Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vật lí 11 ktgk 1.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tôn Quyền
Ngày gửi: 13h:52' 26-10-2023
Dung lượng: 475.5 KB
Số lượt tải: 432
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1 ÔN GIỮA KÌ I

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một vật nhỏ dao động với phương trình
. Dao động của vật nhỏ có
biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Chu kì của một vật dao động điều hòa là
A. thời gian chuyển động của vật. B. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
C. số dao động toàn phần mà vật thực hiện được. D. số dao động toàn phần mà vật thực
hiện trong một giây.
Câu 3: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.
B. là một hàm tan của thời gian.
C. là một hàm bậc nhất của thời gian.
D. là một hàm bậc hai của thời gian.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ
và tốc độ cực đại
Tần số góc của
vật dao động là
A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là
. Tần số của dao động là
A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 10π Hz. D.
.
Câu 6: Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời
gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t
biểu thị
A. hai lần chu kì.
C. một chu kì.
B. hai điểm cùng pha. D. một phần hai chu kì.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm
ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc sẽ
A. tăng
lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 8: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân
bằng O. Gia tốc biến thiên theo thơi gian được mô tả như đồ
thị lấy π2 = 10. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 4 cm. B. 1 cm. C. 5 cm.
D. 2 cm.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Dao động tắt
dần là dao động có
A. tần số giảm dần theo thời gian.
B. cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. tần số dao động bằng tần số
riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

Câu 11: Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt
dần do
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực căng của dây treo.
C. lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 12: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 13: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. Gia tốc cực đại khi vận tốc cực đại.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn và tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 14: Con lắc lò xo dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay
đổi theo thời gian?
A. Lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
B. Biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. Động năng; tần số; lực.
D. Biên độ; tần số góc;cơ năng.
Câu 15: Một con lắc lò xo, độ cứng của lò xo 9 N/m, kh ối l ượng c ủa v ật 1 kg dao
động điều hoà. Tại thời điểm vật có toạ 2

cm thì vật có vận tốc 6 cm/s. Tính cơ

năng dao động. A. 10 mJ.
B. 20 mJ.
C. 7,2 mJ.
D. 72 mJ.
Câu 16: Chu kì của một dao động là A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng
thái dao động ban đầu. B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động.
D. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong thời gian 1s.
Câu 17: Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:
A. cùng pha với li độ

B. lệch pha

với li độ

C. lệch pha vuông góc với li độ.
D. ngược pha với li độ.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động
10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5m/s2.
B. 25m/s2.
C. 63,1m/s2.
D. 6,31m/s2.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân
bằng) thì:
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 20: Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi:
A. độ lớn lực cản môi trường càng lớn
B. biên độ lực cưỡng bức càng nhỏ.

C. tần số của cưỡng bức càng gần với tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Câu 21: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x 1 =
5cos(ωt - π/6) (cm) ; x2 = 4cos(ωt + π/2) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn
A.

.

B.

.

C.

.

D. π.

Câu 22 : Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không
đổi theo thời gian?
A. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
B. Biên độ, tần số, gia tốc.
C. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
D. Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 23 :Khi chất điểm dao động điều hòa qua
A.VTCB thì có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. VTCB thì tốc độ cực đại, gia tốc
bằng 0
C. Vị trí biên thì vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu. D. Vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia
tốc cực đại.
Câu 24 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tốc độ của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Độ lớn gia tốc của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Độ lớn gia tốc của vật đạt cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 25 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ.
B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.
Câu 26 : Trong dao động điều hoà,
A. vận tốc và li độ luôn cùng dấu. B. vận tốc và gia tốc luôn ngược dấu.
C. gia tốc và li độ luôn ngược dấu. D. gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
Câu 27 : Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Câu 28 : Một chất điểm dao động điều hoà:

, pha dao động của chất

điểm tại thời điểm t = 1s là A. -3(cm).
B. 2(s).
C. 1,5π(rad).
D. 0,5(Hz).
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng m
= 250g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình dao động x = 10cos(ωt +
π/3)cm. Lấy
. Xác định :
a) Cơ năng của của con lắc, động năng tại li độ 4cm.
b) Li độ của vật tại thời điểm thế năng của hệ bằng 3 lần động năng của vật.
c) Tìm thời điểm vật qua vị trí động năng bằng thế năng lần thứ nhất và lần thứ 2023
Bài 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(5πt + π/3)cm.

a/ Viết phương trình vận tốc và gia tốc ?
b/Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ thời điểm ban đầu bằng bao
nhiêu?
Bài 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang
với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của
vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Tìm biên độ dao động của con
lắc ?
Bài 4. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
vận tốc v theo thời gian t của con lắc lò xo dao động
điều hòa. Sử dụng đồ thì để tính các đại lượng sau:
a. Tốc độ của vật ở thời điểm t = 0s.
b. Tốc độ cực đại của vật, gia tốc cực đại.
c. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,1s.
d. Biết m =200g, tính thế năng của vật ở thời điểm 0,2s và đ ộng năng c ực đ ại, đ ộ
cứng của lò xo.
Bài 5. Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả
trên Hình 1.3.
a. Hãy mô tả dao động điều hòa của con lắc đơn.
b. Xác định biên độ và li độ của con lắc ở các thời điểm t =
0s, t = 1s, t = 2,0s.
c. Tính chiều dài con lắc, lấy g =10 m/s2

ĐỀ 1 ÔN GIỮA KÌ I

II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một vật nhỏ dao động với phương trình
. Dao động của vật nhỏ có
biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Chu kì của một vật dao động điều hòa là
A. thời gian chuyển động của vật. B. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.
C. số dao động toàn phần mà vật thực hiện được. D. số dao động toàn phần mà vật thực
hiện trong một giây.
Câu 3: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.
B. là một hàm tan của thời gian.
C. là một hàm bậc nhất của thời gian.
D. là một hàm bậc hai của thời gian.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ
và tốc độ cực đại
Tần số góc của
vật dao động là
A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là
. Tần số của dao động là
A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 10π Hz. D.
.
Câu 6: Đồ thị bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời
gian của một vật dao động điều hòa. Đoạn PR trên trục thời gian t
biểu thị
A. hai lần chu kì.
C. một chu kì.
B. hai điểm cùng pha. D. một phần hai chu kì.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm
ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc sẽ
A. tăng
lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 8: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân
bằng O. Gia tốc biến thiên theo thơi gian được mô tả như đồ
thị lấy π2 = 10. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 4 cm. B. 1 cm. C. 5 cm.
D. 2 cm.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Dao động tắt
dần là dao động có
A. tần số giảm dần theo thời gian.
B. cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. tần số dao động bằng tần số
riêng của hệ.
C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

Câu 11: Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt
dần do
A. trọng lực tác dụng lên vật.
B. lực căng của dây treo.
C. lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 12: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 13: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. Gia tốc cực đại khi vận tốc cực đại.
B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn và tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 14: Con lắc lò xo dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay
đổi theo thời gian?
A. Lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.
B. Biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. Động năng; tần số; lực.
D. Biên độ; tần số góc;cơ năng.
Câu 15: Một con lắc lò xo, độ cứng của lò xo 9 N/m, kh ối l ượng c ủa v ật 1 kg dao
động điều hoà. Tại thời điểm vật có toạ 2

cm thì vật có vận tốc 6 cm/s. Tính cơ

năng dao động. A. 10 mJ.
B. 20 mJ.
C. 7,2 mJ.
D. 72 mJ.
Câu 16: Chu kì của một dao động là A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng
thái dao động ban đầu. B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động.
D. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong thời gian 1s.
Câu 17: Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:
A. cùng pha với li độ

B. lệch pha

với li độ

C. lệch pha vuông góc với li độ.
D. ngược pha với li độ.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động
10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5m/s2.
B. 25m/s2.
C. 63,1m/s2.
D. 6,31m/s2.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân
bằng) thì:
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 20: Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi:
A. độ lớn lực cản môi trường càng lớn
B. biên độ lực cưỡng bức càng nhỏ.

C. tần số của cưỡng bức càng gần với tần số riêng của hệ.
D. tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Câu 21: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x 1 =
5cos(ωt - π/6) (cm) ; x2 = 4cos(ωt + π/2) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn
A.

.

B.

.

C.

.

D. π.

Câu 22 : Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không
đổi theo thời gian?
A. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
B. Biên độ, tần số, gia tốc.
C. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
D. Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 23 :Khi chất điểm dao động điều hòa qua
A.VTCB thì có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. VTCB thì tốc độ cực đại, gia tốc
bằng 0
C. Vị trí biên thì vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu. D. Vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia
tốc cực đại.
Câu 24 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tốc độ của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Độ lớn gia tốc của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Độ lớn gia tốc của vật đạt cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 25 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ.
B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.
Câu 26 : Trong dao động điều hoà,
A. vận tốc và li độ luôn cùng dấu. B. vận tốc và gia tốc luôn ngược dấu.
C. gia tốc và li độ luôn ngược dấu. D. gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
Câu 27 : Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Vectơ gia tốc trong dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
Câu 28 : Một chất điểm dao động điều hoà:

, pha dao động của chất

điểm tại thời điểm t = 1s là A. -3(cm). B. 2(s).
C. 1,5π(rad).
D. 0,5(Hz).
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Một vật có khối lượng m = 200 g đang dao động điều hòa với x = 10cos(20t +
π/3)cm. Lấy
. Xác định :
a) Cơ năng của của con lắc, động năng tại li độ 4cm.
b) Li độ của vật tại thời điểm thế năng của hệ bằng 3 lần động năng của vật.
c) Tìm thời điểm vật qua vị trí động năng bằng thế năng lần thứ nhất và lần thứ 2023
Bài 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(5πt + π/3)cm.
a/ Viết phương trình vận tốc và gia tốc ?
b/Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ thời điểm ban đầu bằng bao

nhiêu?
Bài 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang
với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của
vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Tìm biên độ dao động của con
lắc ?
Bài 4. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động đi ều
hòa. Sử dụng đồ thì để tính các đại lượng sau:
c. Tốc độ của vật ở thời điểm t = 0s.
d. Tốc độ cực đại của vật, gia tốc cực đại.
c. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,1s.
d. Biết m =200g, tính thế năng của vật ở thời điểm 0,2s và đ ộng năng c ực đ ại, đ ộ
cứng của lò xo.
Bài 5. Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả
trên Hình 1.3.
b. Hãy mô tả dao động điều hòa của con lắc đơn.
b. Xác định biên độ và li độ của con lắc ở các thời điểm t =
0s, t = 1s, t = 2,0s.
c. Tính chiều dài con lắc, lấy g =10 m/s2
d. viết phương trình dao động và tìm thời gian trong 1 chu kì
để gia tốc có độ lớn không nhỏ hơn amax/2
 
Gửi ý kiến