sổ tay tiếng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 05h:13' 28-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 242
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 05h:13' 28-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
Tài Liệu Ôn Thi Group
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
1
MỤC LỤC
TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE ............................................2
TOPIC 2. TENSES OF VERB .............................................................................3
TOPIC 3. SUBJECT AND VERB ........................................................................5
TOPIC 4. FORM OF VERB .................................................................................7
TOPIC 6. TAG QUESTIONS ............................................................................13
TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES .........................................................14
TOPIC 8. MODAL VERBS ...............................................................................15
TOPIC 9. COMPARASION ...............................................................................16
TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS .....................................................................19
TOPIC 11. WISH/ HOPE ...................................................................................19
TOPIC 12. REPORTED SPEECH .....................................................................20
TOPIC 13. PASSIVE VOICE ............................................................................23
TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES ................................................................26
TOPIC 15. SUGGESTION .................................................................................28
TOPIC 16. A/ AN/ THE .....................................................................................29
TOPIC 17. PHÁT ÂM /s/ VÀ /es .......................................................................31
I.
N
E
T
TOPIC 18. PHÁT ÂM /ed/ .................................................................................32
H
TOPIC 20. WORD FORMS ...............................................................................34
O
N
T
TOPIC 21. PHRASAL VERBS ..........................................................................51
T
A
IL
IE
U
TOPIC 22. IRREGULAR VERBS .....................................................................54
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
2 Tuyensinh247.com
TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE
*** Các đại từ và Tính từ sở hữu) ***
Đại từ nhân xưng
Tân ngữ
Phản thân
I
Me
Myself
Mine
My
We
Us
Ourself
Ours
Our
You
You
Yourself
Yours
Your
They
Them
Themself
Theirs
Their
He
Him
Himself
His
His
She
Her
Herself
Hers
Her
It
It
Itself
Its
Its
1.
Đại từ sở hữu Tính từ sở hữu
Đại Từ Nhân Xưng
Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về
người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật
hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ
ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.
2.
Đại Từ Sở Hữu
Người ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã đề
cập trước đó. Nó có nghĩa: mine = cái của tôi; yours = cái của (các) bạn; …
T
Tính Từ Sở Hữu
E
3.
I.
N
Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (nêu trên) ở chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ chứ
N
T
H
không thay thế cho danh từ. Gọi là tính từ sở hữu vì nó thể hiện tính chất sở hữu của
U
Đại Từ Tân Ngữ
IL
IE
4.
O
người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó.
chỉ được làm tân ngữ hay bổ ngữ.
T
A
Đại từ tân ngữ cũng là đại từ nhân xưng nhưng chúng không được làm chủ ngữ mà
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
5.
3
Đại Từ Phản Thân
Đại từ phản thân là đại từ đặc biệt phải dùng khi chủ ngữ và bổ ngữ là một.
TOPIC 2. TENSES OF VERB
*** Các thì của động từ ***
Thì
SIMPLE PRESENT
SIMPLE PAST
(Hiện Tại đơn)
(Quá Khứ đơn)
S + V [-s/-es]
S + V-ed / 2
Dạng
Khẳng định
Phủ định
S + don't / doesn't + V(bare-inf)
S + didn't + V(bare-inf)
Nghi vấn
Do / Does + S + V (bare- inf) …?
Did + S + V(bare-inf) …?
Bị động
…am / is / are + V-ed/Vpp…
…was / were + V-ed/Vpp…
Nhận biết
- always, usually, occasionally,
- yesterday
often, …
- last : last week, last
- every : every day, every year…
Sunday…
- once…, twice…, 3 times…
- ago : two months ago, five
years ago…
- in the past , when…
Thì
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện Tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)
Dạng
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing
Phủ định
S + am not / isn't / aren't + V-ing
S + wasn't / weren't + V-ing
Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?
Bị động
…am / is / are + being + V-ed/Vpp… …was / were + being + V-
T
A
IL
IE
O
U
ed/Vpp…
N
T
H
I.
N
E
T
Khẳng định
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
4 Tuyensinh247.com
Nhận biết
- now, at present
- At that moment, at + (time
- at the / this moment
in the past)
- Sau câu mệnh lệnh :
- When / As + (simple past):
Keep silent! The baby is sleeping.
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I
was driving.
Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
PAST PERFECT
(Hiện Tại hoàn thành)
(Qúa Khứ hoàn thành)
Khẳng định
S + has / have + V-ed/Vpp
S + had + V-ed/Vpp
Phủ định
S + hasn't / haven't + V-ed/Vpp
S + hadn't + V-ed/Vpp
Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/Vpp …?
Had + S + V-ed/Vpp…?
Bị động
…has / have + been + V-ed/Vpp…
…had been + V-ed/Vpp…
Nhận biết
- just, already, ever, yet, recent(ly), - after + (past perfect),
lately
(simple past)
- since, for : since 1995, for 9 years - before + (simple past), (past
- so far, up to now, from then
perfect)
-(times)
- By the time
- When
+ Vpast ; S
+ Had + Vpp
- Until
- S +had + no sooner +Vpp
E
I.
N
SIMPLE FUTURE
FUTURE PERFECT
H
Thì
T
then S + Vpast
(Tương Lai đơn)
(Tương Lai hoàn thành)
Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/Vpp
Phủ định
S + won't + V (inf)
S + won't have + V-ed/Vpp
Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + VT
A
IL
IE
U
O
N
T
Dạng
ed/Vpp…?
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
Bị động
…will be + V-ed/Vpp…
…will be + V-ed/Vpp…
Nhận biết
- tomorrow, in the future
- by the end of this month
- next… : next week, next Monday - by + (time in the future)
TOPIC 3. SUBJECT AND VERB
AGREEMENT
*** Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ ***
I. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ ÍT (SINGULAR SUBJECTS)
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
II. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU (PLURAL SUBJECTS)
https://TaiLieuOnThi.Net
5
Tài Liệu Ôn Thi Group
6 Tuyensinh247.com
II. CÁC TRƯỜNG HỢP LỰA CHỌN CHỦ NGỮ SỐ ÍT HAY SỐ NHIỀU
1. S1 + as well as
S2 + V (hòa hợp với S1)
together with
with/ along with
in addition to
accompanied by
besides
2. (Either) S1 + or
S2
+ V (hòa hợp với S2)
Neither S1 + nor
S2
+ V (hòa hợp với S2)
Not
S2
+ V (hòa hợp với S2)
S1 + but
Not only
S1 + but also
S2
+ V (hòa hợp với S2)
3. Chủ ngữ là các danh từ tập hợp (collective nouns)
- Xét Tính chất của tập thể đó như một đơn vị => chia động từ ở số ít.
- Xét đến Hành động của từng thành viên => chia động từ ở số nhiều.
4. Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi cụm giới từ.
N1 + preposition + N2 => V (hòa hợp N1)
5. Few
A few
+ N (plural)
=> V (plural)
Many
H
I.
N
E
T
Several
N
T
6. Little
=> V (singular)
T
A
a great deal of
amount of
U
+ N (uncountable)
IL
IE
much
O
A little
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
7
7. Phân số, tỉ lệ phần trăm, số thập phân
One - third of
+ N (uncountable) => V (singular)
A half of … + N (plural)
=> V (plural)
8. Mẫu câu: There + be + N => động từ “be” phải hòa hợp với chủ ngữ ngay sau
“be”
Nếu sau “be” có nhiều danh từ thì “be” chia theo danh từ đầu tiên.
9. No + N (plural) => V (plural)
No + N (singular) => V (singular)
10. Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi mệnh đề quan hệ.
S (N1) + mệnh đề quan hệ => V (hòa hợp với S)
11. Minority: thiểu số/ Majority: đa số
- Nếu không có con số cụ thể đi kèm, ám chỉ khoảng 50 % => V số ít; có con số => V
số ít hoặc nhiều
- Nếu nói về nhóm người cụ thể (danh từ số nhiều) => V số nhiều
TOPIC 4. FORM OF VERB
1. S + V + to V
*** Dạng của động từ ***
: cung cấp đủ
21. manage
: xoay xở
2. agree
: đồng ý
22. mean
: muốn
3. appear
: có vẻ
23. need
: cần (chủ động, người)
4. arrange
: sắp xếp
24. offer
: mời
5. ask
: hỏi
25. plan
: dự định, kế hoạch
6. attempt
: cố gắng
26. prepare
: chuẩn bị
7. beg
: đề nghị, xin
27. pretend
: giả vờ
8. care
: quan tâm
28. promise
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
1. afford
: hứa
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
8 Tuyensinh247.com
9. claim
: cho là, tuyên bố
29. refuse
: từ chối
10. consent
: đồng ý, tán thành
30. regret
: tiếc (tương lai)
11. decide
: quyết định
31. remember
: nhớ (tương lai)
12. demand
: yêu cầu
32. seem
: dường như
13. deserve
: xứng đáng
33. struggle
: đấu tranh, cố gắng
14. expect
: trông đợi
34. swear
: thề
15. dare
: dám
35. threaten
: dọa
16. fail
: thất bại
36. tend
: có khuynh hướng
17. forget
: quên (tương lai)
37. volunteer
: tình nguyện, xung
phong
18. hesitate
: ngập ngừng
38. wait
: đợi
19. hope
: hy vọng
39. want
: muốn (chủ động)
20. learn
: học
40. wish
: ao ước
2. S + V + O + to V
yêu cầu
khuyên
23. require:
2. allow:
cho phép
24. recommend: khuyên
3. ask:
hỏi, đòi hỏi
25. teach:
dạy
4. beg:
năn nỉ, xin
26. tell:
bảo
5. cause:
gây ra
27. urge:
thúc giục, thuyết phục
6. challenge:
thách thức, thách đố
28. want:
muốn
7. convince:
thuyết phục
29. warn:
cảnh báo
8. dare:
dám
30. help:
giúp đỡ
9. encourage:
khuyến khích
31. would like:
thích
10. expect:
trông đợi
32. would prefer: thích
11. forbid:
cấm
33. appoint:
chỉ định ai làm gì
12. force:
bắt buộc
34. charge:
giao nhiệm vụ
13. hire:
thuê, mướn
35. choose:
lựa chọn
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
1. advise:
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
14. instruct:
chỉ dẫn
36. compel:
cưỡng bách
15. invite:
mời
37. defy:
thách
16. need:
cần
38. desire:
ao ước, thèm thuồng
17. tempt:
cám dỗ
39. direct:
hướng dẫn, chỉ huy
18. intend:
dự định
40. implore:
yêu cầu
19. order:
ra lệnh
41. provoke:
xúi giục
20. permit
: cho phép
42. Teach, explain, know, understand,
21. persuade
: thuyết phục
discover, consider, think, believe + how +
22. remind
: nhắc lại
to inf:Chỉ cách thức
3. S + V + Ving
1.
admit
: thừa nhận
2.
advise
: khuyên (không object)
3.
anticipate
: tham gia
4.
appreciate : đánh giá cao
5.
avoid
: tránh
6.
complete
: hòan thành
7.
consider
: xem xét
8.
delay
: trì hõan
9.
dread
: sợ
detest
: ghét
11.
discuss
: thảo luận
12.
dislike
: không thích
13.
deny
: từ chối
14.
enjoy
: thưởng thức
15.
excuse
: xin lỗi
16.
finish
: hoàn thành
17.
forget
: quên (qúa khứ)
18.
forgive
: tha thứ
19.
fancy
: tưởng tượng
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
10.
https://TaiLieuOnThi.Net
9
Tài Liệu Ôn Thi Group
10 Tuyensinh247.com
20.
imagine
: tưởng tượng
21.
involve
: làm liên lụy
22.
include
: bao gồm
23.
keep
: tiếp tục
24.
love
: (hoặc To inf)
25.
like
: thích
26.
hate
: ghét
27.
mention
: nhắc tới, nĩi tới
28.
mind
: phiền
29.
miss
: nhớ, lỡ, mất
30.
postpone
: đình, hõan.
31.
prevent
: ngăn cản
32.
practise
: luyện tập
33.
recall
: gợi lại, nhớ lại.
34.
recollect
: gợi lại.
35.
recommend: khuyên, dặn dò.
36.
regret
37.
remember : nhớ (qúa khứ)
38.
resent
: tức giận, phật ý.
39.
resist
: cưỡng lại, phản kháng.
40.
risk
: liều lĩnh.
41.
stop
: ngừng, từ bỏ.
42.
start
: (hoặc To inf)
43.
suggest
: đề nghị
44.
tolerate
: bỏ qua
45.
understand : hiểu
46.
restrict
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
: tiếc nuối (quá khứ)
*
it is no use, it is no good, there is no use .
A
can't bear, can't stand, can't help
T
*
IL
IE
: hạn chế, giảm bớt, ngăn ngừa.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
*
look forward to
*
busy, be worth
*
there's no point in have difficulty/ trouble
4.
Stop + to V: dừng lại để làm một việc gì đó
11
Stop + Ving ~ give up: Bỏ thôi không làm một việc gì đó
5.
Forget + to V: quên làm gì đó ~ (not) remember to + V
Forget + Ving: Quên là đã làm gì ~ (not) remember + Ving
6.
Regret + to V: tiếc nuối khi làm gì(thường là thông báo cho ai đó một tin
không tốt)
Regret + Ving: Hối hận là đã làm gì
7.
V – ing: thử làm một việc gì
Try
To – V: cố gắng làm một việc gì
8.
Need/want/require: V – ing (need + to be + Vpp) : mang nghĩa bị động (chủ
ngữ chỉ vật)
To – V
9.
: mang nghĩa chủ động (chủ ngữ chỉ người)
Like/Dislike/Prefer/Hate/Detest
V – ing: thích/ghét thật sự
To-V: thích vì cho là tốt nên làm
10.
Prefer + V-ing to V-ing
: thích cái gì hơn cái gì
11.
Feel like + V- ing
: thích làm cái gì đó
12.
Advise, allow, permit
O + To V
14.
Advise/allow/recommend/permit + V-ing (V-ing )
15.
Go on + to V: Tiếp tục làm việc gì khác
E
Advise/allow/recommend/permit/forbid + O + to V
H
I.
N
13.
T
V- ing
O
Would you mind + to V/ V-ing?
U
16.
N
T
Go on + V-ing : Tiếp tục làm một việc khác
A
Recommend, begin, start, continue + To V /V – ing
T
17.
IL
IE
Would you mind if + S + past Subjunctive …?
TOPIC 5. WH- QUESTIONS
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
12 Tuyensinh247.com
1.
Nguyên tắc đặt câu hỏi:
*** Từ để hỏi ***
a.
Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did
b.
Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would)
thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa.
2.
Một số từ hỏi:
Khi nào (thời gian)
- When?
Where?
Ở đâu (nơi chốn)
-
Who?
Ai (con người - chủ ngữ)
-
Why?
Tại sao (lý do)
-
What?
Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)
-
Which?
Cái nào (sự chọn lựa)
-
Whose?
Của ai (sự sở hữu)
-
Whom?
Ai (người - tân ngữ)
-
How?
Như thế nào (cách thức)
-
How far?
Bao xa (khoảng cách)
-
How long?
Bao lâu (khoảng thời gian)
-
How often?
Bao lâu một lần (sự thường xuyên)
-
How many?
Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)
-
How much?
Bao nhiêu (giá, số lượng – danh từ không đếm được)
-
How old?
Bao nhiêu tuổi
E
T
-
I.
N
Ex:
N
T
H
a/ I met my uncle yesterday.
O
→ Whom did you meet yesterday? b/ Peter gives me this gift.
IL
IE
U
→ Who gives you this gift?
T
→ When is your train arriving?
A
c/ Our train is arriving in the evening.
d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
13
→ What did you have for breakfast?
e/ Peter didn't come to the party because he was ill.
→ Why didn't Peter come to the party? f/ It's Jane's car.
→ Whose car is it?
TOPIC 6. TAG QUESTIONS
*** Câu hỏi đuôi ***
* Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:
-
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ
định.
-
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng
định.
1.
S + V, don't / doesn't / didn't + S ? Ex : Lan goes to school, doesn't she ?
2.
S + be, be + not + S ?
Ex: The flowers are beautiful, aren't they ?
3.
S + Modal verbs + V, Modal verbs + not +S ? Ex: Lan can put a pen in your
bag, can't she ?
Modal verbs: can, will, may, might, could, would …
4.
S + have / has + V3 , have/ has + not + S ?
Chú ý:
Khi chủ ngữ là everyone, everybody, someone, somebody, everything, something.
T
thì ở đuôi ta được thay bằng chủ ngữ là They
I.
N
E
Khi chủ ngữ có nothing, noone, nobody, seldom, rarely. hardly, never thì câu hỏi
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
đuôi ở dạng khẳng định.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
14 Tuyensinh247.com
TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES
*** Câu điều kiện ***
Câu điều kiện là gì?
1.
Câu điều kiện chính là câu giả định trong đó chỉ ra điều kiện để hành động, hiện
tượng trong mệnh đề chính có thể xảy ra.
Cấu trúc câu giả định gồm có hai phần (hai mệnh đề):
+ Mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF) là mệnh đề phụ hay mệnh đề
điều kiện.
+ Mệnh đề nêu lên kết quả là mệnh đề chính.
Hai mệnh đề trong câu giả định có thể đổi chổ cho nhau được: nếu mệnh đề chính
đứng trước thì giữa hai mệnh đề không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu phẩy
ở giữa.
Các dạng câu điều kiện cơ bản.
2.
Type
Usage
Form
(Loại)
(Cách sử dụng)
(Cấu tạo câu)
Zero Câu điều kiện loại 0 diễn tả
If + S + V/ Vs/es , S + V/ Vs/es
một hành động, sự kiện luôn Ex: If you put ice under the sun, it smelts.
luôn đúng, như một chân lý.
1
Câu điều kiện loại 1 diễn tả
If S + V/ Vs/es , S + will + V.
sự việc, hiện tượng có thể
Ex: If I don't work hard, I will fail this exam.
T
xảy ra ở hiện tại hoặc tương
I.
N
Câu điều kiện loại 2 diễn tả
If + S + Ved/ V2, S would V.
H
2
E
lai.
O
N
T
sự việc, hiện tượng không thể Ex: If I were you, I would talk to my teacher.
IL
IE
U
xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai.
If S + had + V3, S + would/could/might have
có thực trong quá khứ.
+ V3. Ex: If I had known you were coming, I
A
Câu điều kiện loại 3 không
T
3
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
15
would have prepared more food.
Hỗn
Đây là dạng câu thể hiện sự S + had + V3, S would V.
hợp
giả định trong quá khứ nhưng Ex: If I caught this plane, I would die now.
lại mang đến kết quả trong
hiện tại.
3.
Một số dạng biến thể của câu điều kiện Unless= If not
Without/ But for (Nếu không nhờ)
Chú ý: Without và But for chỉ dùng cho câu điều kiện loại 2 và loại 3.
Or/ Otherwise (Nếu không thì)
Incase (Phòng khi)
Chú ý: Thường được sử dụng cho câu điều kiện loại 1.
As long as/ So long as/ Providing that/ Provided that = If
TOPIC 8. MODAL VERBS
*** Động từ khiếm khuyết ***
1.
Động từ khiếm khuyết ở trạng thái hiện tại
Could/ may/ might + V
Could/ May/ Might (có lẽ, có tể): Dùng để chỉ một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại
nhưng người nói không chắc chắn.
Notes: “maybe” là sự kết hợp của “may” và “be” nhưng nó à một từ chứ không phải
T
là một trợ động từ. (maybe = perhaps : có lẽ, có thể)
I.
N
E
Should/ had better/ ought to + V
H
Should/ had better/ ought to (nên): diễn đạt một lời khuyên, hoặc một lời đề nghị
O
N
T
không mạnh lắm.
IL
IE
U
Notes: had better = 'd better
A
Must + V
T
Must (phải): bắt buộc phải làm gì đó (người bị bắt buộc không có sự lựa chọn khác)
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
16 Tuyensinh247.com
2.
Động từ khiếm khuyết ở trạng thái quá khứ
Could/ May/ Might + have + V3
Dùng để chỉ một khả năng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc chắn.
Should + have + V3
Dùng để diễn đạt sự việc lẽ ra phải/ lẽ ra nên xảy ra nhưng thực tế lại không xảy
Must/ might + have + V3
Dùng để chỉ sự suy luận logic dựa trên những hiện tượng có thật trong quá
khứ.
3.
Cách dùng động từ khiếm khuyết need và dare
3.1.
Need (cần)
S + need + to V
Dùng khi chủ ngữ là động vật sống
S + need +
V
To be + V3
Dùng khi chủ ngữ là bất động vật
Notes: need + to be in need of + N
3.2.
Dare (dám):
Dare + V/ to V
(Dám làm gì)
Chỉ được dùng trong câu phủ định và nghi vấn, không được dung trong câu
khẳng
E
T
định
I.
N
Dare + sb + to V
N
T
H
Dùng để thách ai đó làm gì
IL
IE
U
O
TOPIC 9. COMPARASION
1.
So sánh bằng
T
A
*** So sánh ***
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
17
S + be + as adj as + O
S + V + as adv as + O
Nếu dung trong câu phủ định thì có thể thay bằng cấu trúc “so adj/ adv
as”
S + V + the same + N + as
Trước khi so sánh bằng danh từ thì phải xác định chắc chắn tính từ có các danh
từ
tương ứng theo nó theo bảng sau:
2.
Tính từ
Danh từ
Heavy, light
weight
Wide, narrow
Width
Deep, shallow
Depth
Long, short
Length
Big, small
size
So sánh hơn- kém
Tính từ/ trạng từ ngắn: có một âm tiết
Tính từ/ trạng từ dài: có từ hai âm tiết trở lên
Lưu ý: Với các tính từ/ trạng từ kết thúc bằng ow, er, le, et mà có 2 âm tiết thìvẫn
được tính là 1 âm tiết (narrow, clever, noble, quiet ..)
S + be + Adj-er than + N
T
Adj/ Adv ngắn
I.
N
H
S + be + more adj than + N
N
T
Adj/ Adv dài
E
S + V + Adv- er than + N
IL
IE
U
O
S + V + more adv than + N
Lưu ý: Noun phía sau “than” phải là chủ ngữ chứ không phải tân ngữ.
T
A
Nhấn mạnh so sánh tính từ ngắn:
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
18 Tuyensinh247.com
S + be + far/ much adj-er than + N
S + V + far/ much adv-er than + N
Nhấn mạnh so sánh tính từ dài:
S + be + far/ much + more/ less adj than + N
S + V + far/ much + more/ less adv than + N
3.
3.1.
So sánh nhất
Tính từ / trạng từ ngắn
S + be + the adj-est + ….
S + V + the adv-est + ....
3.2.
Tính từ/ trạng từ dài
S + be + the most adj + ….
S + V + the most adv + .....
4.
So sánh kép (càng… thì càng …)
The + comparative + subject + verb + the comparative + subject + verb
Ex1: The hotter it is, the more miserable I feel.
Ex2: The higher we flew, the worse Edna felt.
5.
No sooner ... than (vừa mới ... thì…; chẳng bao lâu ... thì…)
No sooner + trợ động từ+ subject + verb + than + subject + verb
Ex1: No sooner had they started out for California than it started to rain.
E
best
Tốt/ giỏi
worse
worst
Kém/
A
IL
IE
well
bad
N
T
better
Xâu
https://TaiLieuOnThi.Net
H
Nghĩa
O
good
So sánh hơn So sánh nhất
U
Adj
I.
N
Bảng tính từ so sánh bất quy tắc
T
6.
T
Ex2: No sooner will he arrived than he will want to leave.
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
More
most
Nhiều
little
less
least
ít
far
further
furthest
xa
old
Older/ elder Oldest/ eldest
much
many
Già/ cũ
TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS
*** Động từ chỉ nguyên nhân *** Các động từ chỉ nguyên nhân thường gặp
Let: để Help: giúp
Allow: cho phép Have: có Require: yêu cầu
Motivate: thúc đẩy Get: nhận
Make: làm
Convince: thuyết phục Hire: thuê
Assist: giúp đỡ Encourage: khuyến khích Permit: cho phép Employ: thuê
Force : ép buộc
1.
Get + sb + to V + sth = Have + sb + to V + sth: sai khiến hoặc bảo
ai làm gì
2.
Get + sth + V3 = Have + sth + V3: đưa cái gì đi làm gì ( “O” luôn
luôn chỉ vật)
3.
Want + sth + V3 = Like + sth + V3: muốn làm gì với ….
4.
Make + sb + V + sth = Force + sb + to V + sth: bắt buộc ai đó làm
T
gì
Make + sb/ sth + adj: làm cho ai đó/ cái gì trở nên như thế nào
6.
Find + sb/ sth + adj: thấy ai đó/ cái gì như thế nào
N
T
H
I.
N
E
5.
IL
IE
U
O
TOPIC 11. WISH/ HOPE
T
A
*** Câu ước muốn ***
https://TaiLieuOnThi.Net
19
Tài Liệu Ôn Thi Group
20 Tuyensinh247.com
1.
Câu ước loại 1:
ước về một điều trong tương lai.
S + wish + S + would/could + V
Notes: Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ ở đầu câu..
Ex. She wishes she would earn a lot of money next year.
2.
Câu ước loại 2: ước về một điều trái với hiện tại.
S + wish + S + Ved/ V2
Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ
- Động từ “be” chia là “were” với tất cả các chủ ngữ trong câu ước.
Ex2. He wishes he didn't work in this company at present.
Ex2. She wishes she were a billionaire at the moment.
3.
Câu ước loại 3: ước trái với một sự thật trong quá khứ.
S + wish + S + had + V3
Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ
Ex. Mary wishes she had gone to school yesterday.
TOPIC 12. REPORTED SPEECH
* Câu trần thuật ***
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
QUY TẮC CHUYỂN ĐỔI CÂU TRỰC TIẾP → SANG TIẾP
T
1.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
Direct speech (Trực tiếp)
Rule
21
Reported speech (Gián tiếp)
(QuyTắc)
I
She / he Her / him
Me My We Our
Her / his They Their
Us You
Them
1.
→ tương ứng với túc từ của
Subject He, she, it, him, her, they, them
mệnh đề chính
/Object
→ không đổi
(Chủ từ,
túc từ)
Present simple ( Hiện tại đơn)
Past simple (Quá khứ đơn)
S + am / is / are V1/Vs/es
→ S + was/ were
S + don't / doesn't + V1
→ S +V2 /Ved
Present progressive ( HT tiếp diễn)
→ S + didn't + V1
S + is/am/are+Ving
Past progressive ( QK tiếp
Present perfect ( HT hoàn thành)
diễn)
S + have / has+V3/ed
→ S + was/were+Ving
Past simple (Quá khứ đơn)
S + was / were ... S + V2 /Ved
Past perfect (QK hoàn thành)
S + didn't + V1
→ S + had+V3/ed
Past progressive ( QK tiếp diễn)
Past perfect (QK hoàn thành)
→ S + had been .....
(Động
Past perfect
→ S +had +V3/ Ved
từ)
Future simple (will +V1)
→ S +had'tn +V3/ Ved
Near future (is/am/are +going to
Past perfect progressive
+V1)
→ S + had +been +Ving
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
2. Verbs S + was/were +Ving
IL
IE
Past perfect
T
A
Future in the past (would +V1)
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
22 Tuyensinh247.com
→Was/were +going to +V1
Will
Would
3. Modal Can
Could
verbs
May
Might
Must
Must/Had to
This
That
4.
Adverb These Here
Those There
of place
5.
Now
Then
Today Yesterday
That day
Adverb
The day before/ the previous
of time
day
The day before yesterday
Tomorrow
Two days before
The following day / the next day
The day after tomorrow
Ago
This week
Last week
/ the day after
Two days after/ in two days'
time Before
That week
Last night
The week before/ the previous
Next week
week
The night before/ the previous
E
T
night
QUY TẮC CHUYỂN CÂU HỎI TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP
2.1.
Yes/No questions
N
T
O
Reported speech
U
Questions
H
I.
N
2.
S + was / were ............
Was / were + S +............ ?
S + had been + ............
T
A
IL
IE
Is/ Are + S +….?
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
Do / Does + S + V1….? Did + S
23
S + V2 / VED
+ V1….?
S + asked + S + had + V3 / VED
(O)
Can/ Could + S + V1….?
+ If/whether S + could + V1….
+
Will + S + V1….?
S + would + V1……
Shall + S + V1….?
S + should + V1…..
May/ Might + S + V1 ?
S + might + V1……
Have / Has + S + V3 / VED ?
S + had + V3 / VED
2.2.
Wh – questions
WH + Trợ đt + S + V + O?
S1 + asked (+ Object) + WH + S
(đổi ngôi)+ V (lùi thì)
3.
3.1.
Một số trường hợp chuyển sang câu gián tiếp không biến đổi
Lời nói trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lí hay một thói
quen ở hiện tại
3.2.
Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái như: could, would, should, might,
E
T
ought to, used to, had better.
Lời nói trực tiếp là câu điều kiện loại II hoặc câu điều kiện loại II.
3.4.
Thời quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn có thời gian các định hoặc thuộc
N
T
H
I.
N
3.3.
IL
IE
U
O
mệnh đề chỉ thời gian.
*** Câu bị động ***
T
A
TOPIC 13. PASSIVE VOICE
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
24 Tuyensinh247.com
1.
Quy tắc chuyển đổi sang câu bị động
Tense
Active
Passive
Simple Present S + V + O
S + is/ am/ are + V3 + by + O
Present
S + am/is/are + being + V3 + by +
S + am/is/are + V-ing + O
Continuous
O
Present Perfect S + has/have + V3 + O
S + has/have + been + V3 + by +
O
Simple Past
S + V-ed + O
S + was/were + V3 + by + O
Past
S + was/were + V-ing + O
S + was/were + being + V3 + by +
Continuous
Past Perfect
O
S + had + V3 + O
Simple Future S + will/shall + V + O
S + had + been + V3 + by + O
S + will + be + V3 + by + O
Future Perfect S + will/shall + have + V3 + O S + will + have + been + V3 + by
+O
Be + going to
Model Verbs
S + am/is/are + going to + V + S + am/is/are + going to + be + V3
O
+ by + O
S + model verb + V + O
S + model verb + be + V3 + by +
S + modal Verb + have +V3
O
S + modal Verb + have been +V3
2.
Dạng bị động của 7 động từ đặc biệt
I.
N
E
T
Các động từ : suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend.
N
T
H
S + suggest/ recommend/ order/ require... + that + S + V
U
O
=> It + was/ will be/ has been/ is... + V3 (of 7 verbs) + that + Sth +
IL
IE
Ex:
HeV3.
suggested that she buy a new car.
be +
Dạng bị động của chủ ngữ giả “It”
T
3.
A
>> It was suggessted that a new car be bought.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
25
It + be + adj + for sb + to do st.
It + be + adj + for st + to be done.
Ex: It is difficult for me to finish this test in one hour
>> It is difficult for this test to be finished in one hour.
4. Các trường hợp chuyển sang bị động đặc biệt đặc biệt
Active
Passive
Model
Ex: It's your duty to make tea
1. It's your duty to +
You're supposed to + V
V
today.
>> You are supposed to make tea
today.
2. It's impossible to +
V
Ex: It's impossible to solve this
S + can't + be + V3
problem.
>> This problem can't be solve.
3. It's necessary to + V
Ex: It's necessary for you to type
S + should/ must + be
this letter.
+V3
>> This letter should/ must be
typed by you.
4. Mệnh lệnh thức +
S + should/must + be
Ex: Turn on the lights!
+V3.
>> The lights should be turned on.
Have + st + V3
Ex: I have my father repair my
Object.
bike.
ai làm gì)
>> I have my bike repaired by
I.
N
E
T
5. Have + sb + V (Nhờ
N
T
Ex: I get my father to wash my
O
Get + st + V3
H
my father.
car
(Nhờ ai làm gì)
>> I get my car washed by my
A
T
father
IL
IE
U
6. Get + sb + to V
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
26 Tuyensinh247.com
7. Chủ động: S + V +
sb + Ving (V: love, like,
Ex: I like you wearing this dress.
dislike, enjoy, fancy,
S + V + sb/st + being +
>> I like this dress being worn
hate, imagine, regret,
V3
by you.
S +be+ made + to + V
Ex: They make me make tea
mind, admit,
inlove, deny, advoid …)
8. S + make + sb+ V
9. S + let + sb + V
>> I am made to make tea.
let + sb/st + be V3 be
They don't let us beat their dog.
allowed to V
→They don't let their dog be
beaten
We are not allowed to beat their
dog.
TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES
*** CÁC CẤU TRÚC THÔNG DỤNG THƯỜNG GẶP ***
1.
S + V + too + adj/adv + (for sb) + to V sth: (quá....để cho ai làm gì...)
2.
S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
3.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
4.
S + V + adj/ adv + enough + (for sb) + to V sth: (Đủ như thế nào cho ai đó làm
Have/ get + sth + V3 : (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
6.
It + be + time + S + Ved/ V2
E
N
T
H
5.
I.
N
S + V...
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
Tài Liệu Ôn Thi Group
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
1
MỤC LỤC
TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE ............................................2
TOPIC 2. TENSES OF VERB .............................................................................3
TOPIC 3. SUBJECT AND VERB ........................................................................5
TOPIC 4. FORM OF VERB .................................................................................7
TOPIC 6. TAG QUESTIONS ............................................................................13
TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES .........................................................14
TOPIC 8. MODAL VERBS ...............................................................................15
TOPIC 9. COMPARASION ...............................................................................16
TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS .....................................................................19
TOPIC 11. WISH/ HOPE ...................................................................................19
TOPIC 12. REPORTED SPEECH .....................................................................20
TOPIC 13. PASSIVE VOICE ............................................................................23
TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES ................................................................26
TOPIC 15. SUGGESTION .................................................................................28
TOPIC 16. A/ AN/ THE .....................................................................................29
TOPIC 17. PHÁT ÂM /s/ VÀ /es .......................................................................31
I.
N
E
T
TOPIC 18. PHÁT ÂM /ed/ .................................................................................32
H
TOPIC 20. WORD FORMS ...............................................................................34
O
N
T
TOPIC 21. PHRASAL VERBS ..........................................................................51
T
A
IL
IE
U
TOPIC 22. IRREGULAR VERBS .....................................................................54
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
2 Tuyensinh247.com
TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE
*** Các đại từ và Tính từ sở hữu) ***
Đại từ nhân xưng
Tân ngữ
Phản thân
I
Me
Myself
Mine
My
We
Us
Ourself
Ours
Our
You
You
Yourself
Yours
Your
They
Them
Themself
Theirs
Their
He
Him
Himself
His
His
She
Her
Herself
Hers
Her
It
It
Itself
Its
Its
1.
Đại từ sở hữu Tính từ sở hữu
Đại Từ Nhân Xưng
Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về
người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật
hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ
ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.
2.
Đại Từ Sở Hữu
Người ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã đề
cập trước đó. Nó có nghĩa: mine = cái của tôi; yours = cái của (các) bạn; …
T
Tính Từ Sở Hữu
E
3.
I.
N
Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (nêu trên) ở chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ chứ
N
T
H
không thay thế cho danh từ. Gọi là tính từ sở hữu vì nó thể hiện tính chất sở hữu của
U
Đại Từ Tân Ngữ
IL
IE
4.
O
người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó.
chỉ được làm tân ngữ hay bổ ngữ.
T
A
Đại từ tân ngữ cũng là đại từ nhân xưng nhưng chúng không được làm chủ ngữ mà
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
5.
3
Đại Từ Phản Thân
Đại từ phản thân là đại từ đặc biệt phải dùng khi chủ ngữ và bổ ngữ là một.
TOPIC 2. TENSES OF VERB
*** Các thì của động từ ***
Thì
SIMPLE PRESENT
SIMPLE PAST
(Hiện Tại đơn)
(Quá Khứ đơn)
S + V [-s/-es]
S + V-ed / 2
Dạng
Khẳng định
Phủ định
S + don't / doesn't + V(bare-inf)
S + didn't + V(bare-inf)
Nghi vấn
Do / Does + S + V (bare- inf) …?
Did + S + V(bare-inf) …?
Bị động
…am / is / are + V-ed/Vpp…
…was / were + V-ed/Vpp…
Nhận biết
- always, usually, occasionally,
- yesterday
often, …
- last : last week, last
- every : every day, every year…
Sunday…
- once…, twice…, 3 times…
- ago : two months ago, five
years ago…
- in the past , when…
Thì
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện Tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)
Dạng
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing
Phủ định
S + am not / isn't / aren't + V-ing
S + wasn't / weren't + V-ing
Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?
Bị động
…am / is / are + being + V-ed/Vpp… …was / were + being + V-
T
A
IL
IE
O
U
ed/Vpp…
N
T
H
I.
N
E
T
Khẳng định
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
4 Tuyensinh247.com
Nhận biết
- now, at present
- At that moment, at + (time
- at the / this moment
in the past)
- Sau câu mệnh lệnh :
- When / As + (simple past):
Keep silent! The baby is sleeping.
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I
was driving.
Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
PAST PERFECT
(Hiện Tại hoàn thành)
(Qúa Khứ hoàn thành)
Khẳng định
S + has / have + V-ed/Vpp
S + had + V-ed/Vpp
Phủ định
S + hasn't / haven't + V-ed/Vpp
S + hadn't + V-ed/Vpp
Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/Vpp …?
Had + S + V-ed/Vpp…?
Bị động
…has / have + been + V-ed/Vpp…
…had been + V-ed/Vpp…
Nhận biết
- just, already, ever, yet, recent(ly), - after + (past perfect),
lately
(simple past)
- since, for : since 1995, for 9 years - before + (simple past), (past
- so far, up to now, from then
perfect)
-(times)
- By the time
- When
+ Vpast ; S
+ Had + Vpp
- Until
- S +had + no sooner +Vpp
E
I.
N
SIMPLE FUTURE
FUTURE PERFECT
H
Thì
T
then S + Vpast
(Tương Lai đơn)
(Tương Lai hoàn thành)
Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/Vpp
Phủ định
S + won't + V (inf)
S + won't have + V-ed/Vpp
Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + VT
A
IL
IE
U
O
N
T
Dạng
ed/Vpp…?
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
Bị động
…will be + V-ed/Vpp…
…will be + V-ed/Vpp…
Nhận biết
- tomorrow, in the future
- by the end of this month
- next… : next week, next Monday - by + (time in the future)
TOPIC 3. SUBJECT AND VERB
AGREEMENT
*** Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ ***
I. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ ÍT (SINGULAR SUBJECTS)
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
II. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU (PLURAL SUBJECTS)
https://TaiLieuOnThi.Net
5
Tài Liệu Ôn Thi Group
6 Tuyensinh247.com
II. CÁC TRƯỜNG HỢP LỰA CHỌN CHỦ NGỮ SỐ ÍT HAY SỐ NHIỀU
1. S1 + as well as
S2 + V (hòa hợp với S1)
together with
with/ along with
in addition to
accompanied by
besides
2. (Either) S1 + or
S2
+ V (hòa hợp với S2)
Neither S1 + nor
S2
+ V (hòa hợp với S2)
Not
S2
+ V (hòa hợp với S2)
S1 + but
Not only
S1 + but also
S2
+ V (hòa hợp với S2)
3. Chủ ngữ là các danh từ tập hợp (collective nouns)
- Xét Tính chất của tập thể đó như một đơn vị => chia động từ ở số ít.
- Xét đến Hành động của từng thành viên => chia động từ ở số nhiều.
4. Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi cụm giới từ.
N1 + preposition + N2 => V (hòa hợp N1)
5. Few
A few
+ N (plural)
=> V (plural)
Many
H
I.
N
E
T
Several
N
T
6. Little
=> V (singular)
T
A
a great deal of
amount of
U
+ N (uncountable)
IL
IE
much
O
A little
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
7
7. Phân số, tỉ lệ phần trăm, số thập phân
One - third of
+ N (uncountable) => V (singular)
A half of … + N (plural)
=> V (plural)
8. Mẫu câu: There + be + N => động từ “be” phải hòa hợp với chủ ngữ ngay sau
“be”
Nếu sau “be” có nhiều danh từ thì “be” chia theo danh từ đầu tiên.
9. No + N (plural) => V (plural)
No + N (singular) => V (singular)
10. Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi mệnh đề quan hệ.
S (N1) + mệnh đề quan hệ => V (hòa hợp với S)
11. Minority: thiểu số/ Majority: đa số
- Nếu không có con số cụ thể đi kèm, ám chỉ khoảng 50 % => V số ít; có con số => V
số ít hoặc nhiều
- Nếu nói về nhóm người cụ thể (danh từ số nhiều) => V số nhiều
TOPIC 4. FORM OF VERB
1. S + V + to V
*** Dạng của động từ ***
: cung cấp đủ
21. manage
: xoay xở
2. agree
: đồng ý
22. mean
: muốn
3. appear
: có vẻ
23. need
: cần (chủ động, người)
4. arrange
: sắp xếp
24. offer
: mời
5. ask
: hỏi
25. plan
: dự định, kế hoạch
6. attempt
: cố gắng
26. prepare
: chuẩn bị
7. beg
: đề nghị, xin
27. pretend
: giả vờ
8. care
: quan tâm
28. promise
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
1. afford
: hứa
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
8 Tuyensinh247.com
9. claim
: cho là, tuyên bố
29. refuse
: từ chối
10. consent
: đồng ý, tán thành
30. regret
: tiếc (tương lai)
11. decide
: quyết định
31. remember
: nhớ (tương lai)
12. demand
: yêu cầu
32. seem
: dường như
13. deserve
: xứng đáng
33. struggle
: đấu tranh, cố gắng
14. expect
: trông đợi
34. swear
: thề
15. dare
: dám
35. threaten
: dọa
16. fail
: thất bại
36. tend
: có khuynh hướng
17. forget
: quên (tương lai)
37. volunteer
: tình nguyện, xung
phong
18. hesitate
: ngập ngừng
38. wait
: đợi
19. hope
: hy vọng
39. want
: muốn (chủ động)
20. learn
: học
40. wish
: ao ước
2. S + V + O + to V
yêu cầu
khuyên
23. require:
2. allow:
cho phép
24. recommend: khuyên
3. ask:
hỏi, đòi hỏi
25. teach:
dạy
4. beg:
năn nỉ, xin
26. tell:
bảo
5. cause:
gây ra
27. urge:
thúc giục, thuyết phục
6. challenge:
thách thức, thách đố
28. want:
muốn
7. convince:
thuyết phục
29. warn:
cảnh báo
8. dare:
dám
30. help:
giúp đỡ
9. encourage:
khuyến khích
31. would like:
thích
10. expect:
trông đợi
32. would prefer: thích
11. forbid:
cấm
33. appoint:
chỉ định ai làm gì
12. force:
bắt buộc
34. charge:
giao nhiệm vụ
13. hire:
thuê, mướn
35. choose:
lựa chọn
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
1. advise:
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
14. instruct:
chỉ dẫn
36. compel:
cưỡng bách
15. invite:
mời
37. defy:
thách
16. need:
cần
38. desire:
ao ước, thèm thuồng
17. tempt:
cám dỗ
39. direct:
hướng dẫn, chỉ huy
18. intend:
dự định
40. implore:
yêu cầu
19. order:
ra lệnh
41. provoke:
xúi giục
20. permit
: cho phép
42. Teach, explain, know, understand,
21. persuade
: thuyết phục
discover, consider, think, believe + how +
22. remind
: nhắc lại
to inf:Chỉ cách thức
3. S + V + Ving
1.
admit
: thừa nhận
2.
advise
: khuyên (không object)
3.
anticipate
: tham gia
4.
appreciate : đánh giá cao
5.
avoid
: tránh
6.
complete
: hòan thành
7.
consider
: xem xét
8.
delay
: trì hõan
9.
dread
: sợ
detest
: ghét
11.
discuss
: thảo luận
12.
dislike
: không thích
13.
deny
: từ chối
14.
enjoy
: thưởng thức
15.
excuse
: xin lỗi
16.
finish
: hoàn thành
17.
forget
: quên (qúa khứ)
18.
forgive
: tha thứ
19.
fancy
: tưởng tượng
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
10.
https://TaiLieuOnThi.Net
9
Tài Liệu Ôn Thi Group
10 Tuyensinh247.com
20.
imagine
: tưởng tượng
21.
involve
: làm liên lụy
22.
include
: bao gồm
23.
keep
: tiếp tục
24.
love
: (hoặc To inf)
25.
like
: thích
26.
hate
: ghét
27.
mention
: nhắc tới, nĩi tới
28.
mind
: phiền
29.
miss
: nhớ, lỡ, mất
30.
postpone
: đình, hõan.
31.
prevent
: ngăn cản
32.
practise
: luyện tập
33.
recall
: gợi lại, nhớ lại.
34.
recollect
: gợi lại.
35.
recommend: khuyên, dặn dò.
36.
regret
37.
remember : nhớ (qúa khứ)
38.
resent
: tức giận, phật ý.
39.
resist
: cưỡng lại, phản kháng.
40.
risk
: liều lĩnh.
41.
stop
: ngừng, từ bỏ.
42.
start
: (hoặc To inf)
43.
suggest
: đề nghị
44.
tolerate
: bỏ qua
45.
understand : hiểu
46.
restrict
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
: tiếc nuối (quá khứ)
*
it is no use, it is no good, there is no use .
A
can't bear, can't stand, can't help
T
*
IL
IE
: hạn chế, giảm bớt, ngăn ngừa.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
*
look forward to
*
busy, be worth
*
there's no point in have difficulty/ trouble
4.
Stop + to V: dừng lại để làm một việc gì đó
11
Stop + Ving ~ give up: Bỏ thôi không làm một việc gì đó
5.
Forget + to V: quên làm gì đó ~ (not) remember to + V
Forget + Ving: Quên là đã làm gì ~ (not) remember + Ving
6.
Regret + to V: tiếc nuối khi làm gì(thường là thông báo cho ai đó một tin
không tốt)
Regret + Ving: Hối hận là đã làm gì
7.
V – ing: thử làm một việc gì
Try
To – V: cố gắng làm một việc gì
8.
Need/want/require: V – ing (need + to be + Vpp) : mang nghĩa bị động (chủ
ngữ chỉ vật)
To – V
9.
: mang nghĩa chủ động (chủ ngữ chỉ người)
Like/Dislike/Prefer/Hate/Detest
V – ing: thích/ghét thật sự
To-V: thích vì cho là tốt nên làm
10.
Prefer + V-ing to V-ing
: thích cái gì hơn cái gì
11.
Feel like + V- ing
: thích làm cái gì đó
12.
Advise, allow, permit
O + To V
14.
Advise/allow/recommend/permit + V-ing (V-ing )
15.
Go on + to V: Tiếp tục làm việc gì khác
E
Advise/allow/recommend/permit/forbid + O + to V
H
I.
N
13.
T
V- ing
O
Would you mind + to V/ V-ing?
U
16.
N
T
Go on + V-ing : Tiếp tục làm một việc khác
A
Recommend, begin, start, continue + To V /V – ing
T
17.
IL
IE
Would you mind if + S + past Subjunctive …?
TOPIC 5. WH- QUESTIONS
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
12 Tuyensinh247.com
1.
Nguyên tắc đặt câu hỏi:
*** Từ để hỏi ***
a.
Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did
b.
Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would)
thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa.
2.
Một số từ hỏi:
Khi nào (thời gian)
- When?
Where?
Ở đâu (nơi chốn)
-
Who?
Ai (con người - chủ ngữ)
-
Why?
Tại sao (lý do)
-
What?
Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)
-
Which?
Cái nào (sự chọn lựa)
-
Whose?
Của ai (sự sở hữu)
-
Whom?
Ai (người - tân ngữ)
-
How?
Như thế nào (cách thức)
-
How far?
Bao xa (khoảng cách)
-
How long?
Bao lâu (khoảng thời gian)
-
How often?
Bao lâu một lần (sự thường xuyên)
-
How many?
Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)
-
How much?
Bao nhiêu (giá, số lượng – danh từ không đếm được)
-
How old?
Bao nhiêu tuổi
E
T
-
I.
N
Ex:
N
T
H
a/ I met my uncle yesterday.
O
→ Whom did you meet yesterday? b/ Peter gives me this gift.
IL
IE
U
→ Who gives you this gift?
T
→ When is your train arriving?
A
c/ Our train is arriving in the evening.
d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
13
→ What did you have for breakfast?
e/ Peter didn't come to the party because he was ill.
→ Why didn't Peter come to the party? f/ It's Jane's car.
→ Whose car is it?
TOPIC 6. TAG QUESTIONS
*** Câu hỏi đuôi ***
* Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:
-
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ
định.
-
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng
định.
1.
S + V, don't / doesn't / didn't + S ? Ex : Lan goes to school, doesn't she ?
2.
S + be, be + not + S ?
Ex: The flowers are beautiful, aren't they ?
3.
S + Modal verbs + V, Modal verbs + not +S ? Ex: Lan can put a pen in your
bag, can't she ?
Modal verbs: can, will, may, might, could, would …
4.
S + have / has + V3 , have/ has + not + S ?
Chú ý:
Khi chủ ngữ là everyone, everybody, someone, somebody, everything, something.
T
thì ở đuôi ta được thay bằng chủ ngữ là They
I.
N
E
Khi chủ ngữ có nothing, noone, nobody, seldom, rarely. hardly, never thì câu hỏi
T
A
IL
IE
U
O
N
T
H
đuôi ở dạng khẳng định.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
14 Tuyensinh247.com
TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES
*** Câu điều kiện ***
Câu điều kiện là gì?
1.
Câu điều kiện chính là câu giả định trong đó chỉ ra điều kiện để hành động, hiện
tượng trong mệnh đề chính có thể xảy ra.
Cấu trúc câu giả định gồm có hai phần (hai mệnh đề):
+ Mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF) là mệnh đề phụ hay mệnh đề
điều kiện.
+ Mệnh đề nêu lên kết quả là mệnh đề chính.
Hai mệnh đề trong câu giả định có thể đổi chổ cho nhau được: nếu mệnh đề chính
đứng trước thì giữa hai mệnh đề không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu phẩy
ở giữa.
Các dạng câu điều kiện cơ bản.
2.
Type
Usage
Form
(Loại)
(Cách sử dụng)
(Cấu tạo câu)
Zero Câu điều kiện loại 0 diễn tả
If + S + V/ Vs/es , S + V/ Vs/es
một hành động, sự kiện luôn Ex: If you put ice under the sun, it smelts.
luôn đúng, như một chân lý.
1
Câu điều kiện loại 1 diễn tả
If S + V/ Vs/es , S + will + V.
sự việc, hiện tượng có thể
Ex: If I don't work hard, I will fail this exam.
T
xảy ra ở hiện tại hoặc tương
I.
N
Câu điều kiện loại 2 diễn tả
If + S + Ved/ V2, S would V.
H
2
E
lai.
O
N
T
sự việc, hiện tượng không thể Ex: If I were you, I would talk to my teacher.
IL
IE
U
xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai.
If S + had + V3, S + would/could/might have
có thực trong quá khứ.
+ V3. Ex: If I had known you were coming, I
A
Câu điều kiện loại 3 không
T
3
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
15
would have prepared more food.
Hỗn
Đây là dạng câu thể hiện sự S + had + V3, S would V.
hợp
giả định trong quá khứ nhưng Ex: If I caught this plane, I would die now.
lại mang đến kết quả trong
hiện tại.
3.
Một số dạng biến thể của câu điều kiện Unless= If not
Without/ But for (Nếu không nhờ)
Chú ý: Without và But for chỉ dùng cho câu điều kiện loại 2 và loại 3.
Or/ Otherwise (Nếu không thì)
Incase (Phòng khi)
Chú ý: Thường được sử dụng cho câu điều kiện loại 1.
As long as/ So long as/ Providing that/ Provided that = If
TOPIC 8. MODAL VERBS
*** Động từ khiếm khuyết ***
1.
Động từ khiếm khuyết ở trạng thái hiện tại
Could/ may/ might + V
Could/ May/ Might (có lẽ, có tể): Dùng để chỉ một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại
nhưng người nói không chắc chắn.
Notes: “maybe” là sự kết hợp của “may” và “be” nhưng nó à một từ chứ không phải
T
là một trợ động từ. (maybe = perhaps : có lẽ, có thể)
I.
N
E
Should/ had better/ ought to + V
H
Should/ had better/ ought to (nên): diễn đạt một lời khuyên, hoặc một lời đề nghị
O
N
T
không mạnh lắm.
IL
IE
U
Notes: had better = 'd better
A
Must + V
T
Must (phải): bắt buộc phải làm gì đó (người bị bắt buộc không có sự lựa chọn khác)
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
16 Tuyensinh247.com
2.
Động từ khiếm khuyết ở trạng thái quá khứ
Could/ May/ Might + have + V3
Dùng để chỉ một khả năng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc chắn.
Should + have + V3
Dùng để diễn đạt sự việc lẽ ra phải/ lẽ ra nên xảy ra nhưng thực tế lại không xảy
Must/ might + have + V3
Dùng để chỉ sự suy luận logic dựa trên những hiện tượng có thật trong quá
khứ.
3.
Cách dùng động từ khiếm khuyết need và dare
3.1.
Need (cần)
S + need + to V
Dùng khi chủ ngữ là động vật sống
S + need +
V
To be + V3
Dùng khi chủ ngữ là bất động vật
Notes: need + to be in need of + N
3.2.
Dare (dám):
Dare + V/ to V
(Dám làm gì)
Chỉ được dùng trong câu phủ định và nghi vấn, không được dung trong câu
khẳng
E
T
định
I.
N
Dare + sb + to V
N
T
H
Dùng để thách ai đó làm gì
IL
IE
U
O
TOPIC 9. COMPARASION
1.
So sánh bằng
T
A
*** So sánh ***
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
17
S + be + as adj as + O
S + V + as adv as + O
Nếu dung trong câu phủ định thì có thể thay bằng cấu trúc “so adj/ adv
as”
S + V + the same + N + as
Trước khi so sánh bằng danh từ thì phải xác định chắc chắn tính từ có các danh
từ
tương ứng theo nó theo bảng sau:
2.
Tính từ
Danh từ
Heavy, light
weight
Wide, narrow
Width
Deep, shallow
Depth
Long, short
Length
Big, small
size
So sánh hơn- kém
Tính từ/ trạng từ ngắn: có một âm tiết
Tính từ/ trạng từ dài: có từ hai âm tiết trở lên
Lưu ý: Với các tính từ/ trạng từ kết thúc bằng ow, er, le, et mà có 2 âm tiết thìvẫn
được tính là 1 âm tiết (narrow, clever, noble, quiet ..)
S + be + Adj-er than + N
T
Adj/ Adv ngắn
I.
N
H
S + be + more adj than + N
N
T
Adj/ Adv dài
E
S + V + Adv- er than + N
IL
IE
U
O
S + V + more adv than + N
Lưu ý: Noun phía sau “than” phải là chủ ngữ chứ không phải tân ngữ.
T
A
Nhấn mạnh so sánh tính từ ngắn:
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
18 Tuyensinh247.com
S + be + far/ much adj-er than + N
S + V + far/ much adv-er than + N
Nhấn mạnh so sánh tính từ dài:
S + be + far/ much + more/ less adj than + N
S + V + far/ much + more/ less adv than + N
3.
3.1.
So sánh nhất
Tính từ / trạng từ ngắn
S + be + the adj-est + ….
S + V + the adv-est + ....
3.2.
Tính từ/ trạng từ dài
S + be + the most adj + ….
S + V + the most adv + .....
4.
So sánh kép (càng… thì càng …)
The + comparative + subject + verb + the comparative + subject + verb
Ex1: The hotter it is, the more miserable I feel.
Ex2: The higher we flew, the worse Edna felt.
5.
No sooner ... than (vừa mới ... thì…; chẳng bao lâu ... thì…)
No sooner + trợ động từ+ subject + verb + than + subject + verb
Ex1: No sooner had they started out for California than it started to rain.
E
best
Tốt/ giỏi
worse
worst
Kém/
A
IL
IE
well
bad
N
T
better
Xâu
https://TaiLieuOnThi.Net
H
Nghĩa
O
good
So sánh hơn So sánh nhất
U
Adj
I.
N
Bảng tính từ so sánh bất quy tắc
T
6.
T
Ex2: No sooner will he arrived than he will want to leave.
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
More
most
Nhiều
little
less
least
ít
far
further
furthest
xa
old
Older/ elder Oldest/ eldest
much
many
Già/ cũ
TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS
*** Động từ chỉ nguyên nhân *** Các động từ chỉ nguyên nhân thường gặp
Let: để Help: giúp
Allow: cho phép Have: có Require: yêu cầu
Motivate: thúc đẩy Get: nhận
Make: làm
Convince: thuyết phục Hire: thuê
Assist: giúp đỡ Encourage: khuyến khích Permit: cho phép Employ: thuê
Force : ép buộc
1.
Get + sb + to V + sth = Have + sb + to V + sth: sai khiến hoặc bảo
ai làm gì
2.
Get + sth + V3 = Have + sth + V3: đưa cái gì đi làm gì ( “O” luôn
luôn chỉ vật)
3.
Want + sth + V3 = Like + sth + V3: muốn làm gì với ….
4.
Make + sb + V + sth = Force + sb + to V + sth: bắt buộc ai đó làm
T
gì
Make + sb/ sth + adj: làm cho ai đó/ cái gì trở nên như thế nào
6.
Find + sb/ sth + adj: thấy ai đó/ cái gì như thế nào
N
T
H
I.
N
E
5.
IL
IE
U
O
TOPIC 11. WISH/ HOPE
T
A
*** Câu ước muốn ***
https://TaiLieuOnThi.Net
19
Tài Liệu Ôn Thi Group
20 Tuyensinh247.com
1.
Câu ước loại 1:
ước về một điều trong tương lai.
S + wish + S + would/could + V
Notes: Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ ở đầu câu..
Ex. She wishes she would earn a lot of money next year.
2.
Câu ước loại 2: ước về một điều trái với hiện tại.
S + wish + S + Ved/ V2
Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ
- Động từ “be” chia là “were” với tất cả các chủ ngữ trong câu ước.
Ex2. He wishes he didn't work in this company at present.
Ex2. She wishes she were a billionaire at the moment.
3.
Câu ước loại 3: ước trái với một sự thật trong quá khứ.
S + wish + S + had + V3
Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ
Ex. Mary wishes she had gone to school yesterday.
TOPIC 12. REPORTED SPEECH
* Câu trần thuật ***
A
IL
IE
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
QUY TẮC CHUYỂN ĐỔI CÂU TRỰC TIẾP → SANG TIẾP
T
1.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
Direct speech (Trực tiếp)
Rule
21
Reported speech (Gián tiếp)
(QuyTắc)
I
She / he Her / him
Me My We Our
Her / his They Their
Us You
Them
1.
→ tương ứng với túc từ của
Subject He, she, it, him, her, they, them
mệnh đề chính
/Object
→ không đổi
(Chủ từ,
túc từ)
Present simple ( Hiện tại đơn)
Past simple (Quá khứ đơn)
S + am / is / are V1/Vs/es
→ S + was/ were
S + don't / doesn't + V1
→ S +V2 /Ved
Present progressive ( HT tiếp diễn)
→ S + didn't + V1
S + is/am/are+Ving
Past progressive ( QK tiếp
Present perfect ( HT hoàn thành)
diễn)
S + have / has+V3/ed
→ S + was/were+Ving
Past simple (Quá khứ đơn)
S + was / were ... S + V2 /Ved
Past perfect (QK hoàn thành)
S + didn't + V1
→ S + had+V3/ed
Past progressive ( QK tiếp diễn)
Past perfect (QK hoàn thành)
→ S + had been .....
(Động
Past perfect
→ S +had +V3/ Ved
từ)
Future simple (will +V1)
→ S +had'tn +V3/ Ved
Near future (is/am/are +going to
Past perfect progressive
+V1)
→ S + had +been +Ving
U
O
N
T
H
I.
N
E
T
2. Verbs S + was/were +Ving
IL
IE
Past perfect
T
A
Future in the past (would +V1)
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
22 Tuyensinh247.com
→Was/were +going to +V1
Will
Would
3. Modal Can
Could
verbs
May
Might
Must
Must/Had to
This
That
4.
Adverb These Here
Those There
of place
5.
Now
Then
Today Yesterday
That day
Adverb
The day before/ the previous
of time
day
The day before yesterday
Tomorrow
Two days before
The following day / the next day
The day after tomorrow
Ago
This week
Last week
/ the day after
Two days after/ in two days'
time Before
That week
Last night
The week before/ the previous
Next week
week
The night before/ the previous
E
T
night
QUY TẮC CHUYỂN CÂU HỎI TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP
2.1.
Yes/No questions
N
T
O
Reported speech
U
Questions
H
I.
N
2.
S + was / were ............
Was / were + S +............ ?
S + had been + ............
T
A
IL
IE
Is/ Are + S +….?
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
Do / Does + S + V1….? Did + S
23
S + V2 / VED
+ V1….?
S + asked + S + had + V3 / VED
(O)
Can/ Could + S + V1….?
+ If/whether S + could + V1….
+
Will + S + V1….?
S + would + V1……
Shall + S + V1….?
S + should + V1…..
May/ Might + S + V1 ?
S + might + V1……
Have / Has + S + V3 / VED ?
S + had + V3 / VED
2.2.
Wh – questions
WH + Trợ đt + S + V + O?
S1 + asked (+ Object) + WH + S
(đổi ngôi)+ V (lùi thì)
3.
3.1.
Một số trường hợp chuyển sang câu gián tiếp không biến đổi
Lời nói trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lí hay một thói
quen ở hiện tại
3.2.
Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái như: could, would, should, might,
E
T
ought to, used to, had better.
Lời nói trực tiếp là câu điều kiện loại II hoặc câu điều kiện loại II.
3.4.
Thời quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn có thời gian các định hoặc thuộc
N
T
H
I.
N
3.3.
IL
IE
U
O
mệnh đề chỉ thời gian.
*** Câu bị động ***
T
A
TOPIC 13. PASSIVE VOICE
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
24 Tuyensinh247.com
1.
Quy tắc chuyển đổi sang câu bị động
Tense
Active
Passive
Simple Present S + V + O
S + is/ am/ are + V3 + by + O
Present
S + am/is/are + being + V3 + by +
S + am/is/are + V-ing + O
Continuous
O
Present Perfect S + has/have + V3 + O
S + has/have + been + V3 + by +
O
Simple Past
S + V-ed + O
S + was/were + V3 + by + O
Past
S + was/were + V-ing + O
S + was/were + being + V3 + by +
Continuous
Past Perfect
O
S + had + V3 + O
Simple Future S + will/shall + V + O
S + had + been + V3 + by + O
S + will + be + V3 + by + O
Future Perfect S + will/shall + have + V3 + O S + will + have + been + V3 + by
+O
Be + going to
Model Verbs
S + am/is/are + going to + V + S + am/is/are + going to + be + V3
O
+ by + O
S + model verb + V + O
S + model verb + be + V3 + by +
S + modal Verb + have +V3
O
S + modal Verb + have been +V3
2.
Dạng bị động của 7 động từ đặc biệt
I.
N
E
T
Các động từ : suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend.
N
T
H
S + suggest/ recommend/ order/ require... + that + S + V
U
O
=> It + was/ will be/ has been/ is... + V3 (of 7 verbs) + that + Sth +
IL
IE
Ex:
HeV3.
suggested that she buy a new car.
be +
Dạng bị động của chủ ngữ giả “It”
T
3.
A
>> It was suggessted that a new car be bought.
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
Tuyensinh247.com
25
It + be + adj + for sb + to do st.
It + be + adj + for st + to be done.
Ex: It is difficult for me to finish this test in one hour
>> It is difficult for this test to be finished in one hour.
4. Các trường hợp chuyển sang bị động đặc biệt đặc biệt
Active
Passive
Model
Ex: It's your duty to make tea
1. It's your duty to +
You're supposed to + V
V
today.
>> You are supposed to make tea
today.
2. It's impossible to +
V
Ex: It's impossible to solve this
S + can't + be + V3
problem.
>> This problem can't be solve.
3. It's necessary to + V
Ex: It's necessary for you to type
S + should/ must + be
this letter.
+V3
>> This letter should/ must be
typed by you.
4. Mệnh lệnh thức +
S + should/must + be
Ex: Turn on the lights!
+V3.
>> The lights should be turned on.
Have + st + V3
Ex: I have my father repair my
Object.
bike.
ai làm gì)
>> I have my bike repaired by
I.
N
E
T
5. Have + sb + V (Nhờ
N
T
Ex: I get my father to wash my
O
Get + st + V3
H
my father.
car
(Nhờ ai làm gì)
>> I get my car washed by my
A
T
father
IL
IE
U
6. Get + sb + to V
https://TaiLieuOnThi.Net
Tài Liệu Ôn Thi Group
26 Tuyensinh247.com
7. Chủ động: S + V +
sb + Ving (V: love, like,
Ex: I like you wearing this dress.
dislike, enjoy, fancy,
S + V + sb/st + being +
>> I like this dress being worn
hate, imagine, regret,
V3
by you.
S +be+ made + to + V
Ex: They make me make tea
mind, admit,
inlove, deny, advoid …)
8. S + make + sb+ V
9. S + let + sb + V
>> I am made to make tea.
let + sb/st + be V3 be
They don't let us beat their dog.
allowed to V
→They don't let their dog be
beaten
We are not allowed to beat their
dog.
TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES
*** CÁC CẤU TRÚC THÔNG DỤNG THƯỜNG GẶP ***
1.
S + V + too + adj/adv + (for sb) + to V sth: (quá....để cho ai làm gì...)
2.
S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
3.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)
4.
S + V + adj/ adv + enough + (for sb) + to V sth: (Đủ như thế nào cho ai đó làm
Have/ get + sth + V3 : (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
6.
It + be + time + S + Ved/ V2
E
N
T
H
5.
I.
N
S + V...
 








Các ý kiến mới nhất