Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: biên soạn, tham khảo và tổng hợp.
Người gửi: nguyễn minh khịa
Ngày gửi: 17h:28' 08-12-2023
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
TTGD TRÍ QUỐC

KIỂM TRA VẬT LÝ CUỐI HK1
KHỐI 11
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 60 phút
Câu 1: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ.
Câu 2: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A. Chuyển động
đung đưa của con
lắc của đồng hồ

B. Chuyển động
đung đưa của lá
cây.

C. Chuyển động
nhấp nhô của phao
trên mặt nước

D. Chuyển động
của ôtô trên đường.

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ
thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có
biên độ là:
A. 4 cm
C. 8 cm
B. - 4 cm
D. -8 cm
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2 cos ( 2 πt −π /6 )cm. Li độ của vật tại thời
điểm t = 0,25 (s) là
A. 1 cm.
B. 1,5 cm.
C. 0,5 cm.
D. −¿1 cm.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
B. Cơ năng của dao động giảm dần.
C. Biên độ của dao động giảm dần.
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 6: Cu Tí xách một xô nước, cậu nhận thấy rằng nếu bước đi 60 bước trong một phút thì
nước trong xô sóng sánh mạnh nhất. Tần số dao động riêng của xô nước là:
A. 1/60Hz
B. 1Hz
C. 60Hz
D. 1/60kHz
Câu 7: Theo định nghĩa. Sóng cơ là
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. Những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Câu 8: Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?
A. Cả rắn, lỏng, khí.

1

B. Chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
D. Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.
Câu 9: Chọn câu đúng
A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây
B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo
phương nằm ngang
C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với
phương truyền.
D. Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với
phương truyền.
Câu 10: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không
thay đổi:
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Bước sóng.
D. Năng lượng.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Câu 12: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số
sóng lên 2 lần thì bước sóng
A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 1,5 lần. C. Không đổi.
D. Giảm 2 lần.
Câu 13: Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng
của nó là
A. 1,0 m
B. 2,0 m
C. 0,5 m
D. 0,25 m
Câu 14: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:
A. Bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. Là sóng ngang.
D. Lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.
Câu 15: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không
C. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất
D. Sóng ngắn có mang năng lượng.
Câu 16: Sóng điện từ sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:
A. Của cả hai sóng đều không đổi.
B. Của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm
C. Của hai sóng đều giảm
D. Của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng
Câu 17: Nêu loại sóng điện từ ứng với tần số 200 kHz

2

A. Tia X
B. Tia hồng ngoại
C. Sóng Viba
D. Sóng vô tuyến
Câu 18: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
A. Cùng biên độ.
B. Cùng tần số.
C. Cùng pha ban đầu.
D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 19: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp
nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng.
B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng.
D. Bằng một phần tư bước sóng.
Câu 20 : Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để
tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = kλ/2.
B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
C. d2 – d1 = kλ.
D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4.
Câu 21: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B.
Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A. Dao động với biên độ lớn nhất.
B. Dao động với biên độ bé nhất.
C. Đứng yên không dao động.
D. Dao động với biên độ có giá trị trung bình.
Câu 22: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động
có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm
dao động là 2mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. λ = 1mm.
B. λ = 2mm.
C. λ = 4mm.
D. λ = 8mm.
Câu 23: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với cùng biên độ A.
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa của hai sóng này trên mặt nước, trung điểm của đoạn S 1S2 dao
động với biên độ bằng
A. 0,5A
B. A
C. 2A
D. 0
Câu 24: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai
nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. Một bước sóng.
B. Hai bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Một nửa bước sóng.
Câu 25: Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.
B. Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng.
C. Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng.
D. Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng.
Câu 26: Trong sóng dừng nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau.
A. Một nửa bước sóng.
B. Một bước sóng.
C. Một phần tư bước sóng.
D. Hai lần tư bước sóng.
Câu 27: Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và

3

tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa.
Khoảng cách AB bằng
A. λ
B. 1,75 λ
C. 1,25 λ
D. 0,75 λ .
Câu 28 : Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng
trên dây là
A. 0,25 m.
B. 0,5 m.
C. 1 m.
D. 2 m.
0
Câu 29.Khi bị nung nóng đến 3000 C thì thanh vonfam phát ra
A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.
C. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại.
D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
Câu 30.Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.
B. có khả năng đâm
xuyên rất mạnh.
C. có tác dụng nhiệt rất mạnh.
D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.
Câu 31.Trong thí nghiêm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng
cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5
m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng
trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A. 6.
B. 3.
C. 8.
D. 2.
Câu 32.Trong thí nghiêm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm
hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm và λ' = 0,4 µm. Trên màn quan sát, trong
khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của
hai bức xạ là
A. 7.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 33. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt,
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
Câu 34.Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia . Sắp xếp theo thứ tự các tia
có năng lượng phôtôn giảm dần là
A. tia tử ngoại, tia , tia X, tia hồng ngoại. B. tia , tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
C. tia X, tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại. D. tia , tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 35: Sóng điện từ sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:
A. của cả hai sóng đều không đổi.
B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm
C. của hai sóng đều giảm
D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng
Câu 36: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.
B. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

4

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
D. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 37: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Röntgen là sai?
A. Tia Röntgen truyền được trong chân không.
B. Tia Röntgen có khả năng đâm xuyên.
C. Tia Röntgen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
D. Tia Röntgen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.
Câu 37. Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L
và T thì
A. T > L > eĐ.
B. T > Đ > eL.
C. Đ > L > eT.
D. L > T > eĐ.
Câu 38. Tia X có cùng bản chất với tia nào sau đây?
A. Tia β +¿¿.
B. Tia α .
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia β−¿¿ .
Câu 39. Hiện tượng tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hiện tượng nào sau đây?
A. Cầu vồng bảy sắc.
B. Phóng xạ.
C. Hiện tượng quang điện.
D. Nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 40 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn
quan sát là 0,8 mm. Trên màn, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là
A. 2,4 mm.
B. 1,6 mm.
C. 0,8 mm.
D. 0,4 mm.

5
 
Gửi ý kiến