Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TẬP ĐỀ ÔN THI HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
Ngày gửi: 01h:59' 02-12-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 1582
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6 sách CÁNH DIỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
A. SỐ HỌC
Dạng 1. Thực hiện phép tính:
Bài 5:

Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể)
a)

b)

d)
Bài 6:

c)
e)

f)

Thực hiện các phép tính sau:
a)

b)

c)

d)

e)
Bài 7:

.

f)

.

Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:
a)

b)

c)

d)

e)

f)

g)

h)
Dạng 2: Tìm x

Bài 8:

Tìm x

Z, sao cho:

a)

b)

c)

e)

f)

g)

h)

k)

1)

d)

i)
m)

.

Bài 8-1 Tìm x là số tự nhiên sao cho
a) x 4; x 7; x 8 và x nhỏ nhất

c) x 10; x 15 và x <100

b) x 2; x 3; x 5; x 7 và x nhỏ nhất

d) x 20; x 35 và x<500

f, x:12; x 18 và x < 250

e) x 4; x 6 và 0 < x <50

Gv: Nguyễn Hùng Minh

1

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

Bài 9:Tìm x
a) x
Bài 10: Tìm x

Z, sao cho:
15; x

20 và

b) 30 x , 45

Z, biết: a)

x và

c) 9

(x + 2)

b)

c)

d)

e)

f)
Dạng 3: Bài toán thục tế

Bài 11: Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 cái thước và 340 nhãn vở thành một số phần
thưởng như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Trong đó
mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, thước và nhãn vở.
Bài 12: Bài toán Ủng hộ miền Trung năm 2020: Một chuyến hàng ủng hộ miền Trung có 300
thùng mì tôm, 240 thùng nước ngọt và 420 lốc sữa. Các cô chú muốn chia thành các
phần quà đều nhau về số lượng mì, nước và sưaa. Con hãy giúp các cô chú chia sao
cho số lượng các phần quà là nhiều nhất.
Bài 13: Bài toán Covid tại Sài Gòn: Để phòng chống dịch Covid - 19. TP Hồ Chí Minh đã
thành lập các đội phản ứng nhanh bao gồm 16 bác sĩ hồi sức cấp cứu, 24 bác sĩ đa
khoa và 40 điều dưỡng viên. Hỏi có thể thành lập nhiều nhất bao nhiêu đội phản ứng
nhanh, trong đó các bác sĩ và điều dưỡng viên chia đều vào mỗi đội.
Bài 14: Cho các số 12, 18,
a) Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho các số đó.
b) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho mỗi số đó đều dư 1.
c) Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số chia cho 12 dư 10, chia cho 18, dư 16, chia cho 27 dư 25.
Bài 15: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho chia nó cho 17 thì dư 5, chia nó cho 19 thì dư 12.
B. HÌNH HỌC
Bài 16: Tính chu vi và diện tích các hình sau:
a) Hình chữ nhật có chiều dài

và chiều rộng

c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là
d) Hình thoi có cạnh




b) Hình vuông có cạnh

, chiều cao

, độ dài hai đường chéo là

Hình bình hành có độ dài hai cạnh là

.



.

.

, chiều cao

Bài 17: Một hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.

, cạnh bên

.

.

. Một hình vuông có chu

Bài 18: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
.Người ta trồng một
vườn hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là
. Tính độ
dài đường chéo
, biết
.

Gv: Nguyễn Hùng Minh

2

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

Bài 19: Hình chữ nhật
cho



. Các điểm

. Nối

ta được hình bình hành

a) Diện tích hình bình hành
b) Tổng diện tích hai tam giác

trên cạnh

sao

(như hình vẽ). Tính:

.


.

Bài 20: Ba hình vuông bằng nhau ghép thành hình chữ nhật
như hình vẽ. Nối
được hình bình hành
(như hình vẽ). Tính diện tích của hình.

ta

Bài 21: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
. Người ta dự định lát nền
bởi những viên gạch men hình vuông có cạnh
. Hỏi người ta cần dùng bao nhiêu
viên gạch để lát?
ĐỀ ÔN LUYỆN
ĐỀ1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì :
A. A = { 2;0}
B. A= {2;0; 0;2}
Câu 2. Cho

C. A = { 2}

, để M chia hết cho 50 thì x bằng :

D. A = {0}
A.

B.

C.

D.
Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là:
Gv: Nguyễn Hùng Minh

3

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

A. {2 ; 4 ; 8}.
B. {2 ; 4 ; 8 ; 16}. C. {1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 16}.
D. {1 ; 2 ; 4 ; 8 ;
16}.
Câu 4. Số nào sau đây là hợp số:
A. 11      B. 13          C. 15          D. 17
Câu 5. Kết quả phép tính
dưới dạng một lũy thừa là: A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính:
Câu 7. Kết quả phép tính

là: A.
là:

A.

B.

Câu 8. Số tự nhiên x thỏa mãn
A.

A.

C.

D.

D.

C.

D.

chia hết cho . Khi đó bằng: A. 0

Câu 10. Kết quả phân tích số

C.



B.

Câu 9. Số

B.

B.

C.

D.

ra thừa số nguyên tố là :

B.

C.

D.

Câu 11. Trong hình chữ nhật có:
A. Bốn góc bằng nhau và bằng

B. Hai đường chéo vuông góc

C. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 12. Cho hình bình hành

D. Bốn góc bằng nhau và bằng
. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Góc

bằng góc

C. Góc

B. Góc

bằng góc

D.

bằng góc

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 :

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 1 và không vượt quá 9 bằng hai
b) Cho biết các phân tử sau đây thuộc hay không thuộc tập hợp A: 0; 2 ; 5 ; 10

Bài 2 : Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể).
a)

b)

c/

d) {

Bài 3: Tìm số tự nhiên , biết:
a)

Gv: Nguyễn Hùng Minh

b)

4

c) 70 x , 84 x và x > 8

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

Bài 4 : Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 quyển,12 quyển,15 quyển thì vừa đủ bó.Tìm số
sách đó, cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 quyển.
Bài 5 : Một khu vườn có kích thước như hình bên.
a) Tính diện tích cả khu vườn.
b) Người ta định dùng một phần ba phần đất ABCG
để làm chỗ để dụng cụ làm vườn và họ muốn lát những
viên gạch chống trượt có dạng hình vuông có cạnh là cm
để lát chỗ để dụng cụ. Cần dùng bao nhiêu viên gạch như thế?
Biết rằng diện tích các mối nối và sự hao hụt là không đáng kể
Bài 6: a, Cho

. Rút gọn A

b, Cho B = 5+ 52 + 53+ ……+ 52021. Tìm x để 4B + 5 = 5x.

ĐỀ 2
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chu vi của hình lục giác đều cạnh bằng 3cm là
A. 9 cm .
B. 12cm .
C. 18cm .
Câu 2: Số đối của số -5 là
A.  5 .

B.

1
.
5

D. 24 cm .

C. 5 .

D. 0 .

Câu 3: Bạn Lan mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết một chiếc bút giá 3500 đồng, một
quyển vở giá 12000 đồng. Hỏi bạn Lan mua hết bao nhiêu tiền?
A. 24000 đồng.
B. 67000 đồng.
C. 130000 đồng.
D. 41500 đồng.
Câu 4: Cho tập hợp A 1;a; 2; 5;b . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A. 1  A .
B. 25  A .
C. 0  A .
D. b  A .
Câu 5: Tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 6 được viết là
A. B  4;5 .

B. B  4;5 .

C. B 4;5 .

D. B  3;4;5;6 .

Câu 6: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:  3;1; 0;  5 .
A.  5;  3; 0;1 .
B. 0;1;  3;  5 .
C. 1; 0;  3;  5 .
D.  5;  3;1; 0 .
Câu 7: Nhiệt độ lúc 12 giờ ở đỉnh mẫu Sơn (thuộc tỉnh Lạng Sơn) vào một ngày mùa đông
là 10 C. đến 17 giờ nhiệt độ giảm thêm 30 C. Nếu đến 23 giờ cùng ngày nhiệt độ giảm thêm
20 C nữa thì nhiệt độ lúc 23 giờ là
A. 50 C.
B.  50 C.
C. 00 C.
D.  40 C.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình tam giác đều, hình vuông, hình bình hành là các hình có trục đối xứng.
Gv: Nguyễn Hùng Minh

5

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

B. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi là các hình có trục đối xứng.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi là các hình có trục đối xứng.
D. Hình bình hành, hình thoi, hình vuông là các hình có trục đối xứng.
Câu 9: Cho số tự nhiên x thỏa mãn 21  x 3 . Số liền sau của x là
A. 18 .
B. 19
.
C. 25 . D. 24 .
Câu 10: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

A. b
B. a.
C. c.
D. d.
Câu 11: Kết quả của phép tính 515.55 là
A. 2575 .
B. 575 .
C. 1020 .
D. 520 .
Câu 12: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm. Diện tích của hình thoi đó

A. 24 cm2.
B. 48 cm2.
C. 14 cm2.
D. 28 cm2.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1. (3,0 điểm)
3
1) Thực hiện phép tính: 5.2  1  9.
2) Một chiếc tàu ngầm đang thám hiểm đại dương ở độ cao  123 m so với mực nước
biển. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, tàu nổi cao lên thêm 82m. Tính độ cao mới của tầu ngầm so
với mực nước biển.
Câu 2. (1,0 điểm)
Để khen thưởng học sinh của lớp có thành tích trong học kì I, giáo viên chủ nhiệm
cùng phụ huynh học sinh đã chuẩn bị 120 quyển vở và 72 chiếc bút. Số vở và số bút được
chia đều cho các phần thưởng. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Câu 3. (2,5 điểm)
1. Vẽ hình vuông có cạnh bằng 3cm.
2. Một sân bóng mini hình chữ nhật có chiều dài 30m và chiều rộng 20m.
a) Tính diện tích của sân bóng mini đó.
b) Với tổng số tiền mua cỏ nhân tạo là 27 000 000 đồng thì vừa đủ để trải kín mặt sân.
Hỏi giá tiền mỗi mét vuông cỏ nhân tạo đó là bao nhiêu?
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho A 1  2  22  ...  22020  22021 và B 22022 . Chứng minh A và B là hai số tự nhiên liên
tiếp.
ĐỀ 3
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình nào sau đây có đối xứng trục và đối xứng tâm
Gv: Nguyễn Hùng Minh

6

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

A) Hình 3 B) Hình 1 C) Hình 2
D) Hình 4
4 2
Câu 2: Kết quả của phép tính 3 .3  = ?
A) 36
B) 32
C) 38
D) 33
Câu 3: Số đối của 10 là:
A) 0
B) 1
C) -1
D) -10
Câu 4: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -5 < x < 2.
A) 7 
B) 6 
C) 5 
D) 8 
Câu 5: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả thu được là:
A) 16.3.5 B) 22.32.5 C) 24.3.5
D) 24.32.5
Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.
D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.
Câu 7: Hình không có tâm đối xứng là:
A) Hình tam giác B) Hình chữ nhật
C) Hình vuông
D) Hình lục giác đều.
Câu 8: Một hình vuông có chu vi 24cm thì diện tích của nó là:
A) 36cm2 B) 25cm2 C) 16cm2 D) 30cm2
Câu 9: Trong các biển báo dưới đây, các biển báo có trục đối xứng là

A. a, d.
B. a, b,d.
C. a, b,c,d.
D. b,c,d.
Câu 10: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2  x 1 ?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 11: Trong các số 1; 2; 4; 5; 9 thì các số nguyên tố là
A. 5;9 .
B. 2;5 .
C. 1; 2;5 .
D. 2;5;9 .
Câu 12: Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?
A. Hình thang.
B. Hình bình hành C. Hình thoi.
D. Hình chữ nhật.
II.TỰ LUẬN
Bài 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính
a) (-12).(7 – 72) – 25.(55 – 43) b) (39 – 19) : (-2) + (34 – 22).5
c) 25.(-2)2  + 5.(2 + 3)
d) {23 + [1 + (3 – 1)2]} : 13
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x
Gv: Nguyễn Hùng Minh
7
THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

a) (3x – 24).73 = 2.74
b) 5(x – 3)2 + 17 =142
c) [(6x – 72) : 2 – 84].28 = 5628
Bài 3 (1,5 điểm): Ba khối 6, 7 và 8 lần lượt có 300 học sinh, 276 học sinh và 252 học sinh xếp
thành các hàng dọc để diễu hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp được
nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không có ai lẻ hàng. Khi đó, ở mỗi hàng dọc của
mỗi khối có bao nhiêu học sinh.
Bài 4 (1 điểm):  Trong mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m, người ta
trồng hoa hồng trong một mảnh đất hình thoi như hình bên. Nếu mỗi mét vuông trồng 4 cây hoa
thì cần bao nhiêu cây hoa để trồng trên mảnh đất hình thoi đó?

Bài 5 (0,5 điểm): So sánh: 2200.2100 và 3100.3100.
ĐỀ 4
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1. Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1

B. 3

C. 7

D. 8

Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.

B. A = {x ∈ N| x < 8}.

C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.

D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
2022
2021
Câu 4: Kết quả của phép tính 2021 : 2021 là:
A. 1.
B. 2021.
Câu 5. BCNN ( 15, 30, 60 ) là :

D. 72.

C. 2022.

D. 20212

A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 6. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
Câu 7. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều

Gv: Nguyễn Hùng Minh

8

D. 0.

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

Câu 8. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi.

B. Hình bình hành.
D. Hình thang cân.

Câu 9. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 10. Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn
CD = 5cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
0
Câu 11. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp
lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .

B. -50C

C. 50C.

D. -130C.

Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau ?
A. Hình tam giác đều.

B. Hình vuông.

C. Hình thang.

D. Hình thang cân.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) (-18) + 25 – 21

b) 24.82 + 24.18 – 100

c) (-26) + 48 + (-34) + 42

d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.

Câu 14 (1,0 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a) 3 + x = - 8

b) ( 20 – 2.x) : 2 = 60

Câu 15(1,5 điểm). Một đội y tế có 48 bác sĩ và 216 y tá được điều động đi tham gia phòng
chống Covid-19. Để phục vụ được nhiều nơi có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành bao nhiêu
tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sỹ
và bao nhiêu y tá ?
Câu 16(1,5điểm) . Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và chiều dài bằng 15
m.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
2

b) Người ta tính rằng trung bình cứ 1m thì thu hoạch được 8kg cải bắp với giá bán 7000
đồng/kg. Tính số tiền thu được sau khi bán hết số cải bắp trên mảnh vườn đó.
Câu 17 (1,0 điểm).
Gv: Nguyễn Hùng Minh

9

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

a) Cho B = 41 + 42 + 43 + ...+ 4300. Chứng minh rằng B chia hết cho 5
b) Tìm hai số tự nhiên x và y thỏa mãn: 2x + 3y = 82
( gợi ý b: 1. Nếu x =0 => ......
2. Nếu x lớn hơn hoặc bằng 1 => ....
ĐỀ 5
Phần 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Tập hợp số tự nhiên khác được kí hiệu là:
A. N
B. N*
Câu 2.Kết quả của phép tính 24: 2 bằng
A. 2.

B. 3.

C. 4.

C. R

D. Z

D. 8.

Câu 3. Kết quả của phép tính 28 – (–18) là
A. 10.

B. –10.

C. 46.

D. – 46.

Câu 4 : Bảng sau chỉ nhiệt độ trung bình của 4 hành tinh như sau:
Hành tinh  Sao mộc  Sao hải vương  Sao hoả Sao thiên vương
Nhiệt độ 
Hỏi hành tinh nào lạnh nhất?
A. Sao mộc.

B. Sao hải vương. C. Sao hoả. D. Sao thiên vương

Câu 5:Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?
A
-1
A-3

0

1
B. -4

C. 4

D. 3

Câu 6.Số liền sau của số -4 là :
A. 3.
B. -3. C. 5.
D. -5
Câu 7.Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 5 là:
A. Ư(5) = {1; 5}.

B. Ư(5) = {- 5; -1; 0; 1; 5}

C. Ư(5) = {- 1; -5}.

D. Ư(5) = {- 5; -1; 1; 5}.

Câu 8: Tronghình lục giác đều mỗi góc có sốđo bằng:
A. 600
B. 450
C. 900
D. 1200
Câu 9: Trong các chữ cái: H, O, Q, L, M, F. Những chữ cái nào có trục đối xứng?
A.Các chữ H, O, M.
Gv: Nguyễn Hùng Minh

B.Các chữ H, Q, M.
10

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

C.Các chữ L, M, F.

D.Các chữ O; L

Câu 10.Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng

(1)

( 2)

(3)

(4)

A.
(3).
B. (2).
C. (4).
Câu 11.Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng

(1)
A. (1).

( 2)
B. (4).

D. (1).

(3)
C. (3).

(4)
D. (2).

Câu 12. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
A. Hai cặp cạnh đối diệnsong song

B. Có 4 gócvuông

C. Hai cặp cạnh đối diện bằngnhau

D. Hai đường chéo vuông góc vớinhau

Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
a. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -3; 2; 5; -4; 4; 6
b. Viết số đối của các số sau: -2022; 2022; 1924; -(-3600)
c. Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn:
Bài 2: (1 điểm) Tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 3. 52 – 16: 22
b) 27. (-109)+27.(-19)+(-128).73
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x
a) 3x - 10 = 23
b)541 + (218 – x) = 735
Gv: Nguyễn Hùng Minh

11

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

Bài 4: (2,0 điểm)
a.Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh ,khi xếp hàng 30,
hàng 36, hàng 40 đều vừa đủ.Tính số học sinh của trường đó .
b. Một lối đi hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 2m. Tính chu vi và diện tích lối đi
đó?
Bài 5: (1 điểm) Cho : A = 21+ 22+ 23+ 24+ 25+ …+ 290
a. Chứng tỏ A chia hết cho 7
b. Tính A
ĐỀ 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau.
Câu 1(NB). Cho tập hợp
A.



.

. Cách viết nào sau đây là đúng?

B.



C.

.



.

D.



.

Câu 2(NB). Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các hợp số ?
A.

.

B.

.

Câu 3(VD). Kết quả của phép tính
A.

A. a là bội của b.

.

D.

.

bằng

B.

Câu 4 (NB): Nếu

C.

C.

D.

thì
B. a là ước của b.

C. b là bội của a.

D.

-b là bội của - a.
Câu 5 (TH): Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 6(NB). Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Gv: Nguyễn Hùng Minh

12

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

P

N

M

Q

O

R

S

A.
C.

là hình thang cân.
là tam giác đều.

B.

là hình lục giác đều.

D.

là hình bình hành.

Câu 7(NB). Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Câu 8(NB):  Hình không có tâm đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
Hình lục giác đều.

B. Hình tam giác

C. Hình vuông

D.

Câu 9(NB): Trong các biển báo giao thông sau. Có bao nhiêu biển báo giao thông có trục đối
xứng?

a)
A. 1 biển báo.

b)
B. 3 biển báo.

c)
C. 2 biển báo.

d)
D. 4 biển báo

Câu 10(NB). Trong các hình vẽ sau hình nào có trục đối xứng?

A.
Gv: Nguyễn Hùng Minh

B.

C.
13

D.
THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

Câu 11(VD): Kết quả đúng của phép tính
A. .



B. .

C. .

D. .

Câu 12: Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn 1 trục đối xứng?

Hình 1

Hình 2

A. Hình 1.

Hình 3

B. Hình 2.

Hình 4

C. Hình 3.

D. Hình 4.

TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 bằng hai cách?
Bài 2: ( 2,0 điểm)
a) Biểu diễn các số nguyên sau trên một trục số:
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Bài 3: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

Bài 4: ( 1,0 điểm) Nửa tháng đầu một cửa hàng bán lẻ được lãi 5 triệu đồng, nửa tháng sau lại
lỗ 2 triệu đồng. Hỏi tháng đó cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu triệu đồng?
Bài 5: ( 1,5 điểm) Một lối đi hình chữ nhật có chiều dài là
lát gạch lên lối đi, chi phí có mỗi mét vuông lát gạch là

và chiều rộng là
đồng.

. Người ta

a. Tính diện tích lối đi hình chữ nhật.
b. Tính chi phí để lát gạch trên lối đi.
Bài 6: (1 điểm)
Cho B = 3 + 32 + 33 + …… + 360. Hãy cho biết B có chia hết cho 13 không? Vì sao
ĐỀ 7
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh
tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1. Số nào sau đây là số tự nhiên?
Gv: Nguyễn Hùng Minh

14

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

A. 0,5.

B. 1.

C. 1,5.

D.

.

Câu 2. Kết quả của phép tính
bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 8.
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A. 351.
B. 491.
C. 601.
D. 872.
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 111.
B. 113.
C. 115.
D. 117.
Câu 5. Số liền trước của số –19 là
A. –20
B. 20 
C. 18 
D. –18
Câu 6. Kết quả của phép tính 28 – (–18) là
A. 10.
B. –10.
C. 46.
D. – 46.
Câu 7. Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là:
A. tam giác vuông cân
B. tam giác vuông.
C. tam giác đều.
D. tam giác
cân.
Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

(1)

(2)

(3)

A. (3).
B. (4).
C. (2).
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

(1)

( 2)

(4)
D. (1).

(3)

(4)

A. (2).
B. (4).
C. (3)
D. (1).
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
(1)

(1)

(2)
(3)
A. (1).
B. (4).
C. (3).
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

Gv: Nguyễn Hùng Minh

15

(4)
D. (2).

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

(1)

( 2)
(3)
A. (3).
B. (2).
C. (4).
Câu 12. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng

(1)

( 2)
B. (4).

A. (1).

(3)
C. (3).

(4)
D. (1).

(4)
D. (2).

Phần 2. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. (2đ) A ) Nêu 2 bước tìm BCNN của các số tự nhiên
B ) Áp dụng : tìm BCNN ( 12,15,30 )
Câu 2. (1,5 đ) a, Cá chuồn là loài cá sinh sống ở biển, có thể bơi dưới nước, nhưng khi bị truy
đuổi nó có thể vọt lên khỏi mặt nước và bay một đoạn để trốn tránh. Nếu một con cá chuồn
đang ở vị trí –165cm so với mực nước biển và bơi rồi bay vọt lên 285cm so với vị trí hiện tại
thì nó ở vị trí nào so với mực nước biển.
b, Một đội có từ 150 đến 200 người, xếp hàng để tập đồng diễn Thể dục. Biết rằng, nếu xếp số
người đó thành hàng gồm 4 người hay xếp thành hàng 5 người hay xếp thành hàng 6 người thì
không thừa người nào. Hỏi tổng số người của đôi đó là bao nhiêu?
Câu 3. (1,5đ) Thực hiện các phép tính :
a,

b,

c,
2011 + 2012 + 2013 + 2014 + 2015 + 2016 + 2017 + 2018 + 2019+ 2020 + 2021
+2022 +2023
Câu 4 . (1,5 đ) Cho mảnh đất hình vuông ABCD có chu vi 32cm. Hãy tính diện tích mảnh đất
hình vuông ABCD.
Câu 5. (1 đ) Chứng minh: A = 21 + 22 + 23 + 24 + … + 22024 chia hết cho 3
ĐỀ 8
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là :
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}
3 ; 4}

B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}

D. {0 ; 1 ; 2 ;

Câu 2 . Thực hiện bỏ dấu ngoặc a - ( b – c + d ) ta được
Gv: Nguyễn Hùng Minh

16

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

A. a - b – c + d
c-d

B. a - b – c - d

C. a - b + c - d

C. - a - b +

Câu 3. Tổng nào sau đây không chia hết cho 3?
A.

.

B. 156+235.

C.

.

D.

Câu 4. Cho các hình sau em quan sát và kiểm tra bằng các đồ dùng học tập xem khẳng định
nào sau đây sai

A.Hình 1 có
trục đối xứng
và tâm đối
xứng.
Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

đối xứng

B.Hình 3 có
trục đối xứng,
không có tâm

C.Hình 4 có trục đối xứng.
D.Hình 4 không có trục đối xứng.
Câu 5. Số đường chéo chính của hình lục giác đều là
A. 3.

B. 6.

C. 8.

D. 9.

C. 600.

D. 700.

Câu 6 . Số đo mỗi góc của tam giác đều là
A. 400

B. 500.

Câu 7: Bạn An mua 5 quyển vở, 7 cây bút bi. Giá mỗi quyển vở là 10 000 đồng, giá mỗi cây
bút bi là 5 000 đồng. Hỏi số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu tiền ?
A. 85 000 đồng

B. 50 000 đồng

C. 70 000 đồng

D. 95 000 đồng

Câu 8: Mũi khoan của một giàn khoan trên biển đang ở độ cao 6m trên mực nước biển, chú
công nhân điều khiển nó hạ xuống 11m. Vậy mũi khoan ở độ cao nào (so với mực nước biển)
sau khi hạ ?
A. -1 m

B. -2 m

C. -4 m

D. -5 m

Câu 9: Hình dưới đây là hình gì ?

Gv: Nguyễn Hùng Minh

17

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

A. Hình vuông

B. Tam giác đều

C. Lục giác đều

D. Hình bình hành

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 10: Hình bình hành là hình số mấy ?

A. Hình 1

B. Hình 2

Câu 11: Một khu vườn hình chữ nhật, có chiều dài bằng 32m, chiều rộng bằng 26m. Chu vi
khu vườn bằng:
A. 116 m

B. 6 m

C. 84 m

D. 58 m

Câu 12: Một vườn rau hình vuông, có cạnh bằng 18m. Diện tích vườn rau bằng:
A. 72m2

B. 324 m2

C. 36 m2

D. 18 m2

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1 : Tìm số nguyên x, biết:
a) 9. (x+28) = 0;

b) (27-x) . (x+9)=0

Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) (-107) + (+92)

b) 329 + (-315)

Bài 3 : Một chốt kiểm dịch Côvid -19 được phát 28 chiếc khẩu trang và 8 đôi găng tay.
Hỏi có thể chia cho nhiều nhất bao nhiêu người mà mỗi người được số khẩu trang bằng nhau và
số găng tay bằng nhau?
Một mảnh vườn hình vuông cạnh 20 m. Người ta làm một lối đi xung quanh vườn rộng 2m
thuộc đất của vườn. Phần đất còn lại dùng để trồng trọt.
20 m

a) : Tính chu vi mảnh vườn?

2m
2m

b) : Tính diện tích trồng trọt của mảnh vườn?
Bài 5 (TH): Vẽ hình chữ nhật có một cạnh dài 4cm, một cạnh dài
3cm.

Gv: Nguyễn Hùng Minh

18

20 m

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879

ĐỀ 9

Gv: Nguyễn Hùng Minh

19

THCS Trần Quốc Toản: 0973.246879
 
Gửi ý kiến