Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT GIỮA HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN THCS
Ngày gửi: 07h:48' 31-10-2023
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHTN 6 (Sách CTST)
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung:Chủ đề 4: Một số vật liệu, nhiên liệu,nguyên liệu,lương thực thực
phẩm thông dụng. Tính chất và ứng dụng của chúng.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm
Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

1. Mở đầu (7 tiết)

5

2. Các phép đo(10 tiết)

3

3. Các thể (trạng thái) của
chất. (4 tiết)

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng số câu
Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

6

7

8

9

10

11

12

0

5

1,25

1

3

1,75

0

2

0.5

C19

2

Vận dụng cao

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

2

3

4. Oxygen (oxi) và không
khí.(3 tiết)

2

5. Một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương
C17
thực, thực phẩm thông dụng;

tính chất và ứng dụng của
chúng.(8 tiết)

2

Số câu TN/ Số ý tự luận –
số yêu cầu cần đạt

1 câu

Điểm số

1,0

Tổng số điểm
2) Bản đặc tả


4,0 điểm

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu
Điểm
số

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

4

5

6

7

8

9

10

11

12

3

3,75

3

2,75

C18
Ý1

C18
ý2

1

C20

C20

2 câu

ý1

Ý 2,3

4 ý

2 câu

1



12

1

4

2 câu


3,0

2,0

1,0

2,0

3,0 điểm

1 câu

10,0


0

2,0 điểm

1,0

0

1,0 điểm

6,0

4,0

10 điểm

10
10 điểm

Nội dung

Mức độ

1. Mở đầu (7 tiết)

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

- Giới thiệu Nhận biết
về Khoa học
tự nhiên. Các
lĩnh vực chủ
yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu
một số dụng Thông
cụ đo và quy hiểu
tắc an toàn
trong
phòng thực
hành
Vận dụng

2. Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều Nhận biết
dài,
khối
lượng
và thời gian
- Thang nhiệt
độ Celsius, Thông
đo nhiệt độ
hiểu

Yêu cầu cần đạt

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên, nhận biết được các lĩnh
vực của KHTN.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi
học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể
tích, kính lúp, kính hiển vi,...).
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng
nghiên cứu.
- Xác định được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật
không sống.
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực
hành.
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian.
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời
gian. Biết xác định GHĐ và ĐCNN của các dụng cụ đo.
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận
sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ)

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
2

C1,C3

2

C2, C4

1

C5

1
2

C6
C7,C8

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)

– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo
nhiệt độ.
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo và các
bước thực hiện.
- Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong
một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và
nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời 1
gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không
yêu cầu tìm sai số).
Vận dụng Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai
cao
về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số
hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa.
3. Các thể (trạng thái) của chất (4 tiết).
– Sự đa dạng Nhận biết Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong
của chất
các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
– Ba thể
– Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta.
(trạng thái)
– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.
cơ bản của
- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.
– Sự chuyển
- Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
đổi thể (trạng
- Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
thái) của chất
Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng
tụ, đông đặc.

19

Nội dung

Mức độ

Thông
hiểu

Vận dụng

Yêu cầu cần đạt
– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
– Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
– Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
- Xác định được chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo,
vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Trình bày được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của
chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí.
- So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn,
lỏng và khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang
thể lỏng của chất và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng
sang thể khí.

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)

1

ý2

C9

C18

1

C10

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Vận dụng - Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: nhiệt độ, mặt
cao
thoáng chất lỏng và gió.
4. Oxygen (oxi) và không khí (3 tiết)
- Oxygen.
Nhận biết – Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính
- Không khí
tan, ...).
và bảo vệ
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và
môi trường
quá trình đốt nhiên liệu.
không khí.
– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide
(cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
Thông
– Đánh giá được vai trò và tầm quan trọng của không khí đối với tự
hiểu
nhiên.
Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần
trăm thể tích của oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm,
nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
Vận dụng - Đề ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí.
cao
– Đề ra được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
5. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng
dụng của chúng (8 tiết)
– Một số vật Nhận biết – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông
liệu
dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su,
– Một số
gốm, thuỷ tinh,...
nhiên liệu
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông
– Một số
dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...
nguyên liệu
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)

ý1

1

C11

1

C13

1

C18

ý1

C20

ý2
ý3

C20
C20

ý1

1

C17

C12

C14

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)

Nội dung

Mức độ

– Một số
lương thực –
thực phẩm

thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ...
– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – ý 2
thực phẩm trong cuộc sống.
– Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng.
Thông
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, ý 2
hiểu
khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
Vận dụng – Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết
luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
thực – thực phẩm.
Vận dụng - Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu
cao
an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.

1

C17

C15

1

C18

C16

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I  NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: KHTN 6
(Thời gian: 90 phút)
I.Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1.Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Chơi bóng rổ
B. Cấy lúa
C. Đánh đàn

D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm;

Câu 2. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN
A. Hóa học

B.Thiên văn học

C.Sinh học

D. Khoa học trái đất

Câu 4. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 5. Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là:
A. 3 – 20 lần.
B. 10 – 20 lần.
C. 20 – 100 lần.
D. 40 – 3000 lần.
Câu 6. Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

A. 6,6 cm

B. 6,5 cm

Câu 7: Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?
A. Thước.
B. Đồng hồ.

C. 6,8 cm

C. Cân.

D. lực kế.

Câu 8. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:
A. Đồng hồ treo tường
B. Đồng hồ cát
C. Đồng hồ đeo tay

D. Đồng hồ bấm giây

Câu 9.Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?
A. Đường mía, muối ăn, con dao.
B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
C. Nhôm, muối ăn, đường mía.
D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
Câu 10. Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ:
A. Cốc bị thủng.
B. Trong không khí có khí oxi.
C. Trong không khí có hơi nước.

D. 6,4 cm

D. Trong không khí có khí nitơ.

Câu 11. Chọn phát biểu đúng:
A. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.
B. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.
C. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
D. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.
Câu 12.Nguồn năng lượng nào sau đây gâỵ ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

A.Nhiệt điện .

B. Điện mặt trời.

C. Điện gió

D. Thuỷ điện.

Câu 13.Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?
A. Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.
B. Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.
C. Đốt rừng làm rẫy.
D. Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.
Câu 14: Nhiên liệu lỏng gồm các chất?
A. Nến, cồn, xăng

B. Dầu, than đá, củi

C. Biogas, cồn, củi

D. Cồn, xăng, dầu

Câu 15.Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa mạch.
B. Ngô.
C. Mía.

D. Lúa.

Câu 16.Thực phẩm để lâu ngoài không khí sẽ bị gì?
A. Không biến đổi màu sắc.

B. Mùi vị không thay đổi.

C. Giá trị dinh dưỡng vẫn đảm bảo.

D. Biến đổi màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng.

II. Tự Luận( 6điểm)
Câu 17: (1đ) Kể tên những nhiên liệu dùng để nấu ăn.
Kể tên một số loại lương thực- thực phẩm được sử dụng làm nguyên liệu để chế biên nước mắm và dầu ăn.

Câu 18: (2đ) Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?
Gang và thép đều là hợp kim tạo bởi 2 thành phần chính là sắt và cacbon, gang cứng hơn sắt.
Vì sao gang ít sử dụng trong các công trình xây dựng?
Câu19:(1đ) Đổi một số đơn vị sau:
a. 1 ngày = ………………giờ
b. 1 giờ = ………………………….phút
c. 1 phút = ……………….giây
d. 1 tháng (30 ngày) =…………….giây.
Câu 20: (2đ) Những biểu hiện ô nhiễm không khí. Những biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí. Bản thân em cần làm những gì
để bảo vệ môi trường không khí.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I. Trắc nghiệm:(4điểm) Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

D

D

B

B

D

A

C

D

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

C

C

C

A

A

D

C

D

PHẦN II. Tự luận(6 điểm)
Câu

Đáp án

17(1,0 điểm). -Nhiên liệu dùng để nấu ăn: Ga, than ,củi (gỗ)
-Lương thực- thực phẩm được sử dụng làm nguyên liệu để chế biến nước mắm
Tôm , cua ,cá …..

Điểm
0,5
0,25

18(2,0 điểm)

19(1,0 điểm)

20(2,0 điểm)

Lương thực- thực phẩm được sử dụng làm nguyên liệu để chế biến dầu ăn
Vd Hướng dương, đậu , lạc , vừng…..

0.25

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong
phòng kín

1,0

Vì gang giòn hơn thép

1,0

a. 1 ngày = 24giờ
b. 1 giờ = 60phút
c. 1 phút = 60giây
d. 1 tháng (30 ngày) = 30x24x60x60 =2.592.000

a.
b.
c.
d.

giây.

a) Biểu hiện không khí bị ô nhiễm
- Có mùi khó chịu.
- Giảm tầm nhìn.
- Da, mắt bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.
- Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan....

1,0

b) - Một số biện pháp bảo vệ không khí :
  + Đảm bảo vệ sinh thường xuyên, thông thoáng khí.
+ Trồng nhiều cây xanh, không vứt rác bừa bãi.
  + Không hút thuốc trong nhà, nơi công cộng.
  + Hạn chế sử dụng hóa chất.
  + Không sưởi, đốt bằng than củi, than đá, … Tăng cường sử dụng các nguồn nguyên
liệu sạch.

0,5

c) Tuyên truyền vận động nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường không khí.

0,5

0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến