIẾT LẬP MA TRẬN
Mức độ nhận thức
T
T

Chương/
chủ đề

Nội
dung/đơn vị
kiến thức

Nhận biết
(TNKQ)

Thông hiểu
(TL)

Vận dụng
(TL)

TN
KQ

TN
KQ

TN
KQ

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
1 Chương - Vị trí địa 3TN*
1. CHÂU lí, phạm vi
ÂU

TL

TL

TL

Vận dụng
cao
(TL)
TN
TL
KQ

Tổng
%
điểm

3TN
0,75 đ
(7,5%)

70%
3,5đ

- châu Âu
- Đặc điểm
2TN*
tự nhiên

2TN
0,5 đ
(5%)

- Đặc điểm
dân cư, xã 1TN
*
hội

1TN
0,25 đ
(2,5%)

- Phương
thức
con
người khai
thác,
sử
dụng

bảo
vệ
thiên nhiên

1/2
TL

- Khái quát
về
Liên
minh châu
Âu (EU)
2

Chương
2. CHÂU
Á
30%
1,5đ

1/2
TL

1TL
0,5 đ
(5%)

1TL

2TN
0,5 đ
(5%)

- Vị trí địa
lí, phạm vi 2TN
châu Á
- Đặc điểm
tự nhiên

1TL
1,5đ
15%

1TL

(10%)

1TL

Tỉ lệ %

20%

15%

10%

5%

50%

Tỉ lệ chung

40%

30%

20%

10%

100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
T
T

Chương/
Chủ đề

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Nhận
Vận dụng
hiểu
Vận dụng
biết
cao

Phân môn Địa lí
Chương 1. - Vị trí địa lí, Nhận biết
1
CHÂU ÂU
phạm vi châu – Trình bày được đặc
60% - 3,0đ
3TN*
Âu
điểm vị trí địa lí,
hình dạng và kích
thước châu Âu.
- Đặc điểm tự Nhận biết
2TN*
– Xác định được trên
nhiên
bản đồ các sông lớn
Rhein
(Rainơ),
Danube (Đanuyp),
Volga (Vonga).
– Trình bày được đặc
điểm các đới thiên
nhiên: đới nóng; đới
lạnh; đới ôn hòa.
Thông hiểu
– Phân tích được đặc
điểm các khu vực địa
hình chính của châu
Âu: khu vực đồng
bằng, khu vực miền
núi.
– Phân tích được đặc
điểm phân hoá khí
hậu: phân hóa bắc
nam; các khu vực
ven biển với bên
trong lục địa.
- Đặc điểm Nhận biết
dân cư, xã – Trình bày được đặc
hội
điểm của cơ cấu dân 1TN*
cư, di cư và đô thị
hoá ở châu Âu.
Phương Vận dụng
thức
con – Lựa chọn và trình
người khai bày được một vấn đề
thác, sử dụng bảo vệ môi trường ở
và bảo vệ châu Âu.
thiên nhiên
- Khái quát Thông hiểu

1/2TL*

1TL*

1/2TL*

2

về Liên minh – Nêu được dẫn
châu
Âu chứng về Liên minh
châu Âu (EU) như
(EU)
một trong bốn trung
tâm kinh tế lớn trên
thế giới.
- Vị trí địa lí, Nhận biết
Chương 2. phạm vi châu – Trình bày được đặc
CHÂU Á
Á
điểm vị trí địa lí, 2TN*
40% - 2,0đ
hình dạng và kích
thước châu Á.

1TL*

- Đặc điểm tự Nhận biết
nhiên
– Trình bày được
một trong những đặc
điểm thiên nhiên
châu Á: Địa hình;
khí hậu; sinh vật;
nước; khoáng sản.
– Xác định được trên
bản đồ các khu vực
địa hình và các
khoáng sản chính ở
châu Á.
Thông hiểu
– Trình bày được ý
nghĩa của đặc điểm
thiên nhiên đối với
việc sử dụng và bảo
vệ tự nhiên.
Số câu/ loại câu

1TL*

8 câu
TNKQ

2 câu
TL

1/2 câu
(a) TL

1/2 câu
(b) TL

Tỉ lệ %

20

20

5

5

Tỉ lệ chung

40

30

20

10

TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
THỤ
Môn: Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian: 90 phút
TỔ SỬ-ĐỊA
…………………………………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái của ý trả lời đúng nhất.

I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu 1: Châu Âu tiếp giáp với đại dương nào?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 2: Châu Âu ngăn cách với châu Á bởi dãy núi nào?
A. Các-pat.
B. U-ran.
C. An-pơ
D. Pi-rê-nê.
Câu 3: Phía nào của châu Âu giáp với châu Á?
A. Bắc.
B. Nam
C. Đông
D. Tây
Câu 4: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Đại Tây Dương.
Câu 5: Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
A. Tây
B. Nam
C. Đông
D. Bắc.
Câu 6:  Ở phía bắc châu Âu có dạng địa hình nào sau đây?
A. Núi già. B. Đồng bằng. C. Núi trẻ. D. Các đảo.

Câu 7: Rừng lá rộng phân bố ở khu vực nào của châu Âu?
A. Lục địa phía đông.
B. Ven biển phía tây.
C. Phía nam châu lục.
D. Phía bắc châu lục.
Câu 8: Phía Nam châu Âu có loại rừng gì là chủ yếu?
A. Rừng lá rộng.
B. Rừng lá kim.
C. Thảo nguyên rừng.
D. Rừng lá cứng địa trung hải.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á.
Câu 2: (0,5đ)
Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới.
Câu 3: (1,0đ)
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu?
b. Nêu một số biện pháp mà Châu Âu đã triển khai để làm giảm lượng phát thải
chất gây ô nhiễm không khí?
……………………………………………….. hết …………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I.1. Phân môn Địa lí (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
B
C
D
D
A
B
Biểu điểm
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
II.1. Phân môn Địa lí (3 điểm)
Câu
Nội dung
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Á
- Nằm ở phía đông lục địa Á-Âu, trải dài từ vùng cực Bắc tới
Xích đạo, một số đảo và quần đảo kéo dài đến 110N.
- Tiếp giáp:
+ Phía bắc giáp Bắc Băng Dương.
+ Phía nam giáp Ấn Độ Dương.
1
(1,5đ) + Phía tây giáp châu Âu, châu Phi.
+ Phía đông giáp Thái Bình Dương.
- Diện tích lớn nhất thế giới: khoảng 44,4 triệu km2.
- Lãnh thổ có dạng khối rộng lớn. Bờ biển bị chia cắt mạnh,
có nhiều bán đảo, vịnh biển.
a. Liên minh châu Âu (EU) là một trung tâm kinh tế lớn của
thế giới:
2
- Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (GDP) của EU đạt
(0,5đ)
hơn 15 000 tỉ USD (xếp thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ).
3
a. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở châu Âu là: Khí
(1,0đ) thải từ hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, sản
xuất điện, giao thông vận tải, sinh hoạt.
b. HS chỉ cần liệt kê 2 biện pháp mà Châu Âu đã triển khai
để làm giảm lượng phát thải chất gây ô nhiễm không khí:
Giảm sử dụng than đá, dầu khí… trong sản xuất điện; Làm
sạch khí thải của các nhà máy công nghiệp; Sử dụng xe ô tô
đạt tiêu chuẩn khí thải; Phát triển nông nghiệp sinh thái….

8
A
0,25
Biểu
điểm

1,5

0,5

0,5

0,5
 
Gửi ý kiến