Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:33' 02-01-2024
Dung lượng: 333.9 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:33' 02-01-2024
Dung lượng: 333.9 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 07
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM 2023 – 2024
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA (CẦN THƠ)
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút – Mã đề : 103.
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy vật lý ; ĐT: 0913.540.971; sưu tầm và Word lại.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như hình.
Sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau tại các điểm
A. M và Q.
B. P và Q.
C. N và Q.
D. M và N.
Câu 2: Dao động tắt dần là một dao động có
A. vận tốc giảm dần theo thời gian.
B. động năng giảm dần theo thời gian.
C. cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. li độ giảm dần theo thời gian.
Câu 3: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn cùng phương có
A. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
D. cùng biên độ và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
Câu 4: Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của
A. tia hồng ngoại.
B. ánh sáng nhìn thấy.
C. tia tử ngoại.
D. tia gamma.
Câu 5: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng, cùng điều kiện làm thí nghiệm. Với 4 ánh sáng : đỏ,
lam, chàm, tím thì khoảng vân nhỏ nhất là của ánh sáng
A. tím.
B. đỏ.
C. chàm.
D. lam.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.
Câu 7: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động và vận tốc truyền sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. vận tốc truyền sóng và bước sóng.
D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 8: Một sóng có tần số 100 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 50 m/s. Bước sóng
được xác định là
A. 1,0 m.
B. 2,0 m.
C. 0,5 m.
D. 0,25 m.
Câu 9: Khi có hiện tượng sóng dừng, trên dây xuất hiện những điểm dao động với biên độ cực đại
được gọi là bụng sóng và những điểm đứng yên được gọi là nút sóng. Gọi d là khoảng cách từ một
điểm trên dây đến một đầu dây, là bước sóng hình thành trên dây. Vị trí các bụng sóng được
xác định bằng biểu thức
1
A. d k với (k = 0, 1, 2, ….).
B. d k với (k = 0, 1, 2, ….).
2
Trang 1
với (k = 0, 1, 2, ….).
2
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 2cos 5t (cm). Tần số góc của
3
vật là
A. rad/s.
B. 5t rad/s.
C. 5 rad/s.
D. 5 rad/s.
3
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
B. trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
C. trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
D. gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Câu 12: Khi nói về các đặc trưng của sóng hình sin, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.
B. Chu kì của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
D. Biên độ của sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua.
Câu 13: Hình bên, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương
ngang. Sóng trên lò xo là
1
C. d k với (k = 0, 1, 2, ….).
2 2
D. d k
A. sóng dọc, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
B. sóng ngang, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
C. sóng ngang, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
D. sóng dọc, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian được mô tả như hình vẽ.
Vận tốc cực đại của vật có độ lớn bằng
A. 5 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 10 cm/s.
Câu 15: Một sóng vô tuyến có tần số 2.108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108
m/s. Sóng vô tuyến này có bước sóng là
A. 1,5 m.
B. 3,0 m.
C. 6,0 m.
D. 9,0 m.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x 5cos 4t (x tính
bằng cm, t tính bằng s). Phương trình vận tốc là
A. v 20 sin 4t (cm/s).
B. v 20 sin 4t (cm/s).
C. v 20 cos 4t (cm/s).
D. v 20 cos 4t (cm/s).
Câu 17: Chu kì của dao động điều hòa là
A. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động.
B. khoảng thời gian vật thực hiện một số dao động.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.
D. số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.
Trang 2
Câu 18: Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hòa được mô tả như
hình vẽ.
Độ lệch pha của hai dao động là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. 0 rad.
2
3
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 8cos 4t (cm). Tần số góc của
thế năng là
A. 4 rad/s.
B. 4 rad/s.
C. 2 rad/s.
D. 8 rad/s.
Câu 20: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Động
năng cực đại của chất điểm là
m2 A 2
mA 2
m2 A
2 A 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
2
2
2m
Câu 21: Đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin được mô tả tại một thời
điểm như hình vẽ.
Biên độ A và bước sóng của sóng này là
A. A = 5 cm ; = 30 cm.
B. A = 6 cm; = 50 cm.
C. A = 6 cm; = 30 cm.
D. A = 5 cm ; = 50 cm.
Câu 22: Sóng phản xạ
A. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.
B. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do.
C. luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
D. luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 23: Pha của dao động dùng để xác định
A. trạng thái dao động.
B. biên độ dao động.
C. chu kì dao động.
D. tần số dao động.
Câu 24: Một vật dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
với tần số góc . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số góc của ngoại lực tác
dụng lên hệ có dạng như hình vẽ.
Tần số góc xảy ra hiện tượng cộng hưởng có giá trị là
Trang 3
A. 5 rad/s.
B. 8 rad/s.
C. 12 rad/s.
D. 2 rad/s.
Câu 25: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp
bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 26: Gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn kết hợp đến một điểm M trong vùng giao
thoa sóng, k là số nguyên, điểm M là cực tiểu giao thoa khi
1
A. d1 d 2 2k .
B. d1 d 2 k .
2
C. d1 d 2 k .
D. d1 d 2 k .
2
Câu 27: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước
sóng của sóng truyền trên dây là
A. 2 m.
B. 0,5 m.
C. 1 m.
D. 0,25 m.
Câu 28: Khi sóng nước truyền từ trái sang phải qua một khe nhỏ của vật cản được mô tả như hình
vẽ, sẽ xảy ra hiện tượng
A. giao thoa sóng.
B. truyền sóng.
C. phản xạ sóng.
D. nhiễu xạ sóng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài toán 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng A và B dao động với
phương trình u A u B 2cos 20t (cm). Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Điểm M cách A và
B lần lượt là d1 = 17,5 cm và d2 = 25 cm.
a) Viết phương trình dao động tại điểm M do nguồn A truyền đến M và nguồn B truyền đến M.
b) Hỏi tại vị trí của điểm M là điểm cực đại bậc mấy hay cực tiểu thứ mấy ?
Bài toán 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, người ta chiếu sáng hai khe bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m , khoảng cách giữa hai khe là 2 mm. Khoảng cách từ
hai khe tới màn là 1 m.
a) Tính khoảng vân i.
b) Xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân tối thứ 3 ở bên kia so với vân trung
tâm.
c) Tại vị trí cách vân trung tâm 1 mm có vân sáng bậc mấy hay vân tối thứ mấy ?
---------- HẾT ------------
Trang 4
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I NĂM 2023 – 2024
TRƯỜNG THPT BÙI HỮU NGHĨA (CẦN THƠ)
MÔN: VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 phút – Mã đề : 103.
Ghi chú : Thầy Mỹ dạy vật lý ; ĐT: 0913.540.971; sưu tầm và Word lại.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như hình.
Sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau tại các điểm
A. M và Q.
B. P và Q.
C. N và Q.
D. M và N.
Câu 2: Dao động tắt dần là một dao động có
A. vận tốc giảm dần theo thời gian.
B. động năng giảm dần theo thời gian.
C. cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. li độ giảm dần theo thời gian.
Câu 3: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn cùng phương có
A. cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
D. cùng biên độ và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
Câu 4: Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của
A. tia hồng ngoại.
B. ánh sáng nhìn thấy.
C. tia tử ngoại.
D. tia gamma.
Câu 5: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng, cùng điều kiện làm thí nghiệm. Với 4 ánh sáng : đỏ,
lam, chàm, tím thì khoảng vân nhỏ nhất là của ánh sáng
A. tím.
B. đỏ.
C. chàm.
D. lam.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A. Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.
Câu 7: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. phương dao động và vận tốc truyền sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. vận tốc truyền sóng và bước sóng.
D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 8: Một sóng có tần số 100 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 50 m/s. Bước sóng
được xác định là
A. 1,0 m.
B. 2,0 m.
C. 0,5 m.
D. 0,25 m.
Câu 9: Khi có hiện tượng sóng dừng, trên dây xuất hiện những điểm dao động với biên độ cực đại
được gọi là bụng sóng và những điểm đứng yên được gọi là nút sóng. Gọi d là khoảng cách từ một
điểm trên dây đến một đầu dây, là bước sóng hình thành trên dây. Vị trí các bụng sóng được
xác định bằng biểu thức
1
A. d k với (k = 0, 1, 2, ….).
B. d k với (k = 0, 1, 2, ….).
2
Trang 1
với (k = 0, 1, 2, ….).
2
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 2cos 5t (cm). Tần số góc của
3
vật là
A. rad/s.
B. 5t rad/s.
C. 5 rad/s.
D. 5 rad/s.
3
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
B. trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
C. trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
D. gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Câu 12: Khi nói về các đặc trưng của sóng hình sin, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một giây.
B. Chu kì của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
D. Biên độ của sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua.
Câu 13: Hình bên, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương
ngang. Sóng trên lò xo là
1
C. d k với (k = 0, 1, 2, ….).
2 2
D. d k
A. sóng dọc, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
B. sóng ngang, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
C. sóng ngang, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
D. sóng dọc, vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian được mô tả như hình vẽ.
Vận tốc cực đại của vật có độ lớn bằng
A. 5 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 10 cm/s.
Câu 15: Một sóng vô tuyến có tần số 2.108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108
m/s. Sóng vô tuyến này có bước sóng là
A. 1,5 m.
B. 3,0 m.
C. 6,0 m.
D. 9,0 m.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x 5cos 4t (x tính
bằng cm, t tính bằng s). Phương trình vận tốc là
A. v 20 sin 4t (cm/s).
B. v 20 sin 4t (cm/s).
C. v 20 cos 4t (cm/s).
D. v 20 cos 4t (cm/s).
Câu 17: Chu kì của dao động điều hòa là
A. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động.
B. khoảng thời gian vật thực hiện một số dao động.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.
D. số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.
Trang 2
Câu 18: Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hòa được mô tả như
hình vẽ.
Độ lệch pha của hai dao động là
A. rad.
B. rad.
C. rad.
D. 0 rad.
2
3
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 8cos 4t (cm). Tần số góc của
thế năng là
A. 4 rad/s.
B. 4 rad/s.
C. 2 rad/s.
D. 8 rad/s.
Câu 20: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Động
năng cực đại của chất điểm là
m2 A 2
mA 2
m2 A
2 A 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
2
2
2m
Câu 21: Đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin được mô tả tại một thời
điểm như hình vẽ.
Biên độ A và bước sóng của sóng này là
A. A = 5 cm ; = 30 cm.
B. A = 6 cm; = 50 cm.
C. A = 6 cm; = 30 cm.
D. A = 5 cm ; = 50 cm.
Câu 22: Sóng phản xạ
A. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.
B. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do.
C. luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
D. luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 23: Pha của dao động dùng để xác định
A. trạng thái dao động.
B. biên độ dao động.
C. chu kì dao động.
D. tần số dao động.
Câu 24: Một vật dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
với tần số góc . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số góc của ngoại lực tác
dụng lên hệ có dạng như hình vẽ.
Tần số góc xảy ra hiện tượng cộng hưởng có giá trị là
Trang 3
A. 5 rad/s.
B. 8 rad/s.
C. 12 rad/s.
D. 2 rad/s.
Câu 25: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp
bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 26: Gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn kết hợp đến một điểm M trong vùng giao
thoa sóng, k là số nguyên, điểm M là cực tiểu giao thoa khi
1
A. d1 d 2 2k .
B. d1 d 2 k .
2
C. d1 d 2 k .
D. d1 d 2 k .
2
Câu 27: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước
sóng của sóng truyền trên dây là
A. 2 m.
B. 0,5 m.
C. 1 m.
D. 0,25 m.
Câu 28: Khi sóng nước truyền từ trái sang phải qua một khe nhỏ của vật cản được mô tả như hình
vẽ, sẽ xảy ra hiện tượng
A. giao thoa sóng.
B. truyền sóng.
C. phản xạ sóng.
D. nhiễu xạ sóng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài toán 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng A và B dao động với
phương trình u A u B 2cos 20t (cm). Biết tốc độ truyền sóng là 50 cm/s. Điểm M cách A và
B lần lượt là d1 = 17,5 cm và d2 = 25 cm.
a) Viết phương trình dao động tại điểm M do nguồn A truyền đến M và nguồn B truyền đến M.
b) Hỏi tại vị trí của điểm M là điểm cực đại bậc mấy hay cực tiểu thứ mấy ?
Bài toán 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, người ta chiếu sáng hai khe bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m , khoảng cách giữa hai khe là 2 mm. Khoảng cách từ
hai khe tới màn là 1 m.
a) Tính khoảng vân i.
b) Xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân tối thứ 3 ở bên kia so với vân trung
tâm.
c) Tại vị trí cách vân trung tâm 1 mm có vân sáng bậc mấy hay vân tối thứ mấy ?
---------- HẾT ------------
Trang 4
 









Các ý kiến mới nhất