giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyên
Ngày gửi: 16h:36' 26-10-2023
Dung lượng: 45.9 KB
Số lượt tải: 763
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyên
Ngày gửi: 16h:36' 26-10-2023
Dung lượng: 45.9 KB
Số lượt tải: 763
Số lượt thích:
0 người
BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
T
T
I.
Kĩ năng
Đơn vị kiến
thức / kỹ
năng
LISTEN 1. Nghe một
ING
đoạn
hội
thoại/
độc
thoại
trong
1,5-2
phút
(khoảng 80 –
100 từ) để trả
lời các dạng
câu hỏi có
liên quan đến
các chủ đề đã
học.
Multiple
choice
questions
Mức độ
kiến thức,
kĩ năng
cần kiểm
tra, đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Vận
dụng
TN
TL
Vận
dụngcao
TN
TL
TổngSố
CH
TN
Nhậnbiết:
Nghe
lấy
thông tin chi
tiết về một
trong
các
chủ đề đã
học.
2-3
2-3
Thônghiểu:
Hiểu
nội
dung chính
của
đoạn
độc
thoại/
hội thoại để
tìm câu trả
lời đúng.
Vậndụng:
- Nắm được
ý chính của
bài nghe để
đưa ra câu
trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp
thông tin từ
nhiều
chi
tiết, loại trừ
các chi tiết
sai để tìm
câu trả lời
đúng.
2-3
2-3
1
1
TL
Nhậnbiết:
- Nghe lấy
thông tin chi
tiết.
2-3
2-3
Thônghiểu:
2. Nghe một
đoạn
hội
thoại/
độc
thoại khoảng
1,5 – 2 phút
(khoảng 80 –
100 từ) liên
quan đến các
chủ đề đã
học.
- True or
false/ Gap
filling/
Matching/
Answer the
questions
II.
LANGU
AGE
Pronunciatio
n
Nguyên
âmđơn,
nguyên âm
đôi, phụ âm,
tổ hợp phụ
âm, trọng âm
từ, trọng âm
câu, nhịp điệu
và ngữ điệu
- Hiểu nội
dung chính
của
đoạn
độc
thoại/
hội thoại để
tìm câu trả
lời đúng.
2-3
2-3
Vậndụng:
- Nắm được
ý chính của
bài nghe để
đưa ra câu
trả lời phù
hợp.
1-2
- Tổng hợp
thông tin từ
nhiều
chi
tiết, loại trừ
các chi tiết
sai để tìm
câu trả lời
đúng.
1-2
Nhậnbiết:
Nhận
biết
các
âm
thông
qua
các từ vựng
theo chủ đề
đã học.
Thônghiểu:
Phân
biệt
được các âm
trong phần
nghe.
Vậndụng:
1-2
1-2
Hiểu và vận
dụng vào bài
nghe/nói.
Vocabulary
Nhậnbiết:
Từ vựng đã
học theo chủ
điểm.
Nhận ra, nhớ
lại, liệt kê
được các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
1-2
1-2
Thônghiểu:
- Hiểu và
phân
biệt
được các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
3-4
- Nắm được
các mối liên
kết và kết
hợp của từ
trong
bối
cảnh và ngữ
cảnh tương
ứng.
3-4
Vận dụng:
- Hiểu và
vận
dụng
được
từ
vựng đã học
trong
văn
cảnh (danh
từ, động từ,
tính từ và
trạng từ…)
Grammar
Nhận biết:
Các chủ điểm Nhận
ra
ngữ pháp đã được
các
học.
kiến
thức
ngữ pháp đã
học.
2-3
1-2
2-3
1-2
Thông hiểu:
Hiểu
và
phân
biệt
các
chủ
điểm
ngữ
pháp đã học.
1-2
1-2
Vận dụng:
- Vận dụng
những điểm
ngữ pháp đã
học vào bài
viết/
nói/
nghe/ đọc.
Nhận biết:
Error
Nhận diện
identification
lỗi về ngữ
Xác định lỗi
pháp và từ
sai
loại
trong
câu.
III READI
. NG
1. Cloze test
Nhận biết:
Hiểu được bài
đọc có độ dài
khoảng 80100 từ về các
chủ điểm đã
học.
Nhận
ra
được
các
thành
tố
ngôn ngữ và
liên kết về
mặt văn bản.
2-3
2-3
3-4
3-4
Thônghiểu:
Phân
biệt
được
các
đặc trưng,
đặc điểm các
thành
tố
ngôn ngữ và
liên kết về
mặt văn bản.
Vậndụng:
Sử dụng các
kiến
thức
ngôn ngữ và
kỹ
năng
1-2
1-2
1-2
1-2
trong
các
tình huống
mới.
2. Reading Nhậnbiết:
comprehensi
Thông tin
on
chi tiết.
Hiểu được nội
dung chínhvà Thônghiểu:
nội dung chi Hiểu ý chính
tiết đoạn văn của bài đọc.
bản có độ dài
khoảng 100- Vậndụng:
120 từ, xoay - Đoán nghĩa
quanh các chủ của từ trong
điểm có trong văn cảnh.
chương trình
(tiêu đề, từ - Hiểu, phân
tổng
quy chiếu, từ tích,
hợp
ý
chính
đồng nghĩa,
thông tin chi của bài để
tiết có trong chọn câu trả
lời phù hợp.
bài)
IV WRITI
.
NG
3-4
3-4
1-2
1-2
1
1
Thônghiểu:
1. Sentence
transformati
on
Viết lại câu
dùng từ gợi ý
hoặc từ cho
trước
2. Write an
email / a
paragraph
Viết thư điện
tử/ Viết đoạn
Sử dụng các
từ đã cho để
sắp
xếp
thành
câu
hoàn chỉnh.
2-3
2-3
Vậndụng:
Hiểu
câu
gốc và sử
dụng các từ
gợi ý để viết
lại câu sao
cho
nghĩa
không thay
đổi.
Vậndụngca
o:
– Viết (có
hướng dẫn)
một
đoạn
2-3
2-3
1
bài
1 bài
văn
văn
ngắn
khoảng 4060 từ về một
chủ đề đã
học,
hoặc
một vấn đề
liên
quan
đến các chủ
đề đã học
trong
chương
trình.
- Viết thư cá
nhân
đơn
giản
liên
quan
đến
nhu cầu giao
tiếp
hàng
ngày
trog
phạm vi các
chủ đề trong
chương trình
học.
Tổng
1523
10- 2-3
6
6-9
2-3
1
bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
31- 4-6
48
1 bài
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TT
Kĩ năng
Thông hiểu
Thời
gian
Tỉ lệ
(%)
(phút)
Thời
gian
Tỉ lệ
(%)
(phút
)
Tỉ lệ
(%)
Tổng
Vận dụng
cao
Vận dụng
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút
)
Thời
gian
Tỉ
lệ
(%)
(phút)
1
Listening
10
4-6
10
6-8
5
3-6
25
13 - 20
2
Language
10
3-6
10
5-6
5
3-6
25
11 - 18
3
Reading
15
8 - 12
5
5-6
5
5-7
25
18 - 25
4
Writing
10
9 - 11
5
4-6
10
5 - 10
25
18 - 27
35
25 31
20
15 - 25
10
5 - 10
100
Tổng
35
Tỉ lệ (%)
15 - 24
35
Tỉ lệ chung (%)
35
70
PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS QUANG THIỆN
20
10
30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: Tiếng Anh 6
ĐỀ CHÍNH THỨC
60 - 90
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm: 04 phần, trong
04trang)
PART A: LISTENING (2.0 pts)
Hướng dẫn phần thi nghe hiểu:
- Nội dung nghe gồm 2 phần, mỗi phần thí sinh được nghe 2 lần, đĩa CD tự
chạy 2 lần.
- Hướng dẫn làm bài chi tiết cho thí sinh (bằng tiếng Anh) đã có trong bài
nghe.
100
A. LISTENING (2,5 ms)
1. Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B or C.
You will listen TWICE.
1. Who is the author talking about?
A. Her friends
B. Her neighbour
C. Her best friend
2. Which of these sentences describes Mai?
A. Mai is short with long straight hair and a round face.
B. Mai is tall with short straight hair and a long face.
C. Mai is tall with long straight hair and a round face.
3. Which clothing does Mai like wearing?
A. T-shirts and skirts
B. T-shirts and jeans
C. Skirts and dresses
4. Which of the signs is Mai's sign?
A. Virgo
B. Libra
C. Pisces
5. Why does the author like Mai?
A. Because she's
interesting.
B. Because she's friendly. C. Because she's talkative.
2. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the statements
are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.
1. The girl met her friends at Camp Wannabe.
T
F
2. Ian is from Ireland, but Anne isn't.
T
F
3. The girl in the second picture is from Poland.
T
F
4. Tomas' hobby is playing ice hockey.
T
F
5. Kim lives with her family and her aunt in Australia.T
F
PART B: PHONETICS, VOCABULARY AND GRAMMAR (2.0 pts)
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
(0.4pt)
11. A. ears
B. eyes
C. arms
D. lips
12. A. photo
B. going
C. brother
D. home
II. Choose the best answer to complete the sentences. (1.2 pt)
13.John goes to a/an __________school.His classmates are from many countries.
A boarding
B.talkative
C. International
D.interesting
14. Ngoc talks a lot . She is a __________girl.
A.funny
B. talkative
C. cheerful
D.funny
15. Lan often ……….. her bike to visit his hometown.
A. drives
B. flies
C. rides
D. goes
B. You're welcome.
C. No, thanks
16. Phong: Thank you so much.
Girl:……………….
A. Yes, please
D. Sure
III. Put the words in the correct form. (0.2 pt)
17. I would like to have a……………………TV in my future house.
(wire)
18. She lives in a small village and its…………… are very beautiful. (surround)
IV. Underline and correct the mistake in each sentence. (0.2 pt)
19. Hoi An is famous of its historic buildings, shops, pagodas and houses.
20. The Vietnamese celebrates Tet at different times each year, don't they?
PART C: READING (2.0 pts)
Part 1: Choose the correct word A. B or C to fill each blank in the following
consversation.
Mum: We are moving to the new apartment next month. Do you want to have a
new bed?
Mi : No, I don't Mum. I (21).........my old bed. It's so comfortable. But can I buy
(22)..... new poster?
Mum: You have three posters already. You can put them (23)....... the wall in your
new room.
Mi : Yes, Mum. I want ot have a family photo on my desk. There (24)......only a
lamp on it now.
Mum: (25)....... Oh, where do you want to put your desk?
Mi
: Next to my bed, Mum. I also want to a small plant in my room.
Mum: That's fine. It can go between the bookshelf and the desk.
21. A. hate
B. dislike
C. love
22. A. a
B. an
C. the
23. A. near
B. in
C. on
24. A. is
B. are
C. isn't
25. A. It's nice
B. That's a good idea!
C. You're welcome!
II.Read the passage. Circle the best answer A, B or C to each of the questions.
(1pt )
MY DREAM HOUSE
A tree house is my most favourite house. It is on a tree, of course. But it is under
the big branches of leaves. It's made of wood. There is a big glass window on the
roof. I can watch the birds inside the trees through that. There is a ladder( cái thang
) from the ground to the floor of the house. I can run up and down it.
The house is small, so I put no table and chair there. I like to store my favourite
toys in the house. It's also a wonderful hide away place. I can play hide and seek
with my friends after school.
26. What is the passage about?
A. A house in the boy's dream
B. The boy's favourite house
C. Building a tree house
27. What is the material of the house?
A. Leaves
B. Wood
28. What does the word 'it' in line 4 mean?
A. the ladder
B. the ground
29. What are there in the tree house?
A. Nothing
B. Table and chair
30. He can play………...
A. hide and seek
B. chess
bluff
C. Glass
C. the floor
C. Toys
C. blind man's
PART D: WRITING (2.0 pts)
1. For each question, complete the second sentence so that it means the same
as the first. Use the word in brackets.
1.There is a picture of our family on the wall.
We _____________________________ of our family on the wall. (PUT)
2. There is a small fridge beside the cupboard.
There is a small fridge _____________________________ the cupboard. (NEXT)
3.She is a girl with long hair.
She __________________. (HAVE)
4. I like my bedroom most.
My bedroom _____________________________ room. (FAVOURITE)
5.I have two chairs in my room.
There _____________________________ in my room. (ARE)
2. Write a short paragraph (70-80 words) to describe your best friend at
school.
You should use the cues given:
- Name of your friend
- His/her appearance
- His/her characteristics
- The reasons why you like him/her
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS QUANG THIỆN
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG ANH 6
Thời gian làm bài : 90 phút
(Hướng dẫn chấm gồm35 câu, trong 02trang)
Phần
Câu
Đáp án
Điểm
I. Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B
or C. You will listen TWICE.(1,25 points)
3. B
4. B
1. C
2. C
5.A
II. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the
statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen
TWICE.(1,25 poits)
I.LISTENING
1. T
II. PHONETICS,
VOCABULARY
AND
GRAMMAR
10
2. F
3. F
4. T
5. F
I.Choose the word that has the underlined part is pronounced
differently from the others
11. D
12. C
II. Choose the best answer by circling A, B, C or D
13.C
14. B
15. A
2M
16.B
III. Use the correct form of the words in brackets
17- wireless.
18- Surroundings.
IV.Underline and correct the mistake in each sentence.
2M
19- of .
20- celebrate.
I.Read the passage and circle the best answer for each blanks.
10
21.C
22. A
23. C
24.A
25. B
2M
II. Read the passage and do the request. (1.5pts)
III.READING
26.B
27. B
28. A
29.C
30. A
I. Put the words in the correct orders to make the meaningful
sentences
31. We put a picture of our family on the wall.
32. There is a small fridge next to the cupboard.
33. She has long hair
II.Finish each sentence so that it means the same as the sentence
before it.
IV.WRITING
5
34. - My bedroom is my favourite room.
2M
35. There are two chairs in my room.
III. Write a short paragraph (70-80 words) to describe your best
friend at school.
You should use the cues given:
- Name of your friend
- His/her appearance
- His/her characteristics
- The reasons why you like him/her
The end
TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 02TRANG.
NGƯỜI RA ĐỀ THI
XÁC NHẬN CỦA BGH
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
LÊ THỊ BÍCH NGỌC
MAI VĂN THUỴ
MÔN: TIẾNG ANH 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
T
T
I.
Kĩ năng
Đơn vị kiến
thức / kỹ
năng
LISTEN 1. Nghe một
ING
đoạn
hội
thoại/
độc
thoại
trong
1,5-2
phút
(khoảng 80 –
100 từ) để trả
lời các dạng
câu hỏi có
liên quan đến
các chủ đề đã
học.
Multiple
choice
questions
Mức độ
kiến thức,
kĩ năng
cần kiểm
tra, đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
TN
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Vận
dụng
TN
TL
Vận
dụngcao
TN
TL
TổngSố
CH
TN
Nhậnbiết:
Nghe
lấy
thông tin chi
tiết về một
trong
các
chủ đề đã
học.
2-3
2-3
Thônghiểu:
Hiểu
nội
dung chính
của
đoạn
độc
thoại/
hội thoại để
tìm câu trả
lời đúng.
Vậndụng:
- Nắm được
ý chính của
bài nghe để
đưa ra câu
trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp
thông tin từ
nhiều
chi
tiết, loại trừ
các chi tiết
sai để tìm
câu trả lời
đúng.
2-3
2-3
1
1
TL
Nhậnbiết:
- Nghe lấy
thông tin chi
tiết.
2-3
2-3
Thônghiểu:
2. Nghe một
đoạn
hội
thoại/
độc
thoại khoảng
1,5 – 2 phút
(khoảng 80 –
100 từ) liên
quan đến các
chủ đề đã
học.
- True or
false/ Gap
filling/
Matching/
Answer the
questions
II.
LANGU
AGE
Pronunciatio
n
Nguyên
âmđơn,
nguyên âm
đôi, phụ âm,
tổ hợp phụ
âm, trọng âm
từ, trọng âm
câu, nhịp điệu
và ngữ điệu
- Hiểu nội
dung chính
của
đoạn
độc
thoại/
hội thoại để
tìm câu trả
lời đúng.
2-3
2-3
Vậndụng:
- Nắm được
ý chính của
bài nghe để
đưa ra câu
trả lời phù
hợp.
1-2
- Tổng hợp
thông tin từ
nhiều
chi
tiết, loại trừ
các chi tiết
sai để tìm
câu trả lời
đúng.
1-2
Nhậnbiết:
Nhận
biết
các
âm
thông
qua
các từ vựng
theo chủ đề
đã học.
Thônghiểu:
Phân
biệt
được các âm
trong phần
nghe.
Vậndụng:
1-2
1-2
Hiểu và vận
dụng vào bài
nghe/nói.
Vocabulary
Nhậnbiết:
Từ vựng đã
học theo chủ
điểm.
Nhận ra, nhớ
lại, liệt kê
được các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
1-2
1-2
Thônghiểu:
- Hiểu và
phân
biệt
được các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
3-4
- Nắm được
các mối liên
kết và kết
hợp của từ
trong
bối
cảnh và ngữ
cảnh tương
ứng.
3-4
Vận dụng:
- Hiểu và
vận
dụng
được
từ
vựng đã học
trong
văn
cảnh (danh
từ, động từ,
tính từ và
trạng từ…)
Grammar
Nhận biết:
Các chủ điểm Nhận
ra
ngữ pháp đã được
các
học.
kiến
thức
ngữ pháp đã
học.
2-3
1-2
2-3
1-2
Thông hiểu:
Hiểu
và
phân
biệt
các
chủ
điểm
ngữ
pháp đã học.
1-2
1-2
Vận dụng:
- Vận dụng
những điểm
ngữ pháp đã
học vào bài
viết/
nói/
nghe/ đọc.
Nhận biết:
Error
Nhận diện
identification
lỗi về ngữ
Xác định lỗi
pháp và từ
sai
loại
trong
câu.
III READI
. NG
1. Cloze test
Nhận biết:
Hiểu được bài
đọc có độ dài
khoảng 80100 từ về các
chủ điểm đã
học.
Nhận
ra
được
các
thành
tố
ngôn ngữ và
liên kết về
mặt văn bản.
2-3
2-3
3-4
3-4
Thônghiểu:
Phân
biệt
được
các
đặc trưng,
đặc điểm các
thành
tố
ngôn ngữ và
liên kết về
mặt văn bản.
Vậndụng:
Sử dụng các
kiến
thức
ngôn ngữ và
kỹ
năng
1-2
1-2
1-2
1-2
trong
các
tình huống
mới.
2. Reading Nhậnbiết:
comprehensi
Thông tin
on
chi tiết.
Hiểu được nội
dung chínhvà Thônghiểu:
nội dung chi Hiểu ý chính
tiết đoạn văn của bài đọc.
bản có độ dài
khoảng 100- Vậndụng:
120 từ, xoay - Đoán nghĩa
quanh các chủ của từ trong
điểm có trong văn cảnh.
chương trình
(tiêu đề, từ - Hiểu, phân
tổng
quy chiếu, từ tích,
hợp
ý
chính
đồng nghĩa,
thông tin chi của bài để
tiết có trong chọn câu trả
lời phù hợp.
bài)
IV WRITI
.
NG
3-4
3-4
1-2
1-2
1
1
Thônghiểu:
1. Sentence
transformati
on
Viết lại câu
dùng từ gợi ý
hoặc từ cho
trước
2. Write an
email / a
paragraph
Viết thư điện
tử/ Viết đoạn
Sử dụng các
từ đã cho để
sắp
xếp
thành
câu
hoàn chỉnh.
2-3
2-3
Vậndụng:
Hiểu
câu
gốc và sử
dụng các từ
gợi ý để viết
lại câu sao
cho
nghĩa
không thay
đổi.
Vậndụngca
o:
– Viết (có
hướng dẫn)
một
đoạn
2-3
2-3
1
bài
1 bài
văn
văn
ngắn
khoảng 4060 từ về một
chủ đề đã
học,
hoặc
một vấn đề
liên
quan
đến các chủ
đề đã học
trong
chương
trình.
- Viết thư cá
nhân
đơn
giản
liên
quan
đến
nhu cầu giao
tiếp
hàng
ngày
trog
phạm vi các
chủ đề trong
chương trình
học.
Tổng
1523
10- 2-3
6
6-9
2-3
1
bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
31- 4-6
48
1 bài
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TT
Kĩ năng
Thông hiểu
Thời
gian
Tỉ lệ
(%)
(phút)
Thời
gian
Tỉ lệ
(%)
(phút
)
Tỉ lệ
(%)
Tổng
Vận dụng
cao
Vận dụng
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút
)
Thời
gian
Tỉ
lệ
(%)
(phút)
1
Listening
10
4-6
10
6-8
5
3-6
25
13 - 20
2
Language
10
3-6
10
5-6
5
3-6
25
11 - 18
3
Reading
15
8 - 12
5
5-6
5
5-7
25
18 - 25
4
Writing
10
9 - 11
5
4-6
10
5 - 10
25
18 - 27
35
25 31
20
15 - 25
10
5 - 10
100
Tổng
35
Tỉ lệ (%)
15 - 24
35
Tỉ lệ chung (%)
35
70
PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
TRƯỜNG THCS QUANG THIỆN
20
10
30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: Tiếng Anh 6
ĐỀ CHÍNH THỨC
60 - 90
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm: 04 phần, trong
04trang)
PART A: LISTENING (2.0 pts)
Hướng dẫn phần thi nghe hiểu:
- Nội dung nghe gồm 2 phần, mỗi phần thí sinh được nghe 2 lần, đĩa CD tự
chạy 2 lần.
- Hướng dẫn làm bài chi tiết cho thí sinh (bằng tiếng Anh) đã có trong bài
nghe.
100
A. LISTENING (2,5 ms)
1. Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B or C.
You will listen TWICE.
1. Who is the author talking about?
A. Her friends
B. Her neighbour
C. Her best friend
2. Which of these sentences describes Mai?
A. Mai is short with long straight hair and a round face.
B. Mai is tall with short straight hair and a long face.
C. Mai is tall with long straight hair and a round face.
3. Which clothing does Mai like wearing?
A. T-shirts and skirts
B. T-shirts and jeans
C. Skirts and dresses
4. Which of the signs is Mai's sign?
A. Virgo
B. Libra
C. Pisces
5. Why does the author like Mai?
A. Because she's
interesting.
B. Because she's friendly. C. Because she's talkative.
2. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the statements
are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.
1. The girl met her friends at Camp Wannabe.
T
F
2. Ian is from Ireland, but Anne isn't.
T
F
3. The girl in the second picture is from Poland.
T
F
4. Tomas' hobby is playing ice hockey.
T
F
5. Kim lives with her family and her aunt in Australia.T
F
PART B: PHONETICS, VOCABULARY AND GRAMMAR (2.0 pts)
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
(0.4pt)
11. A. ears
B. eyes
C. arms
D. lips
12. A. photo
B. going
C. brother
D. home
II. Choose the best answer to complete the sentences. (1.2 pt)
13.John goes to a/an __________school.His classmates are from many countries.
A boarding
B.talkative
C. International
D.interesting
14. Ngoc talks a lot . She is a __________girl.
A.funny
B. talkative
C. cheerful
D.funny
15. Lan often ……….. her bike to visit his hometown.
A. drives
B. flies
C. rides
D. goes
B. You're welcome.
C. No, thanks
16. Phong: Thank you so much.
Girl:……………….
A. Yes, please
D. Sure
III. Put the words in the correct form. (0.2 pt)
17. I would like to have a……………………TV in my future house.
(wire)
18. She lives in a small village and its…………… are very beautiful. (surround)
IV. Underline and correct the mistake in each sentence. (0.2 pt)
19. Hoi An is famous of its historic buildings, shops, pagodas and houses.
20. The Vietnamese celebrates Tet at different times each year, don't they?
PART C: READING (2.0 pts)
Part 1: Choose the correct word A. B or C to fill each blank in the following
consversation.
Mum: We are moving to the new apartment next month. Do you want to have a
new bed?
Mi : No, I don't Mum. I (21).........my old bed. It's so comfortable. But can I buy
(22)..... new poster?
Mum: You have three posters already. You can put them (23)....... the wall in your
new room.
Mi : Yes, Mum. I want ot have a family photo on my desk. There (24)......only a
lamp on it now.
Mum: (25)....... Oh, where do you want to put your desk?
Mi
: Next to my bed, Mum. I also want to a small plant in my room.
Mum: That's fine. It can go between the bookshelf and the desk.
21. A. hate
B. dislike
C. love
22. A. a
B. an
C. the
23. A. near
B. in
C. on
24. A. is
B. are
C. isn't
25. A. It's nice
B. That's a good idea!
C. You're welcome!
II.Read the passage. Circle the best answer A, B or C to each of the questions.
(1pt )
MY DREAM HOUSE
A tree house is my most favourite house. It is on a tree, of course. But it is under
the big branches of leaves. It's made of wood. There is a big glass window on the
roof. I can watch the birds inside the trees through that. There is a ladder( cái thang
) from the ground to the floor of the house. I can run up and down it.
The house is small, so I put no table and chair there. I like to store my favourite
toys in the house. It's also a wonderful hide away place. I can play hide and seek
with my friends after school.
26. What is the passage about?
A. A house in the boy's dream
B. The boy's favourite house
C. Building a tree house
27. What is the material of the house?
A. Leaves
B. Wood
28. What does the word 'it' in line 4 mean?
A. the ladder
B. the ground
29. What are there in the tree house?
A. Nothing
B. Table and chair
30. He can play………...
A. hide and seek
B. chess
bluff
C. Glass
C. the floor
C. Toys
C. blind man's
PART D: WRITING (2.0 pts)
1. For each question, complete the second sentence so that it means the same
as the first. Use the word in brackets.
1.There is a picture of our family on the wall.
We _____________________________ of our family on the wall. (PUT)
2. There is a small fridge beside the cupboard.
There is a small fridge _____________________________ the cupboard. (NEXT)
3.She is a girl with long hair.
She __________________. (HAVE)
4. I like my bedroom most.
My bedroom _____________________________ room. (FAVOURITE)
5.I have two chairs in my room.
There _____________________________ in my room. (ARE)
2. Write a short paragraph (70-80 words) to describe your best friend at
school.
You should use the cues given:
- Name of your friend
- His/her appearance
- His/her characteristics
- The reasons why you like him/her
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS QUANG THIỆN
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG ANH 6
Thời gian làm bài : 90 phút
(Hướng dẫn chấm gồm35 câu, trong 02trang)
Phần
Câu
Đáp án
Điểm
I. Listen to a girl talking about a person. Circle the best answer A, B
or C. You will listen TWICE.(1,25 points)
3. B
4. B
1. C
2. C
5.A
II. Listen to a girl talking about her friends at a camp. Decide if the
statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen
TWICE.(1,25 poits)
I.LISTENING
1. T
II. PHONETICS,
VOCABULARY
AND
GRAMMAR
10
2. F
3. F
4. T
5. F
I.Choose the word that has the underlined part is pronounced
differently from the others
11. D
12. C
II. Choose the best answer by circling A, B, C or D
13.C
14. B
15. A
2M
16.B
III. Use the correct form of the words in brackets
17- wireless.
18- Surroundings.
IV.Underline and correct the mistake in each sentence.
2M
19- of .
20- celebrate.
I.Read the passage and circle the best answer for each blanks.
10
21.C
22. A
23. C
24.A
25. B
2M
II. Read the passage and do the request. (1.5pts)
III.READING
26.B
27. B
28. A
29.C
30. A
I. Put the words in the correct orders to make the meaningful
sentences
31. We put a picture of our family on the wall.
32. There is a small fridge next to the cupboard.
33. She has long hair
II.Finish each sentence so that it means the same as the sentence
before it.
IV.WRITING
5
34. - My bedroom is my favourite room.
2M
35. There are two chairs in my room.
III. Write a short paragraph (70-80 words) to describe your best
friend at school.
You should use the cues given:
- Name of your friend
- His/her appearance
- His/her characteristics
- The reasons why you like him/her
The end
TỔNG SỐ TRANG (GỒM ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 02TRANG.
NGƯỜI RA ĐỀ THI
XÁC NHẬN CỦA BGH
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
LÊ THỊ BÍCH NGỌC
MAI VĂN THUỴ
 








Các ý kiến mới nhất