thi cn9-hk1-2024-d2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:14' 15-12-2023
Dung lượng: 574.0 KB
Số lượt tải: 376
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:14' 15-12-2023
Dung lượng: 574.0 KB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích:
0 người
Cấp độ
Chủ đề
1.An toàn lao
động, thiết bị,
dụng cụ và vật
liệu.
Số câu
Câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết
TNKQ
TL
1. Công dụng của
dụng cụ cơ khí.
3
C1-2,C1-3
C1-5
0,75đ
2.Qui trình nối
dây dẫn
điện,bảng điện.
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
2.Nêu công dụng và
phân loại của đồng hồ
đo điện, cấp sai số.
4
C2-1;C2-4
C2-6;C2-7
3
C2-8
C2-7
C2-10
1đ
0,75đ
3.Nắm được các bước
và qui trình chung.
Số câu
10
2,5đ
1.Nắm được yêu cầu
về mối nối.
2.Qui trình lắp bảng
điện,
1
C3-11
Câu hỏi
1
C1-1
0,25đ
Số điểm
Tỉ lệ
3. Qui trình và kĩ
thuật lắp đặt
mạng điện.
3.Biết được tác
dụng của cầu chì
trong bảng điện.
1
1
C2-2
1đ
4.Qui trình lắp mạch
điện cho bảng điện,yêu
cầu mối nối dây dẫn
điện.
Cộng
C3-3
1,5
đ
1,5đ
4
4,25đ
3. Vẽ sơ đồ nguyên
lí và sơ đồ lắp đặt
mạch điện.
.
1
C3-3
1
2
C4-12
0,25đ
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
3
0,75đ
9
2,25đ
2
2,25đ
3đ
2
4,25đ
3,25đ
16
10đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
ĐÁP
ÁN
1
2
3
4
5
6
A
7
C
C
8
B
C
9
C
D
10
B
D
11
D
C
12
C
B/ TỰ LUẬN: (7đ)
0,25đ
- Dẫn điện tốt.
Câu 1
1đ
0,25đ
- An toàn điện.
0,25đ
- Có tính thẩm mĩ.
0,25đ
-Có độ bền cơ học cao.
Bước 1: Vạch dấu.
Bước 2: Khoan lỗ bảng điện.
Câu 2 Bước 3: đi dây dẫn điện.
Bước 4: Lắp TBđ và BĐ.
1,5đ Bước 5: Kiểm tra.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Câu 3 Khi có trường hợp chập mạch hay đoản mạch xảy ra thì dây chảy của cầu
1,5đ chì sẽ đứt ra không cho dòng điện đi vào các đồ dùng điện làm cháy
hỏng.
1,5 đ
Câu 4: Sơ đồ lắp đặt: (1,5đ)
DUYỆT CỦA BGH
NGUYỄN VĂN LŨY
SƠ ĐỒ nguyên lí đèn huỳnh quang: (1,5đ)
DUYỆT CỦA TT
HOÀNG TRUNG THÀNH
GVBM
LƯU BÌNH GIANG
PGD&ĐT DẦU TIẾNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ I -NH:2023-2024
TR. THCS MINH TÂN
Họ&tên:
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP : 9
THỜI GIAN: 60Phút (không kể phát đề)
Lớp:
Ngày thi: /12/2023
Câu 1: Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế.
B. Công tơ điện.
C. Oát kế.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
A. Thước.
B. Panme. C. Đồng hồ vạn năng.
D. Búa.
Câu 3: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
A. Đo chiều dài dây điện.
. B. Đo đường kính dây điện.
C. Đo chính xác đường kính dây điện.
D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp. B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở
Câu 5: Công dụng của kìm là:
A. Cắt dây dẫn.
B. Tuốt dây dẫn.
C. Giữ dây dẫn khi nối .
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6: Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
A. 3V.
B. 3,5V.
C. 4,5V.
D. 4V.
Câu 7: Nội dung cần thực hiện trong bài TH: Sử dụng đồng hồ đo điện là:
A. Tìm hiểu đồng hồ đo điện .
B. Thực hành sử dụng đồng hồ đo điện.
C.Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 8: Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 9: Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:
A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện.
B. Nối mạch điện thực hành.
C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo:
A. Lớn nhất.
B. Nhỏ nhất.
C. Bất kì.
D. Đáp án khác.
Câu 11: Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào?
A. Thiết bị đóng cắt.
B. Thiết bị bảo vệ.
C. Thiết bị lấy điện của mạng điện.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12: Mạng điện trong nhà có bảng điện:
A. Bảng điện chính.
B. Bảng điện nhánh.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
B.TỰ LUẬN: (7 đ)
Câu 1 :Trình bày các yêu cầu về mối nối dây dẫn ?
(1đ)
Câu 2 : Trình bày các bước lắp đặt bảng điện ?
(1,5đ)
Câu 3 : Trình bày tác dụng của cầu chì được lắp đặt trên bảng điện ?
(1,5đ)
Câu 4 : Vẽ sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang ? (3đ)
Chủ đề
1.An toàn lao
động, thiết bị,
dụng cụ và vật
liệu.
Số câu
Câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
MA TRẬN ĐỀ
Nhận biết
TNKQ
TL
1. Công dụng của
dụng cụ cơ khí.
3
C1-2,C1-3
C1-5
0,75đ
2.Qui trình nối
dây dẫn
điện,bảng điện.
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
2.Nêu công dụng và
phân loại của đồng hồ
đo điện, cấp sai số.
4
C2-1;C2-4
C2-6;C2-7
3
C2-8
C2-7
C2-10
1đ
0,75đ
3.Nắm được các bước
và qui trình chung.
Số câu
10
2,5đ
1.Nắm được yêu cầu
về mối nối.
2.Qui trình lắp bảng
điện,
1
C3-11
Câu hỏi
1
C1-1
0,25đ
Số điểm
Tỉ lệ
3. Qui trình và kĩ
thuật lắp đặt
mạng điện.
3.Biết được tác
dụng của cầu chì
trong bảng điện.
1
1
C2-2
1đ
4.Qui trình lắp mạch
điện cho bảng điện,yêu
cầu mối nối dây dẫn
điện.
Cộng
C3-3
1,5
đ
1,5đ
4
4,25đ
3. Vẽ sơ đồ nguyên
lí và sơ đồ lắp đặt
mạch điện.
.
1
C3-3
1
2
C4-12
0,25đ
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
3
0,75đ
9
2,25đ
2
2,25đ
3đ
2
4,25đ
3,25đ
16
10đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
ĐÁP
ÁN
1
2
3
4
5
6
A
7
C
C
8
B
C
9
C
D
10
B
D
11
D
C
12
C
B/ TỰ LUẬN: (7đ)
0,25đ
- Dẫn điện tốt.
Câu 1
1đ
0,25đ
- An toàn điện.
0,25đ
- Có tính thẩm mĩ.
0,25đ
-Có độ bền cơ học cao.
Bước 1: Vạch dấu.
Bước 2: Khoan lỗ bảng điện.
Câu 2 Bước 3: đi dây dẫn điện.
Bước 4: Lắp TBđ và BĐ.
1,5đ Bước 5: Kiểm tra.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
Câu 3 Khi có trường hợp chập mạch hay đoản mạch xảy ra thì dây chảy của cầu
1,5đ chì sẽ đứt ra không cho dòng điện đi vào các đồ dùng điện làm cháy
hỏng.
1,5 đ
Câu 4: Sơ đồ lắp đặt: (1,5đ)
DUYỆT CỦA BGH
NGUYỄN VĂN LŨY
SƠ ĐỒ nguyên lí đèn huỳnh quang: (1,5đ)
DUYỆT CỦA TT
HOÀNG TRUNG THÀNH
GVBM
LƯU BÌNH GIANG
PGD&ĐT DẦU TIẾNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ I -NH:2023-2024
TR. THCS MINH TÂN
Họ&tên:
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP : 9
THỜI GIAN: 60Phút (không kể phát đề)
Lớp:
Ngày thi: /12/2023
Câu 1: Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế.
B. Công tơ điện.
C. Oát kế.
D. Đáp án khác.
Câu 2: Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
A. Thước.
B. Panme. C. Đồng hồ vạn năng.
D. Búa.
Câu 3: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
A. Đo chiều dài dây điện.
. B. Đo đường kính dây điện.
C. Đo chính xác đường kính dây điện.
D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:
A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp. B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở
Câu 5: Công dụng của kìm là:
A. Cắt dây dẫn.
B. Tuốt dây dẫn.
C. Giữ dây dẫn khi nối .
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6: Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
A. 3V.
B. 3,5V.
C. 4,5V.
D. 4V.
Câu 7: Nội dung cần thực hiện trong bài TH: Sử dụng đồng hồ đo điện là:
A. Tìm hiểu đồng hồ đo điện .
B. Thực hành sử dụng đồng hồ đo điện.
C.Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 8: Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 9: Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:
A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện.
B. Nối mạch điện thực hành.
C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 10: Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo:
A. Lớn nhất.
B. Nhỏ nhất.
C. Bất kì.
D. Đáp án khác.
Câu 11: Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào?
A. Thiết bị đóng cắt.
B. Thiết bị bảo vệ.
C. Thiết bị lấy điện của mạng điện.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 12: Mạng điện trong nhà có bảng điện:
A. Bảng điện chính.
B. Bảng điện nhánh.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
B.TỰ LUẬN: (7 đ)
Câu 1 :Trình bày các yêu cầu về mối nối dây dẫn ?
(1đ)
Câu 2 : Trình bày các bước lắp đặt bảng điện ?
(1,5đ)
Câu 3 : Trình bày tác dụng của cầu chì được lắp đặt trên bảng điện ?
(1,5đ)
Câu 4 : Vẽ sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn huỳnh quang ? (3đ)
 








Các ý kiến mới nhất