Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đấu
Ngày gửi: 08h:52' 12-12-2023
Dung lượng: 146.6 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên :
………………………….
Lớp :……………………
Lời phê của thầy cô :

KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐẠI SỐ 9 - HỌC KÌ I
TUẦN 6
TIẾT 12

ĐIỂM (ĐỀ 1)

A.TRẮC NGHIỆM (4,0điểm) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
Câu 1. Căn bậc hai số học của 16 là
A. 4
B. -4
C. 8
Câu 2. Giá trị của biểu thức

bằng:

A. -11
Câu 3: Nếu a = 2
A. a > b

B. 121

Câu 4. Khai phương tích
B.

Câu 5. Khai phương thương
A.

C. a < b

D. a

b

C.

B. -

A.

√ x−1

là:
B. x < 1

2

B. TỰ LUẬN (6,0điểm)

C.

D. -

C.

D.

C. x ¿ 1

D. x ¿ 1

C. √ 5 + 2

D. √ 5 - 2

ta được:

B.

√ ( 2−√ 5 )

D.

với x < 0 ta được kết quả:

Câu 6 . Trục căn thức ở mẫu

A.2+ √ 5

D. 11

ta được kết quả:

A. 9a2b

Câu 8: Biến đổi

C. – 121

và b = 4 thì
B. a = b

Câu 7: Điều kiện tồn tại
A. x > 1

D. -8

ta được kết quả:
B.2 - √ 5

Bài 1. (4,0 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
â)
=.....................................................
=.....................................................
=......................................................

Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x biết

√ x+11−2=0

................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................

b)
=.....................................................
=.....................................................
=......................................................

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

=......................................................

Họ và tên :
………………………….
Lớp :……………………
Lời phê của thầy cô :

KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐẠI SỐ 9 - HỌC KÌ I
TUẦN 6
TIẾT 12

ĐIỂM : (ĐỀ 2)

A.TRẮC NGHIỆM (4,0điểm) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
Câu 1. Căn bậc hai số học của 36 là
A. 18
B. -18
C. 6



2

Câu 2. Khai phương tích 25. x với x > 0 ta được kết quả:
A. 5x
B. – 5x
C. 25x
Câu 3: Điều kiện tồn tại √ 2+ x là:
B. x > -2
B. x <- 2
C. x ¿ -2
Câu 4: Nếu a = 5 và b = 3 √ 3 thì
A. a > b
B. a = b

C. a < b



Câu 5. Giá trị của biểu thức (−7)2 bằng:
A. 7

B. -7
12
Câu 6 . Trục căn thức ở mẫu
ta được:
√6
A. 2 √6

B. 2 √6

Câu 7. Khai phương tích
A. 10ab2
Câu 8: Biến đổi
A. 3+ √ 2

√ 20 a2 b 4

C. 1 2 √6

ta được kết quả:

B. 2ab2 √ 5

√ ( 3−√ 2 )

B. TỰ LUẬN (6,0điểm)

2

C. 2a|b2| √ 5

D. -25x
D. x ¿ -2
D. a ¿ b
D. - 49

D. 6 2 √6
D. 2|a|b2 √ 5

ta được kết quả:

B. 3 - √ 2

Bài 1. (4,0 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:

â) 2 √ 18+ √ 72− √ 50
=.....................................................
=.....................................................
=......................................................
b)

C. 49

D. -6

√21− √3 + 1
1−√7 2−√ 3

C. √ 2 + 3

D.

√2

-3

Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x biết:

√ x+15−3=0

................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................

=.....................................................

.................................................................................

=.....................................................

.................................................................................

=......................................................

.................................................................................

=......................................................

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐẠI SỐ 9 - HỌC KÌ I
TUẦN 6
TIẾT 12

ĐỀ 1

A. TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng ghi 0.5đ
CÂU 1

2

3

4

5

6

7

8

CÂU 1

2

3

4

5

6

7

8

ĐA

D

C

D

B

B

C

D

ĐA

A

C

C

A

B

D

B

A

B. TỰ LUẬN

â) (2,0đ)

Bài 1. (5,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
â) (2,0đ) 2 √ 18+ √ 72− √ 50

6 √ 2+6 √ 2−5 √2

= 6 √ 5+5 √ 5−3 √ 5

(0,5đ + 0,5đ +0,5đ)

=

= 8 √5

(0,5đ)

= 7 √2

b) (2,0đ)

√ 5+2 + √ 5 ( √2−1 )
2
2
−( √ 2−1 )
= ( √ 5 ) −2

√ 5+2−√ 5

= 2

Bài 2. (2,0 điểm)

(0,5đ + 0,5đ + 0,25đ)

=

( 0,25đ + 0,25đ)

=

(0,25đ)

⇔ x +11=4
⇔ x=−7 (TMĐK)

TTCM

Từ Thị Huệ

(0,5đ + 0,5đ +0,5đ)
(0,5đ)

b) (2,0đ)

√ x+11−2=0 (ĐK:
⇔ √ x+11=2
2
2
⇔ ( √ x+11 ) =2
Vậy x = -7

C

B.TỰ LUẬN

Bài 1. (5,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

=

ĐỀ 2

A.TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng ghi 0,5đ

√21− √3 + 1
1−√7 2−√ 3

√3( √7−1) + 2+ √ 3
−( √7−1) 22 −( √3 )2

(0,5đ + 0,5đ + 0,25đ)

−√ 3+2+ √ 3

= 2

Bài 2. (2,0 điểm)
x≥−11 ) 0,25đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ + 0,15đ
0,1đ

√ x+15−3=0 (ĐK:
⇔ √ x+15=3
2
⇔ ( √ x+15 ) =32
⇔ x +15=9
⇔ x=−6 (TMĐK)

Vậy x = -6

( 0,25đ + 0,25đ)
(0,25đ)

x≥−15 ) 0,25đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ + 0,15đ
0,1đ

Duy Thành, ngày 15 tháng 10 năm 2023
GVBM

Huỳnh Thị Lệ Kiều
 
Gửi ý kiến