Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh khịa
Ngày gửi: 17h:33' 08-12-2023
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh khịa
Ngày gửi: 17h:33' 08-12-2023
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
TTGD TRÍ QUỐC
KIỂM TRA VẬT LÝ CUỐI HK1
KHỐI 11
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 60 phút
Họ và tên:………………………………………Lớp:…………………..
Câu 1: Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
A. Chiếc võng đang đung đưa.
B. Cánh quạt đang quay.
C. Một người đang ngồi viết.
D. Chim bay lượn.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
A. Kéo chiếc võng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.
B. Kéo vật nặng trên võng giữ bằng một lực không đổi.
C. Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
D. Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
Câu 3: Một chiếc võng đang đung đưa, chu kỳ dao động của chiếc võng được xác định là
khoảng thời gian
A. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua vị trí cân bằng cùng chiều.
B. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua cùng vị trí.
C. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng lệch xa nhất khỏi vĩ trí cân bằng.
D. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng cùng tốc độ.
Câu 4: Đồ thị li độ-thời gian của chất điểm dao động điều hòa có dạng
A. hình sin.
B. parabol.
C. đoạn thẳng.
D. elip.
Câu 5: Đồ thị vận tốc-li độ của chất điểm dao động điều hòa có dạng
A.hình sin.
B.parabol.
C.đoạn thẳng.
D.elip.
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với đầu trên cố định, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 3
cm. Nâng vật nặng thẳng đứng lên trên để lò xo bị nén 1 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều
hòa. Biên độ dao động của vật bằng
A.4 cm.
B.3 cm.
C.2 cm.
D.1 cm.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với đồ thị li độ-thời gian có
dạng như hình vẽ. Tần số góc dao động của chất điểm có giá trị
A. 10π rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5π rad/s.
D. 5 rad/s.
Câu 8: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với đồ thị li
độ-thời gian có dạng như hình vẽ. Cơ năng dao động của vật có giá trị
A.0.08 J.
B. 8 J.
C. 0.04 J.
D. 4 J.
Câu 9: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
1
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 10: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F=2 cos 5 πt (F tính bằng N, t
tính bằng s). Vật dao động với chu kì
A. 1,5 s.
B. 0,2 s.
C. 2,5 s.
D. 0,4 s.
Câu 11: Sóng trên mặt nước và sóng âm truyền trong không khí có đặc điểm chung là
A. sóng cơ học. B. sóng ngang.
C. cơ dọc.
D. sóng điện từ.
Câu 12: Một người áp tai vào đường ray tàu hỏa nghe tiếng búa gõ vào đường ray cách đó 1
km. Sau 2,83 s người đó nghe tiếng búa gõ truyền qua không khí. Tính tốc độ truyền âm trong
thép làm đường ray. Cho biết tốc độ âm trong không khí là 330 m/s.
A. 4992m/s
B. 3992m/s
C. 2992m/s
D.1992m/s
Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng
λ . Hệ thức đúng là
A. v=λf .
f
B. v= λ .
λ
C. v= f .
D. v=2 πfλ .
Câu 14: Một nguồn dao động đặt tại điểm O trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trìnhuO =Acos (ωt ), với A là biên độ sóng, ω là tần
số góc. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ đến điểm
M cách O một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi. Phương
trình dao động tại điểm M là
( )
πx
C. u = Acos ( ωt+ λ ) .
πx
A. u M = Acos ωt− 2 λ .
M
( )
2 πx
D. u = Acos ( ωt− λ ) .
πx
B. u M = Acos ωt− λ .
M
Câu 15: Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
A. 8 Hz.
B. 4 Hz.
C. 16 Hz.
D. 12 Hz.
Câu 16: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.
Bước sóng của sóng này trong nước là
A. 75,0 m.
B. 7,5 m.
C. 3,0 m.
D. 30,5 m.
Câu 17: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A. phương dao động.
B. phương truyền sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 19.Để quan sát được hiện tượng giao thoa ánh sáng thì hai nguồn sáng phải thoả điều kiện
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. vuông pha.
D. lệch pha nhau 450.
2
Câu 20. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu khe Young được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc
màu cam thì vân sáng trung tâm là
A. màu cam.
B. màu đỏ.
C. màu vàng.
D. màu lục.
Câu 21.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu thay khe Young với khoảng cách giữa hai khe
lớn hơn thì khoảng vân thu được trên màn sẽ
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm.
Câu 22.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dịch chuyển màn quan sát lại gần hai khe
sáng một đoạn ΔD thì khoảng vân sẽ
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm.
Câu 23. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa của hai sóng ánh sáng, ta thu được
A. các vân sáng và vân tối xen kẽ, vân trung tâm là vân sáng.
B. các vân sáng bên trái và vân tối bên phải vân trung tâm.
C. các vân sáng bên phải và vân tối bên trái vân trung tâm.
D. các vân tối và vân sáng xen kẽ, vân trung tâm là vân tối.
Câu 24. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng mà hai khe đang được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc
màu vàng, muốn khoảng vân tăng lên thì ta thay ánh sáng màu vàng bằng
A. ánh sáng màu đỏ.
B. ánh sáng màu lục.
C. ánh sáng màu lam.
D. ánh sáng màu chàm.
Câu 25. Trên sợi có hai đầu cố định đang xảy ra sóng dừng với 6 điểm đứng yên. Số nút sóng
trên dây là
A. 6 nút.
B. 5 nút
C. 7 nút.
D. 4 nút.
Câu 26. Một sợi dây hai đầu cố định đang xảy ra sóng dừng thì bụng sóng là những điểm
A. dao động với biên độ mạnh nhất. B. không dao động.
C. dao động với biên độ 2 mm.
D. dao động với biên độ 1 mm.
Câu 27. Trong hiện tượng sóng truyền trên sợi dây, khi gặp vật cản cố định thì sóng phản xạ
A. ngược pha với sóng tới.
B. cùng pha với sóng tới.
C. vuông pha với sóng tới.
D. dừng lại.
Câu 28. Quan sát hình ảnh sóng dừng, hãy cho biết điểm nào là nút sóng?
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
D. Điểm D.
Câu 29. Sóng cơ học là:
A. Sự lan truyền dao động của cơ vật chất theo thời gian
B. Những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian
C. Sự lan tỏa vật chất trong không gian
D. Sự lan truyền biên độ dao động của các phần tử vật chất theo thời gian
Câu 30. Tìm phát biểu sai:
A. Sóng truyền đi không tức thời
B. Quá trình truyền sóng là quá trình dao động
C. Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường
3
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
Câu 31. Một dao động u=acos(ωt+φ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v.
Bước sóng λ thỏa mãn hệ thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Biên độ sóng tăng 2 lần thì năng lượng sóng:
A. Tăng 2 lần
B. tăng 4 lần
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Câu 33. Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. tia gamma.
D. tia Rơn-ghen.
Câu 34. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là
1m và có 10 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 9s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. 1,25m/s
B. 1m/s
C.
m/s
D. 0,9m/s
Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau một khoảng 12cm đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6cm. Gọi C là điểm trên mặt nước,
cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8cm. Số điểm dao động ngược
pha với nguồn ở trên đoạn CO là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 36. Một sợi dây có chiều dài l=68cm, trên dây có sóng dừng. Biết rằng khoảng cách giữa 3
bụng sóng liên tiếp là 16cm, một đầu dây cố định, đầu còn lại được tự do. Số bụng sóng và nút
sóng có trên dây lần lượt là:
A. 9 và 10
B. 9 và 9
C. 9 và 8
D. 8 và 9
Câu 37.Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm
Câu 38Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng
hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời. D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt
Trời.
Câu 39.Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng siêu âm. B. là sóng dọc. C. có tính chất hạt.
D. có tính chất sóng.
Câu 40.Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh
sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách
vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất
là
A. 417 nm.
B. 570 nm.
C. 714 nm.
D. 760 nm.
HẾT
4
KIỂM TRA VẬT LÝ CUỐI HK1
KHỐI 11
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian: 60 phút
Họ và tên:………………………………………Lớp:…………………..
Câu 1: Chuyển động nào sau đây được xem như dao động?
A. Chiếc võng đang đung đưa.
B. Cánh quạt đang quay.
C. Một người đang ngồi viết.
D. Chim bay lượn.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây tạo ra dao động?
A. Kéo chiếc võng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ.
B. Kéo vật nặng trên võng giữ bằng một lực không đổi.
C. Đặt thêm vật nặng lên chiếc võng.
D. Nâng thẳng đứng vật nặng trên võng bằng lực không đổi.
Câu 3: Một chiếc võng đang đung đưa, chu kỳ dao động của chiếc võng được xác định là
khoảng thời gian
A. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua vị trí cân bằng cùng chiều.
B. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng qua cùng vị trí.
C. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng lệch xa nhất khỏi vĩ trí cân bằng.
D. giữa hai lần liên tiếp chiếc võng cùng tốc độ.
Câu 4: Đồ thị li độ-thời gian của chất điểm dao động điều hòa có dạng
A. hình sin.
B. parabol.
C. đoạn thẳng.
D. elip.
Câu 5: Đồ thị vận tốc-li độ của chất điểm dao động điều hòa có dạng
A.hình sin.
B.parabol.
C.đoạn thẳng.
D.elip.
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với đầu trên cố định, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 3
cm. Nâng vật nặng thẳng đứng lên trên để lò xo bị nén 1 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều
hòa. Biên độ dao động của vật bằng
A.4 cm.
B.3 cm.
C.2 cm.
D.1 cm.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với đồ thị li độ-thời gian có
dạng như hình vẽ. Tần số góc dao động của chất điểm có giá trị
A. 10π rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5π rad/s.
D. 5 rad/s.
Câu 8: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với đồ thị li
độ-thời gian có dạng như hình vẽ. Cơ năng dao động của vật có giá trị
A.0.08 J.
B. 8 J.
C. 0.04 J.
D. 4 J.
Câu 9: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
1
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 10: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F=2 cos 5 πt (F tính bằng N, t
tính bằng s). Vật dao động với chu kì
A. 1,5 s.
B. 0,2 s.
C. 2,5 s.
D. 0,4 s.
Câu 11: Sóng trên mặt nước và sóng âm truyền trong không khí có đặc điểm chung là
A. sóng cơ học. B. sóng ngang.
C. cơ dọc.
D. sóng điện từ.
Câu 12: Một người áp tai vào đường ray tàu hỏa nghe tiếng búa gõ vào đường ray cách đó 1
km. Sau 2,83 s người đó nghe tiếng búa gõ truyền qua không khí. Tính tốc độ truyền âm trong
thép làm đường ray. Cho biết tốc độ âm trong không khí là 330 m/s.
A. 4992m/s
B. 3992m/s
C. 2992m/s
D.1992m/s
Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng
λ . Hệ thức đúng là
A. v=λf .
f
B. v= λ .
λ
C. v= f .
D. v=2 πfλ .
Câu 14: Một nguồn dao động đặt tại điểm O trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trìnhuO =Acos (ωt ), với A là biên độ sóng, ω là tần
số góc. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ đến điểm
M cách O một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi. Phương
trình dao động tại điểm M là
( )
πx
C. u = Acos ( ωt+ λ ) .
πx
A. u M = Acos ωt− 2 λ .
M
( )
2 πx
D. u = Acos ( ωt− λ ) .
πx
B. u M = Acos ωt− λ .
M
Câu 15: Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là
A. 8 Hz.
B. 4 Hz.
C. 16 Hz.
D. 12 Hz.
Câu 16: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.
Bước sóng của sóng này trong nước là
A. 75,0 m.
B. 7,5 m.
C. 3,0 m.
D. 30,5 m.
Câu 17: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A. phương dao động.
B. phương truyền sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 19.Để quan sát được hiện tượng giao thoa ánh sáng thì hai nguồn sáng phải thoả điều kiện
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. vuông pha.
D. lệch pha nhau 450.
2
Câu 20. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu khe Young được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc
màu cam thì vân sáng trung tâm là
A. màu cam.
B. màu đỏ.
C. màu vàng.
D. màu lục.
Câu 21.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu thay khe Young với khoảng cách giữa hai khe
lớn hơn thì khoảng vân thu được trên màn sẽ
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm.
Câu 22.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dịch chuyển màn quan sát lại gần hai khe
sáng một đoạn ΔD thì khoảng vân sẽ
A. tăng.
B. giảm.
C. không đổi.
D. tăng rồi giảm.
Câu 23. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa của hai sóng ánh sáng, ta thu được
A. các vân sáng và vân tối xen kẽ, vân trung tâm là vân sáng.
B. các vân sáng bên trái và vân tối bên phải vân trung tâm.
C. các vân sáng bên phải và vân tối bên trái vân trung tâm.
D. các vân tối và vân sáng xen kẽ, vân trung tâm là vân tối.
Câu 24. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng mà hai khe đang được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc
màu vàng, muốn khoảng vân tăng lên thì ta thay ánh sáng màu vàng bằng
A. ánh sáng màu đỏ.
B. ánh sáng màu lục.
C. ánh sáng màu lam.
D. ánh sáng màu chàm.
Câu 25. Trên sợi có hai đầu cố định đang xảy ra sóng dừng với 6 điểm đứng yên. Số nút sóng
trên dây là
A. 6 nút.
B. 5 nút
C. 7 nút.
D. 4 nút.
Câu 26. Một sợi dây hai đầu cố định đang xảy ra sóng dừng thì bụng sóng là những điểm
A. dao động với biên độ mạnh nhất. B. không dao động.
C. dao động với biên độ 2 mm.
D. dao động với biên độ 1 mm.
Câu 27. Trong hiện tượng sóng truyền trên sợi dây, khi gặp vật cản cố định thì sóng phản xạ
A. ngược pha với sóng tới.
B. cùng pha với sóng tới.
C. vuông pha với sóng tới.
D. dừng lại.
Câu 28. Quan sát hình ảnh sóng dừng, hãy cho biết điểm nào là nút sóng?
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
D. Điểm D.
Câu 29. Sóng cơ học là:
A. Sự lan truyền dao động của cơ vật chất theo thời gian
B. Những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian
C. Sự lan tỏa vật chất trong không gian
D. Sự lan truyền biên độ dao động của các phần tử vật chất theo thời gian
Câu 30. Tìm phát biểu sai:
A. Sóng truyền đi không tức thời
B. Quá trình truyền sóng là quá trình dao động
C. Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường
3
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
Câu 31. Một dao động u=acos(ωt+φ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v.
Bước sóng λ thỏa mãn hệ thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Biên độ sóng tăng 2 lần thì năng lượng sóng:
A. Tăng 2 lần
B. tăng 4 lần
C. giảm 2 lần
D. giảm 4 lần
Câu 33. Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là
A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. tia gamma.
D. tia Rơn-ghen.
Câu 34. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là
1m và có 10 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 9s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. 1,25m/s
B. 1m/s
C.
m/s
D. 0,9m/s
Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau một khoảng 12cm đang dao
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6cm. Gọi C là điểm trên mặt nước,
cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8cm. Số điểm dao động ngược
pha với nguồn ở trên đoạn CO là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 36. Một sợi dây có chiều dài l=68cm, trên dây có sóng dừng. Biết rằng khoảng cách giữa 3
bụng sóng liên tiếp là 16cm, một đầu dây cố định, đầu còn lại được tự do. Số bụng sóng và nút
sóng có trên dây lần lượt là:
A. 9 và 10
B. 9 và 9
C. 9 và 8
D. 8 và 9
Câu 37.Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư.
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C. Chiếu điện, chụp điện.
D. Sấy khô, sưởi ấm
Câu 38Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng
hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời. D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt
Trời.
Câu 39.Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng siêu âm. B. là sóng dọc. C. có tính chất hạt.
D. có tính chất sóng.
Câu 40.Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh
sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách
vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất
là
A. 417 nm.
B. 570 nm.
C. 714 nm.
D. 760 nm.
HẾT
4
 









Các ý kiến mới nhất