Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Tien
Ngày gửi: 20h:25' 18-01-2022
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THCS & THPT NHƯ XUÂN

Mã đề thi: 004

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: SINH 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)


(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên :..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Đồng hoá là
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
C. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn17
D. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
Câu 2: Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào
A. Trạng thái hoạt động của tế bào. B. Màu sắc của tế bào.
C. Hình dạng và kích thước của tế bào. D. Các dấu chuẩn “glicoprotein” có trên màng tế bào.
Câu 3: ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A. nó dễ dàng được tổng hợp từ môi trường ngoài cơ thể.
B. nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
C. nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
D. các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
Câu 4: Cho các cấu trúc sau: lục lạp, ti thể, ribôxôm, nhân, trung thể, lizôxôm, thành tế bào. Những cấu trúc có mặt trong tế baò thực vật là
A. nhân, trung thể, lizôxôm, thành tế bào. B. lục lạp, ti thể, ribôxôm, nhân, lizôxôm.
C. lục lạp, trung thể, lizôxôm, thành tế bào. D. lục lạp, ti thể, ribôxôm, nhân, thành tế bào.
Câu 5: Trong phân tử enzim có khoảng ....(1).... liên kết với cơ chất được gọi là ……(2)…. Vậy (1) và (2) lần lượt là
A. không gian bình thường, trung tâm hoạt động. B. trung tâm hoạt động, không gian cấu trúc.
C. chất hoạt hóa, trung tâm hoạt động. D. không gian đặc biệt, trung tâm hoạt động.
Câu 6: Khi ngâm rau sống trong nước muối, tế bào rau có hiện tượng gì?
A. Ban đầu tế bào rau co nguyên sinh sau đó sẽ phản co nguyên sinh. B. Phản co nguyên sinh.
C. Không có hiện tượng. D. Co chất nguyên sinh.
Câu 7: ATP là tên viết tắt của
A. Ađênin-tri nuclêôtit. B. Ađênôzin- tri- photphat.
C. Ađênôzin- đi-photphat. D. Ađênin- tri nuclêôxôm.
Câu 8: Chất được coi là đồng tiền năng lượng của tế bào là
A. TTP B. XTP C. GTP D. ATP
Câu 9: Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
A. Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.
B. Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
C. Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.
D. CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.
Câu 10: Nếu cơ chất là Saccarôzơ thì enzim đặc hiệu có tên là
A. Saccaraza. B. Lipaza. C. Proteaza. D. Nucleaza.
Câu 11: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các hoạt động
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
(3) Vận chuyển các chất qua màng
(4) Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 12: Cấu trúc của ATP gồm:
A. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 2 nhóm photphat.
B. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ timin, 2 nhóm photphat.
C. 1 đường ribôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 3 nhóm photphat.
D. 1 đường pentôzơ, 1 bazơ nitơ ađênin, 3 nhóm photphat
Câu 13: Chất xúc tác sinh học có tên gọi là
 
Gửi ý kiến