đề kiểm tra toán giữa học kì 1 lớp 4 cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ly Na
Ngày gửi: 16h:19' 10-12-2023
Dung lượng: 143.7 KB
Số lượt tải: 705
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ly Na
Ngày gửi: 16h:19' 10-12-2023
Dung lượng: 143.7 KB
Số lượt tải: 705
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT SA THẦY
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG PTDTBT-TH
NĂM HỌC 2023-2024
LÝ THƯỜNG KIỆT
MÔN TOÁN – LỚP 4
*
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu: 1, 2, 3
Câu 1.
a. Số “Năm trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm bốn mươi mốt” được viết là:
A. 528 641
B. 5 028 641
C. 528 640
D. 52 854
b. Số 730 000 đọc là:
A. Bảy trăm ba mươi
B. Ba trăm bày mươi nghìn
C. Bảy trăm ba mươi nghìn
D. Bảy trăm linh ba nghìn
Câu 2.
a, Góc đỉnh M cạnh MN, MP có số đo là:
A. 180°
B. 120°
C. 60°
D. 50°
b, Hình dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình b và hình c
Câu 3.
a, Giá trị của chữ số 5 trong số 3 075 239 là:
A. 5
B. 5 239
C. 3 075
D. 5 000
b, Số 957 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 957 400
B. 1 000 000
C. 900 000
D. 960 000
Câu 4. Số:
12 yến 2 kg = …. kg
5 pút 12 giây = ……. giây
Câu 5: Điền vào chỗ chấm:
Số học sinh nam khối lớp 4 của một trường Tiểu học được ghi lại như sau:
Lớp
4C1
4C2
4C3
Số học sinh nam
15
18
14
- Số học sinh nam lớp 4C2 là…… học sinh.
- Lớp ….. có số học sinh nam ít nhất.
Câu 6. Đặt tính rồi tính.
62 058 + 23 432
38 305 – 27 541
824 373 + 42 864
42 862 – 5 296
Câu 7:
37 098 625
37 837 625
42 672 403
42 672 198
>
<
=
Câu 8: Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Hỏi 648 viên thuốc thì
đóng được bao nhiêu vỉ thuốc như thế?
Mô Rai, ngày 12 tháng 10 năm 2023.
Người ra đề
Hồ Thị Ly Na
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Câu 1
A. 528 641
C. Bảy trăm ba mươi nghìn
Câu 2
C. 60°
D. Hình b và hình c
Câu 3
D. 5 000
C. 900 000
Câu 4
12 yến 2 kg = 122 kg
5 pút 12 giây = 312 giây
Câu 5
Số học sinh nam lớp 4C2 là 18 học
sinh.
Lớp 4C3 có số học sinh nam ít nhất.
Điểm và Hướng dẫn
chấm
1 điểm
HS chọn đúng mỗi đáp
án đạt 0,5 điểm
1 điểm
HS chọn đúng mỗi đáp
án đạt 0,5 điểm
2 điểm
HS chọn đúng mỗi đáp
án đạt 1 điểm
0,5 điểm
HS điền đúng mỗi đáp
án đạt 0,25 điểm
0,5 điểm
HS điền đúng mỗi đáp
án đạt 0,25 điểm
Câu 6
62 058
+23 432
85 490
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi
phép tính đạt 0,5 điểm
Câu 7
37 098 625
>
42 672 403
< 42 672 198
Câu 8
Đáp án
38 305 824 373
27 541 42 864
10 764 867 237
42 862
5 296
37 566
37 837 625
Bài giải
Mỗi vỉ thuốc có số viên thuốc là:
24 : 3 = 8 ( viên thuốc)
Số vỉ thuốc để đóng hết 628 viên thuốc
là:
648 : 8 = 81 ( vỉ thuốc)
Đáp số: 81 vỉ thuốc.
1 điểm
HS thực hiện đúng mỗi
phép tính đạt 0,5 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi
phép tính đạt 1 điểm.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG PTDTBT-TH
NĂM HỌC 2023-2024
LÝ THƯỜNG KIỆT
MÔN TOÁN – LỚP 4
*
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho các câu: 1, 2, 3
Câu 1.
a. Số “Năm trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm bốn mươi mốt” được viết là:
A. 528 641
B. 5 028 641
C. 528 640
D. 52 854
b. Số 730 000 đọc là:
A. Bảy trăm ba mươi
B. Ba trăm bày mươi nghìn
C. Bảy trăm ba mươi nghìn
D. Bảy trăm linh ba nghìn
Câu 2.
a, Góc đỉnh M cạnh MN, MP có số đo là:
A. 180°
B. 120°
C. 60°
D. 50°
b, Hình dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình b và hình c
Câu 3.
a, Giá trị của chữ số 5 trong số 3 075 239 là:
A. 5
B. 5 239
C. 3 075
D. 5 000
b, Số 957 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 957 400
B. 1 000 000
C. 900 000
D. 960 000
Câu 4. Số:
12 yến 2 kg = …. kg
5 pút 12 giây = ……. giây
Câu 5: Điền vào chỗ chấm:
Số học sinh nam khối lớp 4 của một trường Tiểu học được ghi lại như sau:
Lớp
4C1
4C2
4C3
Số học sinh nam
15
18
14
- Số học sinh nam lớp 4C2 là…… học sinh.
- Lớp ….. có số học sinh nam ít nhất.
Câu 6. Đặt tính rồi tính.
62 058 + 23 432
38 305 – 27 541
824 373 + 42 864
42 862 – 5 296
Câu 7:
37 098 625
37 837 625
42 672 403
42 672 198
>
<
=
Câu 8: Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Hỏi 648 viên thuốc thì
đóng được bao nhiêu vỉ thuốc như thế?
Mô Rai, ngày 12 tháng 10 năm 2023.
Người ra đề
Hồ Thị Ly Na
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Câu 1
A. 528 641
C. Bảy trăm ba mươi nghìn
Câu 2
C. 60°
D. Hình b và hình c
Câu 3
D. 5 000
C. 900 000
Câu 4
12 yến 2 kg = 122 kg
5 pút 12 giây = 312 giây
Câu 5
Số học sinh nam lớp 4C2 là 18 học
sinh.
Lớp 4C3 có số học sinh nam ít nhất.
Điểm và Hướng dẫn
chấm
1 điểm
HS chọn đúng mỗi đáp
án đạt 0,5 điểm
1 điểm
HS chọn đúng mỗi đáp
án đạt 0,5 điểm
2 điểm
HS chọn đúng mỗi đáp
án đạt 1 điểm
0,5 điểm
HS điền đúng mỗi đáp
án đạt 0,25 điểm
0,5 điểm
HS điền đúng mỗi đáp
án đạt 0,25 điểm
Câu 6
62 058
+23 432
85 490
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi
phép tính đạt 0,5 điểm
Câu 7
37 098 625
>
42 672 403
< 42 672 198
Câu 8
Đáp án
38 305 824 373
27 541 42 864
10 764 867 237
42 862
5 296
37 566
37 837 625
Bài giải
Mỗi vỉ thuốc có số viên thuốc là:
24 : 3 = 8 ( viên thuốc)
Số vỉ thuốc để đóng hết 628 viên thuốc
là:
648 : 8 = 81 ( vỉ thuốc)
Đáp số: 81 vỉ thuốc.
1 điểm
HS thực hiện đúng mỗi
phép tính đạt 0,5 điểm
2 điểm
HS thực hiện đúng mỗi
phép tính đạt 1 điểm.
 









Các ý kiến mới nhất