Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:11' 15-12-2023
Dung lượng: 65.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ I-NH:2023-2024
MÔN:CÔNG NGHỆ -LỚP:9
I/ Phần trắc nghiệm:
Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Trên vỏ máy biến áp thường lắp:
A. Vôn kế.

B. Vôn kế, Ampe kế

C. Ampe kế.

C. Vôn kế, Ampe kế, Ôm kế

Câu 2: Đồng hồ dùng để đo công suất của mạch điện là:
A. Lực kế.

B. Ampe kế.

C. Vôn kế.

D. Oát kế.

Câu 3: Một vôn kế có thang đo 220V, cấp cính xác 2.5. Vôn kế có sai số lớn nhất là bao
nhiêu?
A. 4.5V.

B. 1.5V.

C. 5.5V.

D. 3.5V.

Câu 4: Để đo kích thước đường kính dây dẫn điện ta dùng:
A. Thước cặp.

B. Thước cuộn.

C. Thước lá.

D. Thước gấp.

Câu 5: Khi lắp đặt đèn, biện pháp an toàn là:

A. Mang đồ bảo hộ lao động.

B. Cách điện tốt giữa phần tử mang điện với phần tử không mang điện.
C. Cách điện tốt với đất.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Ngoài các đại lượng đo cơ bản,đồng hồ đo điện còn đo được đại lượng nào sau
đây:
A.Đường kính dây dẫn.

B. Cường độ sáng.

C. Số lỏi dây.

D. Tiếng ồn.

Câu 7:Công tơ điện dùng để đo:
A. Điện năng tiêu thụ
C. Cường độ dòng điện

B. Điện trở
D. Nhiệt lương

Câu 8: Quy trình nối dây dẫn điện nói chung có mấy bước:
A. 6 bước.
B. 7 bước.
Câu 9: Sử dụng mối nối rẽ khi:

C. 5 bước.

D. 4 bước.

A. Dây bị đứt

B. Thêm đường dây nhánh

C. Nối dây vào phụ kiện của đồ dùng điện

D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 10: Khi nối mối nối thắng dây dẫn 1 lõi sợi, mỗi bên ta phải quấn bao nhiêu
vòng?
A. 1 đến 2vòng

B. 2 đến 3vòng

C. 4 đến 6vòng

D. 6 đến 8vòng

Câu 11: Kiểm tra bảng điện theo yêu cầu nào?
A. Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện

B. Các mối nối chắc chắn

C. Bố trí thiết bị gọn, đẹp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Trước khi vẽ sơ đồ lắp đặt cần:
A. Tìm hiểu sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang B. Lựa chọn dụng cụ
C. Lập bảng dự trù vật liệu

D. Đáp án khác

Câu 13: Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế.

B. Công tơ điện.

C. Oát kế.

D. Đáp án khác.

Câu 14: Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
A. Thước.

B. Panme. C. Đồng hồ vạn năng.

D. Búa.

Câu 15: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
A. Đo chiều dài dây điện.

. B. Đo đường kính dây điện.

C. Đo chính xác đường kính dây điện.

D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện.

Câu 16: Chọn phát biểu đúng:
A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp. B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở.
C. Cả A và B đều đúng.

D. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở

Câu 17: Công dụng của kìm là:
A. Cắt dây dẫn.

B. Tuốt dây dẫn.

C. Giữ dây dẫn khi nối .

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 18: Đồng hồ có thang đo là 300V, cấp chính xác là 2. Sai số của phép đo là:
A. 0,6V

B. 6V

C. 60V

D. 600V

Câu 19: Nội dung cần thực hiện trong bài TH: Sử dụng đồng hồ đo điện là:
A. Tìm hiểu đồng hồ đo điện .

B. Thực hành sử dụng đồng hồ đo điện.

C.Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

Câu 20: Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 21: Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:
A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện.

B. Nối mạch điện thực hành.

C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 22: Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo:
A. Lớn nhất.

B. Nhỏ nhất.

C. Bất kì.

D. Đáp án khác.

Câu 23: Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào?
A. Thiết bị đóng cắt.

B. Thiết bị bảo vệ.

C. Thiết bị lấy điện của mạng điện.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 24: Mạng điện trong nhà có bảng điện:
A. Bảng điện chính.

B. Bảng điện nhánh.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

B.TỰ LUẬN:

Câu 1 :Trình bày các yêu cầu về mối nối dây dẫn ?
Câu 2 : Trình bày các bước lắp đặt bảng điện ?
Câu 3 : Trình bày tác dụng của cầu chì được lắp đặt trên bảng điện ?
Câu 4 : Vẽ sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang ?
Câu 5: Trình bày cách nối nối tiếp dây dẫn lõi một sợi ?

Câu 6: Tại sao không dùng dao nhỏ để làm sạch lõi dây dẫn điện?

Câu 7: Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm có 2 cầu chì, 1 ổ cắm, 1 công tắc
điều khiển 1 bóng đèn sợi đốt.

Câu 1: Công tơ điện 1 pha dùng để đo:
A. hiệu điện thế.

B. điện trở

C. điện năng tiêu thụ

D. cường độ dòng điện

Câu 2: Công tơ điện 1 pha có cấu tạo gồm:
A. 2cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng điện.

B. 1cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng

điện
C. 2cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng điện

D. 1cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng

điện
Câu 3: Đồng hồ có thang đo là 300V, cấp chính xác là 2. Sai số của phép đo là:
A. 0.6V

B. 6V

C. 60V

D. 600V

Câu 4: Dùng đồng hồ vạn năng đo diện trở cuộn dây, điều chỉnh núm chỉnh ở thang
đo 100Ω, kim chỉ trên mặt đồng hồ là 4 , vậy cuộn dây có điện trở là:
A. 0.4Ω

B. 4Ω

C. 40Ω

D. 400Ω

Câu 5: Cầu chì là thiết bị dùng để:
A. lấy điện

B. bảo bệ mạch điện

C. đóng cắt mạch điện.

D.cung cấp điện

Câu 6: Bảng điện chính trong nhà có chức năng cung cấp điện cho:
A. toàn bộ hệ thống điện

B. toàn bộ hộ tiêu dùng

C. thiết bị điện

D. đồng hồ

điện
Câu 7: Dây tóc của bóng đèn huỳnh quang được phủ 1 lớp:
A. bari – oxit

B. niken – crôm

C. vônfram

D. bột huỳnh quang

Câu 8: Khi nối dây dẫn lõi một sợi, ta phải vặn xoắn dây này vào dây kia khoảng:
A. 1 đến 2 vòng

B. 4 đến 6 vòng

C. 8 đến 9 vòng

vòng
Câu 9: Chọn sơ đồ nguyên lí chưa đúng yêu cầu kỹ thuật?

D. 9 đến 10

Câu 10: Chọn sơ đồ nguyên lý đúng yêu cầu kỹ thuật?

Câu 11: Gọi tên các đồng hồ đo điện có ký hiệu bên dưới theo thứ tự sau :
A. Vôn kế, Ampekế, Oát kế, Ôm kế, công tơ điện.
B. Oát kế, Vôn kế, Ampe kế, Ômkế, công tơ điện.
C. Oát kế, Ampe kế, Vôn kế, Ôm kế, công tơ điện.
D. Oát kế, Ôm kế, công tơ điện, Ampe kế, Vôn kế.
Câu 12: Khi đo, ampe kế được mắc như thế nào?
A. Song song với vật cần đo.

C. Nối tiếp với vật cần đo.

B. Nối tiếp hoặc song song đều được.

D. Song song với ngồn điện.

Câu 13: Em hãy giải thích ý nghĩa thông số 10(40) A ghi trên mặt công tơ điện 1
pha?
A. Điện áp định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
B. Dòng điện định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
C. Dòng điện định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
D. Điện áp định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
Câu 14: Trong nối thẳng dây lõi 1 sợi, sau khi bóc vỏ cách điện và làm sạch lõi ta
làm bước tiếp theo là gì?
A. Đặt 2 dây chéo nhau .

C. Bẻ gập lõi 1 góc 90 độ .

B. Vặn xoắn dây này vào dây kia.

D. Hàn 2 dây dẫn điện lại.

II / Phần tự luận: (3 điểm)

Câu 1: Nêu yêu cầu mối nối dây dẫn điện?

(1 điểm)

Câu 3: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:

(1

điểm)
2 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn, 1 ổ cắm .
Câu 4: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:

(1 điểm)

3 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn, 2 ổ cắm .

Đáp án
Môn: Công nghệ 9
I/ Phần trắc nghiệm: (7điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C
D
B
D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
D
C
C
C
II/ Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Yêu cầu của mối nối
- Đảm bảo độ bền cơ học
- Dẫn điện tốt
- An toàn điện
- Đảm bảo về mặt mỹ thuật
Câu2:
Sơ đồ nguyên lí

Câu 5
B

Câu 3: Sơ đồ nguyên lí mạch điện

Câu 6
A

Câu 7
A

Câu 8
B

Câu 9
D

Sơ đồ lắp đặt mạch điện

Sơ đồ lắp đặt mạch điện

Câu 10
B

Phòng GD&ĐT Chợ Mới
Trường THCS Nguyễn Văn Thư
Kiểm tra HKI 2021-2022

I/ Phần trắc nghiệm: (7 điểm)

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: CÔNG NGHỆ
Phòng:…..
KHỐI 9. Thời gian: 45 phút
SBD:…….
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ DỰ PHÒNG

Câu 1: Gọi tên các đồng hồ đo điện có ký hiệu bên dưới theo thứ tự sau :
A. Vôn kế, Ampekế, Oát kế, Ôm kế, công tơ điện.
B. Oát kế, Vôn kế, Ampe kế, Ômkế, công tơ điện.
C. Oát kế, Ampe kế, Vôn kế, Ôm kế, công tơ điện.
D. Oát kế, Ôm kế, công tơ điện, Ampe kế, Vôn kế.
Câu 2: Khi đo, ampe kế được mắc như thế nào?

A. Song song với vật cần đo.

C. Nối tiếp với vật cần đo.

B. Nối tiếp hoặc song song đều được.

D. Song song với ngồn điện.

Câu 3: Em hãy giải thích ý nghĩa thông số 10(40) A ghi trên mặt công tơ điện 1 pha?
A. Điện áp định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
B. Dòng điện định mức là 10 A, nhiệt độ làm việc 40 độ C.
C. Dòng điện định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
D. Điện áp định mức là 10A, qua tải cho phép trong thời gian ngắn 40A.
Câu 4: Trong nối thẳng dây lõi 1 sợi, sau khi bóc vỏ cách điện và làm sạch lõi ta làm
bước tiếp theo là gì?
A. Đặt 2 dây chéo nhau .

C. Bẻ gập lõi 1 góc 90 độ .

B. Vặn xoắn dây này vào dây kia.

D. Hàn 2 dây dẫn điện lại.

Câu 5: Công tơ điện 1 pha dùng để đo:
A. hiệu điện thế.

B. điện trở

C. điện năng tiêu thụ

D. cường độ dòng điện

Câu 6: Công tơ điện 1 pha có cấu tạo gồm:
A. 2cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng điện.
điện

B. 1cuộn dây điện áp, 2cuộn dây dòng

C. 2cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng điện

D. 1cuộn dây điện áp, 1cuộn dây dòng

điện
Câu 7: Đồng hồ có thang đo là 300V, cấp chính xác là 2. Sai số của phép đo là:
A. 0.6V

B. 6V

C. 60V

D. 600V

Câu 8: Dùng đồng hồ vạn năng đo diện trở cuộn dây, điều chỉnh núm chỉnh ở thang
đo 100Ω, kim chỉ trên mặt đồng hồ là 4 , vậy cuộn dây có điện trở là:
A. 0.4Ω

B. 4Ω

C. 40Ω

D. 400Ω

Câu 9: Cầu chì là thiết bị dùng để:
A. lấy điện

B. bảo bệ mạch điện

C. đóng cắt mạch điện.

D.cung cấp điện

Câu 10 Bảng điện chính trong nhà có chức năng cung cấp điện cho:
A. toàn bộ hệ thống điện

B. toàn bộ hộ tiêu dùng

C. thiết bị điện

D. đồng hồ

điện
Câu 11: Dây tóc của bóng đèn huỳnh quang được phủ 1 lớp:
A. bari – oxit

B. niken – crôm

C. vônfram

D. bột huỳnh quang

Câu 12: Khi nối dây dẫn lõi một sợi, ta phải vặn xoắn dây này vào dây kia khoảng:
A. 1 đến 2 vòng

B. 4 đến 6 vòng

C. 8 đến 9 vòng

vòng
Câu 13: Chọn sơ đồ nguyên lí chưa đúng yêu cầu kỹ thuật?

Câu 14: Chọn sơ đồ nguyên lý đúng yêu cầu kỹ thuật?

D. 9 đến 10

II / Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Nêu yêu cầu mối nối dây dẫn điện?

(1 điểm)

Câu 2: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:

(1

điểm)
2 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn, 1 ổ cắm .
Câu 3: Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm:

(1 điểm)

3 cầu chì, 1 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn, 2 ổ cắm .

Đáp án
Môn: Công nghệ 9
I/ Phần trắc nghiệm: (7điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
D
C
C
C
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
A
B
D
B
II/ Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: Yêu cầu của mối nối
- Đảm bảo độ bền cơ học
- Dẫn điện tốt
- An toàn điện
- Đảm bảo về mặt mỹ thuật
Câu2:
Sơ đồ nguyên lí

Câu 5
C

Câu 6
D

Câu 7
B

Câu 8
D

Sơ đồ lắp đặt mạch điện

Câu 9
B

Câu 10
A

Câu 3: Sơ đồ nguyên lí mạch điện

Sơ đồ lắp đặt mạch điện
 
Gửi ý kiến