Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cuối kì 1 Global Success 8 Có nghe

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 01h:11' 12-12-2023
Dung lượng: 485.6 KB
Số lượt tải: 2787
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 01h:11' 12-12-2023
Dung lượng: 485.6 KB
Số lượt tải: 2787
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Tổng Số CH
Nhận biết
TN
I.
LISTENING
1. Nghe 05 đoạn hội thoại/ độc thoại trong 1.5
phút (khoảng 80 – 100 từ) để trả lời các dạng câu
hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học.
Nhận biết:
TL
Thông hiểu
TN
4
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
TN
4
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm
1
1
câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
2. Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng
Nhận biết:
1.5 phút (khoảng 80 – 100 từ) liên quan đến các
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
chủ đề đã học.
Thông hiểu:
Viết câu trả lời
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm
2
2
3
3
câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
II.
LANGUAGE
1. Language functions
Thông hiểu
- Hiểu và đáp lại được các tình huống giao tiếp đơn giản
2. Vocabulary
Nhận biết:
Từ vựng đã học theo chủ điểm:
- Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng theo chủ đề đã
học.
+ Ethnic groups of Viet Nam
Page 1
2
2
2
2
TL
+ Our customs and traditions
+ Life styles.
(Famous for; Questions words)
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo chủ đề đã học.
+ Ethnic groups of Viet Nam
+ Our customs and traditions
2
+ Life styles.
2
(must; Have to )
- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối
cảnh và ngữ cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh
(danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học.
+ Articles
3. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã học:
3
3
+ Countable/ Uncountable Nouns.
+ simple Future
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học.
1
+ Yes-No/ wh qestions
1
+ conditional (Type 1)
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp đã học vào bài
nghe/ nói/ đọc/ viết.
III.
READING
1. Cloze test
Nhận biết:
Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 80-100 từ
- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt
về các chủ điểm đã học.
văn bản.
2
2
Thông hiểu:
- Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn
1
1
ngữ và liên kết về mặt văn bản.
Vận dụng:
2
- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng trong các
tình huống mới.
Page 2
2
Nhận biết:
1
- Thông tin chi tiết
1
Thông hiểu:
2. Reading comprehension
- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp.
Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
đoạn văn bản có độ dài khoảng 100-120 từ, xoay
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp
quanh các chủ điểm có trong chương trình
Vận dụng:
2
2
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
2
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả
2
lời phù hợp.
IV.
WRITING
1. Error identification
Nhận biết:
Xác định lỗi sai
- Nhận diện lỗi về ngữ pháp và từ loại trong câu.
Thông hiểu:
- Sử dụng các từ đã để sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
2. Sentence transformation
Viết lại câu dùng từ gợi ý hoặc từ cho trước
1
1
1
2
2
Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao
2
2
cho nghĩa không thay đổi.
3. Sentence building
Vận dụng cao:
Sử dụng từ/ cụm từ gợi ý để viết câu
- Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để viết thành câu hoàn
chỉnh.
V.
SPEAKING
(Phần SPEAKING tổ chức thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về các nội dung liên
quan đến các chủ điểm có trong chương trình.
- Sử dụng được một số chức năng giao tiếp cơ
bản như hướng dẫn, bày tỏ ý kiến, hỏi đường,
hỏi thông tin và cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một vấn đề; sử dụng ngôn
ngữ cơ thể và các biểu đạt trên khuôn mặt phù
hợp; kỹ năng nói trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
Page 3
1bài
- Ưu tiên sử dụng những cấu trúc đã học trong
chương trình.
(Các chủ đề nói trong phần ghi chú)
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô,
1. Introduction
5%
mái trường/ môn học yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để nói theo chủ đề.
Vận dụng:
2. Topic speaking
1 bài*
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội
10%
dung cần nói theo những cách khác nhau. Phát âm tương
đối chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời
3. Questions &Answer
1 bài*
một cách linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên
5%
và thuần thục.
35
Tổng
14
1
12
2
4
2
1 bài
35
+ 1 bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nhận biết
Kĩ năng
Tỉ lệ (%)
1
Listening
2
Thông hiểu
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Vận dụng
Thời gian
Tỉ lệ (%)
(phút)
Tổng
Vận dụng cao
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
12
7
8
6
20
13
Language
10
7
10
8
20
15
3
Reading
6
4
6
5
8
7
20
16
4
Writing
2
1
4
4
4
4
20
16
Page 4
10(1bài)
7
5
Speaking
Tổng
Tỉ lệ (% )
7
5
5
4
5
3
3
3
20
-
37
24
33
27
17
14
13
10
100
60
37
Tỉ lệ chung (%)
33
17
70
13
30
100
100
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Lưu ý:
- Thời gian mang tính đề xuất, cán bộ ra đề tham khảo để lựa chọn số câu hỏi cho phù hợp với thời gian ấn định của bài kiểm tra.
- Tỉ lệ mức độ nhận thức mang tính đề xuất.
- Tỉ lệ giữa các kỹ năng và kiến thức ngôn ngữ có thể điều chỉnh trong khoảng 5%.
- Tỉ lệ được tính dựa trên điểm số, không tính trên số lượng câu hỏi.
- Tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm khách quan và câu tự luận là tương đối, có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế.
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH 8
Thời gian làm bài: 60 phút
____________________________________
A: LISTENING.
Part 1 : Listen and tick ( ) the box A, B, or C . You will hear conversation TWICE.(1pt)
1. Where is Katty's new house?
A. in a village
B. in the town
C. in the countryside
2. What's Katy's new bedroom like?
Page 5
A. a desk with a CD player
B. a desk with a television
C. a CD player and a television
3. What does Katy's dad do?
A. a painter
B. a businessman
C. a photographer
4. What is Katy going to have for supper?
A. soup
B. a salad
C. pizza
5. What time is Katy's mum going to come ?
A. Five o'clock
B. Half past five
C. Half past six
Part 2 : Listen and Write . There is one example (1pt)
CAMPING TRIP TO LAKE
Meet at :
1. Time:
__ Kirby Bridge __
………………………………………….. .
Take:
2. a (small)……………...................................................... .
3. a (plastic)…………….................................................... .
4. a………………………..............................................… .
5. a………………………............................................. … .
B. LANGUAGE FOCUS:
Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, C or D .( 2,0 points)
1. The Dao in the Sapa area is famous ________ its "love market."
A. for
B. in
C. with
D. to
Page 6
2. He ________ use chopsticks for spring roll. It is finger food.
A. must
B. has to
C. doesn't have to
D. should
3. In Viet Nam you shouldn't use only the first name to ______ people older than you.
A. address
B. talk
C. say
D. speak
4. _______ month is the Hoa Ban Festival of the Thai people held in?
A. When
B. Which
C. How many
D. How often
5. Are you going away next week? - No, _________ week after next.
A. an
B. a
C. the
D. Ø
6. If you stay awake all night, you _________ very tired tomorrow.
A. are
B. were
C. will be
D. would be
7. The Tay serve this kind of cake with ________ .
A. a lot of honey
B. some honeys
C. a honey
D. honeys
8. What _________ you _______ (buy) for your grandma's birthday next week?
A. will /buy
B. do/buy
C. did/buy
D. are/ buying
9. Minh: 'Why don't you come with us to Cat Cat Village in Sa Pa?"
Nick: “ ___________”
A. Really?
B. Sounds great
C. No. I don't
D. No problem.
10. Hoa: My family has custom of eating out on Sunday.'
Kien: “_________ ”
A. “That's interesting “ B. “ Let me see” C. “ Thanks, Hoa” D. How convenient!
C. READING
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
I. Read the passage and choose the correct answer A, B, C or D for each blank.(1.0 p)
The Vietnamese are known to be polite, hospitable and sensitive. They have a casual friendly (1)__________ . They regard friendship as being very important throughout one's life. They are always open to visits from friends.
Drop-in visits are welcome. The Vietnamese are very (2)___________ to their family.
When they (3)________ you a gift, the Vietnamese will usually speak lightly about it. Eventhough it is an expensive gift, they may pretend it is of no great
(4)
_________
4,000
years
of
civilization,
the
Vietnamese
are
proud
people
who
like
monetary value.
to
recite to a myth that they are descendants of an angel and a dragon.
If you happen to be in their homes at meal time, the Vietnamese will probably (5)______ you to sit down and share whatever food is available. Let them know that you enjoy their food is one way in successfully building a
better relationship with them.
Page 7
1. A. tradition
B. feature
2. A. closed
C. culture
B. closing
D. manner
C. close
3. A. offer
B. carry
C. send
4. A. Of
B. With
C. At
5. A. take
B. require
C. speak
D. being closed
D. sell
D. In
D. invite
II. Read the passage and answer the questions by choosingthe correct option A, B, C, or D . (1.0 point)
The Thai have a population of about one and a half million people living in the provinces of Lai Chau, Son La, Yen Bai, Hoa Binh, Thanh Hoa, and Nghe An. The Thai language belongs to the Tay - Thai group.
The Thai are experienced farmers. They dig canals to bring water to their fields. Their main food is rice, especially sticky rice. The Thai also grow other crops on burnt-out land. They raise cattle and poultry for their own use. They also
make bamboo items, and weave cloth. Thai cloth is well-known for being unique, colorful and strong.
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Recently, Thai men prefer to wear the King's style of dress, while Thai women keep their traditional costumes including short blouses, long skirts, scarves and ornaments. The Thai live in stilt houses. Their villages comprise 40 to 50 houses,
usually built side by side.
The Thai worship their ancestors. Every year they hold festivals and ceremonies with alternating songs between boys and girls, and many traditional games.
1. What is the population of the Thai?
A. 1.5 million
C. 1 million and 5 hundred
B. 15 million
D. 150 million
2. What is the passage about?
A. The Thai economy
C. The Thai festivals
B. The Thai
D. The Thai clothes
3. Which people still wear their traditional costumes?
A. Thai children
B. Thai men
C. Thai women
D. Thai people
4. The word they refers to___________.
A. the Thai
B. their ancestors
C. villages
D. houses
5. Where does the Thai live?
A. in brick houses
B. in modern houses
Page 8
C. in stilt houses
D. in the tents
D. WRITING:
I. Rewrite the following sentences so that it has the same meaning as the first one (1.0 point)
1. The girl worked hard, but her stepmother wasn't happy.
Although……......................................................................................................................…
2. I am interested in reading cookery books.
I enjoy…….................….....................................................................................................…
3. Phong is a careful driver than his friends.
Phong drives........................................................................................................................…
4. Hurry up or we will be late for school.
If........................................................................................................................................… .
5. My mother is collecting vegetables in the garden. (Make a question for the underlined part)
..................................................................................................................................…..?
II. Write a paragraph (about 80 - 100 words) about the advantages or disadvantages of online learning. (1.0 point)
Advantages:
Disadvantages
- convenient
- difficult to concentrate
- comfortable
- no real interaction
- independent
- harmful to your eyes
....
...
======= THE END ======
E. SPEAKING (2.0 points )
PART I. Introduce yourself (0.5 point)
(Name/ class/ hobby...)
PART II. Choose a topic and present it (1.0 point)
* Topic 1. Leisure time
Your favourite activity in your leisure time.
Why you like it.
Who shares the activity with you.
How you feel when doing it.
Page 9
* Topic 2. Talk about life in the countryside.
Advantages and disadvantages of living in the countryside.
Do you like living in the countryside or in the city? Why?
* Topic 3. Teenagers.
Names of your school's clubs.
The club you like?
How often you go to this club.
The activities of this club
* Topic 4. Ethnic groups of Viet Nam
What kind of house you live in. (a flat, a brick house, a farmhouse, a cottage..?)
What materials it is made from
What is the most important part of your house? What do you often do there?
* Topic 5. Our customs and traditions
Name some customs and traditions of Vietnam you know?
How do you feel when doing them?
Will you go on doing it in the future?
* Topic 6. Lifestyles.
What Vietnamese people often do for a better living.
How about Vietnamese food?
List some ways of cooking in your hometown.
What Vietnamese people often do in the traditional festivals?
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
PART III. Answer the questions basing on one of the topics (0.5 point)
* Topic 1. Leisure time
1. What's your favourite activity in your leisure time?
2. Why do you like it?
3. How often do you do it?
4. Who shares the activity with you?
5. How do you feel when doing it?
* Topic 2. Talk about life in the countryside.
1.What are the advantages of living in the countryside?
Page 10
2.What are the disadvantages of living in the countryside?
3.Do you like living in the countryside? Why? Why not?
4.What will you do for your village to make it more beautiful?
* Topic 3. Teenagers.
1. Does your school have any clubs?
2. Which club do you like?
3. What specific activities will the club have?
4. How often do you go to this club? When?
5. What are the benefits of this club?
* Topic 4. Ethnic groups of Viet Nam
1. What kind of house do you live in?( a flat, a brick house, a farmhouse, a cottage..?)
2. What materials is it made from?
3. What is the most important part of your house? What do you often do there?
* Topic 5. Our customs and traditions
1. Which customs and traditions of Vietnam do you like?
2. List some activities people do at Tet.
3. What does your family do at Tet?
4. How do you feel when doing it?
5. Will you go on doing it in the future?
* Topic 6. Lifestyles.
1.What do Vietnamese people often do for a living?
2. How about their food?
3. Can you list some ways of cooking in your hometown?
4. What do people often do in the traditional festivals?
5. What will you do to keep Vietnamese lifestyles better?
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
== THE END ==
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Page 11
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 8 - Global Success
------------------------------------------------------------------------------A. LISTENING
Part 1 : Listen and tick ( ) the box A, B, or C.You will hear conversation TWICE. (1pt)
0,2 p for each correct answer x 5 = 1, 0 pts
1.
C
2. A
3. C
4. B
5. C
Part 2: Listen and write . There is one example. ( 1 point )
0,2 p for each correct answer x 5 = 1, 0 pts
1. 8.30 / half past eight
2. (a) (small) ruckrack
4. (a) torch
5. (a) towel
3. (a) (plastic) plate
B. LANGUAGE FOCUS : (2.0 points)
I. Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, C or D .( 2,0 points)
0,2p for each correct answer x 10 = 2,0 pts
1. A 2. C
3. A 4.B
5. C 6. C 7. A 8. A 9. B 10. A
Transcript: Nghe KTHK 1- Lop 8
Part 1 : Listen and look. Listen and tick .
1 Where is Katy's new house?
MAN: Is your new house in the town, near our
school, Katy?
GIRL: No, it's in the countryside.
MAN: In a village?
GIRL: No. There aren't any other houses near us.
[pause]
2 What's Katy's new bedroom like?
GIRL: My new bedroom is very nice. I've got a desk in it. I can do my homework there.
MAN: Have you got a television, too?
GIRL: No, but I've got a CD player. I love listening to music.
Page 12
MAN: That sounds nice.
[pause]
3 What does Katy's dad do?
GIRL: My dad works at home now.
MAN: Oh. Is he a businessman?
GIRL: No, he's a photographer. He takes pictures for magazines.
MAN: Oh. That's an interesting job!
[pause]
4 What is Katy going to have for supper?
GIRL: I'm going to make supper tonight.
MAN: Oh! What are you going to make? Can you make pizza? Or soup?
GIRL: No, I can't make those things. I'm going to make a salad.
MAN: Lovely!
[pause]
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Page 13
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Tổng Số CH
Nhận biết
TN
I.
LISTENING
1. Nghe 05 đoạn hội thoại/ độc thoại trong 1.5
phút (khoảng 80 – 100 từ) để trả lời các dạng câu
hỏi có liên quan đến các chủ đề đã học.
Nhận biết:
TL
Thông hiểu
TN
4
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
TN
4
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm
1
1
câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
2. Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng
Nhận biết:
1.5 phút (khoảng 80 – 100 từ) liên quan đến các
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
chủ đề đã học.
Thông hiểu:
Viết câu trả lời
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm
2
2
3
3
câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù
hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả lời đúng.
II.
LANGUAGE
1. Language functions
Thông hiểu
- Hiểu và đáp lại được các tình huống giao tiếp đơn giản
2. Vocabulary
Nhận biết:
Từ vựng đã học theo chủ điểm:
- Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng theo chủ đề đã
học.
+ Ethnic groups of Viet Nam
Page 1
2
2
2
2
TL
+ Our customs and traditions
+ Life styles.
(Famous for; Questions words)
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo chủ đề đã học.
+ Ethnic groups of Viet Nam
+ Our customs and traditions
2
+ Life styles.
2
(must; Have to )
- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối
cảnh và ngữ cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh
(danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học.
+ Articles
3. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã học:
3
3
+ Countable/ Uncountable Nouns.
+ simple Future
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học.
1
+ Yes-No/ wh qestions
1
+ conditional (Type 1)
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp đã học vào bài
nghe/ nói/ đọc/ viết.
III.
READING
1. Cloze test
Nhận biết:
Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 80-100 từ
- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt
về các chủ điểm đã học.
văn bản.
2
2
Thông hiểu:
- Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn
1
1
ngữ và liên kết về mặt văn bản.
Vận dụng:
2
- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng trong các
tình huống mới.
Page 2
2
Nhận biết:
1
- Thông tin chi tiết
1
Thông hiểu:
2. Reading comprehension
- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp.
Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
đoạn văn bản có độ dài khoảng 100-120 từ, xoay
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp
quanh các chủ điểm có trong chương trình
Vận dụng:
2
2
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
2
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả
2
lời phù hợp.
IV.
WRITING
1. Error identification
Nhận biết:
Xác định lỗi sai
- Nhận diện lỗi về ngữ pháp và từ loại trong câu.
Thông hiểu:
- Sử dụng các từ đã để sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
2. Sentence transformation
Viết lại câu dùng từ gợi ý hoặc từ cho trước
1
1
1
2
2
Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao
2
2
cho nghĩa không thay đổi.
3. Sentence building
Vận dụng cao:
Sử dụng từ/ cụm từ gợi ý để viết câu
- Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để viết thành câu hoàn
chỉnh.
V.
SPEAKING
(Phần SPEAKING tổ chức thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về các nội dung liên
quan đến các chủ điểm có trong chương trình.
- Sử dụng được một số chức năng giao tiếp cơ
bản như hướng dẫn, bày tỏ ý kiến, hỏi đường,
hỏi thông tin và cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một vấn đề; sử dụng ngôn
ngữ cơ thể và các biểu đạt trên khuôn mặt phù
hợp; kỹ năng nói trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
Page 3
1bài
- Ưu tiên sử dụng những cấu trúc đã học trong
chương trình.
(Các chủ đề nói trong phần ghi chú)
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô,
1. Introduction
5%
mái trường/ môn học yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để nói theo chủ đề.
Vận dụng:
2. Topic speaking
1 bài*
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội
10%
dung cần nói theo những cách khác nhau. Phát âm tương
đối chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời
3. Questions &Answer
1 bài*
một cách linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên
5%
và thuần thục.
35
Tổng
14
1
12
2
4
2
1 bài
35
+ 1 bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Mức độ nhận thức
TT
Nhận biết
Kĩ năng
Tỉ lệ (%)
1
Listening
2
Thông hiểu
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Vận dụng
Thời gian
Tỉ lệ (%)
(phút)
Tổng
Vận dụng cao
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
12
7
8
6
20
13
Language
10
7
10
8
20
15
3
Reading
6
4
6
5
8
7
20
16
4
Writing
2
1
4
4
4
4
20
16
Page 4
10(1bài)
7
5
Speaking
Tổng
Tỉ lệ (% )
7
5
5
4
5
3
3
3
20
-
37
24
33
27
17
14
13
10
100
60
37
Tỉ lệ chung (%)
33
17
70
13
30
100
100
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Lưu ý:
- Thời gian mang tính đề xuất, cán bộ ra đề tham khảo để lựa chọn số câu hỏi cho phù hợp với thời gian ấn định của bài kiểm tra.
- Tỉ lệ mức độ nhận thức mang tính đề xuất.
- Tỉ lệ giữa các kỹ năng và kiến thức ngôn ngữ có thể điều chỉnh trong khoảng 5%.
- Tỉ lệ được tính dựa trên điểm số, không tính trên số lượng câu hỏi.
- Tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm khách quan và câu tự luận là tương đối, có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế.
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH 8
Thời gian làm bài: 60 phút
____________________________________
A: LISTENING.
Part 1 : Listen and tick ( ) the box A, B, or C . You will hear conversation TWICE.(1pt)
1. Where is Katty's new house?
A. in a village
B. in the town
C. in the countryside
2. What's Katy's new bedroom like?
Page 5
A. a desk with a CD player
B. a desk with a television
C. a CD player and a television
3. What does Katy's dad do?
A. a painter
B. a businessman
C. a photographer
4. What is Katy going to have for supper?
A. soup
B. a salad
C. pizza
5. What time is Katy's mum going to come ?
A. Five o'clock
B. Half past five
C. Half past six
Part 2 : Listen and Write . There is one example (1pt)
CAMPING TRIP TO LAKE
Meet at :
1. Time:
__ Kirby Bridge __
………………………………………….. .
Take:
2. a (small)……………...................................................... .
3. a (plastic)…………….................................................... .
4. a………………………..............................................… .
5. a………………………............................................. … .
B. LANGUAGE FOCUS:
Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, C or D .( 2,0 points)
1. The Dao in the Sapa area is famous ________ its "love market."
A. for
B. in
C. with
D. to
Page 6
2. He ________ use chopsticks for spring roll. It is finger food.
A. must
B. has to
C. doesn't have to
D. should
3. In Viet Nam you shouldn't use only the first name to ______ people older than you.
A. address
B. talk
C. say
D. speak
4. _______ month is the Hoa Ban Festival of the Thai people held in?
A. When
B. Which
C. How many
D. How often
5. Are you going away next week? - No, _________ week after next.
A. an
B. a
C. the
D. Ø
6. If you stay awake all night, you _________ very tired tomorrow.
A. are
B. were
C. will be
D. would be
7. The Tay serve this kind of cake with ________ .
A. a lot of honey
B. some honeys
C. a honey
D. honeys
8. What _________ you _______ (buy) for your grandma's birthday next week?
A. will /buy
B. do/buy
C. did/buy
D. are/ buying
9. Minh: 'Why don't you come with us to Cat Cat Village in Sa Pa?"
Nick: “ ___________”
A. Really?
B. Sounds great
C. No. I don't
D. No problem.
10. Hoa: My family has custom of eating out on Sunday.'
Kien: “_________ ”
A. “That's interesting “ B. “ Let me see” C. “ Thanks, Hoa” D. How convenient!
C. READING
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
I. Read the passage and choose the correct answer A, B, C or D for each blank.(1.0 p)
The Vietnamese are known to be polite, hospitable and sensitive. They have a casual friendly (1)__________ . They regard friendship as being very important throughout one's life. They are always open to visits from friends.
Drop-in visits are welcome. The Vietnamese are very (2)___________ to their family.
When they (3)________ you a gift, the Vietnamese will usually speak lightly about it. Eventhough it is an expensive gift, they may pretend it is of no great
(4)
_________
4,000
years
of
civilization,
the
Vietnamese
are
proud
people
who
like
monetary value.
to
recite to a myth that they are descendants of an angel and a dragon.
If you happen to be in their homes at meal time, the Vietnamese will probably (5)______ you to sit down and share whatever food is available. Let them know that you enjoy their food is one way in successfully building a
better relationship with them.
Page 7
1. A. tradition
B. feature
2. A. closed
C. culture
B. closing
D. manner
C. close
3. A. offer
B. carry
C. send
4. A. Of
B. With
C. At
5. A. take
B. require
C. speak
D. being closed
D. sell
D. In
D. invite
II. Read the passage and answer the questions by choosingthe correct option A, B, C, or D . (1.0 point)
The Thai have a population of about one and a half million people living in the provinces of Lai Chau, Son La, Yen Bai, Hoa Binh, Thanh Hoa, and Nghe An. The Thai language belongs to the Tay - Thai group.
The Thai are experienced farmers. They dig canals to bring water to their fields. Their main food is rice, especially sticky rice. The Thai also grow other crops on burnt-out land. They raise cattle and poultry for their own use. They also
make bamboo items, and weave cloth. Thai cloth is well-known for being unique, colorful and strong.
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Recently, Thai men prefer to wear the King's style of dress, while Thai women keep their traditional costumes including short blouses, long skirts, scarves and ornaments. The Thai live in stilt houses. Their villages comprise 40 to 50 houses,
usually built side by side.
The Thai worship their ancestors. Every year they hold festivals and ceremonies with alternating songs between boys and girls, and many traditional games.
1. What is the population of the Thai?
A. 1.5 million
C. 1 million and 5 hundred
B. 15 million
D. 150 million
2. What is the passage about?
A. The Thai economy
C. The Thai festivals
B. The Thai
D. The Thai clothes
3. Which people still wear their traditional costumes?
A. Thai children
B. Thai men
C. Thai women
D. Thai people
4. The word they refers to___________.
A. the Thai
B. their ancestors
C. villages
D. houses
5. Where does the Thai live?
A. in brick houses
B. in modern houses
Page 8
C. in stilt houses
D. in the tents
D. WRITING:
I. Rewrite the following sentences so that it has the same meaning as the first one (1.0 point)
1. The girl worked hard, but her stepmother wasn't happy.
Although……......................................................................................................................…
2. I am interested in reading cookery books.
I enjoy…….................….....................................................................................................…
3. Phong is a careful driver than his friends.
Phong drives........................................................................................................................…
4. Hurry up or we will be late for school.
If........................................................................................................................................… .
5. My mother is collecting vegetables in the garden. (Make a question for the underlined part)
..................................................................................................................................…..?
II. Write a paragraph (about 80 - 100 words) about the advantages or disadvantages of online learning. (1.0 point)
Advantages:
Disadvantages
- convenient
- difficult to concentrate
- comfortable
- no real interaction
- independent
- harmful to your eyes
....
...
======= THE END ======
E. SPEAKING (2.0 points )
PART I. Introduce yourself (0.5 point)
(Name/ class/ hobby...)
PART II. Choose a topic and present it (1.0 point)
* Topic 1. Leisure time
Your favourite activity in your leisure time.
Why you like it.
Who shares the activity with you.
How you feel when doing it.
Page 9
* Topic 2. Talk about life in the countryside.
Advantages and disadvantages of living in the countryside.
Do you like living in the countryside or in the city? Why?
* Topic 3. Teenagers.
Names of your school's clubs.
The club you like?
How often you go to this club.
The activities of this club
* Topic 4. Ethnic groups of Viet Nam
What kind of house you live in. (a flat, a brick house, a farmhouse, a cottage..?)
What materials it is made from
What is the most important part of your house? What do you often do there?
* Topic 5. Our customs and traditions
Name some customs and traditions of Vietnam you know?
How do you feel when doing them?
Will you go on doing it in the future?
* Topic 6. Lifestyles.
What Vietnamese people often do for a better living.
How about Vietnamese food?
List some ways of cooking in your hometown.
What Vietnamese people often do in the traditional festivals?
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
PART III. Answer the questions basing on one of the topics (0.5 point)
* Topic 1. Leisure time
1. What's your favourite activity in your leisure time?
2. Why do you like it?
3. How often do you do it?
4. Who shares the activity with you?
5. How do you feel when doing it?
* Topic 2. Talk about life in the countryside.
1.What are the advantages of living in the countryside?
Page 10
2.What are the disadvantages of living in the countryside?
3.Do you like living in the countryside? Why? Why not?
4.What will you do for your village to make it more beautiful?
* Topic 3. Teenagers.
1. Does your school have any clubs?
2. Which club do you like?
3. What specific activities will the club have?
4. How often do you go to this club? When?
5. What are the benefits of this club?
* Topic 4. Ethnic groups of Viet Nam
1. What kind of house do you live in?( a flat, a brick house, a farmhouse, a cottage..?)
2. What materials is it made from?
3. What is the most important part of your house? What do you often do there?
* Topic 5. Our customs and traditions
1. Which customs and traditions of Vietnam do you like?
2. List some activities people do at Tet.
3. What does your family do at Tet?
4. How do you feel when doing it?
5. Will you go on doing it in the future?
* Topic 6. Lifestyles.
1.What do Vietnamese people often do for a living?
2. How about their food?
3. Can you list some ways of cooking in your hometown?
4. What do people often do in the traditional festivals?
5. What will you do to keep Vietnamese lifestyles better?
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
== THE END ==
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Page 11
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 8 - Global Success
------------------------------------------------------------------------------A. LISTENING
Part 1 : Listen and tick ( ) the box A, B, or C.You will hear conversation TWICE. (1pt)
0,2 p for each correct answer x 5 = 1, 0 pts
1.
C
2. A
3. C
4. B
5. C
Part 2: Listen and write . There is one example. ( 1 point )
0,2 p for each correct answer x 5 = 1, 0 pts
1. 8.30 / half past eight
2. (a) (small) ruckrack
4. (a) torch
5. (a) towel
3. (a) (plastic) plate
B. LANGUAGE FOCUS : (2.0 points)
I. Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, C or D .( 2,0 points)
0,2p for each correct answer x 10 = 2,0 pts
1. A 2. C
3. A 4.B
5. C 6. C 7. A 8. A 9. B 10. A
Transcript: Nghe KTHK 1- Lop 8
Part 1 : Listen and look. Listen and tick .
1 Where is Katy's new house?
MAN: Is your new house in the town, near our
school, Katy?
GIRL: No, it's in the countryside.
MAN: In a village?
GIRL: No. There aren't any other houses near us.
[pause]
2 What's Katy's new bedroom like?
GIRL: My new bedroom is very nice. I've got a desk in it. I can do my homework there.
MAN: Have you got a television, too?
GIRL: No, but I've got a CD player. I love listening to music.
Page 12
MAN: That sounds nice.
[pause]
3 What does Katy's dad do?
GIRL: My dad works at home now.
MAN: Oh. Is he a businessman?
GIRL: No, he's a photographer. He takes pictures for magazines.
MAN: Oh. That's an interesting job!
[pause]
4 What is Katy going to have for supper?
GIRL: I'm going to make supper tonight.
MAN: Oh! What are you going to make? Can you make pizza? Or soup?
GIRL: No, I can't make those things. I'm going to make a salad.
MAN: Lovely!
[pause]
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Em có bộ đề thi HK1 Global Success 6789 có ma trận đặc tả, file nghe rất hay, thầy cô nhắn tin Zalo O988-166-193 để mua ạ
Page 13
 








Các ý kiến mới nhất