Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: diep hoan
Ngày gửi: 09h:05' 09-11-2023
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: diep hoan
Ngày gửi: 09h:05' 09-11-2023
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN – LỚP 5
Đề ôn giữa học kì I
Họ và tên: ……………………………………………..
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : (Từ câu 1 đến câu 7)
Câu 1a): Phân số thập phân là : (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
b) Số thập phân năm đơn vị chín phần mười viết là : (0,5 điểm)
a. 5,09
b. 590
Câu 2 a) Viết
A. 0,005
c. 59
d. 5,9
dưới dạng số thập phân được : (0,5 điểm)
B. 0,5
C. 0,05
D. 5,0
b) Phần nguyên của số 1942,54 là : (0,5 điểm)
a. 54
b. 194254
c. 1942,54
d. 1942
Câu 3: 34 m2 6dm2 = …………..m2 . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1 điểm)
A. 34
B. 34
C. 34
D. 6
Câu 4 : Một hình vuông có cạnh 30cm. Diện tích của nó sẽ là : (1 điểm)
a. 900cm
b. 900cm2
c. 90cm2
d. 9cm2
Câu 5: (1điểm)Trong số 35,268 chữ số 6 chỉ:
A. 6 đơn vị;
B. 6 chục;
C. 6 phần mười;
D. 6 phần trăm
Câu 6 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ dưới : (1 điểm)
Diện tích của khu đất đó là :
a. 1 ha
b. 0,1 ha
c. 10 ha
d. 100 ha
250m
400m
Câu 7 : 5,02hm2 = .......... m2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1 điểm)
A. 502
B. 5020
C. 5200
D. 50200
Câu 8 : Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn : (1 điểm)
0,32 ;
0,197
;
0,4 ;
0,5 ; 0,009
...................................................................................................................
Câu 9 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ? bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
..............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 10 (1điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên x, biết :
a) 5,1 < x < 7,3
....................................................................................................................................................................................................................................
b) 7,9 < x < 10,004
....................................................................................................................................................................................................................................
Đề ôn giữa học kì I
Họ và tên: ……………………………………………..
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : (Từ câu 1 đến câu 7)
Câu 1a): Phân số thập phân là : (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
b) Số thập phân năm đơn vị chín phần mười viết là : (0,5 điểm)
a. 5,09
b. 590
Câu 2 a) Viết
A. 0,005
c. 59
d. 5,9
dưới dạng số thập phân được : (0,5 điểm)
B. 0,5
C. 0,05
D. 5,0
b) Phần nguyên của số 1942,54 là : (0,5 điểm)
a. 54
b. 194254
c. 1942,54
d. 1942
Câu 3: 34 m2 6dm2 = …………..m2 . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1 điểm)
A. 34
B. 34
C. 34
D. 6
Câu 4 : Một hình vuông có cạnh 30cm. Diện tích của nó sẽ là : (1 điểm)
a. 900cm
b. 900cm2
c. 90cm2
d. 9cm2
Câu 5: (1điểm)Trong số 35,268 chữ số 6 chỉ:
A. 6 đơn vị;
B. 6 chục;
C. 6 phần mười;
D. 6 phần trăm
Câu 6 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ dưới : (1 điểm)
Diện tích của khu đất đó là :
a. 1 ha
b. 0,1 ha
c. 10 ha
d. 100 ha
250m
400m
Câu 7 : 5,02hm2 = .......... m2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (1 điểm)
A. 502
B. 5020
C. 5200
D. 50200
Câu 8 : Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn : (1 điểm)
0,32 ;
0,197
;
0,4 ;
0,5 ; 0,009
...................................................................................................................
Câu 9 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 90m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc ? bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
..............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Câu 10 (1điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên x, biết :
a) 5,1 < x < 7,3
....................................................................................................................................................................................................................................
b) 7,9 < x < 10,004
....................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất