Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:37' 02-01-2024
Dung lượng: 368.3 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:37' 02-01-2024
Dung lượng: 368.3 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 09
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC : 2023 – 2024
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy Vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Gõ lại.
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A. x = 2sin(2πt + π/6) (cm).
B. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm).
C. x = - 3cos5πt (cm).
D. x = 1 + 5cosπt (cm).
Câu 2: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) cm. Phát biểu nào sai ?
A. Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C. Tần số góc có phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
D. Biên độ A không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 3 cos3t (cm/s). Gốc
tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 2cm, v = 0.
B. x = 0, v = 3π cm/s.
C. x = − 2 cm, v = 0.
D. x = 0, v = − π cm/s.
Câu 4. Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A. cùng tần số và cùng pha với li độ.
B. cùng tần số và ngược pha với li độ.
C. khác tần số và vuông pha với li độ.
D. khác tần số và cùng pha với li độ.
Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là mm dao động điều hoà theo phương nằm ngang
với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là
1
1
A. W = m2 A2 .
B. W = mA 2 .
C. W = m2 A 2 .
D. W = mA2 .
2
2
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần ?
A. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B. Biên độ của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 7. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng :
A. 0 .
B. 0 .
C. 0 .
D. 0 .
2
2
2 2
2 3
Câu 8. Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra
truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và
vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
8A.
Câu 9. Chọn câu đúng. Siêu âm là âm
A. có tần số vô cùng nhỏ.
Trang 1
B. có cường lớn.
C. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm.
D. có tần số trên 20000 Hz.
Câu 10. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
A. hủy diệt tế bào .
B. gây ra hiện tượng quang điện.
C. làm ion hóa không khí.
D. xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét.
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young (Y- âng) trong không khí, hai khe cách nhau
3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm, màn quan sát cách hai khe 2 m.
4
Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất , khoảng vân trên màn quan sát là
3
bao nhiêu ?
A. 0,4 m.
B. 0,3 m.
C. 0,4 mm.
D. 0,3 mm.
Câu 12. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số gần nhau
liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1 = 70 Hz và f2 = 84 Hz. Tìm tốc độ truyền sóng trên
dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.
A. 11,2 m/s.
B. 22,4 m/s.
C. 34,2 m/s.
D. 45,5 m/s.
Câu 13. Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta dò
tìm vết nứt trên bề mặt kim loại :
A. Kích thích nhiều phản ứng hóa học.
B. Kích thích phát quang nhiều chất.
C. Tác dụng lên phim ảnh.
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.
Câu 14. Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Hai điểm A và B trên dây cách nhau
1m là hai nút. Biết tần số sóng khoảng từ 300 Hz đến 450 Hz. Tốc độ truyền dao động là 320 m/s.
Tần số của sóng trên dây là
A. 320 Hz.
B. 400 Hz.
C. 160 Hz.
D. 100 Hz.
Câu 15. Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. luôn cùng pha với sóng tới.
D. luôn ngược pha với sóng tới.
Câu 16. Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây ?
A. Lò sưởi điện trở .
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng.
D. Bếp củi.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm ?
A. Sóng âm là tất cả các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Tần số của sóng âm cũng là tần số âm.
C. Sóng âm chỉ gồm các sóng cơ gây ra cảm giác âm.
D. Sóng âm truyền trong mỗi môi trường với một tốc độ hoàn toàn xác định.
Câu 18. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục
Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O
dao động lệch pha nhau
Trang 2
3
5
.
B. .
C. .
D.
.
5
2
4
6
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả
160
nặng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là
cm/s. Cơ năng dao dao động của con lắc là
A. 0,025 J.
B. 0,064 J.
C. 0,072 J.
D. 0,095 J.
Câu 20. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về dao động duy trì ?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
B. Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì
dao động riêng gọi là dao động duy trì.
C. Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn
định thì dao động của hệ lúc đó là dao động duy trì.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng 100 g
dao động theo phương trình x = 8cos(10t ) ( x tính băng cm, t tính bằng s). Thế năng cực đại của
vật là:
A. 16 mJ.
B. 320 mJ.
C. 128 mJ.
D. 32 mJ.
Câu 22: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ
của chúng :
A. Luôn luôn cùng dấu.
B. Luôn luôn bằng nhau.
C. Luôn luôn trái dấu.
D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.
Câu 23. Đồ thị của dao động điều hòa là
A. một đường hình sin.
B. một đường thẳng.
C. một đường elip.
D. một đường parabol.
2
Câu 24: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt +
) cm. Tần số góc của
3
dao động là:
2
1
A. 5 rad/s.
B. 4π rad/s.
C.
rad/s.
D.
rad/s.
2
3
Câu 25. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Trong một chu kì,
con lắc đi được một đoạn đường dài 20 cm. Cơ năng của con lắc là
A. 0,1 J.
B. 0,2 J.
C. 0,3 J.
D. 0,4 J.
Câu 26. Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi
theo thời gian ?
A. Vận tốc, li độ, gia tốc.
B. Động năng, biên độ, li độ.
C. Động năng, thế năng, cơ năng.
D. Cơ năng, biên độ, chu kì.
Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng
đơn sắC. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng
một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối.
B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C. 2 vân sáng và 3 vân tối.
D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 28. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều
dài ℓ và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này
ở li độ góc α có biểu thức là
A.
Trang 3
28B.
Câu 29. Đồ thị của dao động điều hòa là
A. một đường hình sin.
C. một đường elip.
Câu 30. Siêu âm có tần số
A. lớn hơn 20000 Hz.
C. lớn hơn 16 Hz.
B. một đường thẳng.
D. một đường parabol.
B. nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
D. nhỏ hơn 16 Hz.
ĐỀ SỐ 10
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC : 2023 – 2024
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy Vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Gõ lại.
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có
biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. tần số sóng.
B. tốc độ truyền sóng.
C. biên độ của sóng.
D. bước sóng.
Câu 3: Phương trình x = Acos(ωt - ) (cm) biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Gốc
3
thời gian đã được chọn khi
A
A. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
2
A
B. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
2
A
C. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
2
A
D. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
2
Câu 4: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt thoáng chất lỏng.
B. lỏng và khí.
C. rắn, lỏng và khí.
D. khí và rắn
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng
vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so
với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn sẽ
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi.
C. tăng lên hai lần.
D. tăng lên bốn lần.
Câu 6: Trong dao động điều hòa
Trang 4
A. vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
D. gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Câu 7: Sóng cơ học là quá trình :
(I) truyền pha.
(II) truyền năng lượng.
(III) truyền vật chất.
(IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV).
B. (I), (II) và (III).
C. (I), (III) và (IV).
D. (II), (III) và(IV).
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,5 μm, khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Khoảng cách giữa vân sáng và
vân tối kề nhau là
A. 1mm.
B. 0,5mm.
C. 5mm.
D. 10mm.
Câu 9: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − 2πx) (mm). Biên
độ của sóng này là
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C. π mm.
D. 40π mm.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x 5cos 5t (cm). Biên độ dao
6
động và pha ban đầu của vật là
A. A = - 5 cm ; rad.
B. A = 5 cm ; rad.
6
6
5
C. A = 5 cm ;
rad.
D. A = 5 cm ; rad.
6
3
Câu 11: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng
thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là
A. 2,8s.
B. 2,7s.
C. 2,45s.
D. 3s.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát
là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6
mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5 m .
B. 0,55 m .
C. 0,45 m .
D. 0,60 m .
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ
lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5 m/s2.
B. 6,31 m/s2.
C. 63,1 m/s2.
D. 25 m/s2.
Câu 14: Một nguồn sóng cơ có phương trình u0 = 4cos(20πt) cm. Sóng truyền theo phương ON
với vận tốc 20 cm/s. Phương trình sóng tại điểm N cách nguồn O một đoạn 5 cm là
A. u N 4cos 20t 5 (cm).
B. u N 4cos 20t (cm).
C. u N 4cos 20t 2,5 (cm).
D. u N 4cos 20t 5,5 (cm).
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng
bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5μm.
B. 0,7μm.
C. 0,4μm.
D. 0,6μm.
2
Câu 16: Vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s (lấy π = 10). Tại một thời điểm
7
mà pha dao động bằng
(rad) thì vật đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng. Gia tốc của vật
3
tại thời điểm đó là
A. 3,2 m/s2.
B. − 320 cm/s2.
C. – 160 cm/s2.
D. 160 cm/s2.
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm,
khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m.
Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm
Trang 5
A. 3,2 mm.
B. 4,8 mm.
C. 1,6 mm.
D. 2,4 mm.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có
3
động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
4
A. 6 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 19: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(10t −
5x) (cm), trong đó x tính bằng mét và t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trong môi trường trên
bằng
A. 5 m/s.
B. 2 m/s.
C. 20 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 20: Vật dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, biên độ 4 cm. Trong 4 s, vật đi được quãng đường
A. 32 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa).
Số vân sáng là
A. 15.
B. 17.
C. 13.
D. 11.
Câu 22: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục
Ox. Tại thời điểm t0 một đoạn của sợi dây có dạng như hình bên. Hai phần tử tại M và O dao động
lệch pha nhau
3
2
.
B. .
C.
.
D.
.
4
3
4
3
Câu 23: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A.
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng
gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 25: Một sợi dây AB dài 2,25 m đầu B tự do, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với
tần số 20 Hz, biết tốc độ truyền sóng là 20 m/s thì trên dây
A. không có sóng dừng.
B. có sóng dừng với 5 nút, 5 bụng.
C. có sóng dừng với 5 nút, 6 bụng.
D. có sóng dừng với 6 nút, 5 bụng.
Trang 6
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động
điều hòA. Lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. Tại vị trí cân bằng, độ dãn của lò
xo ΔℓΔℓ được tính bởi biểu thức
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa ?
A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
C. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng
lên.
D. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và
ngược lại
Câu 28: Con lắc lò xo có khối lượng m = 400g, độ cứng k = 160 N/m, dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40 cm/s. Năng lượng dao
động của vật là
A. 1,6 J.
B. 0,32 J.
C. 0,064 J.
D. 0,64 J.
Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao
động của nó là
A. 2 cm.
B. 0,4 cm.
C. 0,04 m.
D. 4 mm.
Câu 30: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = asin100πt
(mm) trên mặt nước, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân
bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA − MB = 1 cm và vân bậc (k + 5) cùng loại với vân bậc k đi
qua điểm N có NA − NB = 30mm. Vận tốc truyền sóng là
A. 10 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 40 cm/s.
Trang 7
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC : 2023 – 2024
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy Vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Gõ lại.
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A. x = 2sin(2πt + π/6) (cm).
B. x = 3tcos(100πt + π/6) (cm).
C. x = - 3cos5πt (cm).
D. x = 1 + 5cosπt (cm).
Câu 2: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) cm. Phát biểu nào sai ?
A. Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.
B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C. Tần số góc có phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
D. Biên độ A không phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 3 cos3t (cm/s). Gốc
tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A. x = 2cm, v = 0.
B. x = 0, v = 3π cm/s.
C. x = − 2 cm, v = 0.
D. x = 0, v = − π cm/s.
Câu 4. Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A. cùng tần số và cùng pha với li độ.
B. cùng tần số và ngược pha với li độ.
C. khác tần số và vuông pha với li độ.
D. khác tần số và cùng pha với li độ.
Câu 5: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là mm dao động điều hoà theo phương nằm ngang
với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là
1
1
A. W = m2 A2 .
B. W = mA 2 .
C. W = m2 A 2 .
D. W = mA2 .
2
2
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần ?
A. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B. Biên độ của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 7. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng :
A. 0 .
B. 0 .
C. 0 .
D. 0 .
2
2
2 2
2 3
Câu 8. Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra
truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và
vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là
8A.
Câu 9. Chọn câu đúng. Siêu âm là âm
A. có tần số vô cùng nhỏ.
Trang 1
B. có cường lớn.
C. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm.
D. có tần số trên 20000 Hz.
Câu 10. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
A. hủy diệt tế bào .
B. gây ra hiện tượng quang điện.
C. làm ion hóa không khí.
D. xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét.
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young (Y- âng) trong không khí, hai khe cách nhau
3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm, màn quan sát cách hai khe 2 m.
4
Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất , khoảng vân trên màn quan sát là
3
bao nhiêu ?
A. 0,4 m.
B. 0,3 m.
C. 0,4 mm.
D. 0,3 mm.
Câu 12. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số gần nhau
liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1 = 70 Hz và f2 = 84 Hz. Tìm tốc độ truyền sóng trên
dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi.
A. 11,2 m/s.
B. 22,4 m/s.
C. 34,2 m/s.
D. 45,5 m/s.
Câu 13. Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta dò
tìm vết nứt trên bề mặt kim loại :
A. Kích thích nhiều phản ứng hóa học.
B. Kích thích phát quang nhiều chất.
C. Tác dụng lên phim ảnh.
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.
Câu 14. Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Hai điểm A và B trên dây cách nhau
1m là hai nút. Biết tần số sóng khoảng từ 300 Hz đến 450 Hz. Tốc độ truyền dao động là 320 m/s.
Tần số của sóng trên dây là
A. 320 Hz.
B. 400 Hz.
C. 160 Hz.
D. 100 Hz.
Câu 15. Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. luôn cùng pha với sóng tới.
D. luôn ngược pha với sóng tới.
Câu 16. Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây ?
A. Lò sưởi điện trở .
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng.
D. Bếp củi.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng âm ?
A. Sóng âm là tất cả các sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Tần số của sóng âm cũng là tần số âm.
C. Sóng âm chỉ gồm các sóng cơ gây ra cảm giác âm.
D. Sóng âm truyền trong mỗi môi trường với một tốc độ hoàn toàn xác định.
Câu 18. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục
Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O
dao động lệch pha nhau
Trang 2
3
5
.
B. .
C. .
D.
.
5
2
4
6
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả
160
nặng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là
cm/s. Cơ năng dao dao động của con lắc là
A. 0,025 J.
B. 0,064 J.
C. 0,072 J.
D. 0,095 J.
Câu 20. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về dao động duy trì ?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
B. Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì
dao động riêng gọi là dao động duy trì.
C. Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn
định thì dao động của hệ lúc đó là dao động duy trì.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng 100 g
dao động theo phương trình x = 8cos(10t ) ( x tính băng cm, t tính bằng s). Thế năng cực đại của
vật là:
A. 16 mJ.
B. 320 mJ.
C. 128 mJ.
D. 32 mJ.
Câu 22: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ
của chúng :
A. Luôn luôn cùng dấu.
B. Luôn luôn bằng nhau.
C. Luôn luôn trái dấu.
D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.
Câu 23. Đồ thị của dao động điều hòa là
A. một đường hình sin.
B. một đường thẳng.
C. một đường elip.
D. một đường parabol.
2
Câu 24: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt +
) cm. Tần số góc của
3
dao động là:
2
1
A. 5 rad/s.
B. 4π rad/s.
C.
rad/s.
D.
rad/s.
2
3
Câu 25. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Trong một chu kì,
con lắc đi được một đoạn đường dài 20 cm. Cơ năng của con lắc là
A. 0,1 J.
B. 0,2 J.
C. 0,3 J.
D. 0,4 J.
Câu 26. Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi
theo thời gian ?
A. Vận tốc, li độ, gia tốc.
B. Động năng, biên độ, li độ.
C. Động năng, thế năng, cơ năng.
D. Cơ năng, biên độ, chu kì.
Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng
đơn sắC. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng
một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối.
B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C. 2 vân sáng và 3 vân tối.
D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 28. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều
dài ℓ và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này
ở li độ góc α có biểu thức là
A.
Trang 3
28B.
Câu 29. Đồ thị của dao động điều hòa là
A. một đường hình sin.
C. một đường elip.
Câu 30. Siêu âm có tần số
A. lớn hơn 20000 Hz.
C. lớn hơn 16 Hz.
B. một đường thẳng.
D. một đường parabol.
B. nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
D. nhỏ hơn 16 Hz.
ĐỀ SỐ 10
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ I NĂM HỌC : 2023 – 2024
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy Vật lí ; ĐT: 0913.540.971 ; Sưu tầm và Gõ lại.
Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có
biên độ là
A. 2 cm.
B. 6 cm.
C. 3 cm.
D. 12 cm.
Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. tần số sóng.
B. tốc độ truyền sóng.
C. biên độ của sóng.
D. bước sóng.
Câu 3: Phương trình x = Acos(ωt - ) (cm) biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Gốc
3
thời gian đã được chọn khi
A
A. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
2
A
B. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
2
A
C. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
2
A
D. li độ x và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
2
Câu 4: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt thoáng chất lỏng.
B. lỏng và khí.
C. rắn, lỏng và khí.
D. khí và rắn
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng
vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so
với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn sẽ
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi.
C. tăng lên hai lần.
D. tăng lên bốn lần.
Câu 6: Trong dao động điều hòa
Trang 4
A. vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
D. gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Câu 7: Sóng cơ học là quá trình :
(I) truyền pha.
(II) truyền năng lượng.
(III) truyền vật chất.
(IV) truyền pha dao động.
A. (I), (II) và (IV).
B. (I), (II) và (III).
C. (I), (III) và (IV).
D. (II), (III) và(IV).
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,5 μm, khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. Khoảng cách giữa vân sáng và
vân tối kề nhau là
A. 1mm.
B. 0,5mm.
C. 5mm.
D. 10mm.
Câu 9: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − 2πx) (mm). Biên
độ của sóng này là
A. 2 mm.
B. 4 mm.
C. π mm.
D. 40π mm.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x 5cos 5t (cm). Biên độ dao
6
động và pha ban đầu của vật là
A. A = - 5 cm ; rad.
B. A = 5 cm ; rad.
6
6
5
C. A = 5 cm ;
rad.
D. A = 5 cm ; rad.
6
3
Câu 11: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng
thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là
A. 2,8s.
B. 2,7s.
C. 2,45s.
D. 3s.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát
là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6
mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5 m .
B. 0,55 m .
C. 0,45 m .
D. 0,60 m .
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ
lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5 m/s2.
B. 6,31 m/s2.
C. 63,1 m/s2.
D. 25 m/s2.
Câu 14: Một nguồn sóng cơ có phương trình u0 = 4cos(20πt) cm. Sóng truyền theo phương ON
với vận tốc 20 cm/s. Phương trình sóng tại điểm N cách nguồn O một đoạn 5 cm là
A. u N 4cos 20t 5 (cm).
B. u N 4cos 20t (cm).
C. u N 4cos 20t 2,5 (cm).
D. u N 4cos 20t 5,5 (cm).
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng
bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5μm.
B. 0,7μm.
C. 0,4μm.
D. 0,6μm.
2
Câu 16: Vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s (lấy π = 10). Tại một thời điểm
7
mà pha dao động bằng
(rad) thì vật đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng. Gia tốc của vật
3
tại thời điểm đó là
A. 3,2 m/s2.
B. − 320 cm/s2.
C. – 160 cm/s2.
D. 160 cm/s2.
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm,
khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m.
Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm
Trang 5
A. 3,2 mm.
B. 4,8 mm.
C. 1,6 mm.
D. 2,4 mm.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có
3
động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
4
A. 6 cm.
B. 4,5 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 19: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(10t −
5x) (cm), trong đó x tính bằng mét và t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trong môi trường trên
bằng
A. 5 m/s.
B. 2 m/s.
C. 20 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 20: Vật dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, biên độ 4 cm. Trong 4 s, vật đi được quãng đường
A. 32 cm.
B. 16 cm.
C. 8 cm.
D. 4 cm.
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm có bước sóng 0,5 μm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa).
Số vân sáng là
A. 15.
B. 17.
C. 13.
D. 11.
Câu 22: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục
Ox. Tại thời điểm t0 một đoạn của sợi dây có dạng như hình bên. Hai phần tử tại M và O dao động
lệch pha nhau
3
2
.
B. .
C.
.
D.
.
4
3
4
3
Câu 23: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A.
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng
gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc.
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Câu 25: Một sợi dây AB dài 2,25 m đầu B tự do, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với
tần số 20 Hz, biết tốc độ truyền sóng là 20 m/s thì trên dây
A. không có sóng dừng.
B. có sóng dừng với 5 nút, 5 bụng.
C. có sóng dừng với 5 nút, 6 bụng.
D. có sóng dừng với 6 nút, 5 bụng.
Trang 6
Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động
điều hòA. Lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m. Tại vị trí cân bằng, độ dãn của lò
xo ΔℓΔℓ được tính bởi biểu thức
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa ?
A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
C. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng
lên.
D. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và
ngược lại
Câu 28: Con lắc lò xo có khối lượng m = 400g, độ cứng k = 160 N/m, dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40 cm/s. Năng lượng dao
động của vật là
A. 1,6 J.
B. 0,32 J.
C. 0,064 J.
D. 0,64 J.
Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao
động của nó là
A. 2 cm.
B. 0,4 cm.
C. 0,04 m.
D. 4 mm.
Câu 30: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = asin100πt
(mm) trên mặt nước, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân
bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA − MB = 1 cm và vân bậc (k + 5) cùng loại với vân bậc k đi
qua điểm N có NA − NB = 30mm. Vận tốc truyền sóng là
A. 10 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 40 cm/s.
Trang 7
 









Các ý kiến mới nhất