Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:55' 01-12-2023
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 887
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:55' 01-12-2023
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 887
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ HÓA 9 HK1 - Năm học: 2022-2023
I/ Lý thuyết:
1/ Tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, bazơ, muối, axit, kim loại, phi kim, nhôm, sắt.
2/ Nhận biết axit sunfuric hoặc muối sunfat, nhận biết các dd bazơ, các dd muối, nhận biết kim loại.
3/ Viết được các PTHH minh họa tính chất hh của axit loãng, đặc, dd bazơ, dd muối, kim loại, phi kim.
4/ Phản ứng trao đổi - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
5/ Bài tập tính toán nồng độ mol, nồng độ % của dd, thể tích chất khí.
II/ Một số bài tập minh họa:
1/Trắc nghiệm: Chọn 1 câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Oxit axit tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra muối và nước?
A. Oxit bazơ.
C. Dung dịch bazơ.
B. Tất cả các bazơ .
D. Dung dịch axit.
Câu 2: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazơ?
A. K2O, MgO.
C. FeO, CuO.
B. SO2, CO2.
D. Na2O, BaO.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit loãng giải phóng khí hidro?
A. Cu, Fe.
C. Fe, Mg.
B. Al, Ag.
D. Cu, Al.
Câu 4: Bazơ không tan có tính chất hóa học là
A. tác dụng với oxit axit tạo muối và nước.
B. tác dụng với axit tạo muối và nước.
C. tác dụng với dung dịch muối tạo muối mới và bazơ mới.
D. tác dụng với kim loại nhôm tạo khí hidro.
Câu 5: Kim loại nào tác dụng với dung dịch sắt (II) sunfat?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
A. 2NaOH + CO2 → Na2CO3+ H2O.
C. Fe+ CuSO4 →FeSO4 +Cu.
B. BaCl2+ Na2SO4→ 2NaCl + BaSO4.
D. 2Na+2H2O→2NaOH +H2.
Câu 7: Dung dịch CuSO4 có thể phản ứng được với:
A. dung dịch NaCl.
C. dung dịch FeCl2.
B. dung dịch BaCl2.
D. kim loại Ag.
Câu 8: Nhôm có tính chất hóa học là
A. tác dụng với axit sunfuric đặc nguội tạo khí lưu huỳnh đioxit.
B. đẩy được kim loại Mg ra khỏi dung dịch muối MgCl2.
C. tan trong dung dịch kiềm tạo khí hidro.
D. tác dụng với oxit axit tạo muối.
Câu 9: Kim loại tác dụng với khí oxi tạo:
A. muối.
B. oxit bazơ.
C. oxit axit.
D. axit.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 10: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu.
B. Al.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phi kim dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.
B. Phi kim tồn tại ở 3 trạng thái: rắn, lỏng và khí.
C. Tất cả các phi kim đều tác dụng với nhau tạo thành oxit axit.
D. Tất cả kim loại đều tác dụng với oxi tạo oxit bazơ.
Câu 12: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường tạo dung dịch axit?
A. K2O, MgO.
B. SO2, CO2.
C. FeO, CuO.
D. Na2O, BaO.
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit loãng giải phóng khí hidro?
A. Cu, Fe.
B. Al, Ag.
C. Fe, Mg.
D. Cu, Al.
Câu 14: Dung dịch bazơ không có tính chất hóa học là
A. tác dụng với oxit axit tạo muối và nước.
B. nhiệt phân tạo oxit bazơ và nước.
C. tác dụng với dung dịch muối tạo muối mới và bazơ mới.
D. tác dụng với kim loại nhôm tạo khí hidro.
Câu 15: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch sắt (II) sunfat?
A. Mg.
B. Al.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi?
A. NaOH + HCl → NaCl+ H2O.
C. Fe+ CuSO4 →FeSO4 +Cu.
B. BaCl2+ Na2SO4→ 2NaCl + BaSO4.
D. 2Na2CO3+2HCl →2NaCl +H2O+ CO2.
Câu 17: Dung dịch AgNO3 không thể phản ứng được với:
A. dung dịch NaCl.
C. dung dịch FeCl2.
B. dung dịch BaCl2.
D. kim loại Ag.
Câu 18: Sắt có tính chất hóa học là
A. tác dụng với axit sunfuric đặc nguội tạo khí lưu huỳnh đioxit.
B. đẩy được kim loại Mg ra khỏi dung dịch muối MgCl2.
C. tan trong dung dịch kiềm tạo khí hidro.
D. đốt cháy trong oxi tạo oxit sắt từ.
Câu 19: Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo chất khí?
A. H2 + Cl2.
B. Fe + Cl2.
C. Na + O2.
D. FeO+ HCl.
Câu 20: Kim loại nào không tác dụng với khí oxi?
A. Cu.
B. Ag.
C. Mg.
2/ Tự luận:
Dạng 1:Viết PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng
D. Zn.
1/Al2 (SO4)3 →AlCl3 →Al(OH)3 → Al2O3 →Al
2/Fe2 (SO4)3 →FeCl3 →Fe(OH)3 → Fe2O3 →Fe
Dạng 2: Dùng PPHH phân biệt các chất:
1/ Al, Mg, Ag
2/ Na, Al, Fe
Dạng 3:
Bài 1: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch axit sunfuric dư thu được 2,24 lít
khí (ĐKTC).
a/ Tính thành phần mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Lượng chất rắn không tan còn lại cho vào 100gam dung dịch AgNO3 vừa đủ. Tính nồng độ phần
trăm dung dịch tạo thành sau phản ứng
Bài 2: Cho 21,75gam hỗn hợp NaCl và Na 2CO3 vào dung dịch axit clohidric 14,6% vừa đủ thu được
3,36 lít khí (đktc).
a/ Tính thành phần khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Tính nồng độ % dung dịch thu được sau phản ứng
Bài 3: Hòa tan Cu vào 100 gam dung dịch AgNO3 17% vừa đủ.
a/ Tính khối lượng kim loại bám vào.
b/ Tính nồng độ % dung dịch thu được sau phản ứng.
I/ Lý thuyết:
1/ Tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, bazơ, muối, axit, kim loại, phi kim, nhôm, sắt.
2/ Nhận biết axit sunfuric hoặc muối sunfat, nhận biết các dd bazơ, các dd muối, nhận biết kim loại.
3/ Viết được các PTHH minh họa tính chất hh của axit loãng, đặc, dd bazơ, dd muối, kim loại, phi kim.
4/ Phản ứng trao đổi - Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
5/ Bài tập tính toán nồng độ mol, nồng độ % của dd, thể tích chất khí.
II/ Một số bài tập minh họa:
1/Trắc nghiệm: Chọn 1 câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Oxit axit tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra muối và nước?
A. Oxit bazơ.
C. Dung dịch bazơ.
B. Tất cả các bazơ .
D. Dung dịch axit.
Câu 2: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazơ?
A. K2O, MgO.
C. FeO, CuO.
B. SO2, CO2.
D. Na2O, BaO.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit loãng giải phóng khí hidro?
A. Cu, Fe.
C. Fe, Mg.
B. Al, Ag.
D. Cu, Al.
Câu 4: Bazơ không tan có tính chất hóa học là
A. tác dụng với oxit axit tạo muối và nước.
B. tác dụng với axit tạo muối và nước.
C. tác dụng với dung dịch muối tạo muối mới và bazơ mới.
D. tác dụng với kim loại nhôm tạo khí hidro.
Câu 5: Kim loại nào tác dụng với dung dịch sắt (II) sunfat?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Mg.
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
A. 2NaOH + CO2 → Na2CO3+ H2O.
C. Fe+ CuSO4 →FeSO4 +Cu.
B. BaCl2+ Na2SO4→ 2NaCl + BaSO4.
D. 2Na+2H2O→2NaOH +H2.
Câu 7: Dung dịch CuSO4 có thể phản ứng được với:
A. dung dịch NaCl.
C. dung dịch FeCl2.
B. dung dịch BaCl2.
D. kim loại Ag.
Câu 8: Nhôm có tính chất hóa học là
A. tác dụng với axit sunfuric đặc nguội tạo khí lưu huỳnh đioxit.
B. đẩy được kim loại Mg ra khỏi dung dịch muối MgCl2.
C. tan trong dung dịch kiềm tạo khí hidro.
D. tác dụng với oxit axit tạo muối.
Câu 9: Kim loại tác dụng với khí oxi tạo:
A. muối.
B. oxit bazơ.
C. oxit axit.
D. axit.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 10: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Cu.
B. Al.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phi kim dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.
B. Phi kim tồn tại ở 3 trạng thái: rắn, lỏng và khí.
C. Tất cả các phi kim đều tác dụng với nhau tạo thành oxit axit.
D. Tất cả kim loại đều tác dụng với oxi tạo oxit bazơ.
Câu 12: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường tạo dung dịch axit?
A. K2O, MgO.
B. SO2, CO2.
C. FeO, CuO.
D. Na2O, BaO.
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit loãng giải phóng khí hidro?
A. Cu, Fe.
B. Al, Ag.
C. Fe, Mg.
D. Cu, Al.
Câu 14: Dung dịch bazơ không có tính chất hóa học là
A. tác dụng với oxit axit tạo muối và nước.
B. nhiệt phân tạo oxit bazơ và nước.
C. tác dụng với dung dịch muối tạo muối mới và bazơ mới.
D. tác dụng với kim loại nhôm tạo khí hidro.
Câu 15: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch sắt (II) sunfat?
A. Mg.
B. Al.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi?
A. NaOH + HCl → NaCl+ H2O.
C. Fe+ CuSO4 →FeSO4 +Cu.
B. BaCl2+ Na2SO4→ 2NaCl + BaSO4.
D. 2Na2CO3+2HCl →2NaCl +H2O+ CO2.
Câu 17: Dung dịch AgNO3 không thể phản ứng được với:
A. dung dịch NaCl.
C. dung dịch FeCl2.
B. dung dịch BaCl2.
D. kim loại Ag.
Câu 18: Sắt có tính chất hóa học là
A. tác dụng với axit sunfuric đặc nguội tạo khí lưu huỳnh đioxit.
B. đẩy được kim loại Mg ra khỏi dung dịch muối MgCl2.
C. tan trong dung dịch kiềm tạo khí hidro.
D. đốt cháy trong oxi tạo oxit sắt từ.
Câu 19: Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo chất khí?
A. H2 + Cl2.
B. Fe + Cl2.
C. Na + O2.
D. FeO+ HCl.
Câu 20: Kim loại nào không tác dụng với khí oxi?
A. Cu.
B. Ag.
C. Mg.
2/ Tự luận:
Dạng 1:Viết PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng
D. Zn.
1/Al2 (SO4)3 →AlCl3 →Al(OH)3 → Al2O3 →Al
2/Fe2 (SO4)3 →FeCl3 →Fe(OH)3 → Fe2O3 →Fe
Dạng 2: Dùng PPHH phân biệt các chất:
1/ Al, Mg, Ag
2/ Na, Al, Fe
Dạng 3:
Bài 1: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch axit sunfuric dư thu được 2,24 lít
khí (ĐKTC).
a/ Tính thành phần mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Lượng chất rắn không tan còn lại cho vào 100gam dung dịch AgNO3 vừa đủ. Tính nồng độ phần
trăm dung dịch tạo thành sau phản ứng
Bài 2: Cho 21,75gam hỗn hợp NaCl và Na 2CO3 vào dung dịch axit clohidric 14,6% vừa đủ thu được
3,36 lít khí (đktc).
a/ Tính thành phần khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
b/ Tính nồng độ % dung dịch thu được sau phản ứng
Bài 3: Hòa tan Cu vào 100 gam dung dịch AgNO3 17% vừa đủ.
a/ Tính khối lượng kim loại bám vào.
b/ Tính nồng độ % dung dịch thu được sau phản ứng.
 








Các ý kiến mới nhất