Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Chi
Ngày gửi: 16h:20' 12-11-2023
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Chi
Ngày gửi: 16h:20' 12-11-2023
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (1,5 điểm). Cho các mệnh đề sau:
a) Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
b) Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số chẵn thì
là số lẻ”
(chứng minh phản chứng).
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
b) Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực m để
Câu 4 (2,0 điểm).
1. Tìm tập xác định của hàm số
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)
b)
Câu 5 (4,0 điểm).
1. Cho tam giác ABC vuông tại A,
là trung điểm của cạnh BC.
Hãy tính
2. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a) Phân tích vectơ
theo hai vectơ
b) Tìm số thực k để các điểm C, M, N thẳng hàng.
………………………….Hết……………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (1,5 điểm). Cho các mệnh đề sau:
chia hết cho
a) Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
b) Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số lẻ thì
là số chẵn”
(chứng minh phản chứng).
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
b) Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực m để
Câu 4 (2,0 điểm).
1. Tìm tập xác định của hàm số
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)
b)
Câu 5 (4,0 điểm).
1. Cho tam giác ABC vuông tại B,
là trung điểm của cạnh AC.
Hãy tính
2. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a) Phân tích vectơ
theo hai vectơ
b) Tìm số thực k để các điểm C, M, N thẳng hàng.
………………………….Hết…………………….
ĐỀ 02
Câu 1
(1,5đ )
Cho các mệnh đề sau:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
chia hết cho
0,5 đ
a). Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
P sai vì với
Q đúng vì với
0,5đ
chia hết cho 4
b). Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
0,25đ
.
0,25đ
không chia hết cho 4.
Câu 2
Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số lẻ thì
là số
chẵn”(chứng minh phản chứng).
Giả sử
0,25đ
là số lẻ và n là số lẻ.
0,25đ
Khi đó
Suy ra
là số chẵn ( Mâu thuẫn với
giả thiết
nếu
Vậy,
Câu 3
(1,5 đ).
là số lẻ).
là số lẻ thì
0,5đ
0,25đ
là số chẵn.
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Cho hai tập hợp
để
. Tìm tất cả các số thực m
0,5đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
Câu 4
(2,0 đ).
1. Tìm tập xác định của hàm số
Đkxđ:
0,75đ
TXĐ
0,25đ
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a).
TXĐ
0,25đ
và
Vậy hàm số
0,25đ
lẻ.
b).
Đkxđ
0,25đ
TXĐ
Vì
nên g(x) không chẵn, không lẻ.
0,25đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
Câu 5
(4đ)
1. Cho tam giác ABC vuông tại B,
là trung điểm
của cạnh AC.
Hãy tính
1,0đ
C
M
0,5đ
I
B
A
0,5đ
với I là trung điểm của BM,(vì tam giác ABM đều cạnh a).
2. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a). Phân tích vectơ
theo hai vectơ
1,0đ
b). Tìm số thực k để các điểm C, M, N thẳng hàng.
Tương tự ta có
0,25đ
0,25đ
C, M, N thẳng hàng
cùng phương
0,25đ
0,25đ
ĐỀ 01
Câu 1
Cho các mệnh đề sau:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
(1,5đ )
a) Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
0,5 đ
P đúng vì
Q sai
0,5đ
b) Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
.
0,25đ
0,25đ
Câu 2
Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số chẵn thì
là số lẻ”
(chứng minh phản chứng).
Giả sử
là số chẵn và n là số chẵn.
0,25đ
Khi đó
Suy ra
là số lẻ ( Mâu thuẫn với giả thiết
là số chẵn).
nếu
Vậy,
Câu 3
(1,5 đ).
0,25đ
là số chẵn thì
là số lẻ.
0,5đ
0,25đ
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực m
để
0,5đ
Câu 4
(2,0 đ).
1. Tìm tập xác định của hàm số
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
0,75đ
Đkxđ:
0,25đ
TXĐ
3. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a).
0,25đ
TXĐ
0,25đ
và
Vậy hàm số
chẵn.
b).
0,25đ
Đkxđ
TXĐ
Vì
0,25đ
nên g(x) không chẵn, không lẻ.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
Câu 5
(4đ)
1. Cho tam giác ABC vuông tại A,
là trung điểm
của cạnh BC.
Hãy tính
C
1,0đ
M
I
A
0,5đ
B
0,5đ
với I là trung điểm của AM, (vì tam giác ABM đều cạnh a).
3. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a). Phân tích vectơ
theo hai vectơ
1,0đ
b). Tìm số thực k đề các điểm C, M, N thẳng hàng.
Tương tự ta có
0,25đ
0,25đ
C, M, N thẳng hàng
cùng phương
0,25đ
0,25đ
ĐỀ 02
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (1,5 điểm). Cho các mệnh đề sau:
a) Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
b) Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số chẵn thì
là số lẻ”
(chứng minh phản chứng).
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
b) Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực m để
Câu 4 (2,0 điểm).
1. Tìm tập xác định của hàm số
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)
b)
Câu 5 (4,0 điểm).
1. Cho tam giác ABC vuông tại A,
là trung điểm của cạnh BC.
Hãy tính
2. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a) Phân tích vectơ
theo hai vectơ
b) Tìm số thực k để các điểm C, M, N thẳng hàng.
………………………….Hết……………………………
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (1,5 điểm). Cho các mệnh đề sau:
chia hết cho
a) Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
b) Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
Câu 2 (1,0 điểm). Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số lẻ thì
là số chẵn”
(chứng minh phản chứng).
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
b) Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực m để
Câu 4 (2,0 điểm).
1. Tìm tập xác định của hàm số
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)
b)
Câu 5 (4,0 điểm).
1. Cho tam giác ABC vuông tại B,
là trung điểm của cạnh AC.
Hãy tính
2. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a) Phân tích vectơ
theo hai vectơ
b) Tìm số thực k để các điểm C, M, N thẳng hàng.
………………………….Hết…………………….
ĐỀ 02
Câu 1
(1,5đ )
Cho các mệnh đề sau:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
chia hết cho
0,5 đ
a). Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
P sai vì với
Q đúng vì với
0,5đ
chia hết cho 4
b). Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
0,25đ
.
0,25đ
không chia hết cho 4.
Câu 2
Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số lẻ thì
là số
chẵn”(chứng minh phản chứng).
Giả sử
0,25đ
là số lẻ và n là số lẻ.
0,25đ
Khi đó
Suy ra
là số chẵn ( Mâu thuẫn với
giả thiết
nếu
Vậy,
Câu 3
(1,5 đ).
là số lẻ).
là số lẻ thì
0,5đ
0,25đ
là số chẵn.
Câu 3 (1,5 điểm).
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Cho hai tập hợp
để
. Tìm tất cả các số thực m
0,5đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
Câu 4
(2,0 đ).
1. Tìm tập xác định của hàm số
Đkxđ:
0,75đ
TXĐ
0,25đ
2. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a).
TXĐ
0,25đ
và
Vậy hàm số
0,25đ
lẻ.
b).
Đkxđ
0,25đ
TXĐ
Vì
nên g(x) không chẵn, không lẻ.
0,25đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
Câu 5
(4đ)
1. Cho tam giác ABC vuông tại B,
là trung điểm
của cạnh AC.
Hãy tính
1,0đ
C
M
0,5đ
I
B
A
0,5đ
với I là trung điểm của BM,(vì tam giác ABM đều cạnh a).
2. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a). Phân tích vectơ
theo hai vectơ
1,0đ
b). Tìm số thực k để các điểm C, M, N thẳng hàng.
Tương tự ta có
0,25đ
0,25đ
C, M, N thẳng hàng
cùng phương
0,25đ
0,25đ
ĐỀ 01
Câu 1
Cho các mệnh đề sau:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
(1,5đ )
a) Mỗi mệnh đề trên đúng hay sai? Hãy giải thích.
0,5 đ
P đúng vì
Q sai
0,5đ
b) Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó.
.
0,25đ
0,25đ
Câu 2
Chứng minh định lý sau: “
nếu
là số chẵn thì
là số lẻ”
(chứng minh phản chứng).
Giả sử
là số chẵn và n là số chẵn.
0,25đ
Khi đó
Suy ra
là số lẻ ( Mâu thuẫn với giả thiết
là số chẵn).
nếu
Vậy,
Câu 3
(1,5 đ).
0,25đ
là số chẵn thì
là số lẻ.
0,5đ
0,25đ
a) Cho hai nửa khoảng
Tìm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực m
để
0,5đ
Câu 4
(2,0 đ).
1. Tìm tập xác định của hàm số
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
0,75đ
Đkxđ:
0,25đ
TXĐ
3. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a).
0,25đ
TXĐ
0,25đ
và
Vậy hàm số
chẵn.
b).
0,25đ
Đkxđ
TXĐ
Vì
0,25đ
nên g(x) không chẵn, không lẻ.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 10 - Năm học 2020 - 2021
Câu 5
(4đ)
1. Cho tam giác ABC vuông tại A,
là trung điểm
của cạnh BC.
Hãy tính
C
1,0đ
M
I
A
0,5đ
B
0,5đ
với I là trung điểm của AM, (vì tam giác ABM đều cạnh a).
3. Cho tam giác ABC và hai điểm M, N thỏa mãn
a). Phân tích vectơ
theo hai vectơ
1,0đ
b). Tìm số thực k đề các điểm C, M, N thẳng hàng.
Tương tự ta có
0,25đ
0,25đ
C, M, N thẳng hàng
cùng phương
0,25đ
0,25đ
ĐỀ 02
 








Các ý kiến mới nhất