Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thi Vượng
Ngày gửi: 20h:56' 17-12-2023
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thi Vượng
Ngày gửi: 20h:56' 17-12-2023
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
THPT TÙNG THIỆN
-------------------(Đề thi có ___ trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Số báo
Mã đề 101
danh: .............
Câu 1. Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?
A. Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp.
B. Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất.
C. Màng trong ti thể hầu như không có các protein.
D. Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết.
Câu 2. Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là
A. năng lượng cơ học.
B. năng lượng nhiệt.
C. năng lượng ánh sáng.
D. năng lượng hóa học.
Câu 3. Tinh bột và glycogen là hai polysaccharide khác nhau về chức năng, trong đó tinh bột là .....
(1) ....., còn glycogen là ..... (2) .....
A. (1) carbohydrate dự trữ năng lượng của tế bào thực vật; (2) carbohydrate dự trữ năng lượng của tế
bào động vật
B. (1) thành phần chính duy trì hình dạng tế bào thực vật; (2) nguồn năng lượng cho tế bào động vật.
C. (1) carbohydrate dự trữ năng lượng chính của tế bào động vật; (2) carbohydrate dự trữ tạm thời
glucose của tế bào động vật
D. (1) vật liệu cấu trúc được tìm thấy trong tế bào thực vật và động vật; (2) hình thành bộ xương bên
ngoài ở côn trùng
Câu 4. Tế bào biểu mô ở người bị xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động
đến khả năng vận chuyển ion Cl- ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng
này?
A. Phospholipid
B. Cholesterol
C. Glycolipid
D. Protein
Câu 5. Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là
A. Quan sát → Hình thành giả thuyết khoa học → Thu thập số liệu → Phân tích và báo cáo kết quả.
B. Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Báo cáo kết quả.
C. Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm
báo cáo kết quả nghiên cứu.
D. Quan sát → Đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
Câu 6. Điều nào sau đây có thể xảy ra dẫn đến hậu quả nghiêm trọng ở người bị sốt cao?
A. Các amino acid bị loại khỏi trung tâm hoạt động.
B. Sự thay đổi cấu trúc không gian ba chiều của các enzyme.
C. Enzyme liên kết với chất không phải là cơ chất.
D. Sự phá hủy cấu trúc bậc 1 của các enzyme.
Câu 7. Các bào quan có màng kép bao bọc là
A. nhân, lưới nội chất và lysosome.
B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
C. nhân, lục lạp và ti thể.
D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
Câu 8. Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi
khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
A. Vận chuyển chủ động.
B. Khuếch tán tăng cường.
C. Khuếch tán đơn giản.
D. Thẩm thấu.
Câu 9. Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
A. Glycoprotein và cholesterol
B. Phospholipid và protein
C. Phospholipid và triglyceride
D. Carbohydrate và protein
Họ và tên: ............................................................................
Mã đề 101
Trang 1
Câu 10. Enzyme có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Chủ yếu được cấu tạo bởi chuỗi polipeptide.
(2) Có thể gắn với ion kim loại hoặc chất hữu cơ.
(3) Liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (3).
C. (2), (3).
D. (1), (3).
Câu 11. Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?
A. Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.
B. Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.
C. Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.
D. Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.
Câu 12. Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?
A. H2O.
B. CO2.
C. Amino acid.
D. Glucose.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?
A. Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.
B. Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn
đến một vùng có nồng độ cao hơn.
C. Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan
thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.
D. Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn
đến một vùng có nồng độ thấp hơn.
Câu 14. Khi một tế bào hồng cầu người và một tế bào thực vật (biểu bì hành) được đặt trong một môi
trường nhược trương, nó sẽ:
A. cả 2 loại tế bào ở trạng thái cân bằng.
B. tế bào hồng cầu trải qua quá trình co nguyên sinh, tế bào thực vật không bị co nguyên sinh do có
thành cellulose bảo vệ.
C. tế bào hồng cầu trải qua quá trình phá vỡ tế bào, tế bào thực vật không bị phá vỡ do có thành
cellulose bảo vệ.
D. cả 2 loại tế bào trải qua quá trình phá vỡ tế bào do nước thẩm thấu từ môi trường vào trong tế bào.
Câu 15. Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia
vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?
A. Bộ máy Golgi
B. Lysosome
C. Lưới nội chất hạt
D. Lưới nội chất trơn
Câu 16. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
A. sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
B. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.
C. cấu trúc, chức năng của sinh vật.
D. công nghệ sinh học.
Câu 17. Việc thay đổi một amino acid trong phân tử protein có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng
nào sau đây?
(1) Cấu trúc bậc 1 của protein sẽ bị thay đổi.
(2) Cấu trúc bậc 3 của protein có thể bị thay đổi.
(3) Hoạt động chức năng của protein có thể bị thay đổi.
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3)
C. (1), (2)
D. (1), (3)
Câu 18. Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen
C. Liên kết hydrogen
D. Liên kết ion
Câu 19. Thylakoid được định vị
A. giữa hai màng của lục lạp.
B. phía bên ngoài của lục lạp.
C. phía bên trong màng trong của lục lạp.
D. trên màng ngoài của lục lạp.
Mã đề 101
Trang 2
Câu 20. Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm nào dưới đây:
(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.
(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.
(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.
(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.
(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.
A. (1), (4), (5)
B. (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang 3
THPT TÙNG THIỆN
-------------------(Đề thi có ___ trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Số báo
Mã đề 101
danh: .............
Câu 1. Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?
A. Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp.
B. Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất.
C. Màng trong ti thể hầu như không có các protein.
D. Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết.
Câu 2. Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là
A. năng lượng cơ học.
B. năng lượng nhiệt.
C. năng lượng ánh sáng.
D. năng lượng hóa học.
Câu 3. Tinh bột và glycogen là hai polysaccharide khác nhau về chức năng, trong đó tinh bột là .....
(1) ....., còn glycogen là ..... (2) .....
A. (1) carbohydrate dự trữ năng lượng của tế bào thực vật; (2) carbohydrate dự trữ năng lượng của tế
bào động vật
B. (1) thành phần chính duy trì hình dạng tế bào thực vật; (2) nguồn năng lượng cho tế bào động vật.
C. (1) carbohydrate dự trữ năng lượng chính của tế bào động vật; (2) carbohydrate dự trữ tạm thời
glucose của tế bào động vật
D. (1) vật liệu cấu trúc được tìm thấy trong tế bào thực vật và động vật; (2) hình thành bộ xương bên
ngoài ở côn trùng
Câu 4. Tế bào biểu mô ở người bị xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động
đến khả năng vận chuyển ion Cl- ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng
này?
A. Phospholipid
B. Cholesterol
C. Glycolipid
D. Protein
Câu 5. Thứ tự chung các bước trong tiến trình nghiên cứu khoa học là
A. Quan sát → Hình thành giả thuyết khoa học → Thu thập số liệu → Phân tích và báo cáo kết quả.
B. Quan sát và đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Thu thập số liệu → Báo cáo kết quả.
C. Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm
báo cáo kết quả nghiên cứu.
D. Quan sát → Đặt câu hỏi → Tiến hành thí nghiệm → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
Câu 6. Điều nào sau đây có thể xảy ra dẫn đến hậu quả nghiêm trọng ở người bị sốt cao?
A. Các amino acid bị loại khỏi trung tâm hoạt động.
B. Sự thay đổi cấu trúc không gian ba chiều của các enzyme.
C. Enzyme liên kết với chất không phải là cơ chất.
D. Sự phá hủy cấu trúc bậc 1 của các enzyme.
Câu 7. Các bào quan có màng kép bao bọc là
A. nhân, lưới nội chất và lysosome.
B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
C. nhân, lục lạp và ti thể.
D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
Câu 8. Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi
khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
A. Vận chuyển chủ động.
B. Khuếch tán tăng cường.
C. Khuếch tán đơn giản.
D. Thẩm thấu.
Câu 9. Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
A. Glycoprotein và cholesterol
B. Phospholipid và protein
C. Phospholipid và triglyceride
D. Carbohydrate và protein
Họ và tên: ............................................................................
Mã đề 101
Trang 1
Câu 10. Enzyme có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Chủ yếu được cấu tạo bởi chuỗi polipeptide.
(2) Có thể gắn với ion kim loại hoặc chất hữu cơ.
(3) Liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động.
A. (1), (2).
B. (1), (2), (3).
C. (2), (3).
D. (1), (3).
Câu 11. Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?
A. Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.
B. Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.
C. Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.
D. Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.
Câu 12. Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?
A. H2O.
B. CO2.
C. Amino acid.
D. Glucose.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?
A. Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.
B. Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn
đến một vùng có nồng độ cao hơn.
C. Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan
thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.
D. Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn
đến một vùng có nồng độ thấp hơn.
Câu 14. Khi một tế bào hồng cầu người và một tế bào thực vật (biểu bì hành) được đặt trong một môi
trường nhược trương, nó sẽ:
A. cả 2 loại tế bào ở trạng thái cân bằng.
B. tế bào hồng cầu trải qua quá trình co nguyên sinh, tế bào thực vật không bị co nguyên sinh do có
thành cellulose bảo vệ.
C. tế bào hồng cầu trải qua quá trình phá vỡ tế bào, tế bào thực vật không bị phá vỡ do có thành
cellulose bảo vệ.
D. cả 2 loại tế bào trải qua quá trình phá vỡ tế bào do nước thẩm thấu từ môi trường vào trong tế bào.
Câu 15. Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc và thuốc. Cấu trúc nào sau đây chủ yếu tham gia
vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?
A. Bộ máy Golgi
B. Lysosome
C. Lưới nội chất hạt
D. Lưới nội chất trơn
Câu 16. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
A. sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
B. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.
C. cấu trúc, chức năng của sinh vật.
D. công nghệ sinh học.
Câu 17. Việc thay đổi một amino acid trong phân tử protein có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng
nào sau đây?
(1) Cấu trúc bậc 1 của protein sẽ bị thay đổi.
(2) Cấu trúc bậc 3 của protein có thể bị thay đổi.
(3) Hoạt động chức năng của protein có thể bị thay đổi.
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3)
C. (1), (2)
D. (1), (3)
Câu 18. Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Cả liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen
C. Liên kết hydrogen
D. Liên kết ion
Câu 19. Thylakoid được định vị
A. giữa hai màng của lục lạp.
B. phía bên ngoài của lục lạp.
C. phía bên trong màng trong của lục lạp.
D. trên màng ngoài của lục lạp.
Mã đề 101
Trang 2
Câu 20. Hãy chọn tập hợp đúng về các đặc điểm của phân tử DNA từ các đặc điểm nào dưới đây:
(1) Gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn đều đặn và ngược chiều nhau.
(2) Có chứa adenine, guanine, cytosine, uracyl và thymine.
(3) Có các cặp nitrogenous base là A-U, G-C.
(4) Liên kết giữa các nitrogenous base của hai chuỗi đối diện là liên kết hydrogen.
(5) Liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester.
A. (1), (4), (5)
B. (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
------ HẾT ------
Mã đề 101
Trang 3
 








Các ý kiến mới nhất