Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HẢI LÝ
Ngày gửi: 11h:13' 12-12-2023
Dung lượng: 207.4 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: HẢI LÝ
Ngày gửi: 11h:13' 12-12-2023
Dung lượng: 207.4 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm, pha dao động tại thời điểm
t=2s có giá trị nào sau đây?
A. π (rad)
B. 2,5π(rad)
C. 2π(rad)
D. 0,5π(rad)
Câu 2. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. ngược pha với li độ.
B. cùng pha với li độ. C. trễ pha so với li độ. D. sớm pha so với li độ.
Câu 3. Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên độ
0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 10J
B. 1,6J.
C. 128J
D. 0,128J
π
Câu 4. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=6. cos 10 t+
cm. Gia tốc
3
cực đại của vật là:
A. 600 cm/s2
B. 360 cm/s2
C. 10 cm/s2
D. 60 cm/s2
Câu 5. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.
B. biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.
C. độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
π
Câu 6. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =40 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. −20π cm/s.
B. 20√ 3π cm/s.
C. −20√ 3π cm/s.
D. 20π cm/s.
2
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π =10. Gia tốc của vật tại li độ x
= -5 cm là:
A. a = -200 cm/s2.
B. a = 400 cm/s2.
C. a = 200 cm/s2.
D. a = -400 cm/s2.
Câu 8. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong
không khí dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Để có thể xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì tần số của ngoại lực là:
A. 10 Hz
B. 10 π Hz
C. 5 Hz
D. 5 π Hz
Câu 9. Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định biên độ
dao động của vật:
A. 4 c m
B. 4 m
−4
m
C.
D. −4 c m
(
(
)
)
Câu 10. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban
đầu của dao động là :
A. 0,25π.
B. π.
C. 0,5π.
D. 1,5π
Câu 11. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng:
A. Pha ban đầu.
B. Tần số góc.
C. Biên độ.
D. Tần số.
Câu 12. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động
của con lắc là
A. 20 Hz
B. 3,18 Hz
C. 6,28 Hz
D. 5 Hz
Câu 13. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là:
A. Tần số góc
B. Chu kì dao động C. Pha ban đầu
D. Tần số dao động
Câu 14. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 2s.
B. 0,5s.
C. 4s
D. 1s.
Câu 15. Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ A = 4cm, chu kỳ T = 0,5s. Vật nặng của con ℓắc có khối
ℓượng 0,4kg. Cơ năng của con ℓắc gần giá trị nào nhất:
A. W = 0,06J
B. W = 0,05J
C. W = 0,04J
D. W = 0,09J
Câu 16. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = – ωx.
B. a = ω2x.
C. a = – ω2x.
D. a = ωx
Câu 17. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo dài 40cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 10cm
B. 20cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 18. Con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi gia tốc trọng trường g. Công thức nào sau đây được dùng để tính
tần số dao động của con lắc đơn.
1 g
1 l
1 k
1 m
A. f =
B. f =
C. f =
D. f =
2π l
2π g
2π m
2π k
Câu 19. Dao động điều hòa là:
A. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
B. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
C. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
Câu 20. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
√
√
√
√
A. ngược pha với li độ
B. trễ pha so với li độ. C. sớm pha so với li độ.
D. cùng pha với li độ.
Câu 21. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 300Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 150 s
B. 1/300 s.
C. 300 s.
D. 1/150 s.
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị
A √2
trí cân bằng đến 2
T
A. 8
T
B. 4
T
C. 6
T
D. 12
Câu 23. Một vật dao động điều hòa, sau t = 5s vật thực hiện được 50 dao động. Hãy xác định chu kì của vật dao
động?
A. 0,1s
B. 10 s
C. 5s
D. 50s
Câu 24. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
π
π
π
π
A. x = 6cos(4πt - )cm B. x = 6cos(4πt + )cm C. x = 6cos(4πt + )cm D. x = 6cos(4πt - )cm
3
3
6
2
2 πt
Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí có li độ
3
x = - 2√ 3 cm lần thứ 8 vào thời điểm:
A. 10,60 s
B. 10,75 s
C. 10,25 s
D. 10,50 s
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1. Vật dao động điều hòa có quỹ đại dài 10cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 4cm
B. 20cm
C. 5cm
D. 10cm
Câu 2. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A. Tần số góc
B. Pha ban đầu
C. Tần số dao động
D. Chu kì dao động
Câu 3. Trong dao động điều hòa li độ x biến đổi
A. ngược pha với vận tốc
B. trễ pha so với vận tốc. C. cùng pha với vận tốc.
D. sớm pha
so
với vận tốc.
Câu 4. Con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi gia tốc trọng trường g dao động điều hòa với chu kỳ
m
k
l
g
A. T = 2π
.
B. T = 2π
.
C. T = 2π
D. T = 2π
k
m
g
l
Câu 5. Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định biên độ dao
động của vật:
A. 6 m
B. −6 m
C. −6 c m
D. 6 c m
Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm,
pha dao động tại thời điểm t=3s có giá trị nào sau đây?
A. 3,5π(rad)
B. π (rad)
C. 1,5π(rad)
D. 0,5π(rad)
Câu 7. Dao động điều hòa là:
A. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
B. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
C. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
π
Câu 8. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=4.cos 10 t +
cm. Tốc độ
3
cực đại của vật là:
A. 10 cm/s
B. 400 cm/s
C. 160 cm/s
D. 40 cm/s
π
Câu 9. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =20 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. −10√ 3π cm/s.
B. −10π cm/s.
C. 10√ 3π cm/s.
D. 10π cm/s.
√
√
√
√
(
(
)
)
A
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ 2
A √3
đến - 2
T
A. 8
T
B. 4
T
C. 6
T
D. 12
Câu 11. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 1s.
B. 0,5s.
C. 4s
D. 2s.
Câu 12. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :
A. 0,25π.
B. π.
C. 0,5π.
D. 1,5π
Câu 13. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha so với li độ.
D. trễ pha so với li độ.
Câu 14. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = ω2x.
B. a = – ω2x.
C. a = ωx
D. a = – ωx.
2
Câu 15. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt) (cm). Lấy π =10. Gia tốc của vật tại li độ
x = -5 cm là:
A. a = -200 cm/s2.
B. a = -100 cm/s2.
C. a = 200 cm/s2.
D. a = 100 cm/s2.
Câu 16. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 400Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 1/400 s.
B. 400 s.
C. 200 s
D. 1/200 s.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong
không khí dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Để có thể xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì tần số của ngoại lực là:
A. 5 Hz
B. 5 π Hz
C. 10 π Hz
D. 10 Hz
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
Câu 19. Một con lắc lò xo độ cứng k = 80N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên
độ 0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 3,2J.
B. 256J
C. 0,256J
D. 20J
Câu 20. Một vật dao động điều hòa, sau t = 10s vật thực hiện được 50 dao động. Hãy xác định chu kì của vật
dao động?
A. 20s
B. 0,2 s
C. 10s
D. 50s
Câu 21. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng:
A. Tần số.
B. Tần số góc.
C. Biên độ.
D. Pha ban đầu.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, chu kì 0,5 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π
π
π
π
A. x = 6cos(4πt - )cm B. x = 6cos(4πt + )cm C. x = 6cos(4πt + )cm D. x = 6cos(4πt - )cm
3
3
6
2
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Lấy
π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 4 (s).
B. 0,4 (s).
C. 25 (s).
D. 5 (s).
Câu 24: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6
rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J.
B. 0,018 J.
C. 18 J.
D. 36 J.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
bằng lần thứ 20 vào thời điểm:
A. 50,5 s
B. 27,75 s
C. 25,25 s
2 πt π
- ¿ cm . Kể từ t = 0, vật qua vị trí cân
3
4
D. 29,625 s
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3√ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
5π
π
5π
π
A. x = 6cos(4πt +
)cm B. x = 6cos(4πt - )cm C. x = 6cos(4πt )cm D. x = 6cos(4πt + )cm
6
6
6
6
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm, pha dao động tại thời điểm
t=4s có giá trị nào sau đây?
A. 1,5π(rad)
B. π (rad)
C. 4,5π(rad)
D. 0,5π(rad)
Câu 3. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Công thức nào sau đây được dùng để tính
tần số dao động của con lắc lò xo?
1 k
1 m
1 g
1 l
A. f =
B. f =
C. f =
D. f =
2π m
2π k
2π l
2π g
Câu 4. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo dài 20cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 20cm
B. 5cm
C. 10cm
D. 40cm
Câu 5. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 200Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 100 s
B. 1/200 s.
C. 200 s.
D. 1/100 s.
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Cơ năng của con lắc là
A. 0,04 J.
B. 10-3 J.
C. 5.10-3 J.
D. 0,02 J
Câu 7. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 10 cm, chu kỳ 1s. Khối lượng của quả nặng
400g, lấyπ2= 10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?
A. 16N/m
B. 20N/m
C. 32N/m
D. 40N/m
Câu 8. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :
A. 1,5π
B. 0,25π.
C. 0,5π.
D. π.
Câu 9. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 1s.
B. 4s
C. 0,5s.
D. 2s.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π 2=10. Gia tốc của vật tại li độ
x = -5 cm là:
A. a = 200 cm/s2.
B. a = 400 cm/s2.
C. a = -200 cm/s2.
D. a = -400 cm/s2.
Câu 11. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
√
√
√
√
A. cùng pha với li độ.
B. sớm pha so với li độ. C. trễ pha so với li độ. D. ngược pha với li độ.
Câu 12. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là:
A. Chu kì dao động
B. Pha ban đầu
C. Tần số dao động
D. Tần số góc
π
Câu 13. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =60 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. 30√ 3π cm/s.
B. −30π cm/s.
C. −30√ 3π cm/s.
D. 30π cm/s.
Câu 14.
(
)
Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định biên độ dao động của vật:
A. 8 m
B. −8 m
C. −8 cm
D. 8 c m
Câu 15. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại
lượng:
A. Tần số.
B. Tần số góc.
C. Pha ban đầu.
D. Biên độ.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa, sau t = 50s vật thực hiện được 5 dao động.
Hãy xác định chu kì của vật dao động?
A. 50s
B. 0,1 s
C. 5s
D. 10s
Câu 17. Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên
độ 0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,6J.
B. 128J
C. 10J
D. 0,128J
π
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt - ) (cm, s). Tính từ thời
3
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ -3√ 3 cm theo chiều âm lần đầu tiên tại thời điểm:
A. 0,23 s.
B. 0,50 s.
C. 0,60 s.
D. 0,77 s.
π
Câu 19. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=4.cos 10 t+
cm. Gia tốc
3
cực đại của vật là:
A. 40 cm/s
B. 160 cm/s
C. 10 cm/s
D. 400 cm/s
Câu 20. Dao động điều hòa là:
A. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
B. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
Câu 21. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật
B. lực căng của dây treo
C. lực cản của môi trường
D. dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 22. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
(
A. sớm pha
so với gia tốc.
)
B. cùng pha với gia tốc.
C. trễ pha so với gia tốc.
D. ngược pha với gia tốc.
Câu 23. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = – ω2x.
B. a = – ωx. C. a = ω2x.
D. a = ωx
A
Câu 24. Một vật dao động điều hòa với T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ 2 theo chiều âm đến vị
trí cân bằng theo chiều dương.
T
A. 2
7T
B. 12
3T
C. 4
5T
D. 6
π
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5 πt + ) (cm, s). Tính từ thời
3
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ 3√ 3 cm theo chiều âm lần thứ 2017 tại thời điểm là:
A. 402,5 s.
B. 806,8 s.
C. 423,5 s.
D. 805,3 s.
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1.
Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật.
Hãy xác định biên độ dao động của vật:
A. −0,4 m
B. 0,4 m
C. 0,2 m
D. −0,2 m
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm, pha dao động tại thời điểm
t=1s có giá trị nào sau đây?
A. π (rad)
B. 1,5π(rad)
C. 2π(rad)
D. 0,5π(rad)
π
Câu 3. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =80 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. −40π cm/s.
B. 40√ 3π cm/s.
C. 40π cm/s.
D. −40√ 3π cm/s.
Câu 4. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A. Pha ban đầu
B. Tần số dao động
C. Chu kì dao động
D. Tần số góc
Câu 5. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
(
A. trễ pha
so với li độ.
)
B. cùng pha với li độ.
C. sớm pha so với li độ.
D. ngược pha với li độ.
Câu 6. Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
A. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
B. biên độ dao động cuûa vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
C. lực cản môi trường rất nhỏ.
D. tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.
Câu 7. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :
A. π.
B. 1,5π
C. 0,25π.
D. 0,5π.
Câu 8. Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên
độ 0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,6J.
B. 10J
C. 128J
D. 0,128J
Câu 9. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = ωx
B. a = ω2x.
C. a = – ω2x.
D. a = – ωx.
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong
không khí dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Để có thể xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì tần số của ngoại lực là:
A. 10 Hz
B. 5 Hz
C. 10 π Hz
D. 5 π Hz
Câu 11. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng:
A. Biên độ.
B. Tần số góc.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa, sau t = 10s vật thực hiện được 5 dao động. Hãy xác định chu kì của vật dao
động?
A. 2s
B. 0,2 s
C. 5s
D. 10s
Câu 13. Dao động điều hòa là:
A. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
B. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
C. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
Câu 14. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 100Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 1/100 s.
B. 1/50 s.
C. 100 s.
D. 50 s
Câu 15. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo dài 30cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 15cm
B. 30cm
C. 60cm
D. 3cm
Câu 16. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 0,5s.
B. 4s
C. 1s.
D. 2s.
Câu 17. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. sớm pha
so với li độ. D. ngược pha với li độ
π
Câu 18. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=6. cos 10 t+
cm. Tốc độ
3
cực đại của vật là:
A. 600 cm/s
B. 360 cm/s
C. 60 cm/s
D. 10 cm/s
Câu 19. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,4s, độ cứng của lò xo là 100 N/m, tìm khối lượng của
vật?
A. 0,2kg
B. 0,4kg
C. 0,4g
D. đáp án khác
Câu 20: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ
là:
m
k
g
l
A. T = 2π
B. T = 2π
C. T = 2π
D. T = 2π
k
m
l
g
Câu 21. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π 2=10. Gia tốc của vật tại li độ
x = -5 cm là:
A. a = -200 cm/s2.
B. a = -400 cm/s2.
C. a = 400 cm/s2.
D. a = 200 cm/s2.
2π
Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 8 cm, tần số góc
(rad/s), ở thời điểm ban đầu t = 0 vật
3
qua vị trí có li độ 4√ 3 cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên kể từ t = 0 vật có li độ cực tiểu là
A. 1,75 s.
B. 1,25 s.
C. 0,5 s.
D. 0,75 s.
Câu 23: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, chu kì 0,5 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3√ 3 cm theo dương. Phương trình dao động của vật là:
π
π
5π
2π
A. x = 6cos(4πt + )cm B. x = 6cos(4πt - )cm C. x = 6cos(4πt )cm D. x = 6cos(4πt )cm
6
6
6
3
Câu 24: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 8 cm và tần số góc 3 rad/s.
Cơ năng của vật là
A. 3,6.10–4 J.
B. 7,2 J.
C. 3,6 J.
D. 7,2.10–4 J.
√
so với li độ.
B. cùng pha với li độ. C. trễ pha
√
√
(
)
√
π
) (cm, s). Tính từ thời
3
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ -3√ 3 cm theo chiều dương lần thứ 2014 tại thời điểm là:
A. 402,6 s.
B. 805,3 s.
C. 402,5 s.
D. 805,5 s.
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt -
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm, pha dao động tại thời điểm
t=2s có giá trị nào sau đây?
A. π (rad)
B. 2,5π(rad)
C. 2π(rad)
D. 0,5π(rad)
Câu 2. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. ngược pha với li độ.
B. cùng pha với li độ. C. trễ pha so với li độ. D. sớm pha so với li độ.
Câu 3. Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên độ
0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 10J
B. 1,6J.
C. 128J
D. 0,128J
π
Câu 4. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=6. cos 10 t+
cm. Gia tốc
3
cực đại của vật là:
A. 600 cm/s2
B. 360 cm/s2
C. 10 cm/s2
D. 60 cm/s2
Câu 5. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.
B. biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.
C. độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
π
Câu 6. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =40 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. −20π cm/s.
B. 20√ 3π cm/s.
C. −20√ 3π cm/s.
D. 20π cm/s.
2
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π =10. Gia tốc của vật tại li độ x
= -5 cm là:
A. a = -200 cm/s2.
B. a = 400 cm/s2.
C. a = 200 cm/s2.
D. a = -400 cm/s2.
Câu 8. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong
không khí dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Để có thể xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì tần số của ngoại lực là:
A. 10 Hz
B. 10 π Hz
C. 5 Hz
D. 5 π Hz
Câu 9. Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định biên độ
dao động của vật:
A. 4 c m
B. 4 m
−4
m
C.
D. −4 c m
(
(
)
)
Câu 10. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban
đầu của dao động là :
A. 0,25π.
B. π.
C. 0,5π.
D. 1,5π
Câu 11. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng:
A. Pha ban đầu.
B. Tần số góc.
C. Biên độ.
D. Tần số.
Câu 12. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động
của con lắc là
A. 20 Hz
B. 3,18 Hz
C. 6,28 Hz
D. 5 Hz
Câu 13. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là:
A. Tần số góc
B. Chu kì dao động C. Pha ban đầu
D. Tần số dao động
Câu 14. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 2s.
B. 0,5s.
C. 4s
D. 1s.
Câu 15. Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ A = 4cm, chu kỳ T = 0,5s. Vật nặng của con ℓắc có khối
ℓượng 0,4kg. Cơ năng của con ℓắc gần giá trị nào nhất:
A. W = 0,06J
B. W = 0,05J
C. W = 0,04J
D. W = 0,09J
Câu 16. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = – ωx.
B. a = ω2x.
C. a = – ω2x.
D. a = ωx
Câu 17. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo dài 40cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 10cm
B. 20cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 18. Con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi gia tốc trọng trường g. Công thức nào sau đây được dùng để tính
tần số dao động của con lắc đơn.
1 g
1 l
1 k
1 m
A. f =
B. f =
C. f =
D. f =
2π l
2π g
2π m
2π k
Câu 19. Dao động điều hòa là:
A. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
B. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
C. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
Câu 20. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
√
√
√
√
A. ngược pha với li độ
B. trễ pha so với li độ. C. sớm pha so với li độ.
D. cùng pha với li độ.
Câu 21. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 300Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 150 s
B. 1/300 s.
C. 300 s.
D. 1/150 s.
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị
A √2
trí cân bằng đến 2
T
A. 8
T
B. 4
T
C. 6
T
D. 12
Câu 23. Một vật dao động điều hòa, sau t = 5s vật thực hiện được 50 dao động. Hãy xác định chu kì của vật dao
động?
A. 0,1s
B. 10 s
C. 5s
D. 50s
Câu 24. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
π
π
π
π
A. x = 6cos(4πt - )cm B. x = 6cos(4πt + )cm C. x = 6cos(4πt + )cm D. x = 6cos(4πt - )cm
3
3
6
2
2 πt
Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
) cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí có li độ
3
x = - 2√ 3 cm lần thứ 8 vào thời điểm:
A. 10,60 s
B. 10,75 s
C. 10,25 s
D. 10,50 s
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1. Vật dao động điều hòa có quỹ đại dài 10cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 4cm
B. 20cm
C. 5cm
D. 10cm
Câu 2. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A. Tần số góc
B. Pha ban đầu
C. Tần số dao động
D. Chu kì dao động
Câu 3. Trong dao động điều hòa li độ x biến đổi
A. ngược pha với vận tốc
B. trễ pha so với vận tốc. C. cùng pha với vận tốc.
D. sớm pha
so
với vận tốc.
Câu 4. Con lắc đơn có chiều dài l đặt tại nơi gia tốc trọng trường g dao động điều hòa với chu kỳ
m
k
l
g
A. T = 2π
.
B. T = 2π
.
C. T = 2π
D. T = 2π
k
m
g
l
Câu 5. Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định biên độ dao
động của vật:
A. 6 m
B. −6 m
C. −6 c m
D. 6 c m
Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm,
pha dao động tại thời điểm t=3s có giá trị nào sau đây?
A. 3,5π(rad)
B. π (rad)
C. 1,5π(rad)
D. 0,5π(rad)
Câu 7. Dao động điều hòa là:
A. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
B. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
C. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
π
Câu 8. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=4.cos 10 t +
cm. Tốc độ
3
cực đại của vật là:
A. 10 cm/s
B. 400 cm/s
C. 160 cm/s
D. 40 cm/s
π
Câu 9. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =20 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. −10√ 3π cm/s.
B. −10π cm/s.
C. 10√ 3π cm/s.
D. 10π cm/s.
√
√
√
√
(
(
)
)
A
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ 2
A √3
đến - 2
T
A. 8
T
B. 4
T
C. 6
T
D. 12
Câu 11. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 1s.
B. 0,5s.
C. 4s
D. 2s.
Câu 12. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :
A. 0,25π.
B. π.
C. 0,5π.
D. 1,5π
Câu 13. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha so với li độ.
D. trễ pha so với li độ.
Câu 14. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = ω2x.
B. a = – ω2x.
C. a = ωx
D. a = – ωx.
2
Câu 15. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt) (cm). Lấy π =10. Gia tốc của vật tại li độ
x = -5 cm là:
A. a = -200 cm/s2.
B. a = -100 cm/s2.
C. a = 200 cm/s2.
D. a = 100 cm/s2.
Câu 16. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 400Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 1/400 s.
B. 400 s.
C. 200 s
D. 1/200 s.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong
không khí dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Để có thể xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì tần số của ngoại lực là:
A. 5 Hz
B. 5 π Hz
C. 10 π Hz
D. 10 Hz
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.
Câu 19. Một con lắc lò xo độ cứng k = 80N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên
độ 0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 3,2J.
B. 256J
C. 0,256J
D. 20J
Câu 20. Một vật dao động điều hòa, sau t = 10s vật thực hiện được 50 dao động. Hãy xác định chu kì của vật
dao động?
A. 20s
B. 0,2 s
C. 10s
D. 50s
Câu 21. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng:
A. Tần số.
B. Tần số góc.
C. Biên độ.
D. Pha ban đầu.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, chu kì 0,5 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
π
π
π
π
A. x = 6cos(4πt - )cm B. x = 6cos(4πt + )cm C. x = 6cos(4πt + )cm D. x = 6cos(4πt - )cm
3
3
6
2
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Lấy
π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 4 (s).
B. 0,4 (s).
C. 25 (s).
D. 5 (s).
Câu 24: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6
rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J.
B. 0,018 J.
C. 18 J.
D. 36 J.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
bằng lần thứ 20 vào thời điểm:
A. 50,5 s
B. 27,75 s
C. 25,25 s
2 πt π
- ¿ cm . Kể từ t = 0, vật qua vị trí cân
3
4
D. 29,625 s
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3√ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
5π
π
5π
π
A. x = 6cos(4πt +
)cm B. x = 6cos(4πt - )cm C. x = 6cos(4πt )cm D. x = 6cos(4πt + )cm
6
6
6
6
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm, pha dao động tại thời điểm
t=4s có giá trị nào sau đây?
A. 1,5π(rad)
B. π (rad)
C. 4,5π(rad)
D. 0,5π(rad)
Câu 3. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Công thức nào sau đây được dùng để tính
tần số dao động của con lắc lò xo?
1 k
1 m
1 g
1 l
A. f =
B. f =
C. f =
D. f =
2π m
2π k
2π l
2π g
Câu 4. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo dài 20cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 20cm
B. 5cm
C. 10cm
D. 40cm
Câu 5. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 200Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 100 s
B. 1/200 s.
C. 200 s.
D. 1/100 s.
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Cơ năng của con lắc là
A. 0,04 J.
B. 10-3 J.
C. 5.10-3 J.
D. 0,02 J
Câu 7. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 10 cm, chu kỳ 1s. Khối lượng của quả nặng
400g, lấyπ2= 10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?
A. 16N/m
B. 20N/m
C. 32N/m
D. 40N/m
Câu 8. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :
A. 1,5π
B. 0,25π.
C. 0,5π.
D. π.
Câu 9. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 1s.
B. 4s
C. 0,5s.
D. 2s.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π 2=10. Gia tốc của vật tại li độ
x = -5 cm là:
A. a = 200 cm/s2.
B. a = 400 cm/s2.
C. a = -200 cm/s2.
D. a = -400 cm/s2.
Câu 11. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
√
√
√
√
A. cùng pha với li độ.
B. sớm pha so với li độ. C. trễ pha so với li độ. D. ngược pha với li độ.
Câu 12. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi
là:
A. Chu kì dao động
B. Pha ban đầu
C. Tần số dao động
D. Tần số góc
π
Câu 13. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =60 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. 30√ 3π cm/s.
B. −30π cm/s.
C. −30√ 3π cm/s.
D. 30π cm/s.
Câu 14.
(
)
Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật. Hãy xác định biên độ dao động của vật:
A. 8 m
B. −8 m
C. −8 cm
D. 8 c m
Câu 15. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại
lượng:
A. Tần số.
B. Tần số góc.
C. Pha ban đầu.
D. Biên độ.
Câu 16. Một vật dao động điều hòa, sau t = 50s vật thực hiện được 5 dao động.
Hãy xác định chu kì của vật dao động?
A. 50s
B. 0,1 s
C. 5s
D. 10s
Câu 17. Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên
độ 0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,6J.
B. 128J
C. 10J
D. 0,128J
π
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt - ) (cm, s). Tính từ thời
3
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ -3√ 3 cm theo chiều âm lần đầu tiên tại thời điểm:
A. 0,23 s.
B. 0,50 s.
C. 0,60 s.
D. 0,77 s.
π
Câu 19. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=4.cos 10 t+
cm. Gia tốc
3
cực đại của vật là:
A. 40 cm/s
B. 160 cm/s
C. 10 cm/s
D. 400 cm/s
Câu 20. Dao động điều hòa là:
A. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
B. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
Câu 21. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
A. trọng lực tác dụng lên vật
B. lực căng của dây treo
C. lực cản của môi trường
D. dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 22. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
(
A. sớm pha
so với gia tốc.
)
B. cùng pha với gia tốc.
C. trễ pha so với gia tốc.
D. ngược pha với gia tốc.
Câu 23. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = – ω2x.
B. a = – ωx. C. a = ω2x.
D. a = ωx
A
Câu 24. Một vật dao động điều hòa với T. Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ 2 theo chiều âm đến vị
trí cân bằng theo chiều dương.
T
A. 2
7T
B. 12
3T
C. 4
5T
D. 6
π
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5 πt + ) (cm, s). Tính từ thời
3
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ 3√ 3 cm theo chiều âm lần thứ 2017 tại thời điểm là:
A. 402,5 s.
B. 806,8 s.
C. 423,5 s.
D. 805,3 s.
THPT CHƯƠNG MỸ A
TỔ: LÝ – HÓA – SINH - CN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024
Vật lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
-------------------------
Họ và tên: ...................................................................... Lớp:.................................
Câu 1.
Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một vật.
Hãy xác định biên độ dao động của vật:
A. −0,4 m
B. 0,4 m
C. 0,2 m
D. −0,2 m
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(πt +π/2)cm, pha dao động tại thời điểm
t=1s có giá trị nào sau đây?
A. π (rad)
B. 1,5π(rad)
C. 2π(rad)
D. 0,5π(rad)
π
Câu 3. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc v =80 π cos 4 πt+ (cm/ s) (cm/s). Tại
3
thời điểm ban đầu (t = 0), vật có vận tốc là:
A. −40π cm/s.
B. 40√ 3π cm/s.
C. 40π cm/s.
D. −40√ 3π cm/s.
Câu 4. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A. Pha ban đầu
B. Tần số dao động
C. Chu kì dao động
D. Tần số góc
Câu 5. Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi
(
A. trễ pha
so với li độ.
)
B. cùng pha với li độ.
C. sớm pha so với li độ.
D. ngược pha với li độ.
Câu 6. Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
A. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.
B. biên độ dao động cuûa vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
C. lực cản môi trường rất nhỏ.
D. tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn.
Câu 7. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos(4t + π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :
A. π.
B. 1,5π
C. 0,25π.
D. 0,5π.
Câu 8. Một con lắc lò xo độ cứng k = 40N/m có quả nặng khối lượng 0,4kg đang dao động điều hòa với biên
độ 0,08m. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,6J.
B. 10J
C. 128J
D. 0,128J
Câu 9. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = ωx
B. a = ω2x.
C. a = – ω2x.
D. a = – ωx.
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong
không khí dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f. Để có thể xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì tần số của ngoại lực là:
A. 10 Hz
B. 5 Hz
C. 10 π Hz
D. 5 π Hz
Câu 11. Trong phương trình của dao động điều hòa, rad/s là đơn vị của đại lượng:
A. Biên độ.
B. Tần số góc.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số.
Câu 12. Một vật dao động điều hòa, sau t = 10s vật thực hiện được 5 dao động. Hãy xác định chu kì của vật dao
động?
A. 2s
B. 0,2 s
C. 5s
D. 10s
Câu 13. Dao động điều hòa là:
A. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
B. Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
C. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB
Câu 14. Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không khí, đập cánh với tần số khoảng 100Hz. Xác định chu kì
dao động của cánh ong:
A. 1/100 s.
B. 1/50 s.
C. 100 s.
D. 50 s
Câu 15. Vật dao động điều hòa có quỹ đạo dài 30cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 15cm
B. 30cm
C. 60cm
D. 3cm
Câu 16. Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có chu kì dao động là :
A. 0,5s.
B. 4s
C. 1s.
D. 2s.
Câu 17. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. sớm pha
so với li độ. D. ngược pha với li độ
π
Câu 18. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x=6. cos 10 t+
cm. Tốc độ
3
cực đại của vật là:
A. 600 cm/s
B. 360 cm/s
C. 60 cm/s
D. 10 cm/s
Câu 19. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,4s, độ cứng của lò xo là 100 N/m, tìm khối lượng của
vật?
A. 0,2kg
B. 0,4kg
C. 0,4g
D. đáp án khác
Câu 20: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ
là:
m
k
g
l
A. T = 2π
B. T = 2π
C. T = 2π
D. T = 2π
k
m
l
g
Câu 21. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Lấy π 2=10. Gia tốc của vật tại li độ
x = -5 cm là:
A. a = -200 cm/s2.
B. a = -400 cm/s2.
C. a = 400 cm/s2.
D. a = 200 cm/s2.
2π
Câu 22: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 8 cm, tần số góc
(rad/s), ở thời điểm ban đầu t = 0 vật
3
qua vị trí có li độ 4√ 3 cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên kể từ t = 0 vật có li độ cực tiểu là
A. 1,75 s.
B. 1,25 s.
C. 0,5 s.
D. 0,75 s.
Câu 23: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, chu kì 0,5 s. Tại thời điểm t = 0 s vật đi
qua vị trí li độ 3√ 3 cm theo dương. Phương trình dao động của vật là:
π
π
5π
2π
A. x = 6cos(4πt + )cm B. x = 6cos(4πt - )cm C. x = 6cos(4πt )cm D. x = 6cos(4πt )cm
6
6
6
3
Câu 24: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 8 cm và tần số góc 3 rad/s.
Cơ năng của vật là
A. 3,6.10–4 J.
B. 7,2 J.
C. 3,6 J.
D. 7,2.10–4 J.
√
so với li độ.
B. cùng pha với li độ. C. trễ pha
√
√
(
)
√
π
) (cm, s). Tính từ thời
3
điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ -3√ 3 cm theo chiều dương lần thứ 2014 tại thời điểm là:
A. 402,6 s.
B. 805,3 s.
C. 402,5 s.
D. 805,5 s.
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 6cos(5πt -
 








Các ý kiến mới nhất