Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

mon li,hóa,sinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 17h:28' 04-11-2023
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
1. KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6

a. Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kỳ I sau khi kết thúc Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành;
Chủ đề 2: Các phép đo; Chủ đề 3: Các thể của chất; Chủ đề 4: Oxygen và không khí; Chủ đề 7: Tế bào, Chủ đề 9: Lực
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết: 30% Thông hiểu: 20% Vận dụng: 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi, nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6 câu)
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1.5 điểm, Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng:2,0 điểm; Vận dụng cao:1,0 điểm)
MỨC ĐỘ
Chủ đề

1
1. Giới thiệu về KHTN, dụng
cụ đo và an toàn thực hành
(7 tiết)

Nhận biết
Trắc
Tự luận
nghiệm
2
3
2

Thông hiểu
Tự
luận
4

Trắc
nghiệm
5

1

2

3. Các thể của chất. Oxygen
và không khí (7 tiết)

1

2

1

2

4. Tế bào (7 tiết)

1

2

1

2

Số câu TN/ Số ý TL
(Số YCCĐ)
Điểm số

Tự
luận
6

Trắc
nghiệm
7

Vận dụng cao

2

2

Điểm số

Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

1

2

1.0

1

3

4

2,5

1

3

4

2,5

1

3

4

2,5

2

2

2

1,5

12

16

10,0

6,0

4,0

10,0

Tự luận
8

Trắc
nghiệm
9

1

2. Các phép đo (10 tiết)

5. Lực ( 7 tiết )

Vận dụng

Tổng số câu TN/
Tổng số ý TL

1

3

10

3

6

4

1,5

2,5

1,5

1,5

2,0

2
0

1,0

0

12

MỨC ĐỘ
Nhận biết

Chủ đề

Trắc
Tự luận
nghiệm
2
3

1
Tổng số điểm

4,0 điểm

Thông hiểu
Tự
luận
4

Trắc
nghiệm
5

Vận dụng
Tự
luận
6

3,0 điểm

Trắc
nghiệm
7

2,0 điểm

Tổng số câu TN/
Tổng số ý TL

Vận dụng cao
Trắc
nghiệm
9

Tự luận
8

Tự
luận
10

1,0 điểm

Điểm số

Trắc
nghiệm
11

12

10 điểm

10 điểm

b. Bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn KHTN 6

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL
(Số ý)

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số câu)

(Số ý)

(Số câu)

1. Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết)
- Giới thiệu
về Khoa học
tự nhiên.
Các lĩnh vực
chủ yếu của
Khoa học tự
nhiên
- Giới thiệu
một số dụng
cụ đo và quy
tắc an toàn

Nhận biết

Thông
hiểu

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

1

C1

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực
hành.

1

C2

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào
đối tượng nghiên cứu.

1

C17 a

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL
(Số ý)

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số câu)

(Số ý)

(Số câu)

trong
phòng thực
hành
2. Các phép đo (10 tiết)
- Đo chiều
dài, khối
lượng
và thời gian
- Thang
nhiệt độ
Celsius, đo
nhiệt độ

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để
đo chiều dài của một vật.
Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

1

C17b

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để
đo khối lượng của một vật.

1

C3

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để
đo thể tích.

1

C4

– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ
sở để đo nhiệt độ.

1

C6

– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi
đo.

1

C5

- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của thước.

1

C18a

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL
(Số ý)

Vận dụng
cao

- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ
Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số câu)

(Số ý)

(Số câu)

1

C18b

– Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên.

1

C19a

- Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo.

1

C19b

3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí (7 tiết)

– Sự đa dạng
của chất
– Ba thể
(trạng thái)
cơ bản của
chất
– Sự chuyển
đổi thể
(trạng thái)
của chất
-Oxygen và
không khí

Nận biết

Vận dụng
cao

– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy

1

C7

– Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.

1

C8

– Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.

1

C9

– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu
sắc, tính tan, ...).

1

C10

- Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL
(Số ý)

khí.

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số câu)

(Số ý)

(Số câu)

1

C 22

4. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (6 tiết)
– Khái niệm
tế bào
– Hình dạng
và kích
thước tế bào
– Cấu tạo và
chức năng tế
bào
– Sự lớn lên
và sinh sản
của tế bào
– Tế bào là
đơn vị cơ sở

- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

1

Câu 12

Nhận biết
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

1

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
Thông
hiểu

- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân
thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.

1
1

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của
tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
Vận dụng

- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào
nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.

Câu 20b
Câu11
Câu 20a
1

1

Câu 14

Câu 21

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu hỏi
TN
TL
(Số ý)

Câu hỏi

TN

TL

TN

(Số câu)

(Số ý)

(Số câu)

của sự sống
5. Từ tế bào đến cơ thể (1 tiết)
Thông
hiểu

- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua
hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi
khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).

1

Câu 13

- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ
ra tác dụng của lực trong trường hợp đó.

2

- Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.

1

C15

- Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc

1

C16

6. Lực (7 tiết)
Lực và tác
dụng của lực Vận dụng
Lực tiếp xúc Nhận biết
và lực không
tiếp xúc

C23a
C23b
 
Gửi ý kiến