Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hồng nghỉ
Ngày gửi: 11h:35' 08-12-2023
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: lê hồng nghỉ
Ngày gửi: 11h:35' 08-12-2023
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
DUYỆT CỦA BGH
HUỲNH DŨNG CHINH
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ. Môn: Vật lý 11. Tiết 16
Họ và tên:……………………………………lớp:……
CÂU 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đ-A
CÂU 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ-A
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần hoàn.
B. Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa.
C. Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin.
D. Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời
gian quanh một vị trí cân bằng.
Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là
A. tần số dao động. B. chu kì dao động.
C. pha ban đầu.
D. tần số góc.
Câu 3. Pha của dao động được dùng để xác định yếu tố nào của dao động?
A. Biên độ.
B. Trạng thái.
C. Tần số.
D. Chu kì.
Câu 4: Tần số dao động của vật :
A.Th ời gian v ật dao đ ộng trong 1s.
B. Tỉ lệ thuận với chu kì.
C. Số dao động thực hiện trong thời gian t.
D. Số dao động thực hiện trong 1s.
Câu 5: Trong 10s vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động . Tần số của dao động điều
hòa là
A. 4Hz.
B. 4Hz.
C. 10Hz.
D. 0,25Hz.
Câu 6: Một vật DĐĐH với tần số góc là rad/s. Chu kì của dđđh là :
A.2s .
B. 0,5s .
C.1s.
D. 4s.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s. Tần số góc của dao động là:
A.4 rad/s.
B. rad/s.
C.2 rad/s.
D.0,5 rad/s.
Câu 8: Một vật gia tốc điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là :
A. A=4cm
B. A=6cm C. A=4cm D. A=6cm
Câu 9: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
A. vmax=A
B. vmax=2A
C. vmax= -A
D. vmax= -2A
Câu 10: Trong dao động điều hòa x=Acos(t+0). Vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
A. v = Acos(t+0).
B. v = -Asin(t+0).
C. v =Acos(t+0).
D. v = -Asin(t+0).
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng, dài 12cm. Dao động này có biên
độ:
A.3cm
B.12cm
C. 24cm.
D. 6cm
Câu 12 : Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hòa
ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hòa
chậm pha /2 so với li độ.
Câu 13 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tần số dao động của
vật là :
A. f=6Hz
B. f=4Hz
C. f=2Hz
D. f=0,5Hz
4t
3 ) cm. Gia tốc cực đại
Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (
của vật là:
A. 10cm/s2 B. 16m/s2.
C. 160 cm/s2
D. 100cm/s2
Câu 15. Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình v = -Aω sin (ωt + φ0) thì động năng
và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số :
A. f' = f
B. f' = f/2
C. f' = 4f
D. f' = 2f
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng
của vật dao động điều hoà luôn bằng:
A. động năng ở thời điểm bất kì.
B. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
C. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. D. động năng ở vị trí cân bằng.
Câu 17. Một vật dđđh có pt x = 20cos4t) cm. Động năng và thế năng của vật nặng dđđh biến đổi
theo thời gian với chu kì là :
A.0,5s
B.1,5s
C.0,25s.
D.0,15s
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây với con lắc lo xo dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với phương biên độ .
Câu 20. Một con lắc lò xo mang quả cầu có khối lượng m và có biên độ dao động A = 6cm, có độ
cứng k = 20N/m. Cơ năng dao động của vật là:
A.0,036J.
B.0,36J
C.3,6J
D.36J
Câu 21. Một con lắc lò xo có k = 150N/m, có năng lượng dao động W = 0,12J. Biên độ dao động
bằng:
A.1cm.
B.2cm.
C.4cm.
D.3cm.
Câu 22: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần
A. Biên độ dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng
chậm.
B. Cơ năng dao động giảm dần.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng
nhanh.
Câu 23:. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần
A. Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.
Câu 24:. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần
A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm
B. Cơ năng của dao động giảm dần
C. Biên độ của dao động giảm dần
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 25:Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. Dao động điều hoà
B. Dao động cưỡng bức
C. Dao động tắt dần
D. Dao động riêng
Câu 26: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
C. tần số của lực cưỡng bức lớn
D. độ nhớt của môi trường càng lớn
Câu 27: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 28:Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A. chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
B. tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
C. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
D. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 1 : Quan sát đồ thị li độ - thời gian của 2 dđđh được thể hiện trên hình 3. Tính độ lệch pha
giữa 2 dao động này ?
x (cm)
(1)
10
O
0,5
1
– 10
(2)
1,5
2
2,5
t (s)
Hình 3
Câu 2. Một con lắc lò xo có biên độ dao động A = 4cm và độ cứng k = 60N/m, mang vật nhỏ có m
= 200g.Tinh vận tốc của vật khi Wt = 2Wđ?
Câu 3: Trên hình 2 là đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà. Viet phương trình li
độ của vật?
0,2
x (cm)
0,1
O
– 0,1
t (s)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6
– 0,2
Hình 2
DUYỆT CỦA BGH
HUỲNH DŨNG CHINH
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ. Môn: Vật lý 11. Tiết 16
Họ và tên:……………………………………lớp:……
CÂU 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đ-A
CÂU 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ-A
Câu 1 : Dao động cơ tuần hoàn là
A. Một trạng thái biến đổi lập đi lập lại. B .Chuyển động lập lại sau một thời gian nhất định .
C. Dao động điều hòa. D. Dao động được lập lại hoàn toàn sau mỗi khoảng thời gian nhất định.
Câu 2: Chỉ ra phát biểu sai . Tần số của dao động điều hòa là
A. đại lượng nghịch đảo của chu kỳ dao động
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây .
C. số lần vật đi từ biên nọ sang biên kia trong một giây
D. tần số biến đổi của vận tốc và gia tốc .
Câu 3: Khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số f.
B. Chu kì T.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số góc ω.
Câu 4:Biên độ dao động của vật là : Chọn ý sai.
A.Li độ cực đại.
B. Là tọa độ của vật.
C. Có giá trị dương.
D. Vị trí lớn nhất mà vật dao động được.
Câu 5: Trong 10s vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động . Chu kì của dao động điều
hòa là:
A. 0,25s.
B. 0,25s.
C. 40s.
D. 4s.
Câu 6: Một vật DĐĐH với tần số góc là rad/s. Tần số của dđđh là :
A. 0,5Hz. B. 2Hz C.1Hz
D. 0,25Hz
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s. Tần số của dao động là:
A. 2Hz. B. 1Hz C.0.5Hz
D. 0,25Hz
Câu 8: Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên của đại
lượng.
A. Biên độ A
B. Tần số góc
C. Pha dao động (t + )
D. Chu kì dao động T
Câu 9: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A. amax=A
B. amax=2A
C. amax= -A
D. amax= -2A
Câu 10: Trong dao động điều hòa x=Acos(t+). Gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
A. a = - Acos(t+0).
B. a = -Asin(t+0).
2
C. a = -A cos(t+0). D. a = -A2sin(t+0).
Câu 11 : Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc
và đại lượng nào sau đây?
A. Li độ.
B. Chu kì.
C. Vận tốc.
D. Khối lượng.
Câu 12 : Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ.
Câu 13 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, chu kì dao động của
chất điểm là :
A. T=1s
B. T=2s
C. T=0,5s
D. T=1Hz
Câu 14: Một vật dao động điều hòa dọc theo phương trình x= 0,05cos(10 t)(m). Khi vật qua
VTCB, tốc độ của vật là: A.0,5 cm/s.
B.5cm/s.
C.50cm/s.
D.0,5
m/s.
Câu 15. Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Acos (ωt + φ0) thì động năng và
thế năng cũng dao động điều hoà với tần số góc :
A. ω' = ω
B. ω' = ω/2
C. ω' = 2ω D. ω' = 4ω.
Câu 16: Một con lắc lò xo có động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì T. Thông tin nào sau đây
là sai?
T
A. Cơ năng của con lắc là hằng số.
B. Chu kì dao động của con lắc là 2 .
C. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
D. Tần số góc của dao động là =
.
Câu 17. Một vật dđđh có pt x = 20cos(10t) cm. Động năng và thế năng của vật nặng dđđh biến đổi
theo thời gian với tần số góc là :
A.20 rad/s
B.10 rad/s
.
C.5 rad/s
D.15 rad/s
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 19. Động năng của dao động điều hòa :
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hòa với biên độ A = 8cm, có k =
40N/m. Co năng của vật là:
A.0,009J.
B. 0,128J. C.0,239 J.
D.0,18J.
Câu 21. Một con lắc lò xo có k = 100N/m, có năng lượng dao động W = 0,02J. Biên độ dao động
bằng:
A.1cm.
B.2cm.
C.4cm.
D.3cm.
Câu 22:. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc
B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và tốc độ
Câu 23:.Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A. Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn.
B. Là dao động điều hoà. C. Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.
Câu 24: Chọn câu sai
A.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức.
B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C.Dao động cưỡng bức là điều hòa.
D.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 25:.Tần số của dao động cưỡng bức
A. luôn nhỏ hơn tần số ngoại lực.
B. bằng tần số ngoại lực
C. lớn hơn tần số ngoại lực.
D. bằng tần số dao động riêng của con lắc.
Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. môi trường vật dao động.
C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 27: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
B. với tần số lớn hơn tần số dao động
riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riêng.
Câu 28:Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó
π
8 πt +
3 ) thì
một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(
A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.
B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng
bằng 0.
D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở.
Câu 1. Một con lắc lò xo có biên độ dao động A = 6cm và độ cứng k = 20N/m, mang vật nhỏ có m
= 200g. Tinh vận tốc của quả cầu khi Wt = 3Wđ ?
Câu 2: Quan sát đồ thị li độ - thời gian của 2 dđđh được thể hiện trên hình 6. Tính độ lệch pha giữa
2 dao động này ?
A
x (cm)
(2)
(1)
O
t (s)
–A
Hình 6
Câu 30: Trên hình 1 là đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà.Viet phương trình li
độ của vật?
x (cm)
2
x
1
O
–1
d
0,25
0,75
1,25
–2
–3
Hình 1
1.75
t (s)
HUỲNH DŨNG CHINH
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ. Môn: Vật lý 11. Tiết 16
Họ và tên:……………………………………lớp:……
CÂU 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đ-A
CÂU 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ-A
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần hoàn.
B. Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa.
C. Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin.
D. Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời
gian quanh một vị trí cân bằng.
Câu 2: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là
A. tần số dao động. B. chu kì dao động.
C. pha ban đầu.
D. tần số góc.
Câu 3. Pha của dao động được dùng để xác định yếu tố nào của dao động?
A. Biên độ.
B. Trạng thái.
C. Tần số.
D. Chu kì.
Câu 4: Tần số dao động của vật :
A.Th ời gian v ật dao đ ộng trong 1s.
B. Tỉ lệ thuận với chu kì.
C. Số dao động thực hiện trong thời gian t.
D. Số dao động thực hiện trong 1s.
Câu 5: Trong 10s vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động . Tần số của dao động điều
hòa là
A. 4Hz.
B. 4Hz.
C. 10Hz.
D. 0,25Hz.
Câu 6: Một vật DĐĐH với tần số góc là rad/s. Chu kì của dđđh là :
A.2s .
B. 0,5s .
C.1s.
D. 4s.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s. Tần số góc của dao động là:
A.4 rad/s.
B. rad/s.
C.2 rad/s.
D.0,5 rad/s.
Câu 8: Một vật gia tốc điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là :
A. A=4cm
B. A=6cm C. A=4cm D. A=6cm
Câu 9: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
A. vmax=A
B. vmax=2A
C. vmax= -A
D. vmax= -2A
Câu 10: Trong dao động điều hòa x=Acos(t+0). Vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
A. v = Acos(t+0).
B. v = -Asin(t+0).
C. v =Acos(t+0).
D. v = -Asin(t+0).
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng, dài 12cm. Dao động này có biên
độ:
A.3cm
B.12cm
C. 24cm.
D. 6cm
Câu 12 : Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hòa
ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hòa
chậm pha /2 so với li độ.
Câu 13 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tần số dao động của
vật là :
A. f=6Hz
B. f=4Hz
C. f=2Hz
D. f=0,5Hz
4t
3 ) cm. Gia tốc cực đại
Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (
của vật là:
A. 10cm/s2 B. 16m/s2.
C. 160 cm/s2
D. 100cm/s2
Câu 15. Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình v = -Aω sin (ωt + φ0) thì động năng
và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số :
A. f' = f
B. f' = f/2
C. f' = 4f
D. f' = 2f
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng
của vật dao động điều hoà luôn bằng:
A. động năng ở thời điểm bất kì.
B. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
C. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. D. động năng ở vị trí cân bằng.
Câu 17. Một vật dđđh có pt x = 20cos4t) cm. Động năng và thế năng của vật nặng dđđh biến đổi
theo thời gian với chu kì là :
A.0,5s
B.1,5s
C.0,25s.
D.0,15s
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây với con lắc lo xo dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với phương biên độ .
Câu 20. Một con lắc lò xo mang quả cầu có khối lượng m và có biên độ dao động A = 6cm, có độ
cứng k = 20N/m. Cơ năng dao động của vật là:
A.0,036J.
B.0,36J
C.3,6J
D.36J
Câu 21. Một con lắc lò xo có k = 150N/m, có năng lượng dao động W = 0,12J. Biên độ dao động
bằng:
A.1cm.
B.2cm.
C.4cm.
D.3cm.
Câu 22: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần
A. Biên độ dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng
chậm.
B. Cơ năng dao động giảm dần.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng
nhanh.
Câu 23:. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần
A. Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.
Câu 24:. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần
A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm
B. Cơ năng của dao động giảm dần
C. Biên độ của dao động giảm dần
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 25:Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. Dao động điều hoà
B. Dao động cưỡng bức
C. Dao động tắt dần
D. Dao động riêng
Câu 26: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
C. tần số của lực cưỡng bức lớn
D. độ nhớt của môi trường càng lớn
Câu 27: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 28:Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A. chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
B. tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
C. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
D. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 1 : Quan sát đồ thị li độ - thời gian của 2 dđđh được thể hiện trên hình 3. Tính độ lệch pha
giữa 2 dao động này ?
x (cm)
(1)
10
O
0,5
1
– 10
(2)
1,5
2
2,5
t (s)
Hình 3
Câu 2. Một con lắc lò xo có biên độ dao động A = 4cm và độ cứng k = 60N/m, mang vật nhỏ có m
= 200g.Tinh vận tốc của vật khi Wt = 2Wđ?
Câu 3: Trên hình 2 là đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà. Viet phương trình li
độ của vật?
0,2
x (cm)
0,1
O
– 0,1
t (s)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6
– 0,2
Hình 2
DUYỆT CỦA BGH
HUỲNH DŨNG CHINH
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ. Môn: Vật lý 11. Tiết 16
Họ và tên:……………………………………lớp:……
CÂU 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
Đ-A
CÂU 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ-A
Câu 1 : Dao động cơ tuần hoàn là
A. Một trạng thái biến đổi lập đi lập lại. B .Chuyển động lập lại sau một thời gian nhất định .
C. Dao động điều hòa. D. Dao động được lập lại hoàn toàn sau mỗi khoảng thời gian nhất định.
Câu 2: Chỉ ra phát biểu sai . Tần số của dao động điều hòa là
A. đại lượng nghịch đảo của chu kỳ dao động
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây .
C. số lần vật đi từ biên nọ sang biên kia trong một giây
D. tần số biến đổi của vận tốc và gia tốc .
Câu 3: Khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số f.
B. Chu kì T.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số góc ω.
Câu 4:Biên độ dao động của vật là : Chọn ý sai.
A.Li độ cực đại.
B. Là tọa độ của vật.
C. Có giá trị dương.
D. Vị trí lớn nhất mà vật dao động được.
Câu 5: Trong 10s vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động . Chu kì của dao động điều
hòa là:
A. 0,25s.
B. 0,25s.
C. 40s.
D. 4s.
Câu 6: Một vật DĐĐH với tần số góc là rad/s. Tần số của dđđh là :
A. 0,5Hz. B. 2Hz C.1Hz
D. 0,25Hz
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s. Tần số của dao động là:
A. 2Hz. B. 1Hz C.0.5Hz
D. 0,25Hz
Câu 8: Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên của đại
lượng.
A. Biên độ A
B. Tần số góc
C. Pha dao động (t + )
D. Chu kì dao động T
Câu 9: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A. amax=A
B. amax=2A
C. amax= -A
D. amax= -2A
Câu 10: Trong dao động điều hòa x=Acos(t+). Gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
A. a = - Acos(t+0).
B. a = -Asin(t+0).
2
C. a = -A cos(t+0). D. a = -A2sin(t+0).
Câu 11 : Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc
và đại lượng nào sau đây?
A. Li độ.
B. Chu kì.
C. Vận tốc.
D. Khối lượng.
Câu 12 : Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ.
Câu 13 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, chu kì dao động của
chất điểm là :
A. T=1s
B. T=2s
C. T=0,5s
D. T=1Hz
Câu 14: Một vật dao động điều hòa dọc theo phương trình x= 0,05cos(10 t)(m). Khi vật qua
VTCB, tốc độ của vật là: A.0,5 cm/s.
B.5cm/s.
C.50cm/s.
D.0,5
m/s.
Câu 15. Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Acos (ωt + φ0) thì động năng và
thế năng cũng dao động điều hoà với tần số góc :
A. ω' = ω
B. ω' = ω/2
C. ω' = 2ω D. ω' = 4ω.
Câu 16: Một con lắc lò xo có động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì T. Thông tin nào sau đây
là sai?
T
A. Cơ năng của con lắc là hằng số.
B. Chu kì dao động của con lắc là 2 .
C. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
D. Tần số góc của dao động là =
.
Câu 17. Một vật dđđh có pt x = 20cos(10t) cm. Động năng và thế năng của vật nặng dđđh biến đổi
theo thời gian với tần số góc là :
A.20 rad/s
B.10 rad/s
.
C.5 rad/s
D.15 rad/s
Câu 18. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 19. Động năng của dao động điều hòa :
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 20. Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hòa với biên độ A = 8cm, có k =
40N/m. Co năng của vật là:
A.0,009J.
B. 0,128J. C.0,239 J.
D.0,18J.
Câu 21. Một con lắc lò xo có k = 100N/m, có năng lượng dao động W = 0,02J. Biên độ dao động
bằng:
A.1cm.
B.2cm.
C.4cm.
D.3cm.
Câu 22:. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc
B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và tốc độ
Câu 23:.Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A. Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn.
B. Là dao động điều hoà. C. Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.
Câu 24: Chọn câu sai
A.Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực cưỡng bức.
B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C.Dao động cưỡng bức là điều hòa.
D.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 25:.Tần số của dao động cưỡng bức
A. luôn nhỏ hơn tần số ngoại lực.
B. bằng tần số ngoại lực
C. lớn hơn tần số ngoại lực.
D. bằng tần số dao động riêng của con lắc.
Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. môi trường vật dao động.
C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 27: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
B. với tần số lớn hơn tần số dao động
riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riêng.
Câu 28:Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó
π
8 πt +
3 ) thì
một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(
A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.
B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng
bằng 0.
D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở.
Câu 1. Một con lắc lò xo có biên độ dao động A = 6cm và độ cứng k = 20N/m, mang vật nhỏ có m
= 200g. Tinh vận tốc của quả cầu khi Wt = 3Wđ ?
Câu 2: Quan sát đồ thị li độ - thời gian của 2 dđđh được thể hiện trên hình 6. Tính độ lệch pha giữa
2 dao động này ?
A
x (cm)
(2)
(1)
O
t (s)
–A
Hình 6
Câu 30: Trên hình 1 là đồ thị li độ – thời gian của một vật dao động điều hoà.Viet phương trình li
độ của vật?
x (cm)
2
x
1
O
–1
d
0,25
0,75
1,25
–2
–3
Hình 1
1.75
t (s)
 








Các ý kiến mới nhất