Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Hưng
Ngày gửi: 20h:49' 08-11-2023
Dung lượng: 78.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Hưng
Ngày gửi: 20h:49' 08-11-2023
Dung lượng: 78.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:22/10/2022
Ngày dạy: 22/10/2022
Tiết: 23
TC. ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hệ thống lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai( Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn
thức ở mẫu )
2. Kĩ năng:Biết vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu
thức số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai
3. Thái độ : Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học , sử dụng để giải quyết bài toán
một cách hợp lý
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến
đổi biểu thức số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai.
5. Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức dạy học:
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình…
- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.
- Phương tiện thiết bị dạy học: Các nội dung trong SGK
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- GV:Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. Chuẩn bị của học sinh
- HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán 6
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
* Kiểm tra bài cũ (nếu có)
A. KHỞI ĐỘNG
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
C. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
(1) Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
(2) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh
(3) NLHT: năng lực vận dụng được các cách biến đổi để rút gọn các biểu thức,
chứng minh đẳng thức.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG
GV giao nhiệm vụ học tập.
I. Lý thuyết
GV: Yêu cầu HS viết “Các công thức
biến đổi căn thức 6, 7, 8, 9” lên bảngï,
6/
(với AB ≥ 0 và B 0)
yêu cầu HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện nội dung nào đã học, Và yêu
7/
(với B > 0)
cầu HS giải thích
GV chốt lại kiến thức
8/
9/
GV giao nhiệm vụ học tập.
GV nêu BT 71c và hỏi ta nên thực
hiện bài toán bằng cách dùng phép biến
đổi nào?
HS ta nên khử mẫu của biểu thức lấy
căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu
gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia
thành nhân.
GV gọi 1HS lên bảng thực hiện.
GV Sửa chữa
GV: Nêu bài tập 75
GV làm cho học sinh câu a bằng cách
gọi HS đứng tại chỗ thực hiện các bước
biến đổi trong ngoặc của vế trái để GV
ghi bảng.
71c/SGK
(với A ≥ 0 và A B2)
(với A ≥ 0 , B ≥ 0 Và A B)
c/
=
= 54
75/ Chứng minh các đẳng thức sau: (sgk)
Giải:
a/ VT =
=
=
= - 1,5
b/ VT =
=
GV tương tự GV gọi 1HS lên bảng
thực hiện tiếp câu b.
GVgọi HS nhận xét kết quả bài làm của c/ VT =
bạn.
=
HS nhận xét sửa chữa nếu sai sót.
a b.
GVyêu cầu HS hoạt động nhóm.
Nửa lớp làm câu 75 c.
Nửa lớp làm câu 75d.
d/ VT =
GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm. =
.
=-
= -2
.
= a – b, với a, b dương và
.
= 1 – a, với a 0 và a 1
HS:(đại diện nhóm lên bảng trình bày)
Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu
của HS
GV chốt lại kiến thức
GV giao nhiệm vụ học tập.
GV: Nêu đề bài 76 trên bảng. Hướng
dẫn HS làm bài tập số 76 sgk.
Yêu cầu HS suy nghĩ và hãy nêu thứ tự
thực hiện phép tính trong Q. Thực hiện
rút gọn.
? trong ngoặc thứ nhất ta dùng phép
biến đổi nào?
?phép chia thì ta nên chuyển thành
phép toán nào?
? phép toán nhân trên tử thức ta thấy
xuất hiện hằng đẳng thức nào?
?sau khi đưa về hằng đẳng thức thì ta
làm gì?
GV Lưu ý:
vì a > b > 0 a2 > b2 > 0
>0
GV chốt lại kiến thức
76/ (sgk)
Giải:
a/ Rút gọn Q.
Q=
-
=
-
=
-
=
=
=
, (với a > b > 0.)
b/ Thay a = 3b vào Q, ta có:
Q=
D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết – Chương 1 Đại số.
+ Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức.
+ Xem lại các dạng bài tập đã làm
=
=
-
=
=
Ngày dạy: 22/10/2022
Tiết: 23
TC. ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hệ thống lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai( Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn
thức ở mẫu )
2. Kĩ năng:Biết vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu
thức số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai
3. Thái độ : Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học , sử dụng để giải quyết bài toán
một cách hợp lý
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến
đổi biểu thức số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai.
5. Phương pháp, kĩ thuật, hình thức tổ chức dạy học:
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình…
- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.
- Phương tiện thiết bị dạy học: Các nội dung trong SGK
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
- GV:Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. Chuẩn bị của học sinh
- HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán 6
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
* Kiểm tra bài cũ (nếu có)
A. KHỞI ĐỘNG
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
C. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
(1) Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
(2) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh
(3) NLHT: năng lực vận dụng được các cách biến đổi để rút gọn các biểu thức,
chứng minh đẳng thức.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG
GV giao nhiệm vụ học tập.
I. Lý thuyết
GV: Yêu cầu HS viết “Các công thức
biến đổi căn thức 6, 7, 8, 9” lên bảngï,
6/
(với AB ≥ 0 và B 0)
yêu cầu HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện nội dung nào đã học, Và yêu
7/
(với B > 0)
cầu HS giải thích
GV chốt lại kiến thức
8/
9/
GV giao nhiệm vụ học tập.
GV nêu BT 71c và hỏi ta nên thực
hiện bài toán bằng cách dùng phép biến
đổi nào?
HS ta nên khử mẫu của biểu thức lấy
căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu
gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia
thành nhân.
GV gọi 1HS lên bảng thực hiện.
GV Sửa chữa
GV: Nêu bài tập 75
GV làm cho học sinh câu a bằng cách
gọi HS đứng tại chỗ thực hiện các bước
biến đổi trong ngoặc của vế trái để GV
ghi bảng.
71c/SGK
(với A ≥ 0 và A B2)
(với A ≥ 0 , B ≥ 0 Và A B)
c/
=
= 54
75/ Chứng minh các đẳng thức sau: (sgk)
Giải:
a/ VT =
=
=
= - 1,5
b/ VT =
=
GV tương tự GV gọi 1HS lên bảng
thực hiện tiếp câu b.
GVgọi HS nhận xét kết quả bài làm của c/ VT =
bạn.
=
HS nhận xét sửa chữa nếu sai sót.
a b.
GVyêu cầu HS hoạt động nhóm.
Nửa lớp làm câu 75 c.
Nửa lớp làm câu 75d.
d/ VT =
GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm. =
.
=-
= -2
.
= a – b, với a, b dương và
.
= 1 – a, với a 0 và a 1
HS:(đại diện nhóm lên bảng trình bày)
Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực
hiện nhiệm vụ
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu
của HS
GV chốt lại kiến thức
GV giao nhiệm vụ học tập.
GV: Nêu đề bài 76 trên bảng. Hướng
dẫn HS làm bài tập số 76 sgk.
Yêu cầu HS suy nghĩ và hãy nêu thứ tự
thực hiện phép tính trong Q. Thực hiện
rút gọn.
? trong ngoặc thứ nhất ta dùng phép
biến đổi nào?
?phép chia thì ta nên chuyển thành
phép toán nào?
? phép toán nhân trên tử thức ta thấy
xuất hiện hằng đẳng thức nào?
?sau khi đưa về hằng đẳng thức thì ta
làm gì?
GV Lưu ý:
vì a > b > 0 a2 > b2 > 0
>0
GV chốt lại kiến thức
76/ (sgk)
Giải:
a/ Rút gọn Q.
Q=
-
=
-
=
-
=
=
=
, (với a > b > 0.)
b/ Thay a = 3b vào Q, ta có:
Q=
D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
+ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết – Chương 1 Đại số.
+ Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức.
+ Xem lại các dạng bài tập đã làm
=
=
-
=
=
 









Các ý kiến mới nhất