Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sổ tay tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 05h:13' 28-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
T

A

IL

IE

U

O

N

T

H

I.
N

E

T

Tài Liệu Ôn Thi Group

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

1

MỤC LỤC
TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE ............................................2
TOPIC 2. TENSES OF VERB .............................................................................3
TOPIC 3. SUBJECT AND VERB ........................................................................5
TOPIC 4. FORM OF VERB .................................................................................7
TOPIC 6. TAG QUESTIONS ............................................................................13
TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES .........................................................14
TOPIC 8. MODAL VERBS ...............................................................................15
TOPIC 9. COMPARASION ...............................................................................16
TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS .....................................................................19
TOPIC 11. WISH/ HOPE ...................................................................................19
TOPIC 12. REPORTED SPEECH .....................................................................20
TOPIC 13. PASSIVE VOICE ............................................................................23
TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES ................................................................26
TOPIC 15. SUGGESTION .................................................................................28
TOPIC 16. A/ AN/ THE .....................................................................................29
TOPIC 17. PHÁT ÂM /s/ VÀ /es .......................................................................31

I.
N

E

T

TOPIC 18. PHÁT ÂM /ed/ .................................................................................32

H

TOPIC 20. WORD FORMS ...............................................................................34

O

N
T

TOPIC 21. PHRASAL VERBS ..........................................................................51

T

A

IL
IE

U

TOPIC 22. IRREGULAR VERBS .....................................................................54

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

2 Tuyensinh247.com

TOPIC 1. PRONOUNS & POSITVE ADJECTIVE
*** Các đại từ và Tính từ sở hữu) ***
Đại từ nhân xưng

Tân ngữ

Phản thân

I

Me

Myself

Mine

My

We

Us

Ourself

Ours

Our

You

You

Yourself

Yours

Your

They

Them

Themself

Theirs

Their

He

Him

Himself

His

His

She

Her

Herself

Hers

Her

It

It

Itself

Its

Its

1.

Đại từ sở hữu Tính từ sở hữu

Đại Từ Nhân Xưng

Đại từ nhân xưng là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp. Ngôi thứ nhất thuộc về
người nói, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật
hoặc đồ vật mà người nói và người nghe đề cập tới. Đại từ nhân xưng được làm chủ
ngữ nên có thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ.

2.

Đại Từ Sở Hữu

Người ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu + danh từ đã đề
cập trước đó. Nó có nghĩa: mine = cái của tôi; yours = cái của (các) bạn; …
T

Tính Từ Sở Hữu

E

3.

I.
N

Tính từ sở hữu khác với đại từ sở hữu (nêu trên) ở chỗ nó bổ nghĩa cho danh từ chứ
N
T

H

không thay thế cho danh từ. Gọi là tính từ sở hữu vì nó thể hiện tính chất sở hữu của
U

Đại Từ Tân Ngữ

IL
IE

4.

O

người hoặc vật đối với danh từ đi sau nó.

chỉ được làm tân ngữ hay bổ ngữ.

T

A

Đại từ tân ngữ cũng là đại từ nhân xưng nhưng chúng không được làm chủ ngữ mà

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

5.

3

Đại Từ Phản Thân

Đại từ phản thân là đại từ đặc biệt phải dùng khi chủ ngữ và bổ ngữ là một.

TOPIC 2. TENSES OF VERB
*** Các thì của động từ ***
Thì

SIMPLE PRESENT

SIMPLE PAST

(Hiện Tại đơn)

(Quá Khứ đơn)

S + V [-s/-es]

S + V-ed / 2

Dạng
Khẳng định
Phủ định

S + don't / doesn't + V(bare-inf)

S + didn't + V(bare-inf)

Nghi vấn

Do / Does + S + V (bare- inf) …?

Did + S + V(bare-inf) …?

Bị động

…am / is / are + V-ed/Vpp…

…was / were + V-ed/Vpp…

Nhận biết

- always, usually, occasionally,

- yesterday

often, …

- last : last week, last

- every : every day, every year…

Sunday…

- once…, twice…, 3 times…

- ago : two months ago, five
years ago…
- in the past , when…

Thì

PRESENT CONTINUOUS
(Hiện Tại tiếp diễn)

PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)

Dạng
S + am / is / are + V-ing

S + was / were + V-ing

Phủ định

S + am not / isn't / aren't + V-ing

S + wasn't / weren't + V-ing

Nghi vấn

Am / Is / Are + S + V-ing …?

Was / Were + S + V-ing …?

Bị động

…am / is / are + being + V-ed/Vpp… …was / were + being + V-

T

A

IL
IE

O

U

ed/Vpp…

N
T

H

I.
N

E

T

Khẳng định

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

4 Tuyensinh247.com
Nhận biết

- now, at present

- At that moment, at + (time

- at the / this moment

in the past)

- Sau câu mệnh lệnh :

- When / As + (simple past):

Keep silent! The baby is sleeping.

When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I
was driving.

Thì
Dạng

PRESENT PERFECT

PAST PERFECT

(Hiện Tại hoàn thành)

(Qúa Khứ hoàn thành)

Khẳng định

S + has / have + V-ed/Vpp

S + had + V-ed/Vpp

Phủ định

S + hasn't / haven't + V-ed/Vpp

S + hadn't + V-ed/Vpp

Nghi vấn

Has / Have + S + V-ed/Vpp …?

Had + S + V-ed/Vpp…?

Bị động

…has / have + been + V-ed/Vpp…

…had been + V-ed/Vpp…

Nhận biết

- just, already, ever, yet, recent(ly), - after + (past perfect),
lately

(simple past)

- since, for : since 1995, for 9 years - before + (simple past), (past
- so far, up to now, from then

perfect)

-(times)

- By the time
- When

+ Vpast ; S

+ Had + Vpp
- Until
- S +had + no sooner +Vpp
E
I.
N

SIMPLE FUTURE

FUTURE PERFECT
H

Thì

T

then S + Vpast
(Tương Lai đơn)

(Tương Lai hoàn thành)

Khẳng định

S + will + V (inf)

S + will have+ V-ed/Vpp

Phủ định

S + won't + V (inf)

S + won't have + V-ed/Vpp

Nghi vấn

Will + S + V (inf)…?

Will + S + have + VT

A

IL
IE

U

O

N
T

Dạng

ed/Vpp…?
https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

Bị động

…will be + V-ed/Vpp…

…will be + V-ed/Vpp…

Nhận biết

- tomorrow, in the future

- by the end of this month

- next… : next week, next Monday - by + (time in the future)

TOPIC 3. SUBJECT AND VERB
AGREEMENT
*** Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ ***
I. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ ÍT (SINGULAR SUBJECTS)

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

II. CÁC TRƯỜNG HỢP CHỦ NGỮ SỐ NHIỀU (PLURAL SUBJECTS)

https://TaiLieuOnThi.Net

5

Tài Liệu Ôn Thi Group

6 Tuyensinh247.com
II. CÁC TRƯỜNG HỢP LỰA CHỌN CHỦ NGỮ SỐ ÍT HAY SỐ NHIỀU
1. S1 + as well as

S2 + V (hòa hợp với S1)

together with
with/ along with
in addition to
accompanied by
besides
2. (Either) S1 + or

S2

+ V (hòa hợp với S2)

Neither S1 + nor

S2

+ V (hòa hợp với S2)

Not

S2

+ V (hòa hợp với S2)

S1 + but

Not only

S1 + but also

S2

+ V (hòa hợp với S2)

3. Chủ ngữ là các danh từ tập hợp (collective nouns)
- Xét Tính chất của tập thể đó như một đơn vị => chia động từ ở số ít.
- Xét đến Hành động của từng thành viên => chia động từ ở số nhiều.
4. Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi cụm giới từ.
N1 + preposition + N2 => V (hòa hợp N1)

5. Few
A few

+ N (plural)

=> V (plural)

Many

H

I.
N

E

T

Several

N
T

6. Little

=> V (singular)
T

A

a great deal of
amount of

U

+ N (uncountable)

IL
IE

much

O

A little

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

7

7. Phân số, tỉ lệ phần trăm, số thập phân
One - third of

+ N (uncountable) => V (singular)

A half of … + N (plural)

=> V (plural)

8. Mẫu câu: There + be + N => động từ “be” phải hòa hợp với chủ ngữ ngay sau
“be”
Nếu sau “be” có nhiều danh từ thì “be” chia theo danh từ đầu tiên.

9. No + N (plural) => V (plural)
No + N (singular) => V (singular)
10. Trường hợp chủ ngữ và động từ bị phân cách bởi mệnh đề quan hệ.
S (N1) + mệnh đề quan hệ => V (hòa hợp với S)
11. Minority: thiểu số/ Majority: đa số
- Nếu không có con số cụ thể đi kèm, ám chỉ khoảng 50 % => V số ít; có con số => V
số ít hoặc nhiều
- Nếu nói về nhóm người cụ thể (danh từ số nhiều) => V số nhiều

TOPIC 4. FORM OF VERB
1. S + V + to V
*** Dạng của động từ ***
: cung cấp đủ

21. manage

: xoay xở

2. agree

: đồng ý

22. mean

: muốn

3. appear

: có vẻ

23. need

: cần (chủ động, người)

4. arrange

: sắp xếp

24. offer

: mời

5. ask

: hỏi

25. plan

: dự định, kế hoạch

6. attempt

: cố gắng

26. prepare

: chuẩn bị

7. beg

: đề nghị, xin

27. pretend

: giả vờ

8. care

: quan tâm

28. promise

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

1. afford

: hứa

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

8 Tuyensinh247.com
9. claim

: cho là, tuyên bố

29. refuse

: từ chối

10. consent

: đồng ý, tán thành

30. regret

: tiếc (tương lai)

11. decide

: quyết định

31. remember

: nhớ (tương lai)

12. demand

: yêu cầu

32. seem

: dường như

13. deserve

: xứng đáng

33. struggle

: đấu tranh, cố gắng

14. expect

: trông đợi

34. swear

: thề

15. dare

: dám

35. threaten

: dọa

16. fail

: thất bại

36. tend

: có khuynh hướng

17. forget

: quên (tương lai)

37. volunteer

: tình nguyện, xung
phong

18. hesitate

: ngập ngừng

38. wait

: đợi

19. hope

: hy vọng

39. want

: muốn (chủ động)

20. learn

: học

40. wish

: ao ước

2. S + V + O + to V
yêu cầu

khuyên

23. require:

2. allow:

cho phép

24. recommend: khuyên

3. ask:

hỏi, đòi hỏi

25. teach:

dạy

4. beg:

năn nỉ, xin

26. tell:

bảo

5. cause:

gây ra

27. urge:

thúc giục, thuyết phục

6. challenge:

thách thức, thách đố

28. want:

muốn

7. convince:

thuyết phục

29. warn:

cảnh báo

8. dare:

dám

30. help:

giúp đỡ

9. encourage:

khuyến khích

31. would like:

thích

10. expect:

trông đợi

32. would prefer: thích

11. forbid:

cấm

33. appoint:

chỉ định ai làm gì

12. force:

bắt buộc

34. charge:

giao nhiệm vụ

13. hire:

thuê, mướn

35. choose:

lựa chọn

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

1. advise:

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

14. instruct:

chỉ dẫn

36. compel:

cưỡng bách

15. invite:

mời

37. defy:

thách

16. need:

cần

38. desire:

ao ước, thèm thuồng

17. tempt:

cám dỗ

39. direct:

hướng dẫn, chỉ huy

18. intend:

dự định

40. implore:

yêu cầu

19. order:

ra lệnh

41. provoke:

xúi giục

20. permit

: cho phép

42. Teach, explain, know, understand,

21. persuade

: thuyết phục

discover, consider, think, believe + how +

22. remind

: nhắc lại

to inf:Chỉ cách thức

3. S + V + Ving
1.

admit

: thừa nhận

2.

advise

: khuyên (không object)

3.

anticipate

: tham gia

4.

appreciate : đánh giá cao

5.

avoid

: tránh

6.

complete

: hòan thành

7.

consider

: xem xét

8.

delay

: trì hõan

9.

dread

: sợ

detest

: ghét

11.

discuss

: thảo luận

12.

dislike

: không thích

13.

deny

: từ chối

14.

enjoy

: thưởng thức

15.

excuse

: xin lỗi

16.

finish

: hoàn thành

17.

forget

: quên (qúa khứ)

18.

forgive

: tha thứ

19.

fancy

: tưởng tượng

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

10.

https://TaiLieuOnThi.Net

9

Tài Liệu Ôn Thi Group

10 Tuyensinh247.com
20.

imagine

: tưởng tượng

21.

involve

: làm liên lụy

22.

include

: bao gồm

23.

keep

: tiếp tục

24.

love

: (hoặc To inf)

25.

like

: thích

26.

hate

: ghét

27.

mention

: nhắc tới, nĩi tới

28.

mind

: phiền

29.

miss

: nhớ, lỡ, mất

30.

postpone

: đình, hõan.

31.

prevent

: ngăn cản

32.

practise

: luyện tập

33.

recall

: gợi lại, nhớ lại.

34.

recollect

: gợi lại.

35.

recommend: khuyên, dặn dò.

36.

regret

37.

remember : nhớ (qúa khứ)

38.

resent

: tức giận, phật ý.

39.

resist

: cưỡng lại, phản kháng.

40.

risk

: liều lĩnh.

41.

stop

: ngừng, từ bỏ.

42.

start

: (hoặc To inf)

43.

suggest

: đề nghị

44.

tolerate

: bỏ qua

45.

understand : hiểu

46.

restrict

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

: tiếc nuối (quá khứ)

*

it is no use, it is no good, there is no use .

A

can't bear, can't stand, can't help

T

*

IL
IE

: hạn chế, giảm bớt, ngăn ngừa.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

*

look forward to

*

busy, be worth

*

there's no point in have difficulty/ trouble

4.

Stop + to V: dừng lại để làm một việc gì đó

11

Stop + Ving ~ give up: Bỏ thôi không làm một việc gì đó
5.

Forget + to V: quên làm gì đó ~ (not) remember to + V

Forget + Ving: Quên là đã làm gì ~ (not) remember + Ving
6.

Regret + to V: tiếc nuối khi làm gì(thường là thông báo cho ai đó một tin

không tốt)
Regret + Ving: Hối hận là đã làm gì
7.

V – ing: thử làm một việc gì

Try

To – V: cố gắng làm một việc gì
8.

Need/want/require: V – ing (need + to be + Vpp) : mang nghĩa bị động (chủ

ngữ chỉ vật)
To – V
9.

: mang nghĩa chủ động (chủ ngữ chỉ người)

Like/Dislike/Prefer/Hate/Detest

V – ing: thích/ghét thật sự

To-V: thích vì cho là tốt nên làm
10.

Prefer + V-ing to V-ing

: thích cái gì hơn cái gì

11.

Feel like + V- ing

: thích làm cái gì đó

12.

Advise, allow, permit

O + To V

14.

Advise/allow/recommend/permit + V-ing (V-ing )

15.

Go on + to V: Tiếp tục làm việc gì khác

E

Advise/allow/recommend/permit/forbid + O + to V

H

I.
N

13.

T

V- ing

O

Would you mind + to V/ V-ing?

U

16.

N
T

Go on + V-ing : Tiếp tục làm một việc khác

A

Recommend, begin, start, continue + To V /V – ing
T

17.

IL
IE

Would you mind if + S + past Subjunctive …?

TOPIC 5. WH- QUESTIONS
https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

12 Tuyensinh247.com

1.

Nguyên tắc đặt câu hỏi:
*** Từ để hỏi ***

a.

Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did

b.

Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would)

thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa.

2.

Một số từ hỏi:
Khi nào (thời gian)

- When?
Where?

Ở đâu (nơi chốn)

-

Who?

Ai (con người - chủ ngữ)

-

Why?

Tại sao (lý do)

-

What?

Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động)

-

Which?

Cái nào (sự chọn lựa)

-

Whose?

Của ai (sự sở hữu)

-

Whom?

Ai (người - tân ngữ)

-

How?

Như thế nào (cách thức)

-

How far?

Bao xa (khoảng cách)

-

How long?

Bao lâu (khoảng thời gian)

-

How often?

Bao lâu một lần (sự thường xuyên)

-

How many?

Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được)

-

How much?

Bao nhiêu (giá, số lượng – danh từ không đếm được)

-

How old?

Bao nhiêu tuổi
E

T

-

I.
N

Ex:
N
T

H

a/ I met my uncle yesterday.
O

→ Whom did you meet yesterday? b/ Peter gives me this gift.
IL
IE

U

→ Who gives you this gift?

T

→ When is your train arriving?

A

c/ Our train is arriving in the evening.

d/ I had a cup of coffee and a slice of bread for breakfast.
https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

13

→ What did you have for breakfast?
e/ Peter didn't come to the party because he was ill.
→ Why didn't Peter come to the party? f/ It's Jane's car.
→ Whose car is it?

TOPIC 6. TAG QUESTIONS
*** Câu hỏi đuôi ***
* Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:

-

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ

định.

-

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng

định.

1.

S + V, don't / doesn't / didn't + S ? Ex : Lan goes to school, doesn't she ?

2.

S + be, be + not + S ?

Ex: The flowers are beautiful, aren't they ?

3.

S + Modal verbs + V, Modal verbs + not +S ? Ex: Lan can put a pen in your

bag, can't she ?
Modal verbs: can, will, may, might, could, would …

4.

S + have / has + V3 , have/ has + not + S ?

Chú ý:
Khi chủ ngữ là everyone, everybody, someone, somebody, everything, something.
T

thì ở đuôi ta được thay bằng chủ ngữ là They
I.
N

E

Khi chủ ngữ có nothing, noone, nobody, seldom, rarely. hardly, never thì câu hỏi

T

A

IL
IE

U

O

N
T

H

đuôi ở dạng khẳng định.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

14 Tuyensinh247.com

TOPIC 7. CONDITIONAL SENTENCES
*** Câu điều kiện ***
Câu điều kiện là gì?

1.

Câu điều kiện chính là câu giả định trong đó chỉ ra điều kiện để hành động, hiện
tượng trong mệnh đề chính có thể xảy ra.
Cấu trúc câu giả định gồm có hai phần (hai mệnh đề):
+ Mệnh đề nêu lên điều kiện (còn gọi là mệnh đề IF) là mệnh đề phụ hay mệnh đề
điều kiện.
+ Mệnh đề nêu lên kết quả là mệnh đề chính.
Hai mệnh đề trong câu giả định có thể đổi chổ cho nhau được: nếu mệnh đề chính
đứng trước thì giữa hai mệnh đề không cần dấu phẩy, ngược lại thì phải có dấu phẩy
ở giữa.
Các dạng câu điều kiện cơ bản.

2.
Type

Usage

Form

(Loại)

(Cách sử dụng)

(Cấu tạo câu)

Zero Câu điều kiện loại 0 diễn tả

If + S + V/ Vs/es , S + V/ Vs/es

một hành động, sự kiện luôn Ex: If you put ice under the sun, it smelts.
luôn đúng, như một chân lý.
1

Câu điều kiện loại 1 diễn tả

If S + V/ Vs/es , S + will + V.

sự việc, hiện tượng có thể

Ex: If I don't work hard, I will fail this exam.
T

xảy ra ở hiện tại hoặc tương
I.
N

Câu điều kiện loại 2 diễn tả

If + S + Ved/ V2, S would V.

H

2

E

lai.

O

N
T

sự việc, hiện tượng không thể Ex: If I were you, I would talk to my teacher.
IL
IE

U

xảy ra ở hiện tại hoặc tương
lai.

If S + had + V3, S + would/could/might have

có thực trong quá khứ.

+ V3. Ex: If I had known you were coming, I

A

Câu điều kiện loại 3 không

T

3

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

15

would have prepared more food.
Hỗn

Đây là dạng câu thể hiện sự S + had + V3, S would V.

hợp

giả định trong quá khứ nhưng Ex: If I caught this plane, I would die now.
lại mang đến kết quả trong
hiện tại.

3.

Một số dạng biến thể của câu điều kiện Unless= If not

Without/ But for (Nếu không nhờ)
Chú ý: Without và But for chỉ dùng cho câu điều kiện loại 2 và loại 3.
Or/ Otherwise (Nếu không thì)
Incase (Phòng khi)
Chú ý: Thường được sử dụng cho câu điều kiện loại 1.
As long as/ So long as/ Providing that/ Provided that = If

TOPIC 8. MODAL VERBS
*** Động từ khiếm khuyết ***

1.

Động từ khiếm khuyết ở trạng thái hiện tại

Could/ may/ might + V
Could/ May/ Might (có lẽ, có tể): Dùng để chỉ một khả năng có thể xảy ra ở hiện tại
nhưng người nói không chắc chắn.
Notes: “maybe” là sự kết hợp của “may” và “be” nhưng nó à một từ chứ không phải
T

là một trợ động từ. (maybe = perhaps : có lẽ, có thể)
I.
N

E

Should/ had better/ ought to + V
H

Should/ had better/ ought to (nên): diễn đạt một lời khuyên, hoặc một lời đề nghị
O

N
T

không mạnh lắm.
IL
IE

U

Notes: had better = 'd better
A

Must + V
T

Must (phải): bắt buộc phải làm gì đó (người bị bắt buộc không có sự lựa chọn khác)

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

16 Tuyensinh247.com

2.
Động từ khiếm khuyết ở trạng thái quá khứ
Could/ May/ Might + have + V3
 Dùng để chỉ một khả năng ở quá khứ nhưng người nói không dám chắc chắn.

Should + have + V3
 Dùng để diễn đạt sự việc lẽ ra phải/ lẽ ra nên xảy ra nhưng thực tế lại không xảy

Must/ might + have + V3
 Dùng để chỉ sự suy luận logic dựa trên những hiện tượng có thật trong quá
khứ.

3.

Cách dùng động từ khiếm khuyết need và dare

3.1.

Need (cần)

S + need + to V
 Dùng khi chủ ngữ là động vật sống

S + need +

V
To be + V3

 Dùng khi chủ ngữ là bất động vật
Notes: need + to be in need of + N

3.2.

Dare (dám):

Dare + V/ to V
(Dám làm gì)
 Chỉ được dùng trong câu phủ định và nghi vấn, không được dung trong câu
khẳng

E

T

định
I.
N

Dare + sb + to V
N
T

H

 Dùng để thách ai đó làm gì

IL
IE

U

O

TOPIC 9. COMPARASION

1.

So sánh bằng

T

A

*** So sánh ***

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

17

S + be + as adj as + O
S + V + as adv as + O
 Nếu dung trong câu phủ định thì có thể thay bằng cấu trúc “so adj/ adv
as”

S + V + the same + N + as
 Trước khi so sánh bằng danh từ thì phải xác định chắc chắn tính từ có các danh
từ
tương ứng theo nó theo bảng sau:

2.

Tính từ

Danh từ

Heavy, light

weight

Wide, narrow

Width

Deep, shallow

Depth

Long, short

Length

Big, small

size

So sánh hơn- kém

Tính từ/ trạng từ ngắn: có một âm tiết
Tính từ/ trạng từ dài: có từ hai âm tiết trở lên
 Lưu ý: Với các tính từ/ trạng từ kết thúc bằng ow, er, le, et mà có 2 âm tiết thìvẫn
được tính là 1 âm tiết (narrow, clever, noble, quiet ..)
S + be + Adj-er than + N
T

Adj/ Adv ngắn

I.
N
H

S + be + more adj than + N

N
T

Adj/ Adv dài

E

S + V + Adv- er than + N

IL
IE

U

O

S + V + more adv than + N

 Lưu ý: Noun phía sau “than” phải là chủ ngữ chứ không phải tân ngữ.
T

A

Nhấn mạnh so sánh tính từ ngắn:

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

18 Tuyensinh247.com

S + be + far/ much adj-er than + N
S + V + far/ much adv-er than + N
Nhấn mạnh so sánh tính từ dài:
S + be + far/ much + more/ less adj than + N
S + V + far/ much + more/ less adv than + N
3.

3.1.

So sánh nhất
Tính từ / trạng từ ngắn

S + be + the adj-est + ….
S + V + the adv-est + ....
3.2.

Tính từ/ trạng từ dài

S + be + the most adj + ….
S + V + the most adv + .....
4.

So sánh kép (càng… thì càng …)

The + comparative + subject + verb + the comparative + subject + verb
Ex1: The hotter it is, the more miserable I feel.
Ex2: The higher we flew, the worse Edna felt.
5.

No sooner ... than (vừa mới ... thì…; chẳng bao lâu ... thì…)

No sooner + trợ động từ+ subject + verb + than + subject + verb
Ex1: No sooner had they started out for California than it started to rain.
E

best

Tốt/ giỏi

worse

worst

Kém/
A

IL
IE

well
bad

N
T

better

Xâu

https://TaiLieuOnThi.Net

H

Nghĩa
O

good

So sánh hơn So sánh nhất

U

Adj

I.
N

Bảng tính từ so sánh bất quy tắc

T

6.

T

Ex2: No sooner will he arrived than he will want to leave.

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

More

most

Nhiều

little

less

least

ít

far

further

furthest

xa

old

Older/ elder Oldest/ eldest

much
many

Già/ cũ

TOPIC 10. CAUSATIVE VERBS
*** Động từ chỉ nguyên nhân *** Các động từ chỉ nguyên nhân thường gặp
Let: để Help: giúp
Allow: cho phép Have: có Require: yêu cầu
Motivate: thúc đẩy Get: nhận
Make: làm
Convince: thuyết phục Hire: thuê
Assist: giúp đỡ Encourage: khuyến khích Permit: cho phép Employ: thuê
Force : ép buộc

1.

Get + sb + to V + sth = Have + sb + to V + sth: sai khiến hoặc bảo

ai làm gì

2.

Get + sth + V3 = Have + sth + V3: đưa cái gì đi làm gì ( “O” luôn

luôn chỉ vật)

3.

Want + sth + V3 = Like + sth + V3: muốn làm gì với ….

4.

Make + sb + V + sth = Force + sb + to V + sth: bắt buộc ai đó làm
T


Make + sb/ sth + adj: làm cho ai đó/ cái gì trở nên như thế nào

6.

Find + sb/ sth + adj: thấy ai đó/ cái gì như thế nào

N
T

H

I.
N

E

5.

IL
IE

U

O

TOPIC 11. WISH/ HOPE

T

A

*** Câu ước muốn ***

https://TaiLieuOnThi.Net

19

Tài Liệu Ôn Thi Group

20 Tuyensinh247.com

1.

Câu ước loại 1:

ước về một điều trong tương lai.

S + wish + S + would/could + V
Notes: Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ ở đầu câu..
Ex. She wishes she would earn a lot of money next year.

2.

Câu ước loại 2: ước về một điều trái với hiện tại.

S + wish + S + Ved/ V2
Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ
- Động từ “be” chia là “were” với tất cả các chủ ngữ trong câu ước.
Ex2. He wishes he didn't work in this company at present.
Ex2. She wishes she were a billionaire at the moment.

3.

Câu ước loại 3: ước trái với một sự thật trong quá khứ.

S + wish + S + had + V3
Notes: - Động từ “wish” chia theo thì và chia theo chủ ngữ
Ex. Mary wishes she had gone to school yesterday.

TOPIC 12. REPORTED SPEECH
* Câu trần thuật ***

A

IL
IE

U

O

N
T

H

I.
N

E

T

QUY TẮC CHUYỂN ĐỔI CÂU TRỰC TIẾP → SANG TIẾP

T

1.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

Direct speech (Trực tiếp)

Rule

21

Reported speech (Gián tiếp)

(QuyTắc)
I

She / he Her / him

Me My We Our

Her / his They Their

Us You

Them

1.

→ tương ứng với túc từ của

Subject He, she, it, him, her, they, them

mệnh đề chính

/Object

→ không đổi

(Chủ từ,
túc từ)
Present simple ( Hiện tại đơn)

Past simple (Quá khứ đơn)

S + am / is / are V1/Vs/es

→ S + was/ were

S + don't / doesn't + V1

→ S +V2 /Ved

Present progressive ( HT tiếp diễn)

→ S + didn't + V1

S + is/am/are+Ving

Past progressive ( QK tiếp

Present perfect ( HT hoàn thành)

diễn)

S + have / has+V3/ed

→ S + was/were+Ving

Past simple (Quá khứ đơn)
S + was / were ... S + V2 /Ved

Past perfect (QK hoàn thành)

S + didn't + V1

→ S + had+V3/ed

Past progressive ( QK tiếp diễn)

Past perfect (QK hoàn thành)
→ S + had been .....

(Động

Past perfect

→ S +had +V3/ Ved

từ)

Future simple (will +V1)

→ S +had'tn +V3/ Ved

Near future (is/am/are +going to

Past perfect progressive

+V1)

→ S + had +been +Ving
U

O

N
T

H

I.
N

E

T

2. Verbs S + was/were +Ving

IL
IE

Past perfect
T

A

Future in the past (would +V1)

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

22 Tuyensinh247.com
→Was/were +going to +V1
Will

Would

3. Modal Can

Could

verbs

May

Might

Must

Must/Had to

This

That

4.

Adverb These Here

Those There

of place

5.

Now

Then

Today Yesterday

That day

Adverb

The day before/ the previous

of time

day
The day before yesterday
Tomorrow

Two days before
The following day / the next day

The day after tomorrow
Ago
This week
Last week

/ the day after
Two days after/ in two days'
time Before
That week

Last night

The week before/ the previous

Next week

week
The night before/ the previous
E

T

night

QUY TẮC CHUYỂN CÂU HỎI TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP

2.1.

Yes/No questions

N
T
O

Reported speech

U

Questions

H

I.
N

2.

S + was / were ............

Was / were + S +............ ?

S + had been + ............

T

A

IL
IE

Is/ Are + S +….?

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

Do / Does + S + V1….? Did + S

23

S + V2 / VED

+ V1….?
S + asked + S + had + V3 / VED
(O)
Can/ Could + S + V1….?

+ If/whether S + could + V1….
+

Will + S + V1….?

S + would + V1……

Shall + S + V1….?

S + should + V1…..

May/ Might + S + V1 ?

S + might + V1……

Have / Has + S + V3 / VED ?

S + had + V3 / VED

2.2.

Wh – questions

WH + Trợ đt + S + V + O?

S1 + asked (+ Object) + WH + S
(đổi ngôi)+ V (lùi thì)

3.
3.1.

Một số trường hợp chuyển sang câu gián tiếp không biến đổi
Lời nói trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lí hay một thói

quen ở hiện tại
3.2.

Lời nói trực tiếp có các động từ tình thái như: could, would, should, might,
E

T

ought to, used to, had better.
Lời nói trực tiếp là câu điều kiện loại II hoặc câu điều kiện loại II.

3.4.

Thời quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn có thời gian các định hoặc thuộc
N
T

H

I.
N

3.3.

IL
IE

U

O

mệnh đề chỉ thời gian.

*** Câu bị động ***

T

A

TOPIC 13. PASSIVE VOICE

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

24 Tuyensinh247.com

1.

Quy tắc chuyển đổi sang câu bị động

Tense

Active

Passive

Simple Present S + V + O

S + is/ am/ are + V3 + by + O

Present

S + am/is/are + being + V3 + by +

S + am/is/are + V-ing + O

Continuous

O

Present Perfect S + has/have + V3 + O

S + has/have + been + V3 + by +
O

Simple Past

S + V-ed + O

S + was/were + V3 + by + O

Past

S + was/were + V-ing + O

S + was/were + being + V3 + by +

Continuous
Past Perfect

O
S + had + V3 + O

Simple Future S + will/shall + V + O

S + had + been + V3 + by + O
S + will + be + V3 + by + O

Future Perfect S + will/shall + have + V3 + O S + will + have + been + V3 + by
+O
Be + going to

Model Verbs

S + am/is/are + going to + V + S + am/is/are + going to + be + V3
O

+ by + O

S + model verb + V + O

S + model verb + be + V3 + by +

S + modal Verb + have +V3

O
S + modal Verb + have been +V3

2.

Dạng bị động của 7 động từ đặc biệt

I.
N

E

T

Các động từ : suggest, require, request, order, demand, insist(on), recommend.

N
T

H

S + suggest/ recommend/ order/ require... + that + S + V

U

O

=> It + was/ will be/ has been/ is... + V3 (of 7 verbs) + that + Sth +
IL
IE

Ex:
HeV3.
suggested that she buy a new car.
be +
Dạng bị động của chủ ngữ giả “It”

T

3.

A

>> It was suggessted that a new car be bought.

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

Tuyensinh247.com

25

It + be + adj + for sb + to do st.
It + be + adj + for st + to be done.
Ex: It is difficult for me to finish this test in one hour
>> It is difficult for this test to be finished in one hour.

4. Các trường hợp chuyển sang bị động đặc biệt đặc biệt
Active

Passive

Model
Ex: It's your duty to make tea

1. It's your duty to +

You're supposed to + V

V

today.
>> You are supposed to make tea
today.

2. It's impossible to +
V

Ex: It's impossible to solve this
S + can't + be + V3

problem.
>> This problem can't be solve.

3. It's necessary to + V

Ex: It's necessary for you to type
S + should/ must + be

this letter.

+V3

>> This letter should/ must be
typed by you.

4. Mệnh lệnh thức +

S + should/must + be

Ex: Turn on the lights!

+V3.

>> The lights should be turned on.

Have + st + V3

Ex: I have my father repair my

Object.

bike.

ai làm gì)

>> I have my bike repaired by
I.
N

E

T

5. Have + sb + V (Nhờ

N
T

Ex: I get my father to wash my
O

Get + st + V3

H

my father.

car

(Nhờ ai làm gì)

>> I get my car washed by my
A

T

father

IL
IE

U

6. Get + sb + to V

https://TaiLieuOnThi.Net

Tài Liệu Ôn Thi Group

26 Tuyensinh247.com
7. Chủ động: S + V +
sb + Ving (V: love, like,

Ex: I like you wearing this dress.

dislike, enjoy, fancy,

S + V + sb/st + being +

>> I like this dress being worn

hate, imagine, regret,

V3

by you.

S +be+ made + to + V

Ex: They make me make tea

mind, admit,
inlove, deny, advoid …)

8. S + make + sb+ V

9. S + let + sb + V

>> I am made to make tea.
let + sb/st + be V3 be

They don't let us beat their dog.

allowed to V

→They don't let their dog be
beaten
We are not allowed to beat their
dog.

TOPIC 14. USEFUL STRUCTURES
*** CÁC CẤU TRÚC THÔNG DỤNG THƯỜNG GẶP ***
1.

S + V + too + adj/adv + (for sb) + to V sth: (quá....để cho ai làm gì...)

2.

S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)

3.

It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)

4.

S + V + adj/ adv + enough + (for sb) + to V sth: (Đủ như thế nào cho ai đó làm

Have/ get + sth + V3 : (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

6.

It + be + time + S + Ved/ V2

E

N
T

H

5.

I.
N

S + V...
 
Gửi ý kiến