Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTGK1-CN9-đ1-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:00' 26-10-2023
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ I-NH:2023-2024
Cấp độ
Chủ đề
1.ĐỒNG HỒ ĐO
ĐIỆN- DỤNG
CỤ CƠ KHÍ

Số câu
Câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ

MÔN:CÔNG NGHỆ -LỚP:9

Nhận biết
TNKQ
TL
1. Công dụng của
dụng cụ cơ khí.

3
C1-2,C1-3
C1-5
0,75đ

2.Qui trình nối
dây dẫn điện.

Thông hiểu
TNKQ
TL
2.Nêu công dụng và
phân loại của đồng hồ
đo điện, cấp sai số.

4
C2-1;C2-4
C2-6;C2-7

3
C2-8
C2-7
C2-10



0,75đ

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
2.Hiểu được tác dụng 1.Nắm được các
của ĐHĐĐ trên vỏ
bước
máy ổn áp.
Sử dụng đo điện
trở bằng đồng hồ
đo vạn năng.
1




6,5đ

3.Mô tả được các
bước nối thẳng dây
dẫn điện (lõi nhiều
sợi).

Số câu

1

2
C3-11
C3-12

Số điểm
Tỉ lệ
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ

1
12

3.Nắm được các bước
và qui trình chung.

Câu hỏi

C3-3



0,5đ
3
0,75đ

9
2,25đ

Cộng

1


ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I-NH:2023-2024
MÔN:CÔNG NGHỆ-LỚP:9
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

2


3

3,5đ
15
10đ

ĐÁP
ÁN

1

2

3

4

5

6

A
7
C

C
8
B

C
9
C

D
10
B

D
11
D

C

12
D

B/ TỰ LUẬN: (7đ)
CÂU
1

ĐÁP ÁN
Các bước đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng :
B1: Cắm hai que đo.
B2: Vặn núm phải về vùng đo
và núm trái về đại lượng
B3: Chọn thang đo phù hợp.
B4: Hiệu chỉnh số (0) ở mỗi thang đo ( chập hai que đo ).
B5: Tiến hành đo và đọc kết quả.

Biểu
điểm

.

0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ

2

Lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp giúp ta:
0,5đ
- Theo dõi được tình trạng hoạt động của máy.
0,5đ
-xác định được nguyên nhân gây ra sự cố kĩ thuật.
-Tình trạng làm việc không bình thường của mạch điện và đồ 1đ
dùng điện.

5

*Qui trình tóm tắt như sau:
-Bước 1: Cắt vỏ mối nối: 4-5cm.
-Bước 2: tách lỏi: 2 phần.
-Bước 3: lồng lõi: lồng xen 2 lõi vào nhau.
-Bước 4: Vặn xoắn: từng phần của lõi về 2 phía và ngược
chiều nhau.
-Bước5:Hàn mối nối. (nếu có)
-Bước 6:Cách băng điện mối nối.

0,5đ
0,25đ
0,75đ
0,75đ
0,25đ
0,5đ

DUYỆT CỦA BGH

DUYỆT CỦA TT

NGUYỄN VĂN LŨY

HOÀNG TRUNG THÀNH

PGD&ĐT DẦU TIẾNG

GVBM

LƯU BÌNH GIANG

KIỂM TRA GIỮA HKI -NH:2023-2024

TR. THCS MINH TÂN
Họ & tên:

MÔN: CÔNG NGHỆ -LỚP : 9
THỜI GIAN: 45Phút (không kể phát đề)

Lớp:9

Ngày KT: /11/2023

I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm )
Hãy chọn đáp án đúng :
Câu 1: Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế.

B. Công tơ điện.

C. Oát kế.

D. Đáp án khác.

Câu 2: Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
A. Thước.

B. Panme. C. Đồng hồ vạn năng.

D. Búa.

Câu 3: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
A. Đo chiều dài dây điện

. B. Đo đường kính dây điện

C. Đo chính xác đường kính dây điện.

D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện

Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp. B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở
C. Cả A và B đều đúng.

D. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở

Câu 5: Công dụng của kìm là:
A. Cắt dây dẫn
C. Giữ dây dẫn khi nối

B. Tuốt dây dẫn
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
A. 3V

B. 3,5V

C. 4,5V

D. 4V

Câu 7: Nội dung cần thực hiện trong bài TH: Sử dụng đồng hồ đo điện là:
A. Tìm hiểu đồng hồ đo điện

B. Thực hành sử dụng đồng hồ đo điện

C.Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

Câu 8: Đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng không được:

A. Bắt đầu đo từ thang đo lớn nhất.
B. Chạm tay vào đầu kim đo hay phần tử đo.
C. Chập que đo và điều chỉnh núm cho kim chỉ 0 mỗi lần đo.
D. Cắt mạch điện cần đo.
Câu 9: Các yêu cầu của các mối nối dây dẫn điện:
A.Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện và có độ thẩm mỹ.
B. Dẫn điện đẹp , có độ bền cơ học cao, an toàn điện và có độ thẩm mỹ.
C. Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện.
D. Dẫn điện tốt, không có độ bền cơ học, an toàn điện và có độ thẩm mỹ.
Câu 10: Qui trình chung nối dây dẫn điện là :
A. Bóc vỏ cách điện  Nối dây  Làm sạch lõi  Kiểm tra mối nối  Hàn mối nối 
Cách điện mối nối.
.
B. Bóc vỏ cách điện  Làm sạch lõi Nối dây Hàn mối nối  Kiểm tra mối nối 
Cách điện mối nối.
C. Bóc vỏ cách điện  Làm sạch lõi  Nối dây Kiểm tra mối nối  Hàn mối nối 
Cách điện mối nối.
D. Bóc vỏ cách điện Nối dây Làm sạch lõi  Hàn mối nối  Kiểm tra mối nối 
Cách điện mối nối.
Câu 11: Hàn mối nối dây dẫn điện là để :
A. Không ai tháo được.
B. Để cho mối nối đẹp.
C. Để cho mối nối không rò điện. D. Để cho mối nối dẫn điện tốt hơn.
Câu 12: Một vôn kế có thang đo 220V, cấp cính xác 2.5. Vôn kế có sai số lớn nhất là
bao nhiêu?
A. 1.5V
II.TỰ LUẬN: (7 đ)

B. 3.5V

C. 4.5V

D. 5.5V

Câu 1:Trình bày nguyên tắc chung khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng ?
(2đ)
Câu 2: Tại sao phải lắp vôn kế và ampe kế vào máy biến áp?
(2đ)
Câu 3: Em hãy mô tả tóm tắt về cách nối dây dẫn điện của mối nối thẳng (lõi nhiều sợi). (3đ)
 
Gửi ý kiến