Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương 15 phút hóa 10 cánh dều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lòng đnặ
Ngày gửi: 19h:55' 27-10-2023
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Chương 1. NGUYÊN TỬ

BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Dạng 1. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
Bài 1. Tính thành phần % các đồng vị của C biết C ở trạng thái tự nhiên có 2 đồng vị bền là 612C, 136C. Biết
nguyên tử khối trung bình của C là 12,011.
Bài 2. Brom có 2 đồng vị bền trong đó đồng vị 3579Br chiếm 54,5%. Tìm đồng vị thứ 2 biết NTKTB của
Brom là 79,91.
Bài 3. Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 6529Cu, 6329Cu với tỷ số 63Cu/ 65Cu = 105/ 245.Tính nguyên tử khối
của Cu.
Bài 4. Cho 2 đồng vị hidro với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử
,

.
a)Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố.
b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ 2 loại đồng vị của 2 nguyên tố đó? Tính phân tử
khối của mỗi loại đồng vị nói trên.
Bài 5. Nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân nguyên tử X có 35p. Đồng vị thứ
nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình
của X?
Bài 6. Một thanh đồng chứa 2 mol Cu. Trong thanh đồng đó có 2 loại đvị là 6329Cu và 6529Cu với hàm lượng
tương ứng là 25%
và 75%. Hỏi thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam?
Bài 7. NTKTB của Ag là 107,87. Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị, trong đó 10947Ag chiếm 44%. Xác định số
khối và viết kí hiệu nguyên tử của đồng vị còn lại.
Bài 8. Đồng có 2 đồng vị 6329Cu và 6529Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Tính thành
phần phần trăm của mỗi loại đồng vị tồn tại trong tự nhiên.
Dạng 2. Bài toán liên quan đến số lượng các loại hạt:
Tổng số hạt trong nguyên tử.
Bài 1. Xác định cấu tạo hạt (tìm số electron, số proton, số nơtron), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử
sau, biết:
a) Tổng số hạt là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.
b) Tổng số hạt là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
c) Tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.
d) Tổng số hạt là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
Bài 2. Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không
mang điện. Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?
Đ/S: Na
Bài 3. Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80. Tìm điện tích hạt nhân của R?
Bài 4. Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm
số p, n, e và điện tích hạt nhân của R ?
Tổng hạt trong ion:
Bài 5. Một cation R3+ có tổng số hạt là 37. Tỉ số hạt e đối với n là 5/7. Tìm số p, e, n trong R3+ ?
Bài 6. Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối. Tìm số p, n, e và số khối của X3-?
Bài 7. Một kim loại M có khối lượng là 54. Tổng số các hạt trong M2+ là 78. Tìm các loại hạt của R
Tổng hạt trong hợp chất và ion đa nguyên tử:
Bài 8. Một hợp chất ion tạo ra từ ion M + và ion X2-. Trong phân tử M2X, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44. Số khối của M + lớn hơn số khối của X2- là 23. Tổng số
hạt cơ bản trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31. Tìm đthn, số khối của M và X. Tìm công thức phân tử của
M2X.
Bài 9. Cho hợp chất MX3. Trong phân tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X
là 8 hạt.
a. Xác định hợp chất MX3?
b. Viết cấu hình e của M và X?
Bài 10. Tổng số hạt p, n, e trong 2 ntử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 42. Số hạt mang điện của ntử B nhiều hơn của A là 12. Xác định 2 kim loại A, B.
Bài 11. Cho hợp chất MX2. Trong phân tử MX 2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 44. Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11. Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều
hơn trong M là 16. xác định kí hiệu nguyên tử M, X và công thức phân tử MX2?

Bài 12. Hợp chất A được tạo thành từ ion M + và ion X2-. Tổng số 3 loại hạt trong A là 140. Tổng số các hạt
mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19. Trong nguyên tử M, số hạt proton
ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron. Viết cấu hình electron của
M+ và X2- và gọi tên chất A.
Bài 13. Trong phân tử A2B gồm ion A+ và B2- có tổng số các hạt là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 44. Mặt khác, người ta biết số khối của ion A + lớn hơn trong ion B2- là 23. Tổng
số hạt trong ion A+ nhiều hơn trong ion B2- là 31. a. Xác định điện tích hạt nhân của A và B.
b. Viết cấu
+
2hình electron của các ion A và B .
Bài 15. Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều
hơn trong nguyên tử X là 34 hạt.
CTPT của M2X ?
Dạng 3. Cấu hình electron nguyên tử:
Bài 16. Nguyên tử X có 3 lớp electron. Lớp thứ 3 có 4 electron. Xác định số e của X
Bài 17. Cho các nguyên tử sau:  
         A: có điện tích hạt nhân là 36+.      
B: có số hiệu nguyên tử là 20.
         C: có 3 lớp electron, lớp M chứa 6 electron.   
D: có tổng số electron trên phân lớp p là 9.
a) Viết cấu hình e của A, B, C, D. b) Ở mỗi nguyên tử, lớp electron nào đã chứa số electron tối đa?
Bài 18. Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp. Tổng số e của chúng là 51. Hãy
viết cấu hình
Bài 19. Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6
a. Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố R?
b. Anion X- có cấu hình e giống R+. Hỏi X là ntố gì? Viết cấu hình e ntử của nó
Bài 20. Nguyên tử của một nguyên tố X có số e ở mức năng lượng cao nhất là 4p 5. Tỉ số giữa số hạt không
mang điện và mang điện là 0,6429. Tìm số điện tích hạt nhân và số khối của X?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. nơtron,electron
B. electron,nơtron,proton
C. electron, proton
D. proton,nơtron
Câu 2: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị
Ag(56%). Tính số khối của đồng vị thứ hai. Biết nguyên tử
khối trung bình của Ag là
107,88 u. A. 109
B. 107
C. 106
D. 108
Câu 3: Chọn câu phát biểu sai:
A. Số khối bằng tổng số hạt p và n
B. Tổng số p và số e được gọi là số khối
C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân
D. Số p bằng số e
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?
A.
F
B.
Sc
C.
K
D.
Ca
Câu 5: A,B là 2 nguyên tử đồng vị. A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai
đồng vị là 24,4. Số khối của đồng vị B là:
A. 26
B. 25
C. 23
D. 27
Câu 6: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron
A.
F; Cl; Ca; Na; C
B.
Na; C; F; Cl; Ca
C.
C; F;
Na; Cl; Ca
D.
Ca; Na; C; F; Cl;
Câu 7: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron: 1>
Na; 2>
C; 3>
F; 4>
Cl;
A. 1;2;3;4
B. 3;2;1;4
C. 2;3;1;4
D. 4;3;2;1
Câu 8: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị
của x1% là:
A. 80%
B. 20%
C. 10,8%
D. 89,2%
Câu 9: Clo có hai đồng vị
Cl( Chiếm 24,23%) và
Cl(Chiếm 75,77%). Nguyên tử khối trung bình
của Clo:
A. 37,5
B. 35,5
C. 35
D. 37
Câu 11: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là
A. 10,2
B. 10,6
C. 10,4
D. 10,8

Câu 10: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi
là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:
A. 35% & 61%
B. 90%&6%
C. 80%&16
D. 25%& 71%
Câu 12: Clo có hai đồng vị
Cl và
Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48. Phần trăm đồng vị
37
Cl là
A. 65%
B. 76%
C. 35%
D. 24%
Câu 13: Trong nguyên tử
Rb có tổng số hạt p và n là: A. 49
B. 123
C. 37
D. 86
Câu 14: Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là A. 9 B. 10
C. 19
D. 28
Câu 15: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 12 hạt. Số khối của nguyên tử X là: A. 13 B. 40
C. 14
D. 27
Câu 16: Nguyên tử
F có tổng số hạt p,n,e là:
A. 20 B. 9
C. 28
D. 19
Câu 17: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A. số A và số Z
B. số A
C. nguyên tử khối của nguyên tử
D. số hiệu nguyên tử
Câu 18: Những nguyên tử
Ca,
K,
Sc có cùng:
A. số hiệu nguyên tử B. số e
C. số nơtron
D. số khối
Câu 19: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của
đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu?
A. 81
B. 85
C. 82
D. 80
Câu 20: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là
A. proton,nơtron
B. nơtron,electron
C. electron, proton
D. electron,nơtron,proton
Câu 21: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:
A. Số electron
B. Số P
C. Cấu hình electron. D. Số khối
Câu 22: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:
A. số nơtron và proton
B. số nơtron
C. số proton trong hạt nhân
D. số khối.
Câu 23: Nguyên tử
khác với nguyên tử
là nguyên tử Li có:
A. nhiều hơn 1p
B. ít hơn 2p
C. ít hơn 2n
D. nhiều hơn 1n
Câu 24: Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là A. 8 B. 5
C. 7
D. 4
Câu 25: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
A. 24Mg(Z=12)
B. 23Na(Z=11) C. 61Cu(Z=29)
D. 59Fe(Z=26)
Câu 26: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1
B. 1s2 2s2 2p6
C. 1s2 2s2 2p6 3s3
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 27. Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:
A. 1s2 2s2 2p6
B. 1s2 2s2 2p6 3s1
C. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Câu 28: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là A. 3 B. 2
C. 1
D. 4
Câu 29: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là
A. 32 B. 16
C. 8
D. 50
Câu 30: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là
A. 7
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố
R là
A. 15
B. 16
C. 14
D. 19
2
2
6
2
6
1
Câu 32: Cấu hình e sau: 1s 2s 2p 3s 3p 4s là của nguyên tử nào sau đây:
A. F
B. Na
C. K
D. Cl
Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.
A. D(Z=11)
B. A(Z=6)
C. B(Z=19)
D. C(Z=2)
Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố
R là:
A. 3
B. 15
C. 14
D. 13
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp.
B. Lớp thứ n có n phân lớp( n
C. Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 36: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là A. 8
B. 4
C. 5
D. 7
1
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d . Vậy số hiệu nguyên tử của
nguyên tố R là: A. 21
B. 15
C. 25
D. 24
Câu 38: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là
A. 7
B. 8
C. 5
D. 4

Câu 39: Số e tối đa trong phân lớp d là: A. 2
B. 10
C. 6
D. 14
Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng
của nguyên tử này là 3.
Vậy số hiệu nguyên tử của A là: A. 2 B. 5
C. 7
D. 9
Câu 41: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10).
A. Cl(Z=17)
B. F(Z=9)
C. N(Z=7)
D. Na(Z=11)
Câu 42: Cấu hình e sau: ....... 4s2 là của nguyên tử nào sau đây:
A. Na
B. C
C. K
D. Ca
Câu 43: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d 5. Vậy số hiệu nguyên tử của
nguyên tố R là:
A. 13
B. 24
C. 15
D. 25
Câu 45: Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1
B. 1s2 2s2 2p6
C. 1s2 2s2 2p6 3s3
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 46: Cấu hình electron nào sau đây là của He?
A. 1s2
B. 1s2 2s2 2p6
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
D. 1s2 2s2
Câu 47: Có 3 nguyên tử:
Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?
A. X & Y
B. Y & Z
C. X & Z
D. X,Y & Z
Câu 48: Số nơtron của các nguyên tử sau:
lần lượt làCó 3 nguyên tử:
Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?
A. X & Y
B. Y & Z
C. X & Z
D. X,Y & Z
Câu 49: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
A. số lớp electron bằng nhau
B. số phân lớp electron bằng nhau
C. số electron nguyên tử bằng nhau
D. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau
Câu 50: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3
Câu 51: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài
cùng lần lượt là
A. 3 & 1
B. 2 & 1
C. 4 & 1
D. 1 & 3
Câu 52: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối nhỏ hơn 24. Số hạt electron của X là
A. 11
B. 12
C. 10
D. 23
…………………..HẾT……………………
 
Gửi ý kiến