Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy
Ngày gửi: 10h:11' 25-11-2023
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thủy
Ngày gửi: 10h:11' 25-11-2023
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÂN BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH BẮC B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN KHỐI 1
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức, kỹ năng
SỐ HỌC :
-Đọc , viết, sắp xếp thứ tự các số
trong phạm vi 100.
-Cộng trừ không nhớ các số
trong phạm vi 100.
ĐẠI LƯỢNG:
-Đo, vẽ được đoạn thẳng có độ
dài cho trước.
HÌNH HỌC
Số câu /
Số điểm
Mức 1
(4)
Mức 2
(3)
Mức 3
(2)
Mức 4
(1)
Số câu
4
3
1
8
Số điểm
4
3
1
8
Tổng
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
Số điểm
GIẢI TOÁN:
-Giải toán có lời văn bằng 1
phép tính .
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
UBND HUYỆN TÂN BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH BẮC B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN KHỐI 1
Năm học 2022– 2023
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Trong các số : 56 , 78 , 97 , 37 số nào lớn nhất
A . 92
B . 78
C . 97
D . 56
b)Trong các số : 56 , 78 , 97 , 37 số nào bé nhất
A . 32
B . 56
C . 31
D . 37
Câu 2 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) số liền sau của 45 là :
A . 44
B . 43
C . 46
D . 47
B . 78
C . 79
D . 84
B.9
C . 10
D . 52
b) Số liền trước của 80 là :
A . 82
Câu 3: Tính 7 + 3 = ?
A.8
Câu 4: Tính
15 + 4 -8
= ........
50 cm + 20 cm = ………
Câu 5 : Đặt tính rồi tính :
a)40 + 30
b) 17 - 7
c )15 + 3
d) 70 - 20
Câu 6 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
Trong các số 51 ; 66 ; 30 ; 08 ; 70 Số tròn chục là
A. 51 ; 30
B. 66 ;30
C. 30 ; 70
D. 08 ; 70
Câu 7 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
“Số 55” đọc là :
A. năm năm
B. năm mươi lăm
C. năm mươi năm
D. lăm mươi lăm
Câu 8 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
85
A. 90
B. 95
+
4 - 7 =.....
C. 93
D. 92
Câu 9 : Nam có 14 viên bi, Bình có 20 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu
viên bi?
Phép tính:
=
Trả lời:
Cả hai có tất cả ............. viên bi.
Câu 10 :
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm:
...................................................................................................
UBND HUYỆN TÂN BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH BẮC B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN KHỐI 1
Năm học 2022 – 2023
Câu 1: Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 1 điểm
a)
C . 97
b)
D . 37
Câu 2 : Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 1 điểm
a)
C . 46
b)
C . 79
Câu 3: Tính đúng 0.5 điểm
C . 10
Câu 4: Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 1 điểm
15 + 4 -8
= 11
50 cm + 20 cm = 70 cm
Câu 5 : Đặt tính rồi tính : Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 2 điểm
a ) 70
b ) 10
c ) 18
Câu 6 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 0.5 điểm
C : 30 ; 70
Câu 7 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 0.5 điểm
“Số 55” đọc là :
B. năm mươi lăm
Câu 8 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 0.5 điểm
D: 92
d ) 50
Câu 9 : 2 điểm
Phép tính:
14
+
20
=
Trả lời:
Cả hai có tất cả 34 viên bi.
Câu 10 : đúng 1 điểm
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm
34
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH BẮC B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN KHỐI 1
Năm học: 2022 - 2023
Mạch kiến thức, kỹ năng
SỐ HỌC :
-Đọc , viết, sắp xếp thứ tự các số
trong phạm vi 100.
-Cộng trừ không nhớ các số
trong phạm vi 100.
ĐẠI LƯỢNG:
-Đo, vẽ được đoạn thẳng có độ
dài cho trước.
HÌNH HỌC
Số câu /
Số điểm
Mức 1
(4)
Mức 2
(3)
Mức 3
(2)
Mức 4
(1)
Số câu
4
3
1
8
Số điểm
4
3
1
8
Tổng
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
Số điểm
GIẢI TOÁN:
-Giải toán có lời văn bằng 1
phép tính .
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
UBND HUYỆN TÂN BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH BẮC B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN KHỐI 1
Năm học 2022– 2023
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Trong các số : 56 , 78 , 97 , 37 số nào lớn nhất
A . 92
B . 78
C . 97
D . 56
b)Trong các số : 56 , 78 , 97 , 37 số nào bé nhất
A . 32
B . 56
C . 31
D . 37
Câu 2 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) số liền sau của 45 là :
A . 44
B . 43
C . 46
D . 47
B . 78
C . 79
D . 84
B.9
C . 10
D . 52
b) Số liền trước của 80 là :
A . 82
Câu 3: Tính 7 + 3 = ?
A.8
Câu 4: Tính
15 + 4 -8
= ........
50 cm + 20 cm = ………
Câu 5 : Đặt tính rồi tính :
a)40 + 30
b) 17 - 7
c )15 + 3
d) 70 - 20
Câu 6 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
Trong các số 51 ; 66 ; 30 ; 08 ; 70 Số tròn chục là
A. 51 ; 30
B. 66 ;30
C. 30 ; 70
D. 08 ; 70
Câu 7 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
“Số 55” đọc là :
A. năm năm
B. năm mươi lăm
C. năm mươi năm
D. lăm mươi lăm
Câu 8 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
85
A. 90
B. 95
+
4 - 7 =.....
C. 93
D. 92
Câu 9 : Nam có 14 viên bi, Bình có 20 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu
viên bi?
Phép tính:
=
Trả lời:
Cả hai có tất cả ............. viên bi.
Câu 10 :
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm:
...................................................................................................
UBND HUYỆN TÂN BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH BẮC B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN KHỐI 1
Năm học 2022 – 2023
Câu 1: Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 1 điểm
a)
C . 97
b)
D . 37
Câu 2 : Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 1 điểm
a)
C . 46
b)
C . 79
Câu 3: Tính đúng 0.5 điểm
C . 10
Câu 4: Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 1 điểm
15 + 4 -8
= 11
50 cm + 20 cm = 70 cm
Câu 5 : Đặt tính rồi tính : Mỗi ý đúng 0.5 điểm toàn bài 2 điểm
a ) 70
b ) 10
c ) 18
Câu 6 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 0.5 điểm
C : 30 ; 70
Câu 7 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 0.5 điểm
“Số 55” đọc là :
B. năm mươi lăm
Câu 8 : Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: 0.5 điểm
D: 92
d ) 50
Câu 9 : 2 điểm
Phép tính:
14
+
20
=
Trả lời:
Cả hai có tất cả 34 viên bi.
Câu 10 : đúng 1 điểm
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm
34
 








Các ý kiến mới nhất