Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 11h:02' 30-10-2023
Dung lượng: 898.1 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
Bài 2: AMINO AXIT
I – ĐỊNH NGHĨA, CÔNG THỨC CHUNG, DANH PHÁP
- Amino axit là hợp chất hữu cơ …………………….. mà phân tử chứa đồng thời nhóm …………………….
và nhóm ……………………………………………………..
- Công thức chung: ………………………………………………………………………..
- Amino axit no, mạch hở, chứa …………………………………….......có công thức: ………………..(n ≥ 2)
- Danh pháp:
+ Tên thay thế: ................................................................................................................................................
+ Tên thông thường: .......................................................................................................................................

Ví dụ:
Công thức cấu tạo

Công thức phân tử

Tên thay thế

Tên bán
hệ thống

Tên
thường


PTK
hiệu

II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Vì nhóm COOH có tính ……….., nhóm NH2 có tính ………. nên ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở
dạng …………………... Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử :

Dạng ion lưỡng cực
Dạng phân tử
- Là chất ..........., dạng ................. không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy ........., dễ ……… trong nước.
- Trong tự nhiên, các amino axit hầu hết đều là ……………………….
III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Vì có nhóm NH2 và COOH trong phân tử nên amino axit biểu hiện tính
chất……………., tính chất của hợp chất tạp chức (phản ứng ……………………………….).
1. Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit
*Tổng quát: Với aminoaxit (H2N)x –R– (COOH)y, nếu:
+ Khi x = y: dung dịch aminoaxit gần như………………, quỳ tím………………….: ................................
+ Khi x > y: dung dịch aminoaxit có tính …………………., quỳ tím chuyển ………..: ...............................
+ Khi x < y: dung dịch aminoaxit có tính ……………, quỳ tím chuyển ………………: .............................
Trang 1
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

2. Tính lưỡng tính: tác dụng với axit HCl, bazơ NaOH…
*Tác dụng với axit:
VD: H2N - CH2 – COOH + HCl → ...............................................................................................................
(NH2)2-C5H9-COOH + HCl → .....................................................................................................................
*Tác dụng với bazơ:
VD: H2N - CH2 – COOH + NaOH → ............................................................................................................
NH2-C3H5(COOH)2 + NaOH → ..................................................................................................................
3. Phản ứng este hóa của nhóm – COOH.
Tương tự như axit cacboxylic, amino axit phản ứng được với ………… tạo …… (có axit vô cơ mạnh xúc tác)
khÝ HCl

 ...........................................................................................
VD: H2N – CH2 – COOH + C2H5OH 
4. Phản ứng trùng ngưng
- Khi đun nóng axit 6–aminohexanoic (còn gọi là axit ε-aminocaproic) hoặc axit-7-aminoheptanoic (còn gọn
là axit ω-aminoenantoic) với xúc tác thì xảy ra phản ứng trùng ngưng tạo thành polime thuộc loại poliamit.
- Trong phản ứng trùng ngưng amino axit, OH của nhóm COOH ở phân tử amino axit này kết hợp với H của
nhóm NH2 ở phân tử amino axit kia tạo thành H2O và sinh ra polime do các gốc amino axit kết hợp với
nhau, ví dụ :

Axit ε- aminocaproic

policaproamit

o

t
nH2N[CH2]6COOH 
 .............................................................................................................................

Axit ω-aminoenantoic
IV - ỨNG DỤNG
- Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α- amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
- Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia
vị thức ăn ( gọi là mì chính hay bột ngọt); axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
- Axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6 (tơ capron), và nilon7 (enang).

Trang 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

V. TÓM TẮT BÀI HỌC

Trang 3
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

BÀI TẬP LÍ THUYẾT
I/ KHÁI NIỆM, ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TẠO, LÍ TÍNH
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2. [QG.23 - 203] Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
A. Etyl fomat
B. Saccarozơ
C. Tristearin
D. Alanin.
Câu 3. Cho các chất:
(X) H2N- CH2 – COOH ;
(Y) CH3- NH- CH2 – CH3 ;
(Z)C6H5 - CH(NH2) – COOH;
(T) CH3- CH2 – COOH;
(G) HOOC- CH2 -CH(NH2) –COOH;
(P) H2N-CH2 –CH2 –CH2 –CH(NH2) –COOH
Những chất thuộc loại amino axit là:
A. X, Z, T, P
B. X, Y, Z, T
C. X, Z, G, P
D. X, Y, G, P
Câu 4. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?
A. Metylamin.
B. Phenylamin.
C. Axit aminoaxetic.
D. Etylamin.
Câu 5. Chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?
A. Amoni axetat.
B. Axit glutamic.
C. Alanin.
D. Anilin.
Câu 6. Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
A. H2N- CH2-COOH
B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. CH3-CH2-CO-NH2
D. HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 7. α- amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với C ở vị trí số
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. (201 – Q.17). Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Câu 8.1. (B.12): Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 8.2 Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên của X là:
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Câu 9. Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
A. Valin.
B. Alanin.
C. Lysin.
D. Axit glutamic.
Câu 10. [MH - 2022] Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl
(COOH)?
A. Axit fomic.
B. Axit glutamic.
C. Alanin.
D. Lysin.
Câu 11. Số nhóm amino và nhóm cacboxyl trong phân tử alanin lần lượt là:
A. 1 và 2
B. 2 và 2
C. 1 và 1
D. 2 và 1
Câu 12. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH
A. Axit 2-aminopropanoic.
B. Axit-aminopropionic.
C. Anilin.
D. Alanin.
Câu 13. Trong các chất dưới đây, chất nào là lysin?
A. H2N-CH2-COOH
B. CH3–CH(NH2)–COOH
C. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 14. Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic
B. Valin
C. Axit 2 -amino-3-metylbutanoic
D. Axit α-aminoisovaleric.
Câu 15. Coù bao nhieâu teân goïi phuø hôïp vôùi coâng thöùc caáu taïo:
(1). H2N-CH2-COOH : Axit amino axetic.
Trang 4
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

(2). H2N-[CH2]5-COOH : axit  - amino caporic.
(3). H2N-[CH2]6-COOH: axit  - amino enantoic.
(4). HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH : Axit  - amino glutaric.
(5). H2N-[CH2]4-CH (NH2)-COOH : Axit , - ñiamino caproic.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 16. Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Số đồng phân cấu tạo α-amino axit ứng với công thức phân tử C4H9O2N là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 6.
Câu 18. Công thức chung của amino axit no, mạch hở có một nhóm NH2 và một nhóm COOH là
A.

B.

C.
D.
Câu 19. Chất rắn X không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. X là chất nào sau đây?
A. C6H5NH2.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Câu 20. [MH - 2023] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Đimetylamin.
B. Etylamin.
C. Glyxin.
D. Metylamin.
Câu 21. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Glyxin.
B. Axit axetic.
C. Ancol etylic.
D. Etanal.
Câu 22. Trạng thái và tính tan của các amino axit là:
A. Chất lỏng không tan trong nước
B. Chất lỏng dễ tan trong nước
C. Chất rắn dễ tan trong nước
D. Chất rắn không tan trong nước
Câu 23. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Các aminoaxit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng
ion lưỡng cực.
B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOOC. Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
D. Hợp chất amino axit H2NCH(CH3 )COOH có tên gọi là anilin
Câu 24. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong phân tử α-amino axit chỉ có một nhóm NH2.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Nhóm chức COOH trong amino axit có phản ứng este hóa với ancol.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong dung dịch, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
B. Các amino axit là chất rắn, kết tinh.
C. Tất cả các amino axit trong phân tử chỉ gồm một nhóm NH2 và một nhóm COOH.
D. Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Câu 1. (QG.19 - 201). Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NH2.
B. NaOH.
C. H2NCH2COOH.
Câu 2. (A.11): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dịch glyxin.
B. Dung dịch alanin. C. Dung dịch lysin.
Câu 3. [QG.20 - 201] Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A. Axit glutamic.
B. Metylamin.
C. Alanin.

D. HCl.
D. Dung dịch valin.
D. Glyxin.
Trang 5

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 4. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit aminoaxetic.
B. Axit α-aminopropionic.
C. Axit α-aminoglutaric.
D. Axit α,ε-điaminocaproic.
Câu 5. Cho dung dịch quỳ tím vào 2 dung dịch sau: X: H2N–CH2–COOH;
Y: HOOC-CH(NH2)–CH2-COOH
A. X và Y đều không đồi màu quỳ tím.
B. X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.
C. X không làm đối màu qùi tím, Y làm quì tím chuyển màu đỏ.
D. Cả hai đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Câu 6. Cho các chất sau: lysin, axit glutamic, valin, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím
chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là:
A. 1, 2, 4.
B. 3, 1, 3.
C. 2, 2, 3.
D. 2, 1, 4.
Câu 7. (QG.18 - 201): Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH. Số dung dịch là đổi màu phenolphtalein là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 8. Cho các dung dịch loãng có cùng nồng độ sau: alanin (1); lysin (2); axit glutamic (3); HCl (4). Dung
dịch có pH nhỏ nhất là
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (4).
Câu 9 (B.11): Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A. (2), (1), (3).
B. (3), (1), (2).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (1).
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.
Câu 11. Cho các nhận định sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4). Axit ε - amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Số nhận định đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
A. NaOH
B. HCl
C. quỳ tím
D. CH3OH/ HCl
Câu 13. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A. Glyxin, Alanin, Lysin
B Glyxin, Valin, axit Glutamic
C. Alanin, axit Glutamic, Valin.
D. Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Câu 14. Để phân biết các dung dịch riêng biệt, không màu sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng
phương pháp hóa học có thể dùng các thuốc thử là:
A. Nước brom, Cu(OH)2.
B. Dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3/NH3.
C. Quỳ tím, Cu(OH)2.
D. Quỳ tím, nước brom.
Câu 15. Điều nào sau đây SAI?
A. Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu.
B. Các amino axit đều tan được trong nước.
C. Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là số lẻ.
D. Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
Trang 6
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 16. Tính chất hóa học cơ bản của aminoaxit là:
A. Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc
B. Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp
C. Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng
D. Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng.
Câu 17. Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính có thể cho phản ứng với chất nào sau đây?
A. dd Na2SO4 và dd HCl
B. dd KOH và CuO
C. dd KOH và HCl
D. dd NaOH và NH3
Câu 18. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3CHO.
D. CH3NH2.
Câu 19. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A. C6H5NH2
B. CH3CH(NH2)COOH
C. CH3COOH
D. C2H5OH
Câu 20. Cho các phản ứng:
H2N – CH2 – COOH + HCl → H3N+ - CH2 – COOH Cl
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính bazơ.
B. chỉ có tính axit.
C. có tính oxit hoá và tính khử.
D. có tính chất lưỡng tính.
Câu 21 (202 – Q.17). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.
Câu 22. Alanin có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A. Ba(OH)2, CH3OH, H2NCH2COOH
B. HCl, Cu, CH3NH2
C. C2H5OH, FeCl2, NaCl
D. H2SO4,CH3CHO, Ag
Câu 23. Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, CH3COOCH3, H2NCH2COOC2H5 C2H5NH2,
CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 24. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH
(phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 25. Cho axit aminoaxetic tác dụng với: Na, HCl, CaCO3, NaNO3, NaOH, CH3OH/HCl. Số chất phản
ứng với axit amino axetic là:
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 26. Các aminoaxit no có thể phản ứng với nhóm chất nào sau đây?
A. dd NaOH, HCl, C2H5OH, C2H5COOH
B. dd NaOH, ddBr2 , dd HCl, CH3OH.
C. dd Ca(OH)2 , dd KMnO4 , dd H2SO4 , C2H5OH
D. dd H2SO4, HNO3, CH3OCH3, dd KMnO4
Câu 27. Chất nào sau đây được sử dụng làm bột ngọt (mì chính)?
A. Muối mononatri glutamat
B. Muối đinatri glutamat.
C. Axit glutamic.
D. Axit axetic.
Câu 28. Ứng dụng nào sau đây của amino axit là sai?
A. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
B. Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).
C. Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống.
D. Các amino axit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
Câu 29 (QG.18 - 204): Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.
Trang 7
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.
(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HC1.
(e)Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.
Số phát biêu đúng là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 30. (Q.15): Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X
với ancol đơn chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.
B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5.
C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3.
D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5.
Câu 31 (QG.18 - 204): Kết quả thí nghiệm cùa các chất X, Y, Z với các thuốc thừ được ghi ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ tím chuyên màu hồng
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Tạo kết tủa Ag
Z
Nước brom
Tạo kêt tủa trăng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. Etyl fomat, axit glutamic, anilin.
C. Anilin, etyl fomat. axit glutamic.
B. Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
D. Axit glutamic. anilin, etyl fomat.
Câu 32 (QG.18 - 203): Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu
được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là:
A. 6.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 33. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Chất Y là chất nào sau đây?
A. H2NCH2CH2COOH.
B. CH3CH(NH3Cl)COONa.
C. CH3CH(NH3Cl)COOH.
D. CH3CH(NH2)COONa.
Câu 34. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N, đều là chất rắn ở điều kiện
thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất
X và Y lần lượt là:
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:
Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn; X, Y là các chất hữu cơ và NaOH dùng dư. Công thức phân tử của Y là
A. C2H4O2NNa.
B. C2H5O2NNaCl.
C. C3H6O2NNa.
D. C2H6O2NCl.
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết:

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.
D. H2NCH2COOC2H5 và CIH3NCH2COOH.
Trang 8
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T lần lượt là
A. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N.
B. C6H12O4N và C5H7O4Na2N.
C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N.
D. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl.

BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ TÍNH LƯỠNG TÍNH CỦA AMINO AXIT
Câu 1. . [QG.21 - 201] Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau
phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,23.
B. 3,73.
C. 4,46.
D. 5,19.
Câu 2 (QG.2016): Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa
28,25 gam muối. Giá trị của m là:
A. 28,25
B. 18,75
C. 21,75
D. 37,50
Câu 3. Cho dung dịch chứa 14,6 gam lysin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa
m gam muối. Giá trị của m là
A. 21,90.
B. 18,25.
C. 16,43.
D. 10,95.
Câu 4. [QG.22 - 202] Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn
thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,3.
B. 19,1.
C. 16,9.
D. 18,5.
Câu 5 (QG.18 - 203): Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 20,60.
B. 20,85.
C. 25,80.
D. 22,45.
Câu 6. Cho 96 gam hỗn hợp gồm valin và glyxin (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 107.
B. 201.
C. 118.
D. 181.
Câu 7. (C.11): Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với
dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D. phenylalanin
Câu 8 (QG.19 - 202). Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với
dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 7.
B. 11.
C. 5.
D. 9.
Câu 9. X là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CH(NH2)COOH.
B. NH2CH2COOH. C. NH2CH2CH2COOH. D. CH3CH2CH(NH2)COOH.
Câu 10. Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15 gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của
X là
A. H2NC4H8COOH.
B. H2NC3H6COOH. C. H2NC2H4COOH.
D. H2NCH2COOH.
Câu 11. Amino axit X chứa một nhóm COOH và hai nhóm NH2. Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270 ml
dung dịch NaOH 0,5M cô cạn thu được 15,4 gam chất rắn. Công thức phân tử có thể có của X là
A. C4H10N2O2.
B. C5H12N2O2.
C. C5H10NO2.
D. C3H9NO4.
Câu 12. Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH.
B. NH2C3H5(COOH)2.
C. (NH2)2C4H7COOH.
D. NH2C2H4COOH.
Trang 9
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

Câu 13. Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Mặt khác 0,02 mol X
tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,8 gam muối khan. Phân tử khối của X là
A. 118.
B. 146.
C. 147.
D. 117.
Câu 14. Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với
NaOH, thu được 8,88 gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được 10,04 gam
muối. Công thức của X là
A. H2NC2H4COOH.
B. H2NC3H4COOH.
C. H2NC3H6COOH. D. H2NCH2COOH.
Câu 15 (202 – Q.17). Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu
được (m + 9,125) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7)
gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 39,60.
B. 32,25.
C. 26,40.
D. 33,75.
Câu 16. (QG.2016): Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2%
về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m
là:
A. 13,8
B. 12,0
C. 13,1
D.16,0
DẠNG 2: PHẢN ỨNG NỐI TIẾP MUỐI CỦA AMINO AXIT
Câu 1. Cho 0,2 mol glyxin vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư
vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A. 0,50 mol.
B. 0,65 mol.
C. 0,35 mol.
D. 0,55 mol.
Câu 2 (MH2.2017): Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho
dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A. 0,50 mol.
B. 0,65 mol.
C. 0,35 mol.
D. 0,55 mol
Câu 3. Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với
250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m:
A. 53,95.
B. 44,95.
C. 22,60.
D. 22,35.
Câu 4. Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho
400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn
khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 29,69.
B. 17,19.
C. 31,31.
D. 28,89.
Câu 5 (201 – Q.17). Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung
dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 55,600.
B. 53,775.
C. 61,000.
D. 32,250.
Câu 6. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) và 400
ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết với 800 ml dung dịch NaOH 1M.
Số mol lysin trong hỗn hợp X là
A. 0,20 mol.
B. 0,25 mol.
C. 0,10 mol.
D. 0,15 mol.
Câu 7. Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá
trị của V là
A. 100.
B. 150.
C. 200.
D. 250.
Câu 8. Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic (trong X tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi là 7 :
15). Cho 7,42 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa
đủ dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,075 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là
A. 14,76.
B. 14,95.
C. 15,46.
D. 15,25.

Trang 10
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

DẠNG 3: ĐỐT CHÁY AMINO AXIT
Phương pháp giải
 Đốt cháy amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH:

Nhận xét:
 Đốt cháy một amino axit bất kì:

Chú ý:

Amino axit có số nhóm NH2 lớn hơn hoặc bằng số nhóm COOH.

Câu 1. Một α-amino axit no, mạch hở X có công thức tổng quát NH2RCOOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol X
thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 6,75 gam H2O. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2NH2COOH. B. CH2NH2CH2COOH.
C. CH3CH(NH2)COOH.
D. Cả B và C.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn amino axit X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ
mol 6 : 7. Công thức cấu tạo có thể có của X là
A. CH3CH(NH2)COOH.
B. CH3CH2CH(NH2)COOH.
C. H2NCH2CH2COOH.
D. CH3CH(NH2)CH2COOH.
Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 75 gam amino axit no, mạch hở X sinh ra 2 mol CO2, 2,5 mol H2O và a mol khí
N2. Biết X chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Giá trị của a là
A. 0,25.
B. 0,50.
C. 0,75.
D. 1,00.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit no, mạch hở X sinh ra 2 mol CO2 và 2,5 mol H2O và a mol
khí N2. Giá trị của a là (biết X chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH)
A. 0,25.
B. 0,50.
C. 0,75.
D. 1,00.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit no, mạch hở B sinh ra 3 mol CO2 và 3,5 mol H2O và một
lượng khí N2. Giá trị của m là (biết B chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH)
A. 75.
B. 89.
C. 117.
D. 146.
Câu 6. Cho m gam hỗn hợp hai α-aminoaxit no đều có chứa một chức cacboxyl và một chức amino tác dụng
với 110ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 140ml
dung dịch KOH 3M. Đốt cháy m gam hỗn hợp hai aminoaxit trên và cho tất cả sản phẩm cháy qua bình
NaOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam. Biết khi đốt cháy nito tạo thành ở dạng đơn chất. Tên
gọi của aminoaxit có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
--- HẾT ---

Trang 11
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
 
Gửi ý kiến