Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cương trắc ôn thi hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 13h:55' 15-12-2023
Dung lượng: 65.0 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Điểu Cải
Tổ Hóa Học
---o---

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI.2022-2023
MÔN: HOÁ HỌC 12
---o---

I. ESTE – LIPIT.

Câu 1. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức. mạch hở là?
A. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
B. CnH2nO2 (n ≥ 3).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2).
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
Câu 2. Este có CTPT C3H6O2 có số đồng phân là:
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 3. Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. C2H5COOCH3
B. CH2=CH-COOCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 4. Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. CH3COOC6H5
B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CH-COOCH3
D. C2H5COOCH3
Câu 5. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
A. C2H5COOCH3
B. HCOOC2H5
C. CH2=CH-COOCH3
D. HCOOCH=CH2.
Câu 6. Hợp chất X có CTPT C 4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C 2H3O2Na. CTCT của X
là:
A. HCOOC3H7.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 7. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X?
A. C2H5COOCH3.
B. HCOOC3H7.
C. C3H7COOH.
D. CH3COOC2H5.
Câu 8. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
A. 2 muối và 2 ancol.
B. 1 muối và 1 ancol.
C. 2 muối và 1 ancol.
D. 1 muối và 2 ancol.
Câu 9. Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Vinyl axetat là một este không no, đơn chức.
B. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.
C. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.
Câu 10. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit oxalic.
B. axit butiric.
C. axit axetic.
D. axit propionic.
Câu 11. Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit propionic.
B. axit oxalic.
C. axit butiric.
D. axit axetic.
Câu 12. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A. C2H3COOH và CH3OH.
B. CH3COOH và C2H3OH.
C. CH3COOH và C2H2.
D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 13. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư. Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:
A. CH3COOH và C6H5OH.
B. CH3COOK và C6H5OH.
C. CH3COOH và C6H5OK.
D. CH3COOK và C6H5OK.
Câu 14. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C 4H8O2 là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. n-propyl fomat.
D. isopropyl fomat.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
B. este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2).
C. phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
D. đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O.
Câu 16. Đun nóng etyl axetat với dung dịch NaOH thu được muối là
A. HCOONa
B. CH3COONa
C. C2H5OH
D. CH3OH
Câu 17. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. este hóa.
B. trùng hợp.
C. trùng ngưng.
D. xà phòng hóa.
Câu 18. Metyl fomat có công thức phân tử là
A. CH2O2.
B. C2H4O2.
C. C3H6O2.
D. C3H4O2.
Câu 19. Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH 3COOCH3
A. metyl axetat
B. metyl fomat
C. etyl axetat.
D. etyl fomat
Câu 20. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Câu 21. Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A. CH3COOC3H7.
B. CH3COOC2H5.
C. HCOOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 22. Đun nóng 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị
của m là ? [Cho H=1; C=12; O=16; K=39]
A. 9,8.
B. 8,2.
C. 6,8.
D. 8,4.

Câu 23. Đốt cháy 1 mol este C4H8O2 thì thu được khối lượng nước là
A. 48 gam

B. 72 gam

C. 44,8 gam.

D. 144 gam

Câu 24. Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước. X thuộc loại este
A. No, đơn chức, mạch hở.
B. No, hai chức, mạch hở.
C. Mạch vòng, đơn chức.
D. Không no, đơn chức, mạch hở.
Câu 25. Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
A. trung hòa.
B. este hóa.
C. trùng ngưng
D. kết hợp.
Câu 26. Dầu chuối là exte có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. (CH3)2CHCH2CH2OH và CH3COOH.
B. C2H5OH và C2H5COOH.
C. (CH3)2CHCH2CH2CH2OH và CH3COOH.
D. CH3OH và CH3COOH.
Câu 27. Chất béo là trieste của
A. glixerol với axit hữu cơ. B. glixerol với vô cơ.
C. ancol với axit béo.
D. glixerol với axit béo.
Câu 28. Axit nào sau đây không phải là axit béo:
A. Axit axetic.
B. Axit oleic.
C. Axit panmitic.
D. axit strearic.
Câu 29. Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi là :
A. polieste.
B. lipit.
C. Protein.
D. cacbohidrat.
Câu 30. Khi xà phòng hóa Tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COOH và glixerol.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mở động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
B. Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
C. Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn).
D. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi đun chất béo (dầu, mỡ động thực vật) với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta được xà phòng.
B. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
D. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.
Câu 33. Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A. C17H33COOH và glixerol.
B. C15H31COONa và etanol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 34. Số trieste thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic và axit oleic là:
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 35. Khi thủy phân Tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
A. C17H35COOH và glixerol.
B. C15H31COONa và glixerol.
C. C17H35COONa và glixerol.
D. C15H31COOH và glixerol.
Câu 36. Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây ?
A. làm lạnh.
B. xà phòng hóa.
C. cô cạn ở nhiệt độ cao. D. hidro hóa (Ni,t0).
Câu 37. Triolein có công thức là:
A. (CH3COO)3C3H5.
B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được
8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat
B. etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Câu 39. Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomiat. Thủy phân 8,1 g hỗn hợp X cần 200ml dd NaOH 0,5M.
Phần trăm về khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp là:
A. 75%
B. 15,20%
C. 54,32%
D. 25%.
Câu 40. Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy
phân thành:
A. axit béo và glixerol
B. axit cacboxylic và glixerol
C. NH3, CO2 và H2O
D. CO2 và H2O
Câu 41. Chất béo là trieste của axit béo với
A. etylen glicol.
B. glixerol.
C. etanol.
D. phenol.
Câu 42. Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được
A. ancol benzylic.
B. etylen glicol.
C. glixerol.
D. ancol etylic.
Câu 43. Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X. Chất X là:

C H COONa

C H COONa

C H COOH

C H COOH

A. 17 33
B. 17 35
C. 17 33
D. 17 35
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO 2 (đkc) và 2,7g H2O. CTPT của X

A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Câu 45. Thực hiện phản ứng este hóa m (gam) axit axetic bằng một lượng vừa đủ ancol etylic (xt H 2SO4 đặc), thu
được 0,02 mol este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là:
A. 2,1g
B. 1,2g
C. 1,1g
D. 1,4 g

II. CACBONHYDRAT.

Câu 46. Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
Câu 47. Hai chất đồng phân của nhau là:
A. Fructozơ và glucozơ.
B. Mantozơ và glucozơ. C. Saccarozơ và glucozơ. D. Fructozơ và mantozơ.
Câu 48. Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với kiềm.
B. với axit H2SO4.
C. thuỷ phân.
D. với dd iôt.
Câu 49. Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?
A. Phản ứng với dd Br2.
B. Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0.
C. Phản ứng với H2/Ni,t0.
D. Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0.
0

Câu 50. Một cacbohiđrat (Z) chuyển hóa theo sơ đồ sau: Z  Cu(OH)
 2 /NaOH
  dd xanh lam  t kết tủa đỏ
gạch. Vậy Z không thể là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. Tất cả đều sai.
Câu 51. Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
C2H5OH, tinh bột, xelulozơ. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH) 2 là:
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 7.
Câu 52. Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3, CH3CHO, (CH3)2CO, glucozơ,
fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 53. Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A. Tinh bột, xenlulozơ.
B. Saccarozơ, mantozơ. C. Fructozơ, glucozơ.
D. Glucozơ, tinh bột.
Câu 54. Có các thuốc thử: H2O (1); dd I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5). Để nhận biết 4 chất rắn
màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?
A. (1), (3), (5).
B. (1), (4), (5).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (5).
Câu 55. Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein. Số lượng chất tham gia
phản thủy phân là:
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 56. Chọn câu đúng:
A. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.
C. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
D. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Câu 57. Phát biểu không đúng là:
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
B. Dd glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch Cu2O  .
C. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Dd glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH) 2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Câu 58. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là:
A. Tinh bột.
B. Saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Protein.
Câu 59. Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?
A. Glucozơ tác dụng với dd brom
B. Glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0
C. Glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin D. Glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3
Câu 60. Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột, xenlulozơ là những polime thiên nhiên có CTPT là
(C6H10O5)n?
A. Đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
B. Khi đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 6:5
C. Đều tan trong nước.
D. Khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ.
Câu 61. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO 3/NH3 là:
A. C2H2, C2H5OH, glucozơ. B. glucozơ, C2H2, CH3CHO.
C. C2H2, C2H4, C2H6.
D. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO.
Câu 62. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ.
B. Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO.
C. thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ. D. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng
bạc.
Dạng 01: Lý thuyết về monosaccarit
Câu 63. Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. đissaccarit.
C. monosaccarit.
D. cacbohiđrat.
Câu 64. Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch glucozơ thu được dung dịch màu
A. xanh lam.
B. tím.
C. xanh tím.
D. vàng nhạt.
Câu 65. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO 2 và
A. C2H5OH.
B. HCOOH.
C. CH3COOH.
D. CH3CHO.

Câu 66. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ.
B. saccarozơ.
C. fructozơ.
D. glucozơ.
Câu 67. Đun nóng 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được m gam bạc. Giá trị của
m là
A. 10,8.
B. 21,6.
C. 2,16.
D. 1,08.
Câu 68. Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt của miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có
chứa
A. Xenlulozo
B. Glucozo
C. Tinh bột
D. Saccarozo
Câu 69. Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường là
A. etanol.
B. saccarozơ.
C. etyl axetat.
D. phenol.
Câu 70. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozo.
D. Glucozơ.
Câu 71. Chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A. anđehit axetic.
B. axit fomic.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 72. Thủy phân 34,2 gam saccarozo hiệu suất 75%. Tính khối lượng sản phẩm?
A. 37.
B. 27.
C. 18.
D. 9.
Câu 73. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 84%, sau phản ứng thu được dung
dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là ? [Cho H=1; C=12; O=16]
A. 36,00
B. 66,24
C. 33,12
D. 30,24.
Câu 74. Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dd nào sau đây?
A. Glucozơ và saccarozơ. B. axit fomic và ancol etylic. C. Tất cả đều được.
D. saccarozơ và mantozơ.
Câu 75. Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
A. phản ứng thuỷ phân.
B. độ tan trong nước.
C. Cấu trúc mạch phân tử. D. thuỷ phân phân tử.
Câu 76. Trong phân tử của các cacbohidrat (gluxit) luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức anđehit.
C. nhóm chức axit.
D. nhóm chức xeton.
Câu 77. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Làm thực phẩm cho con người.
B. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.
D. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
Câu 78. Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A, B là:
A. tinh bột, xenlulozơ.
B. tinh bột, saccarozơ.
C. glucozơ, xenlulozơ.
D. tinh bột, glucozơ.
Câu 79. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
B. saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
C. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.
Câu 80. Để phân biệt các dd: glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic, có thể dùng dãy chất nào sau đây
A. Nước brom và NaOH. B. HNO3 và AgNO3/NH3. C. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3. D. AgNO3/NH3 và
NaOH
Câu 81. Trong phân tử saccarozơ gồm:
A. α-glucozơ và α-fructozơ. B. β-glucozơ và α-fructozơ. C. α-glucozơ.
D. α-glucozơ và βfructozơ.
Câu 82. Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam
Ag. Giá trị của m là:
A. 54,0 g.
B. 64,8 g.
C. 1,8 g.
D. 92,5 g.
Câu 83. Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol (với hiệu suất phản ứng đạt 80%). Khối lượng
glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sorbitol là:
A. 1,80 g.
B. 6,28 g.
C. 2,25 g.
D. 1,56 g.
Câu 84. Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo
thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %):
A. 81 lít.
B. 70 lít.
C. 55 lít.
D. 49 lít.

III. AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT.

Câu 85. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
Câu 86. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
Câu 87. Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A. 6 amin.
B. 3 amin.
C. 7 amin.
Câu 88. Anilin có công thức là
A. C6H5OH.
B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
Câu 89. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. CH3-CH(CH3)-NH2
B. H2N-[CH2]6-NH2
C. CH3-NH-CH3

D. 5.
D. 4.
D. 5 amin.
D. CH3COOH.
D. C6H5NH2

Câu 90. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH 3-CH(CH3)-NH2 ?
A. Etylmetylamin.
B. Isopropylamin.
C. Metyletylamin.
D. Isopropanamin.
Câu 91. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin
B. Amoniac.
C. Natri hiđroxit.
D. Natri axetat.
Câu 92. Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. anilin.
B. benzen.
C. axit axetic.
D. ancol etylic
Câu 93. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. giấy quì tím.
C. nước brom.
D. dung dịch NaOH.
Câu 94. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. dung dịch NaCl.
D. nước Br2.
Câu 95. Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quỳ tím hóa xanh.
B. quỳ tím không đổi màu.
C. phenolphtalein hoá xanh.
D. phenolphtalein không đổi màu.
Câu 96. Chất có tính bazơ là?
A. C6H5OH.
B. CH3CHO.
C. CH3NH2.
D. CH3COOH.
Câu 97. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH 3. B. Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quỳ
tím.
C. Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham gia liên kết.
D. Các amin đều có tính
bazơ.
Câu 98. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Axit 2-aminopropanoic.
D. Axit α-aminopropionic.
Câu 99. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C 6H5-CH2-NH2?
A. Phenylamin.
B. Benzylamin.
C. Anilin.
D. Phenylmetylamin.
Câu 100. Tên của hợp chất
là:
A. etylmetyl amin.
B. metyletanamin.
C. N-metyletylamin.
D. metyletylamin.
Câu 101. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh
A. C6H5NH2.
B. C6H5OH.
C. CH3OH.
D. CH3NH2.
Câu 102. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. metylamin.
B. amoni clorua.
C. alanin.
D. anilin.
Câu 103. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D.
NH3,
CH3NH2,
C6H5NH2
Câu 104. Cho 4,5 gam etylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. giá trị m là
A. 8.
B. 8,15.
C. 7,5.
D. 9.
Câu 105. Cho 5,4 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là ?
A. 9,78 gam.
B. 8,15 gam.
C. 0,85 gam.
D. 7,65 gam.
Câu 106. Số nguyên tử hiđro trong phân tử Alanin là
A. 7.
B. 9.
C. 3.
D. 5.
Câu 107. Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A. Anilin.
B. Alanin.
C. Trimetyl amin.
D. Triolein.
Câu 108. Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam
muối. Giá trị của m là
A. 37,50.
B. 18,75.
C. 21,75.
D. 28,25.
Câu 109. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. C2H5OH.
D. HCl.
Câu 110. Cho 8,9 (g) aminoaxit X phân tử chỉ chứa 1 nhóm (NH2) và 1 nhóm (COOH) tác dụng với dd KOH vừa
đủ
được 12,7 (g) muối. X là ?
A. C3H7-CH(NH2)-COOH
B. H2N-CH2-CH2-CH2- COOH
C. H2N-CH2-COOH
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 111. Cho m gam axit glutamic phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 28,65 gam muối
tan. Giá trị của m là?
A. 16,25
B. 11,025
C. 21,9
D. 22,05
Câu 112. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
B. Valin.
C. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.
D. Axit α-amino isovaleric.
Câu 113. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CH2-COOH
C. CH3-CH(NH2)-COOH
D. HOOC-CH2CH(NH2)COOH

Câu 114. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH2NH2-COOH)
B. Natriphenolat (C6H5ONa)
C. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
D. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Câu 115. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3CHO.
B. CH3COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Câu 116. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. CH3OH.
Câu 117. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. CH3NH2.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D. C6H5NH2.
Câu 118. Có các chất: lòng trắng trứng (anbumin), dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic. Nhận biết chúng
bằng thuốc thử nào?
A. Cu(OH)2/OH-.
B. HNO3 đặc.
C. ddAgNO3/NH3.
D. dd Br2.
Câu 119. Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh ?
A. CH3COOH
B. CH3CH2NH2.
C. C6H5NH2.
D. H2NCH2COOH.
Câu 120. Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
Câu 121. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
B. 6 chất.
C. 8 chất.
D. 5 chất.
Câu 122. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 123. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 2 chất.
B. 3 chất.
C. 4 chất.
D. 1 chất.
Câu 124. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. axit cacboxyli
B. β-aminoaxit.
C. α-aminoaxit.
D. este.
Câu 125. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
1 A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 126. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N- CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
Câu 127. Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là :
A. protein luôn chứa chức ancol (-OH).
B. protein luôn là chất hữu cơ no.
C. protein có phân tử khối lớn hơn.
D. protein luôn chứa nitơ.
Câu 128. Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH) 2 cho hợp chất màu tím?
A. Ala-Ala.
B. Gly-Gly-Ala.
C. Glucozơ.
D. Tristearin.
Câu 129. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
D. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
Câu 130. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4.
B. NaCl.
C. KOH.
D. HCl.
Câu 131. Thuỷ phân hoàn toàn một đipeptit (Ala-Gly) bằng 300ml dung dịch HCl 1M thu được m gam hỗn hợp
muối trung hoà. Giá trị của m là
A. 35,55 gam.
B. 23,7 gam.
C. 32,85 gam.
D. 27,3 gam.
Câu 132. Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có CTCT: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH ?
A. glyxyl-glyxyl- alanin.
B. glyxyl -alanyl-glyxin. C. alanyl-glyxyl-alanin
D. alanyl-alanyl-glyxin.
Câu 133. Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C 3H7NH3Cl) thu
được là
A. 8,15 gam.
B. 8,10 gam.
C. 9,65 gam.
D. 9,55
gam.
Câu 134. X là α -amino axit axit no đơn chức (chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm –COOH). Cho 10,3 g X tác
dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 g muối khan. CTCT thu gọn của X là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH2COOH.
D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 135. X là một α - amino axit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. Cho 7,5 g X tác dụng với dd
NaOH, thu được 9,7 g muối. CTCT của X là:
A. C2H5-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOH.
C. H2N- CH2-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH.

IV. POLIME.

Câu 136. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)2.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
Câu 137. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. toluen.
C. propen.
Câu 138. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

D. (-CH2-CHF-)n.
D. isopren.

A. propan.
B. toluen.
C. propen.
D. etan.
Câu 139. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trùng ngưng.
B. trùng hợp.
C. trao đổi.
D. nhiệt phân.
Câu 140. Nilon-6,6 là một loại
A. tơ poliamit.
B. tơ axetat.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 141. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH3COOCH=CH2.
B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. CH2 =CHCOOCH3. D. C6H5CH=CH2.
Câu 142. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. trao đổi.
C. trùng ngưng.
D. trùng hợp.
Câu 143. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ tằm.
Câu 144. Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 145. Tơ capron thuộc loại
A. tơ axetat.
B. tơ polieste.
C. tơ poliamit.
D. tơ visco.
Câu 146. Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-(CH2)5-COOH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
Câu 147. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. ( C2H4)n
B. ( C4H8)n
C. ( C5H8)n
D. ( C4H6)n
Câu 148. Polime (-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2
B. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2
Câu 149. Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P)
A. (-CH2-CH(CH3)-)n
B. (-CH2-CH2-)n
C. CH2=CH-CH3
D. CH2 = CH2
Câu 150. Muốn tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là
bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%.
A. 215 kg và 80 kg.
B. 65 kg và 40 kg.
C. 171 kg và 82 kg.
D. 175 kg và 70 kg.

V. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI.

Câu 151. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 152. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 153. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O.
B. RO.
C. RO2.
D. R2O3.
Câu 154. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O3.
B. R2O.
C. RO.
D. RO2.
Câu 155. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s2 2p6 3s2.
C. 1s22s2 2p6.
D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 156. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Be, Al.
B. Na, Ba.
C. Sr, K.
D. Ca, Ba.
Câu 157. Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, K.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 158. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 159. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 160. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Ba, K.
B. Be, Na, Ca.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 161. Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
A. Fe.
B. Ag.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 162. Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 163. Kim loại có các tính chất vật lí chung: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim và
A. tính oxi hóa.
B. tính dẻo.
C. tính cứng.
D. tính khử.
Câu 164. Bạc kim loại có tính……..tốt nhất
A. tính dẻo cao.
B. tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao.
C. ánh kim đẹp.
D. độ cứng cao.
Câu 165. loại nào sau có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân dung
dịch?

A. Cu
B. K
C. Al
D. Mg
Câu 166. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ni.
Câu 167. Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là ?
A. 18,0.
B. 4,5.
C. 9,0.
D. 10,8.
Câu 168. Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. H2SO4 loãng.
C. FeSO4.
D. HCl.
Câu 169. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 170. Hoà tan hết 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung
dịch HCl 3,65%. Kim loại hoà tan là:
A. Rb
B. Na.
C. Li.
D. K.
Câu 171. Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO 2 đã oxi hoá kim loại
M (thuộc nhóm IIA), tạo ra 7,6 gam muối khan. Kim loại M là:
A. Ca.
B. Ba.
C. Be.
D. Mg.
Câu 172. Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc). Giá trị m là:
A. 4,05
B. 2,7
C. 1,35
D. 5,4
Câu 173. Hòa tan 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 dư thu được dd X và V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là:
A. 4,46 lít
B. 3,36 lít
C. 2,24 lít
D. 6,72 lít
Câu 174. Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:
A. tăng 0,1 gam.
B. tăng 0,01 gam.
C. giảm 0,1 gam.
D. không thay đổi.
Câu 175. Hoà tan hết 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 108 gam.
B. 162 gam.
C. 216 gam.
D. 154 gam.
Câu 176. Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO 4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh
nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?
A. 0,64gam.
B. 1,28gam.
C. 1,92gam.
D. 2,56gam.
Câu 177. Hoà tan 58 gam CuSO4. 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO 4. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml
dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:
A. 0,65g.
B. 1,2992g.
C. 1,36g.
D. 12,99g.
Câu 178. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml ddịch CuSO 4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi
ddịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO 4 đã
dùng là:
A. 0,25M.
B. 0,4M.
C. 0,3M. D. 0,5M.
 
Gửi ý kiến