Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KT GKI LY 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TQT
Người gửi: Trần Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 15-11-2023
Dung lượng: 102.3 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

Tiết 19: KIỂM TRA GIỮA KỲ I
LÝ 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút

Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
I. Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Nội dung

Tổng
số tiết


thuyế
t

Tỉ lệ thực dạy
LT
(Cấp độ 1,
2)

VD
(Cấp độ 3,
4)

Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)

VD
(Cấp độ 3, 4)

18,4

18,4

1. Định luật Ôm-ĐL
Ôm áp dụng cho đoạn
mạch nối tiếp và song
song

7

5

3,5

3,5

2. Sự phụ thuộc của
điện trở vào l, S, ,
CT điện trở.

7

5

3,5

3.5

18,4

18,4

3. Công- công suất

5

2

1,4

3,6

7,4

19,0

19

12

8,4

11,5

44,2

55,8

Tổng

II. Bản tính số câu hỏi và điểm số:
Cấp độ

Nội dung

1. Định luật
Ôm-ĐL Ôm áp
dụng cho đoạn
mạch nối tiếp
Cấp độ 1,2 và song song
2. Sự phụ thuộc
của điện trở vào
l, S,
3. Công - Công
suất
1. Định luật
Ôm-ĐL Ôm áp
dụng cho đoạn
mạch nối tiếp
Cấp độ 3,4 và song song
2. Sự phụ thuộc
của điện trở vào
l, S, , CT điện
trở.
3. Công - Công
suất

Số lượng câu
TNKQ

TL

3

2 câu
(0,5điểm)

1,0 câu
(1,5 điểm)

2,0

18,4

2,5

2 câu
(0,5điểm)

0,5 câu
(1,5 điểm)

2,0

7,4

2

2 câu
(0,5 điểm)

0

0,5

2,5

2 câu
(0,5điểm)

0,5 câu
(1,5 điểm)

2,0

18,4

2,5

2 câu
(0,5điểm)

0,5 câu
(1,0 điểm)

1,5

19,0

2,5

2 câu
(0,5 điểm)

0,5 câu
(1,5 điểm)

2,0

Trọng
số
18,4

18,4

Tổng số

Điểm

Tổng

100%

15

12 câu
(3điểm)

3 câu
(7điểm)

10đ

III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên chủ
đề

1. ĐL Ôm
- Áp dụng
cho nối
tiếp, song
song

Số câu
Điểm
Tỉ lệ
2. Sự phụ
thuộc của
điện trở
vào L, S,

Nhận biết
TN

TL

- Biết được điện
trở của mỗi dây
dẫn đặc trưng cho
mức độ cản trở
dòng điện của dây
dẫn đó.
- Phát biểu được
định luật Ôm đối
với đoạn mạch có
điện trở.
- Viết được công
thức tính điện trở
tương đương của
đoạn mạch gồm
hai điện trở mắc
nối tiếp, song song.

1
0,25
2,5%

1
0,25
2,5%

- Biết được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn với
chiều dài, tiết diện,
vật liệu làm dây
dẫn.
- Biết được công
dụng của các loại
biến trở.

1
0,5
Số câu
0,25
1,5
Điểm
2,5%
15%
Tỉ lệ
3. Công - Biết được một số
Công suất- dấu hiệu chứng tỏ
dòng điện mang

Thông hiểu
TN

TL

- Hiểu điện trở
của một dây dẫn
được xác định
như thế nào và
có đơn vị đo là
gì.

1
1,5
15%
- Hiểu được mối
quan hệ giữa
điện trở của dây
dẫn với độ dài
dây dẫn, giữa
điện trở của dây
dẫn với tiết diện
của dây dẫn.
- Hiểu được
nguyên tắc hoạt
động của biến
trở con chạy.
1
0,25
2,5%

Vận dụng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
-Xác định được điện -Vận dụng được
trở của một dây dẫn định luật Ôm để
bằng vôn kế và giải một số bài
ampe kế.
tập
-Vận dụng được
-Vận dụng tính
định luật Ôm để giải được điện trở
một số bài tập đơn
tương đương ,
giản.
cường độ d0ng
-Xác định được điện, HĐT của
bằng thí nghiệm đoạn mạch mắc
mối quan hệ giữa nối tiếp, song
điện
trở
tương song, đoạn
đương của đoạn mạch vừa mắc
mạch nối tiếp, song nối tiếp, vừa
song với các điện mắc song song
trở thành phần.
gồm nhiều nhất
ba điện trở
thành phần.
1
0,25
2,5%

0,5
1,5
15%

- Giải thích một số
hiện tượng liên
quan đến điện trở
của dây dẫn.
- Sử dụng được biến
trở con chạy để điều
chỉnh cường độ
dòng điện trong
mạch.

1
0,25
2,5%

0,5
1,0
10%

1
0,25
2,5%

Cộng

5,5
4,0
40%

- Giải thích một
số hiện tượng
thực tế liên quan
đến điện trở của
dây dẫn.
- Giải thích một
số hiện tượng
thực tế liên quan
đến điện trở của
dây dẫn.
1
0,25
2,5%

-Hiểu được ý - Vận dụng được - Vận dụng
nghĩa của số công thức
được các công
vôn, số oát ghi
thức tính công,
= U.I ;

5
3,5
35%

năng lượng.
-Viết được công
thức tính công suất
điện, điện năng
tiêu thụ của một
đoạn mạch.

Số câu
Điểm
Tỉ lệ
T. số câu
Điểm
Tỉ lệ

1
0,25
2,5%
4,5
2,5
25%

trên dụng cụ
điện.
-Chỉ ra được sự
chuyển hoá các
dạng
năng
lượng.
-Xác định được
công suất điện
của một mạch
bằng vôn kế và
ampe kế.
1
0,25
2,5%

A = .t = U.I.t đối
với đoạn mạch tiêu
thụ điện năng.
- Giải thích các hiện
tượng đơn giản có
liên quan.

3
2,0
20%

3,5
4,5
45%

0,5
1,5
15%

điện năng, công
suất đối với
đoạn mạch tiêu
thụ điện năng.-- Giải thích các
hiện tượng thực
tế có liên quan
trong thực tiễn.

2
0,5
5%

4,5
2,5
25%
4
1,0
10%

15
10
100%

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên HS:

Tiết 19: KIỂM TRA GIỮA KỲ I
LÝ 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:
Lời phê:

…………………………………
Lớp: ……..
Đề 01: (2 trang)
Phần I: Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng nhất (3 điểm)
Câu 1. Hệ thức nào sau đây mô tả định luật Ôm?
U
U
I
I=
R=
U=
R
I
R
A. U = I.R
B.
C.
D.
Câu 2. Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì……….
A. Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
C. Hiệu điện thế hai đầu mạch bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
D. Điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần.
Câu 3. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,1A. Hỏi cường độ
dòng điện qua dây dẫn đó tăng lên 0,2A thì hiệu điện thế hai đầu dây đó nhận gi trị nào sau đây là
đúng?
A. U = 9V
B. U = 12V
C. U = 16V
D. U = 18V
Câu 4. Cho hai điện trở R1 = 5 , R2 = 10 được mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương R của

đoạn mạch đó là.....
A. R= 20
B. R= 15
C. R= 10
D. R= 5
Câu 5. Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi?
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
C. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
D. Nhiệt độ của biến trở.
Câu 6. Hai dây đồng có cùng chiều dài, dây thứ nhất có tiết diện 2 mm 2 có điện trở R1 và dây thứ hai có
tiết diện 6 mm2 có điện trở là R2. Hãy so sánh điện trở hai dây?
A. R2 = 4R1
B. R1 = 4R2
C. R2 = 3R1
D. R1 = R2
Câu 7. Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt là l 1,l2 . Điện
trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :

R2 ¿

l2 ¿

R1 ¿ ¿ l1 ¿ ¿
¿ = ¿.

R2 ¿

l1 ¿

R1 ¿ ¿ l2 ¿ ¿
B. ¿ = ¿ .

A.
C.
D. R1 .l1 = R2 .l2
Câu 8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A. Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.
B. Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.
C. Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D. Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
Câu 9. Công suất điện cho biết...............
A. khả năng thực hiện công của dòng điện .
B. năng lượng của dòng điện.
C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
D. mức độ mạnh, yếu của dòng điện.
Câu 10, Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho ta biết gì sau đây?
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
C. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
D. Điện năng mà gia đình sử dụng.
Câu 11. Trên một bóng đèn có ghi 220V-20W . Điện trở của nó là..........

A. 1000 
B. 1500
C. 2400
Câu 12. Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
A. 6V.
B. 12V.
C. 24V.

D.

2420

D. 220V.

Phần II: Trả lời câu hỏi và giải bài tập (7 điểm)
Câu 13. a/Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào? Viết công thức điện trở và đơn vị các đại lượng
trong biểu thức? (1,5 điểm)
b/Tính điện trở của một dây nhôm dài 200m và có tiết diện 2mm 2.Biết điện trở suất dây nhôm là 2,8.10 -8m.
(1,0 điểm)
Câu14. Vẽ sơ đồ mạch điện, trong đó có sử dụng ampe kế và vôn kế để xác định điện trở của môt cuộn dây
dẫn. Nếu ampe kế đó đo được 100mA, vôn kế đo được 6V thì điện trở của cuộn dây đó là bao nhiêu?
(1,5 điểm)
Câu 15. Trên hai bóng đèn có ghi (220V-40W) và (220V-80W)
a/ Tính điện trở mỗi bóng đèn. (1,0 điểm)
b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc song song hai bóng đèn vào mạng điện có hiệu điện
thế 220V. (0,5 điểm)
c/ Tính công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch? (1,0 điểm)
d/ Tính công của dòng điện sản ra ở toàn đoạn mạch trong 15 phút? (0,5 điểm)
……….. …Hết…………

Đáp án và hướng dẫn chấm đề I
Câu
Đáp án

1
B

2
C

3
B

4
B

6
C

7
A

8
C

9
C

10
D

a/ Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố:
-tỷ lệ thuân với chiều dài của dây dẫn.
-tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.
-phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn (hay điện trở suất).

0,75



0,75

l
s

Trong đó: l: chiều dài dây dẫn.(m)
S: tiết diện dây dẫn.(m 2)
ρ : điện trở suất (m)
R: điện trở dây dẫn.( )

2
−8
l
 ¿ 2.10 .2,8−6.10 =2,8
2.10
R= s
()

- Mắc đúng sơ đồ mạch điện

a/ Điện trở đèn 1: R1=
Điện trở đèn 2: R2=

1,0
1,0

R=

15

12
D

Điểm

b/- Công thức: R =

14

11
D

Đáp án và hướng dẫn chấm

Câu
13

5
C

6(V )
U
=
=6 (Ω)
I 0,1( A)

0,5

2

U1
=¿ ¿
P1

0,5

2

U2
=¿ ¿
P2

b/ Khi mắc hai bóng song song vào mạng điện 110V thì U 1=U 2=U=220V

0,5

P 1 40W
=
≈ 0,18 A
U 1 220 V

0,25

P 2 80W
=
≈ 0,36 A
U 2 220 V
c/ I 1+ I 2=I =0,18+ 0,36=0,54( A)

0,25

I 1=
I 2=

Giải cách khác cũng cho điểm tối đa

P=U . I =220.0,54=118,8 W

Giải cách khác cũng cho điểm tối đa
d/
A=P. t=118,8(W ).900( s)106920 (J )

Giải cách khác cũng cho điểm tối đa
Chú ý: - Sai hoặc thiếu 1 đơn vị trừ 0,25 điểm, trừ không quá 2 lần
- Ghi công thức đúng cho 0,25 điểm

0,5
0,5
0,5

PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên HS:

Tiết 19: KIỂM TRA MỘT TIẾT
LÝ 9 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:
Lời phê:

…………………………………
Lớp: ……..
Đề 02: (2 trang)
Phần I: Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng nhất điền vào bảng dưới đây
(3 điểm)
Câu 1. Hai dây đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất dài 2m có điện trở R1 và dây thứ hai dài 6m có điện
trở là R2. Hãy so sánh điện trở hai dây?
A. R2 = 2R1
B. R1 = 3R2
C. R2 = 3R1
D. R1 = 1.5R2
Câu 2. Hãy chọn câu phát biểu đúng?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng hiệu điện thế giữa hai
đầu mỗi đoạn mạch rẽ.
B. Trong đoạn mạch song song, cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm.
C. Đối với đoạn mạch song song, cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện
qua các mạch rẽ.
D. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng các điện trở thành phần.
Câu 3. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 9V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,3A. Hỏi cường độ
dòng điện qua dây dẫn đó tăng lên 0,6A thì hiệu điện thế hai đầu dây đó nhận gi trị nào sau đây là
đúng?
A. U = 54V
B. U = 36V
C. U = 27V
D. U = 18V
Câu 4. Cho hai điện trở R1 = 5 , R2 = 15 được mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương R của
đoạn mạch đó là:
A. R= 40
B. R= 30
C. R= 20
D. R= 10
Câu 5. Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi?
A. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
C. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
D. Nhiệt độ của biến trở.
Câu 6. Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng chiều dài, có tiết diện lần lượt là S1,S2 . Điện
trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện :

R2 ¿

l1 ¿

R1 ¿ ¿ l2 ¿ ¿
¿ = ¿.

A.
B.
C.
D. R1 .l2 = R2 .l1
Câu 7. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của công?
A. W.s
B. kW.h
C. V.A
D. Jun (J)
Câu 8. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho ta biết gì sau đây?
A. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.
B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
C. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
D. Điện năng mà gia đình sử dụng.

Câu 9. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,2A. Nếu hiệu
điện thế tăng lên 12V thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?
A.I = 1,2A
B. I = 0,6A
C. I = 0,3A
D. I = 0,4A
Câu 10. Trong đoạn mạch mắc ba điện trở song song công thức nào dưới đây là sai?
A. R = R1 + R2 + R3
B. U = U1 = U2 = U3
C. I = I1 + I2 + I3
D.
Câu 11. Trên một bóng đèn có ghi 220V-50W . Điện trở của nó là..............
A. 345 
B. 758
C. 800
D. 968
Câu 12. Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?
A. 6V.
B. 12V.
C. 24V.
D. 220V.
Phần II: Trả lời câu hỏi và giải bài tập (7 điểm)
Câu 13. a/ Biến trở dùng làm gì? Biến trở dùng ở đâu em thấy trong thực tế (nêu 2 ví dụ trở lên)? Biến trở
khác điện trở ở điểm nào? (1,5 điểm)
b/Tính điện trở của một dây nhôm dài 0,2 km và có tiết diện 0,2mm2.Biết điện trở suất dây nhôm là
2,8.10-8m. (1,0 điểm)
Câu14. Chứng minh rằng đoạn mạch có 2 điện trở mắc nối tiếp thì
(1,5 điểm)
Câu 15. Trên hai bóng đèn có ghi (220V-25W) và (220V-100W)
a/ Tính điện trở mỗi bóng đèn. (1,0 điểm)
b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn khi mắc song song hai bóng đèn vào mạng điện có hiệu điện
thế 220V. (0,5 điểm)
c/ Tính công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch?(1,0 điểm)
d/ Tính công của dòng điện sản ra ở toàn đoạn mạch trong 20 phút? (0,5 điểm)
……….. …Hết…………

Câu
Đáp án

1
C

2
C

3
D

10
A

Đáp án và hướng dẫn chấm

Câu
13

4
C

Đáp án và hướng dẫn chấm đề II
5
6
7
8
9
A
C
C
D
D

Biến trở thì ta có thể điều chỉnh được chiều dài cuộn dây làm biến trở, trị số
của nó thay đổi, còn điện trở thì không.
l
 ¿ 2.10 . 2,8.10
=28
−6
0,2.10
b/ R = s
()

14

12
D
Điểm

a/Biến trở dùng điều chỉnh cường độ dòng điện khi ta thay đổi trị số điện trở
của biến trở.
-Biến trở trong thực tế dùng làm hộp số quạt bàn, công tắc xoay đèn…

2

11
D

−8

0,5
0,5
0,5
1,0
0,25

- Ta có

0,25
0,5

- Mà:

0,5
15

0,5
a/ Điện trở đèn 1:

0,5

Điện trở đèn 2:
b/ Khi mắc hai bóng song song vào mang điện 220V thì

0,25

P 1 25 W
=
≈ 0,11 A
U 1 220 V
P 100 W
I 2= 2 =
≈ 0,45 A
U 2 220V
c/ I 1+ I 2=I =0,11+ 0,45=0,56 A
I 1=

0,25
0,5

Giải cách khác cũng cho điểm tối đa
Giải cách khác cũng cho điểm tối đa

0,5

A=P. t=123,2(W ) .1200(s )=147840(J )Giải cách khác cũng cho điểm tối đa

Chú ý: - Sai hoặc thiếu 1 đơn vị trừ 0,25 điểm, trừ không quá 2 lần
- ghi công thức đúng cho 0,25 điểm
Duyệt BGH
TTCM

0,5

Người ra đề

Trần Thị Loan

Lê Thị Lệ Thi

Nguyễn Tấn Hiệp
 
Gửi ý kiến